Bộ 13 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 9 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 3: Thực dân Pháp đã hành động như thế nào khi phát xít Nhật xâm lược Đông Dương (1940)?
A. Phát lệnh tổng động viên chống Nhật.
B. Phối hợp với quân Đồng Minh chống Nhật.
C. Bắt tay câu kết với Nhật cùng thống trị nhân dân ta.
D. Hợp tác với Đảng Cộng sản Đông Dương chống Nhật.
Câu 4: Sự kiện nào đánh dấu Cách mạng tháng Tám 1945 đã thắng lợi hoàn toàn?
A. Giành được chính quyền ở Hà Nội.
B. Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập.
C. Ủy ban tổng khởi nghĩa toàn quốc, ra quân lệnh số một.
D. Chính phủ Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
Câu 5: Từ những năm 1945-1950, kinh tế Mỹ
A. ngày càng suy giảm.
B. chịu sự chi phối của Liên Xô.
C. lâm vào khủng hoảng trầm trọng.
D. chiếm ưu thế tuyệt đối trong nền kinh tế thế giới.
Câu 6: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, trong chính sách đối ngoại, Mỹ tập trung triển khai
A. chiến lược toàn cầu. B. chiến lược kinh tế đối ngoại.
C. chiến lược Chiến tranh cục bộ. D. chiến lược Chiến tranh đặc biệt.
Câu 7: Để khôi phục kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Tây Âu đã
A. cải tiến kĩ thuật, phương pháp canh tác.
B. thay đổi cơ cấu, thúc đẩy công nghiệp.
C. nhận viện trợ của Mỹ theo kế hoạch Mác-san.
D. tái chiếm thuộc địa, tăng cường bóc lột công nhận.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 13 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 9 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 13 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 9 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) DeThiLichSu.net Bộ 13 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 9 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - LỚP 9 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ (PHÂN MÔN LỊCH SỬ) Nội dung/ Mức độ nhận thức Tổng Chương/ TT Đơn vị kiến Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng % Chủ đề thức (TN) (TL) (TL) cao (TL) điểm Bài 6. Hoạt động của Chương Nguyễn Ái 2: Việt Quốc và sự Nam từ thành lập Đảng 20% 1 năm 4 1 Cộng Sản Việt 1918 đến Nam năm Bài 8: Cách 1945 mạng tháng Tám năm 1945 Bài 9: Chiến 1 15% tranh lạnh Chương Bài 11: Nước 3 Thế Mĩ và Tây Âu từ 3 7.5% giới từ năm 1945 đến 2 năm năm 1991 1945 đến Bài 12: Khu vực năm Mĩ La-tinh và 1991 châu Á từ năm 1 1 7.5% 1945 đến năm 1991 Tỉ lệ % 20% 15% 10% 5% 50% Tổng hợp chung 8 1 1 1 100% DeThiLichSu.net Bộ 13 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 9 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - LỚP 9 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ (PHÂN MÔN LỊCH SỬ) Số câu hỏi theo mức độ nhận Nội thức Chương/ dung/Đơn Vận TT Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Chủ đề vị kiến dụng biết hiểu dụng thức cao TN TL TL TL Nhận biết - Nêu được những nét chính về hoạt động của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1918 – 1930. - Nêu được tình hình Việt Nam dưới ách thống trị của Pháp – Nhật Bản. Bài 6: - Trình bày được diễn biến chính của Hoạt động Cách mạng tháng Tám năm 1945 và sự ra của đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng Nguyễn hoà. Ái Quốc Thông hiểu Chương và sự - Trình bày được quá trình và ý nghĩa của 2: Việt thành lập việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam. Nam từ Đảng - Trình bày được sự chuẩn bị của nhân 4 1 năm Cộng Sản dân Việt Nam tiến tới khởi nghĩa giành 1 1918 đến Việt Nam chính quyền: chuyển hướng chiến lược năm của Đảng Cộng sản Đông Dương; sự ra 1945 Bài 8: đời của Mặt trận Việt Minh; cao trào Cách kháng Nhật cứu nước. mạng - Nêu được nguyên nhân thắng lợi, ý tháng nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Tám Tám năm năm 1945. 1945 Vận dụng - Đánh giá được vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam - Đánh giá được vai trò của Đảng Cộng sản Đông Dương trong Cách mạng tháng Tám năm 1945. Chương Bài 9: Thông hiểu 2 3 Thế Chiến - Nêu được nguyên nhân, những biểu hiện 1 giới từ tranh lạnh và hậu quả của Chiến tranh lạnh. DeThiLichSu.net Bộ 13 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 9 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) năm Bài 11: Nhận biết 1945 đến Nước Mĩ - Nêu được những nét chính về chính trị, năm và Tây Âu kinh tế của nước Mỹ và các nước Tây Âu 3 1991 từ năm từ năm 1945 đến năm 1991. 1945 đến năm 1991 Nhận biết - Trình bày được một cách khái quát về cách mạng Cuba. Bài 12: Thông hiểu Khu vực - Mô tả được đôi nét về các nước Mỹ Latinh Mĩ La-tinh từ năm 1945 đến năm 1991. và châu Á Vận dụng 1 từ năm - Đánh giá được kết quả công cuộc xây 1945 đến dựng chủ nghĩa xã hội ở Cuba. năm 1991 Vận dụng cao - Liên hệ được bài học từ kết quả công 1 cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Cuba đối với Việt Nam. Số câu 8 1 1 1 Tỉ lệ % 20 % 15% 10% 5% DeThiLichSu.net Bộ 13 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 9 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - LỚP 9 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ (PHÂN MÔN ĐỊA LÝ) Mức độ nhận thức Nội dung/ Tổng Chương/ Vận TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận % Chủ đề dụng thức biết hiểu dụng điểm cao Phân môn Địa lí - Các nhân Nhận biết: tố ảnh - Trình bày được sự phát hưởng đến triển và phân bố của một sự phát triển trong các ngành công và phân bố nghiệp chủ yếu. (theo QĐ công 27) nghiệp. - Xác định được trên bản - Sự phát đồ các trung tâm công triển và nghiệp chính. phân bố của - Trình bày được sự phân các ngành bố và quy mô các trung công nghiệp tâm công nghiệp chính ở chủ yếu. Việt Nam. - Vấn đề Thông hiểu: CÔNG 2,5% 1 phát triển - Phân tích được vai trò 1 TN NGHIỆP 0,25 đ công nghiệp của một trong các nhân tố xanh quan trọng ảnh hưởng đến - Quy mô và sự phát triển và phân bố sự phân bố công nghiệp: vị trí địa lí, các trung tài nguyên thiên nhiên, tâm công dân cư và nguồn lao động, nghiệp chính sách, khoa học- chính. công nghệ, thị trường, vốn đầu tư, nguồn nguyên liệu. Vận dụng cao: - Giải thích được tại sao cần phát triển công nghiệp xanh. - Các nhân Nhận biết: tố ảnh - Xác định được trên bản 5 % 2 DỊCH VỤ 2 TN hưởng đến đồ các tuyến đường bộ 0,5 đ sự phát triển huyết mạch, các tuyến DeThiLichSu.net Bộ 13 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 9 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) và phân bố đường sắt, các cảng biển các ngành lớn và các sân bay quốc tế dịch vụ chính. - Giao thông - Trình bày được sự phát vận tải và triển ngành bưu chính bưu chính viễn thông. viễn thông Thông hiểu: - Thương - Phân tích được vai trò mại, du lịch của một trong các nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ: vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên, dân cư và nguồn lao động, chính sách, khoa học-công nghệ, thị trường, vốn đầu tư, lịch sử văn hóa. Vận dụng: - Phân tích được một số xu hướng phát triển mới trong ngành thương mại và du lịch. - Vị trí địa Nhận biết: lí, phạm vi - Xác định được trên bản lãnh thổ đồ vị trí địa lí và phạm vi - Các đặc lãnh thổ của vùng. SỰ PHÂN điểm nổi bật - Trình bày được sự phát HÓA về điều kiện triển và phân bố một 0,5% LÃNH tự nhiên và trong các ngành kinh tế + THỔ tài nguyên của vùng (sử dụng bản đồ 15% 3 VÙNG thiên nhiên và bảng số liệu). 0,5 đ TRUNG - Các đặc Thông hiểu: + 1,5 DU VÀ điểm nổi bật - Trình bày được đặc đ MIỀN NÚI về dân cư, điểm phân hoá thiên nhiên BẮC BỘ xã hội của giữa Đông Bắc và Tây vùng Bắc; - Đặc điểm - Trình bày được các thế 2 TN 1 TL phát triển và mạnh để phát triển công phân bố các DeThiLichSu.net Bộ 13 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 9 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ngành kinh nghiệp, lâm - nông - thuỷ tế của vùng. sản, du lịch. - Phân tích hoặc sơ đồ hóa được các thế mạnh về tự nhiên để phát triển kinh tế - xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ. Vận dụng: - Nhận xét được đặc điểm nổi bật về thành phần dân tộc, phân bố dân cư và chất lượng cuộc sống dân cư (sử dụng bản đồ và bảng số liệu). - Vị trí địa Nhận biết: lí, phạm vi - Trình bày được đặc lãnh thổ điểm vị trí địa lí và phạm - Các đặc vi lãnh thổ của vùng. điểm nổi bật - Trình bày được sự phát về điều kiện triển và phân bố kinh tế ở 7,5 % tự nhiên và vùng Đồng bằng sông 0,75 đ tài nguyên Hồng (sử dụng bản đồ và thiên nhiên bảng số liệu). - Các đặc Thông hiểu: điểm nổi bật - Phân tích được thế mạnh VÙNG về dân cư, của vùng về tài nguyên ĐỒNG xã hội của thiên nhiên đối với sự 4 BẰNG 3 TN 5 % vùng phát triển nông - lâm - SÔNG 0,5 đ - Đặc điểm thuỷ sản; HỒNG phát triển và - Trình bày được vấn đề phân bố các phát triển kinh tế biển. ngành kinh - Phân tích được đặc điểm tế của vùng dân cư, nguồn lao động và - Vùng kinh ảnh hưởng của các nhân 10 % tế trọng tố này đến sự phát triển ½ TL ½ TL 1,0 đ điểm Bắc kinh tế - xã hội của vùng. Bộ - Phân tích được vấn đề đô thị hoá ở Đồng bằng sông Hồng. Vận dụng: DeThiLichSu.net Bộ 13 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 9 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) - Phân tích được vị thế của Thủ đô Hà Nội. Vận dụng cao: - Sưu tầm tư liệu và trình bày được về vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ. Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50% Tổng hợp chung 02 phân môn 40% 30% 20% 10% 100% DeThiLichSu.net Bộ 13 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 9 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 9 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ (5,0 điểm) I. Trắc nghiệm: (2,0 điểm) (Lựa chọn 01 đáp án đúng nhất và ghi vào giấy làm bài). Câu 1: Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc đã tìm thấy con đường cứu nước cho dân tộc? A. Gửi bản yêu sách đến hội nghị Véc-xai (1919). B. Đọc được Sơ thảo Luận cương của Lê nin về vấn đê dân tộc và thuộc địa (7-1920) C. Bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế Cộng sản (12-1920). D. Tham dự Đại hội Quốc tế Cộng sản lần thứ năm (1924). Câu 2: Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên được thành lập tại đâu? A. Pháp. B. Liên Xô C. Mỹ D. Trung Quốc Câu 3: Thực dân Pháp đã hành động như thế nào khi phát xít Nhật xâm lược Đông Dương (1940)? A. Phát lệnh tổng động viên chống Nhật. B. Phối hợp với quân Đồng Minh chống Nhật. C. Bắt tay câu kết với Nhật cùng thống trị nhân dân ta. D. Hợp tác với Đảng Cộng sản Đông Dương chống Nhật. Câu 4: Sự kiện nào đánh dấu Cách mạng tháng Tám 1945 đã thắng lợi hoàn toàn? A. Giành được chính quyền ở Hà Nội. B. Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập. C. Ủy ban tổng khởi nghĩa toàn quốc, ra quân lệnh số một. D. Chính phủ Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện. Câu 5: Từ những năm 1945-1950, kinh tế Mỹ A. ngày càng suy giảm. B. chịu sự chi phối của Liên Xô. C. lâm vào khủng hoảng trầm trọng. D. chiếm ưu thế tuyệt đối trong nền kinh tế thế giới. Câu 6: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, trong chính sách đối ngoại, Mỹ tập trung triển khai A. chiến lược toàn cầu. B. chiến lược kinh tế đối ngoại. C. chiến lược Chiến tranh cục bộ. D. chiến lược Chiến tranh đặc biệt. Câu 7: Để khôi phục kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Tây Âu đã A. cải tiến kĩ thuật, phương pháp canh tác. B. thay đổi cơ cấu, thúc đẩy công nghiệp. C. nhận viện trợ của Mỹ theo kế hoạch Mác-san. D. tái chiếm thuộc địa, tăng cường bóc lột công nhận. Câu 8: Trong giai đoạn 1945-1991, ở khu vực Mỹ La-tinh, nước nào đi tiên phong trong cuộc cách mạng dân tộc dân chủ? A. Cuba B. Chile C. Argentina. D. Colombia DeThiLichSu.net Bộ 13 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 9 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) II. Tự luận: (3,0 điểm) Câu 1: (1,5 điểm) Hãy trình bày nguyên nhân dẫn đến chiến tranh lạnh (1947-1989)? Câu 2: (1,0 điểm) Hãy đánh giá vai trò của Đảng Cộng sản Đông Dương trong Cách mạng tháng Tám năm 1945? Câu 3: (0,5 điểm) Viêt Nam rút ra được bài học gì từ kết quả công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Cuba(1961-1991) B. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (5,0 điểm) I. Trắc nghiệm: (2,0 điểm) Câu 1: Căn cứ vào quy mô giá trị sản xuất công nghiệp, Hà Nội được xếp là A. trung tâm công nghiệp lớn. B. trung tâm công nghiệp rất lớn. C. trung tâm công nghiệp nhỏ. D. trung tâm công nghiệp trung bình. Câu 2: Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2021 chiếm tỉ lệ so với cả nước, khoảng A. 8,7% B. 8,9% C. 9,0%. D. 9,7%. Câu 3: Tính đến năm 2021, số cảng hàng không cả nước ta là A. 12 cảng. B. 20 cảng. C. 22 cảng. D. 25 cảng. Câu 4: Số dân vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (năm 2021) là A. 10,9 triệu người. B. 12,9 triệu người. C. 13,5 triệu người. D. 15 triệu người. Câu 5: Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất và có giá trị quan trọng ở đồng bằng sông Hồng? A. Đất feralit. B. Đất badan. C. Đất xám phù sa cổ. D. Đất phù sa. Câu 6: Năm 2021, mật độ dân số vùng Đồng bằng sông Hồng là A. 901 người/ km2. B. 1001 người/ km2 C. 1091 người/ km2 D. 1191 người/ km2. Câu 7: Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ở A. Sơn La. B. Tuyên Quang. C. Hòa bình. D. Lai Châu. Câu 8: Tổng doanh thu của ngành bưu chính viễn thông năm 2021, đạt A. 340,2 nghìn tỉ đồng. B. 343,2 nghìn tỉ đồng. C. 350,2 nghìn tỉ đồng. D. 355,2 nghìn tỉ đồng. II. Tự luận: (3,0 điểm) Câu 1: (1,5 điểm). Trình bày đặc điểm sự phân hóa thiên nhiên khu vực Đông Bắc của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? Câu 2: (1,5 điểm): a) Dựa vào kiến thức đã học và hiểu biết của bản thân, hãy phân tích vị thế của thủ đô Hà Nội. (1,0 điểm) b) Đô thị hóa ở Đồng bằng sông Hồng đang phát triển theo xu hướng như thế nào? Cho ví dụ. (0,5 điểm) ---------HẾT--------- DeThiLichSu.net
File đính kèm:
bo_13_de_thi_lich_su_va_dia_li_lop_9_cuoi_hoc_ki_1_co_ma_tra.docx

