Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 9 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 5. Ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới trong thế kỉ XX là
A. Liên Xô, Mỹ và Nhật Bản. B. Mỹ, Liên Xô và Anh.
C. Mỹ, Nhật Bản và Trung Quốc. D. Mỹ, Nhật Bản và Tây Âu.
Câu 6. Hạn chế của Mỹ từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 là gì?
A. Trình độ khoa học – kĩ thuật ngày càng bị tụt hậu.
B. Chiến lược toàn cầu nhanh chóng bị sụp đổ.
C. Nền kinh tế tăng trưởng không liên tục.
D. Đánh mất vị trí cường quốc kinh tế lớn nhất thế giới.
Câu 7. Trung Quốc tăng trưởng kinh tế nhanh nhất khi nào?
A. Gia nhập Liên hợp quốc. B. Gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới.
C. Gia nhập ASEAN. D. Gia nhập Ngân hàng Thế giới.
Câu 8. Trong đợt dịch Covid – 19, tình hình nền kinh tế Trung Quốc như thế nào?
A.Tăng trưởng ở mức thấp. B. Tăng trưởng trung bình.
C. Tăng trưởng âm. D. Tăng trưởng ổn định.
Câu 9. Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến sự phát triển của ngành dịch vụ nước ta?
A. Sự phát triển kinh tế. B. Nguồn lao động.
C. Khoa học công nghệ. D. Điều kiện tự nhiên.
Câu 10. Vùng nào sau đây ở nước ta không có cảng hàng không quốc tế?
A. Bắc Trung Bộ. B. Tây Nguyên.
C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 11. Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không đúng với Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Có sự phân hóa thành 2 tiểu vùng.
B. Chủ yếu là các sông nhỏ, trữ năng thủy điện ít.
C. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
D. Nhiều khoáng sản, trữ lượng lớn, phân bố tập trung.
Câu 12. Các vật nuôi chủ yếu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Bò, lợn. B. Gia cầm, bò. C. Trâu, lợn. D. Trâu, bò.
Câu 13. Trang phục hàng ngày và đi làm của cư dân vùng châu thổ sông Hồng là
A. hướng đến sự thích ứng với thiên nhiên vùng châu thổ nên thường là màu xanh.
B. hướng đến sự thích ứng với thiên nhiên vùng châu thổ nên thường là màu nâu.
C. hướng đến sự thích ứng với thiên nhiên vùng châu thổ nên thường là màu đỏ.
D. hướng đến sự thích ứng với thiên nhiên vùng châu thổ nên thường là màu trắng.
Câu 14. Đâu là lễ hội ở vùng châu thổ sông Hồng?
A. Nghinh Ông. B. Đờn ca tài tử.
C. Đền Hùng. D. Cúng biển Mỹ Long.
Câu 15. Những vùng chịu rủi ro cao và dễ bị tổn thương do biến đổi khí hậu là
A. Châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long.
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
C. Tây Nam Bộ và Tây Nguyên.
D. Đông Nam Bộ và châu thổ sông Hồng.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 9 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 9 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 9 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - LỚP 9 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ (PHÂN MÔN ĐỊA LÍ) Số câu hỏi theo mức độ Nội Chương/ nhận thức Tổng TT dung/Đơn vị Mức độ đánh giá Chủ đề Nhận Thông Vận % điểm kiến thức biết hiểu dụng PHÂN MÔN ĐỊA LÍ Nhận biết: - Xác định được trên bản đồ vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng. - Trình bày được đặc điểm phân hoá của tự nhiên và giải thích ảnh hưởng của tự nhiên đến sự hình thành cơ cấu kinh tế của vùng. - Trình bày được vấn đề phòng chống thiên tai và ứng Bài 14. Bắc 1 phó với biến đổi khí hậu ở 3 1.75+1.5* Trung Bộ 1* Bắc Trung Bộ. - Trình bày và giải thích được Chương 3: đặc điểm phân bố dân cư ở Sự phân vùng Bắc Trung Bộ. hóa lãnh Vận Dụng: thổ - Phân tích được sự phát triển và phân bố kinh tế ở vùng Bắc Trung Bộ (sử dụng bản đồ và bảng số liệu), du lịch, vấn đề phát triển kinh tế biển ở vùng Bắc Trung Bộ. Nhận biết: Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của Bài 15: vùng. 3 Vùng Nam 1 1 1* 1.75+1.5* - Phân tích được đặc điểm tự Trung Bộ nhiên và tài nguyên thiên nhiên, các thế mạnh và hạn chế chính. DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 9 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) - Trình bày được sự phân bố dân cư, dân tộc, văn hoá. Vận dụng: Phân tích ảnh hưởng của địa hình, khí hậu tới xã hội, biện pháp. Số câu/ loại câu 4 câu 1 câu 1 câu 3.5 + 3.0* Tỉ lệ % 20 15 15 5.0 DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 9 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - LỚP 9 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ (PHÂN MÔN LỊCH SỬ) MỨC ĐỘ CHỦ ĐỀ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng cộng TN TL TN TL TN TL CHƯƠNG 4: VIỆT NAM TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 1991 Bài 13: Việt Nam trong năm đầu sau 1.25đ+1.25đ* 1.1* 1.1* Cách mạng tháng Tám năm 1945 12.5%+12.5%* Bài 14: Việt Nam kháng chiến chống thực 0.75đ+0.25đ* 1.1* 1 ý dân Pháp xâm lược giai đoạn 1946 - 1950 0.75%+0.25%* Bài 15: Việt Nam kháng chiến chống thực 0.75đ 1 1ý dân Pháp xâm lược giai đoạn 1951 - 1954 0.75% Bài 16: Việt Nam kháng chiến chống Mỹ, 0.25đ=0.25đ* cứu nước, thống nhất đất nước giai đoạn 1.1* 1 0.25%+0.25%* 1954 - 1965 Bài 17: Việt Nam kháng chiến chống Mỹ, 0.75đ+0.25đ* cứu nước, thống nhất đất nước giai đoạn 1.1* 1 ý 0.75%+0.25%* 1965 - 1975 Bài 18: Việt Nam từ năm 1976 đến năm 0.5đ+0.5đ* 1.2* 1 1991 5%+5%* Tổng số câu TN/TL 4 1 4 1 ý 0 2 ý 10 Điểm số 1,0 1,0 1,0 0,5 0 1,5 5 2,0 điểm 1,5 điểm 1,5 điểm 5.0 điểm Tổng số điểm 20% 15% 15% 50% DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 9 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - LỚP 9 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ (PHÂN MÔN LỊCH SỬ) Số ý TL/ Câu hỏi Mức Số câu hỏi TN Nội dung Yêu cầu cần đạt độ TN TL TN TL (số ý) (số câu) (số ý) (số câu) CHƯƠNG 4: VIỆT NAM TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 1991 8 3 - Chỉ ra được biện pháp cấp bách được Chính phủ đề ra để giải quyết nạn đói sau Cách mạng Bài 13: Việt tháng Tám năm 1945. Nam trong năm Nhận - Nêu được các biện pháp Chính C1 đầu sau Cách 1.1* 1 C6 biết phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng (TL) mạng tháng hòa đã làm để giải quyết khó khăn Tám năm 1945 về kinh tế của chính quyền cách mạng sau Cách mạng tháng Tám năm 1945. - Chỉ ra tên chiến dịch đã đánh bại Bài 14: Việt hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh Nam kháng thắng nhanh” của Pháp buộc chiến chống chúng phải chuyển sang đánh lâu Thông C2 ýb thực dân Pháp dài với Việt Nam. 1.1* 1 C4 hiểu (TL) xâm lược giai - Nêu được lí do Chiến thắng Biên đoạn 1946 - giới năm 1950 được coi là bước 1950 ngoặt của cuộc kháng chiến toàn quốc chống Pháp xâm lược. Chỉ ra được lĩnh vực mà Mỹ viện Bài 15: Việt Nhận trợ cho Pháp trong Hiệp định Nam kháng 1 C1 biết phòng thủ chung Đông Dương chiến chống năm 1950. thực dân Pháp Giải thích được lí do nói Chiến xâm lược giai Vận thắng Điện Biên Phủ là sự kiện C3 đoạn 1951 - dụng 1 "lừng lẫy năm châu, chấn động địa (TL) 1954 cao cầu". Bài 16: Việt Chỉ ra tên cuộc chiến của quân Nam kháng dân miền Nam Việt Nam có khả Nhận chiến chống năng đánh thắng chiến lược 1.1* C8 biết Mỹ, cứu nước, “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - thống nhất đất 1965) của Mỹ. DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 9 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) nước giai đoạn Nêu được hoàn cảnh Đại hội đại Thông 1954 – 1965 biểu toàn quốc lần thứ III của 1 C3 hiểu Đảng (9-1960) được tổ chức. Bài 17: Việt Chỉ ra được nội dung không phải Thông Nam kháng là ý nghĩa của Hiệp định Pari năm 1.1* C5 hiểu chiến chống 1973. Mỹ, cứu nước, Chỉ ra được những điểm giống thống nhất đất Vận nhau và khác nhau giữa chiến lược C2 ýa 1 nước giai đoạn dụng “Chiến tranh đặc biệt” và “Chiến (TL) 1965 – 1975 tranh cục bộ” của Mỹ. Chỉ ra được mốc thời gian Việt Nhận Bài 18: Việt Nam hoàn thành nhiệm vụ thống 1.2* C2 biết Nam từ năm nhất đất nước về mặt nhà nước. 1976 đến năm Chỉ ra được nội dung không phản Thông 1991 ánh đúng đường lối đổi mới về 1 C7 hiểu chính trị của Đảng sau năm 1976. DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 9 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 9 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) A. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I/ TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm). Chọn câu trả lời đúng nhất tại câu 1, câu 2: Câu 1. Phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm gì? A. Dân cư chủ yếu tập trung ở khu vực thành thị phía Tây. B. Nguồn lao động dồi dào tập trung ở phía Tây. C. Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Đông sang Tây. D. Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Bắc xuống Nam. Câu 2. Điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây giúp Tây Nguyên trở thành một trong những vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta? A. Đất bazan giàu dinh dưỡng, khí hậu mang tính chất cận xích đạo. B. Đất feralit phân bố trên các cao nguyên xếp tầng. C. Đất bazan có tầng phong hóa sâu, địa hình sơn nguyên cao. D. Khí hậu cận xích đạo, khô nóng quanh năm. Câu 3. Diện tích rừng và sản lượng gỗ khai thác của cả nước và Bắc Trung Bộ năm 2013 và năm 2023. Năm 2013 Năm 2023 Rừng Gỗ Rừng Gỗ khai Tổng Rừng tự Tổng Rừng tự trồng khai thác trồng thác (nghìn nhiên (nghìn nhiên Vùng (nghìn (nghìn (nghìn (nghìn ha) (nghìn ha) ha) (nghìn ha) ha) m3) ha) m3) Cả nước 13.954,4 10.398,1 3.556,3 9 018,2 14.860,2 10.129,7 4.730,5 21 632,3 Bắc Trung 2 900,4 2 178,4 721,5 2 015,8 3 150,3 2 203,3 947,0 5 540,7 Bộ Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây thể hiện tình hình khai thác gỗ và diện tích rừng của Bắc Trung Bộ so với cả nước trong năm 2013 và 2023? Chọn đúng hoặc sai, đánh dấu (x) vào cột tương ứng. Nhận xét Đúng Sai 1. Từ năm 2013 đến 2023, tổng diện tích rừng của cả nước và Bắc Trung Bộ đều tăng, gỗ khai thác tăng nhanh. 2. Bắc Trung Bộ có diện tích rừng lớn (3 1550.3 nghìn ha), trong đó rừng tự nhiên chiếm 70%, chiếm 21,2 % diện tích rừng cả nước. 3. Rừng trồng ở Bắc Trung Bộ tăng nhưng còn chiếm tỉ lệ thấp hơn rừng tự nhiên, diện tích còn ít so với cả nước. Gỗ khai thác tăng mạnh từ 2 015,8 nghìn 3 3 m lên 5 540,7 nghìn , chiếm 25,6% sản lượng khai thác gỗ cả nước. 4. Bắc Trung Bộ có diện tích rừng và khai thác gỗ chiếm gần 1/2 của cả nước. DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 9 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) Câu 4. (Trả lời ngắn) Nhận xét bảng số liệu sau về các yêu cầu dưới đây: BẢNG CƠ CẤU GRDP THEO NGÀNH VÙNG BẮC TRUNG BỘ (2020-2024) (Đơn vị: %) Năm Nông – lâm – ngư nghiệp(%) Công nghiệp – xây dựng (%) Dịch vụ (%) 2020 24,8 33,5 41,7 2021 23,9 34,1 42 2022 22,7 35,4 41,9 2023 21,8 36,2 42 2024 20,9 37 42,1 a. Vẽ biểu đồ nào thích hợp để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng Bắc Trung Bộ giai đoạn 2020-2024? b. Nhận xét kinh tế Bắc Trung Bộ đi theo xu hướng nào? II/ TỰ LUẬN: (3.0 điểm). Câu 1. (1.5 điểm). Trình bày thuận lợi tài nguyên khí hậu mang đến cho vùng Nam Trung Bộ? Câu 2 (1,5 điểm). "Khu vực cực nam Nam Trung Bộ được biết là vùng khô hạn và thiếu nước nhất cả nước, do điều kiện tự nhiên khắc nghiệt, nắng hạn quanh năm, lượng mưa nhỏ, phân bố không đều theo thời gian và không gian, trong khi nhu cầu sử dụng nước ngày càng tăng". Dựa các thông tin đã được tìm hiểu và kiến thức đã học, hãy: a. Phân tích ảnh hưởng của hạn hán tới xã hội? b. Giải pháp khắc phục những ảnh hưởng của nạn hạn hán ở vùng khô hạn trên? B. PHÂN MÔN LỊCH SỬ I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Hãychọn ý đúng nhất trong các câu sau: Câu 1: Năm 1950, Mỹ kí với Pháp Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương nhằm viện trợ cho Pháp về: A. Quân sự. B. Kinh tế - Tài chính. C. Kinh tế - Tài chính, Y tế. D. Quân sự, Kinh tế - Tài chính. Câu 2: Việt Nam hoàn thành nhiệm vụ thống nhất đất nước về mặt nhà nước vào thời gian nào? A. Tháng 5/1975. B. Tháng 9/1975. C. Tháng 7/1976. D. Tháng 12/1976. Câu 3: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) được tổ chức trong hoàn cảnh nào? A. Miền Bắc đã hoàn thành công cuộc xây dựng và cải tạo xã hội chủ nghĩa, nhân dân đang phấn khởi tin tưởng bắt tay xây dựng chế độ mới. B. Cách mạng miền Nam đang đứng trước những khó khăn lớn, chính sách "tố cộng, diệt cộng” của Mĩ - Diệm đã làm cho lực lượng cách mạng tổn thất nặng nề. C. Cuộc kháng chiến chống Mỹ của nhân dân ta đang gặp khó khăn, chưa có sự ủng hộ của các lực lượng hòa bình trên thế giới. D. Cách mạng hai miền Nam đang chuyển sang thế tiến công, miền Bắc đã hoàn thành cải cách ruộng đất và khôi phục kinh tế. DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 9 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) Câu 4: Thắng lợi nào của Việt Nam đã đánh bại hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp buộc chúng phải chuyển sang đánh lâu dài với Việt Nam? A. Việt Bắc thu - đông (1947). B. Biên giới thu - đông 1950. C. Chiến dịch Tây Bắc (1953). D. Chiến dịch Tây Nguyên (1954). Câu 5: Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của Hiệp định Pari năm 1973? A. Kết thúc cuộc kháng chiến chống Mỹ của nhân dân Việt Nam. B. Buộc Mỹ phải công nhận các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ta. C. Là kết quả cuộc đấu tranh kiên cường bất khuất của quân dân hai miền. D. Là thắng lợi của sự kết hợp đấu tranh chính trị, quân sự và ngoại giao. Câu 6: Biện pháp cấp bách nào sau đây được Chính phủ đề ra để giải quyết nạn đói sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 A. Phát động phong trào tăng gia sản xuất. B. Chia ruộng đất công theo nguyên tắc công bằng dân chủ. C. Giúp dân khôi phục, xây dựng lại hệ thống đê điều. D. Nghiêm cấm nạn đầu cơ tích trữ lương thực. Câu 7: Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước của Việt Nam được thể hiện thông qua sự kiện nào sau đây? A. Dất nước đã thống nhất về mặt lãnh thổ. B. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung diễn ra trong cả nước. C. Hội nghị hiệp thương chính trị hai miền Nam - Bắc nhất trí chủ trương thống nhất đất nước. D. Ban Chấp hành Trung ương Đảng họp đề ra nhiệm vụ hoàn thành thống nhất đất nước Câu 8: Chiến thắng nào dưới đây khẳng định quân dân miền Nam Việt Nam có khả năng đánh thắng chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) của Mỹ? A. An Lão (Bình Định). B. Ba Gia (Quảng Ngãi). C. Bình Giã (Bà Rịa). D. Ấp Bắc (Mỹ Tho). II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (1.0 điểm). Nêu các biện pháp Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã làm để giải quyết khó khăn về kinh tế của chính quyền cách mạng sau Cách mạng tháng Tám năm 1945. Câu 2 (2.0 điểm). a. (1.0 điểm) So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” và Chiến tranh cục bộ” của Mỹ. b. (0.5 điểm) Vì sao Chiến thắng Biên giới năm 1950 được coi là bước ngoặt của cuộc kháng chiến toàn quốc chống Pháp xâm lược? c. (0.5 điểm) Vì sao nói: Chiến thắng Điện Biên Phủ là sự kiện "lừng lẫy năm châu, chấn động địa cầu"? --------HẾT-------- DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 9 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN A. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I/TRẮC NGHIỆM: (2.0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng ghi 0,25 điểm: Câu 1 2 Đáp án C A Trả lời đúng mỗi chỗ chấm ghi 0,25 điểm Câu 3: Đ/S a. Đ b. Đ c. Đ d. S Câu 4: a. biểu đồ miền. b. Hướng: Công nghiệp hóa/ Giảm tỉ trọng các ngành kinh tế khu vực I và tăng các ngành khu vực II,III. II/ TỰ LUẬN Câu Nội dung Điểm - Khí hậu: + Nam Trung Bộ có cường độ bức xạ mặt trời lớn, nhiều nắng quanh năm, 0.5 thích hợp để khai thác điện mặt trời. + Đồng thời, gió mạnh và ổn định cũng tạo tiềm năng lớn cho phát triển điện 0.25 Câu 1 gió trên đất liền và ngoài khơi. (1,5 điểm) + Khí hậu phân hoá rõ rệt theo mùa, với mùa khô kéo dài, thuận lợi cho phát 0.5 triển du lịch, nhất là du lịch biển và phơi sấy, bảo quản nông sản. + Ngoài ra, khu vực phía tây có khí hậu phân hoá theo độ cao, tạo cơ cấu cây 0.25 trồng đa dạng. a. Phân tích ảnh hưởng của hạn hán tới xã hội. + Hạn hán gây thiếu nước ngọt, nước sinh hoạt, ảnh hưởng nghiêm trọng đến 0,25 các hoạt động đời sống sinh hoạt của người dân. + Thiếu nước ngọt, nước sạch cho sinh hoạt, phải sử dụng nguồn nước không đảm bảo vệ sinh khiến sức khỏe của người dân không được đảm bảo, sức khỏe 0,25 giảm sút, kéo theo các dịch bệnh xuất hiện do khô hạn kéo dài. + Hạn hán còn gây ra tình trạng đói nghèo, thiếu lương thực vì năng suất sản xuất thấp, nhất là không có lương thực do nông nghiệp không thể phát triển do 0,25 Câu 2 thiếu nước. (1,5 điểm) + Các vấn đề xã hội về sử dụng nước cũng phát sinh do hạn hán kéo dài như: khan hiếm nước, giá nước tăng cao, 0,25 b. Giải pháp, phòng chống - Phát triển, quản lý có hiệu quả rừng; tăng diện tích che phủ đặc biệt là rừng đầu nguồn, góp phần giữ nước, hạn chế sạt lở đất, bảo vệ môi trường sinh thái 0,25 và phát triển kinh tế. - Tăng cường hệ thống thủy lợi, kết nối liên hồ, liên lưu vực, việc xây các công trình thủy lợi nối mạng liên thông giữa các hồ chứa nhằm chuyển nước giữa các 0,25 lưu vực để tận dụng nguồn nước trong mùa lũ để sử dụng trong mùa khô. DeThiLichSu.net
File đính kèm:
bo_10_de_thi_lich_su_va_dia_li_lop_9_giua_hoc_ki_2_co_ma_tra.docx

