Bộ 14 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án)

Câu 1. Cho biết vành đai lửa lớn nhất hiện nay?

A. Vành đai Ấn Độ Dương B. Vành đai Địa Trung Hải

C. Vành đai Đại Tây Dương D. Vành đai Thái Bình Dương

Câu 2. Trái Đất quay quanh Mặt Trời theo hướng:

A. từ Đông sang Tây. B. từ Tây sang Đông.

C. từ Đông Bắc sang Tây Nam. D.từ Tây Bắc sang Đông Nam.

Câu 3. Trái Đất được chia thành 24 khu vực giờ, mỗi khu vực giờ nếu đi về phía Tây

A. sẽ nhanh hơn 1 giờ C. thì giờ không thay đổi

B. sẽ chậm hơn 1 giờ. D. sẽ tăng thêm 1 ngày.

Câu 4. Theo quy ước đầu phía trên của kinh tuyến chỉ hướng:

A. Tây. B. Đông. C. Bắc. D. Nam.

Câu 5. Khi khu vực giờ gốc là 10 giờ thì nước ta là mấy giờ?

A. 15. B. 16. C. 17. D. 18.

Câu 6. Trái Đất có hình dạng như thế nào?

A. Hình cầu B. Hình tròn C. Hình elip D. Hình vuông.

Câu 7. Việt Nam nằm trên mảng kiến tạo nào?

A. Bắc Mỹ B. Á- Âu C. Mảng Phi D. Mảng Nam Mỹ.

Câu 8. Vào các ngày nào trong năm, ở cả hai bán cầu Bắc và Nam đều nhận được một lượng nhiệt

và ánh sáng như nhau?

A. Ngày 22/6 và 22/12 B. Ngày 21/3 và 23/9

C. Ngày 21/3 và 22/6 D. Ngày 23/9 và 22/12.

PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 9. (1,5 điểm) Nêu các lớp cấu tạo của Trái Đất gồm mấy lớp? Lớp nào có vai trò quan trọng đối với

con người?

Kể tên 7 địa mảng chính cấu tạo nên lớp vỏ Trái Đất?

Câu 10. (1,5 điểm) Em hiểu thế nào là qua trình nội sinh, ngoại sinh?

Kể tên 1 số trận động đất, sóng thần, núi lửa mà em biết? (Có tên địa điểm, thời gian và hậu quả)

pdf 40 trang Hieuthuhai 12/12/2025 870
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 14 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 14 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án)

Bộ 14 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án)
 DeThiLichSu.net
 Đề Thi
ĐĐịịaa LLíí
 ́
 Cuôi kì 1 (Có đáp án)
 Sách Cánh Diều Bộ 14 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐỀ SỐ 1
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
 HUYỆN XUÂN TRƯỜNG PHÂN MÔN ĐỊA LÍ - LỚP 6
 (Thời gian làm bài: 30 phút)
 Phần I: Trắc nghiệm chọn 1 phương án đúng (1,5 điểm).
 Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 01 phương án.
 Câu 1. Trong quá trình chuyển động quanh Mặt Trời, trục Trái Đất luôn nghiêng trên mặt
 phẳng quỹ đạo một góc khoảng
 A. 23o27’. B. 27o23’. C. 33o66’. D. 66o33’.
 Câu 2. Lớp vỏ Trái Đất có độ dày
 A. từ 5 – 70 km. B. khoảng 2 900 km
 C. từ 10 – 70 km. D. khoảng 3 400 km
 Câu 3. Các rung chuyển đột ngột, mạnh mẽ của vỏ Trái Đất là hiện tượng
 A. sóng thần. B. núi lửa.
 C. động đất. D. đất trượt.
 Câu 4. Một số dấu hiệu trước khi núi lửa phun trào là
 A. mực nước giếng thay đổi, nổi bong bóng.
 B. mặt đất rung nhẹ, có khí bốc lên ở miệng núi.
 C. động vật hoảng loạn tìm nới trú ẩn.
 D. bầu trời tĩnh lặng bất thường.
 Câu 5. Đá vôi thuộc loại khoáng sản
 A. năng lượng. B. kim loại.
 C. phi kim loại. D. nội sinh.
 Câu 6. Khoáng sản kim loại là nguyên liệu cho các ngành công nghiệp
 A. hóa chất. B. năng lượng.
 C. sản xuất đồ gốm. D. luyện kim.
 Phần II: Trắc nghiệm lựa chọn đúng/sai (1,0 điểm).
 Thí sinh trả lời từ câu 7 đến câu 10. Trong mỗi nhận định, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S).
 Nội dung nhận định Đúng/Sai
 Câu 7. Trái Đất được cấu tạo bởi ba lớp, từ ngoài vào trong bao gồm man-ti, vỏ
 Trái Đất và nhân Trái Đất.
 Câu 8. Các dạng địa hình do sóng mài mòn là chịu tác động của quá trình ngoại sinh.
 Câu 9. Ở những vùng núi già, tác động của nội sinh mạnh hơn ngoại sinh nên bị
 bào mòn mạnh.
 Câu 10. Cao nguyên là vùng đất bằng phẳng hoặc gợn sóng, thường cao trên
 500m so với mực nước biển.
 DeThiLichSu.net Bộ 14 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
Phần III: Trắc nghiệm viết câu trả lời ngắn (1,0 điểm).
 Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án vào dấu chấm (.)
Câu 11. .là các quá trình xảy ra trong lòng Trái Đất, làm di chuyển các
mảng kiến tạo, nén ép các lớp đất đá.
Câu 12. là các quá trình xảy ra ở bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất có xu
hướng phá vỡ, san bằng các địa hình.
Câu 13. Trong quá trình di chuyển, các địa mảng có thể (1)
hoặc (2)khiến cho các lớp đất đá ở đới tiếp giáp giữa các địa mảng
bị dồn ép, uốn lên thành núi hoặc bị đứt gẫy tạo thành núi lửa.
Phần IV: Tự luận (1,5 điểm).
Câu 14.
 a) Trình bày sự khác nhau giữa núi và đồi?
 b) Kể tên một số quốc gia trên thế giới thường xảy ra hiện tượng động đất hoặc núi lửa?
 DeThiLichSu.net Bộ 14 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần I: Trắc nghiệm chọn 1 phương án đúng (1,5 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi 0,25đ
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Đáp án D A C B C D
Phần II: Trắc nghiệm lựa chọn đúng/sai (1,0 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 7 đến câu 10. Trong mỗi nhận định 0,25đ
 Nội dung nhận định Đúng/Sai
 Câu 7. Trái Đất được cấu tạo bởi ba lớp, từ ngoài vào trong bao gồm man-ti, vỏ
 S
 Trái Đất và nhân Trái Đất.
 Câu 8. Các dạng địa hình do sóng mài mòn là chịu tác động của quá trình ngoại sinh. Đ
 Câu 9. Ở những vùng núi già, tác động của nội sinh mạnh hơn ngoại sinh nên bị
 S
 bào mòn mạnh.
 Câu 10. Cao nguyên là vùng đất bằng phẳng hoặc gợn sóng, thường cao trên
 Đ
 500m so với mực nước biển.
Phần III: Trắc nghiệm viết câu trả lời ngắn (1,0 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 14. Mỗi đáp án đúng 0,25đ
Câu 11. Nội sinh.là các quá trình xảy ra trong lòng Trái Đất, làm di chuyển các mảng kiến
tạo, nén ép các lớp đất đá.
Câu 12. Ngoại sinhlà các quá trình xảy ra ở bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất có xu
hướng phá vỡ, san bằng các địa hình.
Câu 13. Trong quá trình di chuyển, các địa mảng có thể (1)xô vào nhau
hoặc (2)tách xa nhau...khiến cho các lớp đất đá ở đới tiếp giáp giữa các địa mảng bị dồn
ép, uốn lên thành núi hoặc bị đứt gẫy tạo thành núi lửa.
Phần IV: Tự luận (1,5 điểm).
Câu 14.
a. Trình bày sự khác nhau giữa núi và đồi?
 Núi Đồi Điểm
 Là dạng địa hình nhô cao rõ rệt so với Là dạng địa hình nhô cao.
 0,25
 mặt phẳng xung quanh.
 Độ cao của núi so với mực nước biển là Độ cao của đồi so với vùng đất xung
 0,5
 từ 500m trở lên. quanh thường không quá 200m.
 Núi thường có đỉnh nhọn, sườn dốc. Đồi có đỉnh tròn, sườn thoải. 0,25
b. Kể tên một số quốc gia trên thế giới thường xảy ra hiện tượng động đất hoặc núi lửa?
 Nhật Bản, Phi-líp-pin, In-đô-nê-xi-a, Trung Quốc, Thổ Nhĩ Kì, Hoa Kỳ..
(Học sinh nêu được 2/4 quốc gia cho điểm tuyệt đối 0,5đ)
 ..Hết.
 DeThiLichSu.net Bộ 14 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 Đ Ề SỐ 2
 U BND HUYỆN ĐỒNG HỶ Đ Ề KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 TRƯỜNG THCS CÂY THỊ PHÂN MÔN ĐỊA LÍ – LỚP 6
I . Trắc nghiệm (4,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
C âu 9: Vĩ tuyến gốc còn gọi là đường:
A . Chí tuyến Bắc. B. Xích đạo C. Chí tuyến Nam. D. Vòng cực.
C âu 10: Trên bản đồ, đối tượng địa lí nào sau đây được thể hiện bằng kí hiệu đường
A . Sân bay. B. Cảng biển. C. Nhà máy thủy điện. D. Biên giới quốc gia.
C ởâ u 11: Trái Đất vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 12: Trái Đất có dạng hình:
A. Tròn. B. Vuông. C. Cầu. D. Bầu dục.
C âu 13: Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ:
A . Tây sang đông. B. Đông sang tây. C. Bắc xuống nam. D. Nam lên bắc.
C âu 14: Thời gian Trái Đất chuyển động hết một vòng quanh Mặt Trời là:
A. 365 ngày 4 giờ. B. 365 ngày 5 giờ. C. 365 ngày 6 giờ. D. 365 ngày 7 giờ.
C âu 15: Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời theo quỹ đạo hình:
A. Tròn. B. Elip gần tròn. C. Cầu. D. Bầu dục.
C âu 16: Khi chuyển động quanh Mặt Trời, trục Trái Đất luôn nghiêng:
A. 56033’. B. 66033’ C. 60033’ D. 33033’
I I. Tự luận (6 điểm)
C âu 3 (1,5 điểm) (Học sinh điền các hướng vào hình)
a . Xác định các hướng còn lại dưới hình sau:
b . Tại sao trên Trái Đất có hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau?
Câu 4 (1,0 điểm)
X ác định toạ độ địa lí của các điểm A, B, C, D
 DeThiLichSu.net Bộ 14 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
Câu 5 (0,5 điểm)
M ột trận bóng đá được tổ chức tại Anh (múi giờ số 0) vào lúc 14h ngày 15/10/2021, thì cùng lúc đó ở Hà
N ội (múi giờ số 7) sẽ là mấy giờ và vào ngày nào?
 DeThiLichSu.net Bộ 14 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
I . TRẮC NGHIỆM
M ỗi đáp án được 0,25đ
 9 10 11 12 13 14 15 16
 B D A C A C C B
I I. TỰ LUẬN
 Câu Nội dung Điểm
 Câu 3 a . Xác định được các hướng trên hình vẽ. 0,5
 (1,5 điểm) ( Xác định đúng 4 hướng được 0,5đ)
 - Do Trái Đất có dạng hình cầu nên Mặt Trời chỉ chiếu sáng được 1 nửa. 0,25
 - Nửa được chiếu sáng sẽ là ban ngày, còn nửa không được chiếu sáng sẽ là 0,25
 ban đêm. 0,5
 - Do Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục theo hướng từ tây sang đông
 nở ê n khắp mọi nơi trên Trái Đất đều lần lượt có ngày và đêm luân phiên
 nhau
 Câu 4 X ác định toạ độ địa lí tại các điểm: 1,0
 (1,0 điểm) A(100 N;200Đ)
 B(200 B;300 T)
 (300 N;00)
 D(00;400 T)
 Câu 5 C ùng lúc đó tại Hà Nội là: 14 + 7 = 21 giờ, ngày 15/10/2021 0,5
 (0,5 điểm)
 DeThiLichSu.net Bộ 14 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 Đ Ề SỐ 3
 KIỂM TRA CUỐI KÌ I
 UBND HUYỆN TIÊN PHƯỚC
 PHÂN MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 6
 T RƯỜNG TH&THCS TRẦN QUỐC TOẢN
 T hời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
A . TRẮC NGHIỆM
(Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm)
C âu 1. Trên bản đồ, kí hiệu sân bay thuộc loại kí hiệu nào?
A . Kí hiệu điểm. B. Kí hiệu đường. C. Kí hiệu diện tích. D. Kí hiệu màu sắc.
C âu 2. Trái Đất có diện tích bề mặt là khoảng
A. 410 triệu km2 B. 510 triệu km2. C. 610 triệu km2. D. 710 triệu km2.
C âu 3. Trái Đất được cấu tạo bởi mấy lớp?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
C âu 4. Mực nước giếng thay đổi, nổi bong bóng, động vật hoảng loạn tìm nơi trú ẩn là dấu hiệu của
A . bão. B. lũ lụt. C. núi lửa. D. động đất.
C âu 5. Điền từ hoặc cụm từ sau đây điền vào chỗ trống () sao cho đúng: (Mỗi ý đúng 0.25 điểm) tăng;
g iảm; ngang; thẳng đứng.
T ầng đối lưu, nhiệt độ (1)...theo độ cao (trung bình cứ lên cao 100m, nhiệt độ lại giảm
0 ,60C), luôn có sự chuyển động của không khí theo chiều (2).. Tầng đối lưu là nơi sinh ra các
h iện tượng thời tiết như mây, mưa, sấm, sét
C âu 6. Xác định các ý dưới đây đúng (Đ) hay sai (S) bằng cách đánh dấu (X) vào ô tương ứng
(Mỗi ý đúng 0.25 điểm)
 Nội dung Đúng Sai
 (Đ) (S)
a ) Không khí đở các vùng vĩ độ thấp nóng hơn không khí đở các vùng vĩ đô̂ cao.
b ) Càng lên gần cực, mặt đất nhận đươớc ít nhiệt hơn, không khí trên mặt đất
cũng nóng hơn.
B . TỰ LUẬN
C âu 7. (1,5 điểm) Em hãy cho biết vai trò của oxy, hơi nước và khí carbonic đối với tự nhiên và đời sống?
C âu 8. (1,5 điểm) Hoàn thành bảng so sánh sự khác nhau giữa địa hình núi và đồi
Đ ặc điểm Núi Đồi
Độ cao .. ..
Hình thái . ..
Ví dụ  .
 DeThiLichSu.net Bộ 14 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
A . TRẮC NGHIỆM
(Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm)
 1. C 2. B 3. C 4. D
C âu 5. Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống (). (Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
( 1). Giảm; (2). Thẳng đứng
C âu 6. Xác định các ý dưới đây đúng (Đ) hay sai (S). (Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
 Đúng Sai
 Nội dung
 (Đ) (S)
aở ) Không khí các vùng vĩ độ thấp nóng hơn không khí các vùng vĩ độ
 X
cao.
b ) Càng lên gần cực, mặt đất nhận đước ít nhiệt hơn, không khí trên mặt
 X
đ ất cũng nóng hơn.
B . TỰ LUẬN
 Câu 7 * Vai trò của oxy, hơi nước và khí carbonic đối với tự nhiên và đời sống 1,5
 (1,5 d) - Vai trò của oxy: Khí oxy duy trì sự sống của cơ thể con người và sinh vật.
 0,5
 Khí oxy giúp duy trì sự cháy,...
 - Vai trò của hơi nước: tác động vào quá trình trao đổi chất trong môi trường
 0,5
 s ống, là nguồn gốc sinh ra các hiện tượng như mây, mưa, sương mù.
 - Vai trò của khí carbonic: Khí carbonic đóng vai trò quan trọng trong quá
 t rình quang hợp của cây xanh. Được sử dụng trong bình chữa cháy giúp chữa 0,5
 cháy...
 Câu 8 So sánh sự khác nhau giữa núi và đồi 1,5
 (1,5 d) Đ ặc điểm Núi Đồi Mỗi ý đúng
 - Từ 500 m trở lên so với mực - Không quá 200 m so với vùng được 0,25 điêm
 Độ cao
 n ước biển. (độ cao tuyệt đối) đ ất xung quanh. (độ cao tương đối)
 Hình thái - Đỉnh nhọn, sườn dốc - Đỉnh tròn, sườn thoải
 Ví dI Hi-ma-lay-a, Hoàng Liên Sơn... V ùng đồi Trung du Bắc Bộ
 DeThiLichSu.net Bộ 14 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 Đ Ề SỐ 4
 B ÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
 UBND QUẬN LÊ CHÂN
 PHÂN MÔN ĐỊA LÝ - LỚP 6
 TRƯỜNG TH& THCS VIỆT ANH
 Thời gian: 30 phút
P HẦN I: TRẮC NGHIỆM
C âu 1. Cho biết vành đai lửa lớn nhất hiện nay?
A . Vành đai Ấn Độ Dương B. Vành đai Địa Trung Hải
C . Vành đai Đại Tây Dương D. Vành đai Thái Bình Dương
C âu 2. Trái Đất quay quanh Mặt Trời theo hướng:
Aừ . t Đông sang Tây. B. t Tây sang Đông.
C . từ Đông Bắc sang Tây Nam. D.từ Tây Bắc sang Đông Nam.
C âu 3. Trái Đất được chia thành 24 khu vực giờ, mỗi khu vực giờ nếu đi về phía Tây
A . sẽ nhanh hơn 1 giờ C. thì giờ không thay đổi
B . sẽ chậm hơn 1 giờ. D. sẽ tăng thêm 1 ngày.
C âu 4. Theo quy ước đầu phía trên của kinh tuyến chỉ hướng:
A. Tây. B. Đông. C. Bắc. D. Nam.
C âu 5. Khi khu vực giờ gốc là 10 giờ thì nước ta là mấy giờ?
A. 15. B. 16. C. 17. D. 18.
C âu 6. Trái Đất có hình dạng như thế nào?
A. Hình cầu B. Hình tròn C. Hình elip D. Hình vuông.
C âu 7. Việt Nam nằm trên mảng kiến tạo nào?
A . Bắc Mỹ B. Á- Âu C. Mảng Phi D. Mảng Nam Mỹ.
C ởâ u 8. Vào các ngày nào trong năm, cả hai bán cầu Bắc và Nam đều nhận được một lượng nhiệt
và ánh sáng như nhau?
A. Ngày 22/6 và 22/12 B. Ngày 21/3 và 23/9
C. Ngày 21/3 và 22/6 D. Ngày 23/9 và 22/12.
P HẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
C âu 9. (1,5 điểm) Nêu các lớp cấu tạo của Trái Đất gồm mấy lớp? Lớp nào có vai trò quan trọng đối với
con người?
K ể tên 7 địa mảng chính cấu tạo nên lớp vỏ Trái Đất?
C âu 10. (1,5 điểm) Em hiểu thế nào là qua trình nội sinh, ngoại sinh?
K ể tên 1 số trận động đất, sóng thần, núi lửa mà em biết? (Có tên địa điểm, thời gian và hậu quả)
 DeThiLichSu.net

File đính kèm:

  • pdfbo_14_de_thi_cuoi_ki_1_dia_li_lop_6_sach_canh_dieu_co_dap_an.pdf