Bộ 14 Đề thi giữa Kì 1 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
I. TRẮC NGHIỆM: (2.0 điểm) Em hãy chọn đáp án đúng nhất và ghi vào giấy làm bài kiểm tra.
Câu 1. Tài nguyên nào được xem là tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp?
A. Đất trồng. B. Khí hậu. C. Nguồn nước. D. Sinh vật.
Câu 2. Người Ê- đê, Gia – rai phân bố chủ yếu ở khu vực
A.Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Trường sơn – Tây Nguyên.
C. Các tỉnh cực Nam Trung Bộ và Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 3. Sự đa dạng về cơ cấu ngành công nghiệp nước ta được thể hiện ở đặc điểm
A. có đầy đủ các ngành công nghiệp thuộc các lĩnh vực.
B. hình thành và phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
C. hình thành các trung tâm công nghiệp, các khu công nghiệp, khu chế xuất.
D. có các cơ sở nhà nước, ngoài nhà nước và cơ sở có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 4. Sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta được biểu hiện là
A. tăng tỉ trọng cây công nghiệp thấp nhất và có xu hướng giảm.
B. tăng tỉ trọng cây công nghiệp, giảm tỉ trọng cây lương thực.
C. tăng tỉ trọng cây lương thực, giảm tỉ trọng cây công nghiệp.
D. tỉ trọng cây lương thực cao nhất và có xu hướng tăng nhanh.
Câu 5. Lao động nước ta có trình độ chuyên môn còn thấp, điều này hạn chế việc phát triển ngành công nghiệp
A. dệt may. B. khai thác khoáng sản. C. chế biến thực phẩm. D. điện tử - tin học.
Câu 6. Trong nhóm các nhân tố kinh tế - xã hội, nhân tố nào có hạn chế lớn nhất đối với hoạt động thu hút đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp ở nước ta?
A. chính sách phát triển công nghiệp.
B. thị trường tiêu thụ.
C. dân cư, nguồn lao động.
D. cơ sở vật chất kĩ thuật trong công nghiệp và cơ sở hạ tầng.
Câu 7. Nhân tố nào sau đây tạo điều kiện cho nước ta phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới với năng suất cao?
A. Khí hậu. B. Địa hình. C. Sông ngòi. D. Sinh vật.
Câu 8. Trong điều kiện nền kinh tế nước ta chưa phát triển, nguồn lao động dồi dào tạo sức ép rất lớn lên vấn đề
A. phát triển y tế, giáo dục. B. giải quyết việc làm.
C. phát triển các ngành công nghiệp hiện đại. D. thu hút đầu tư nước ngoài.
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm) Ngành công nghiệp có vai trò như thế nào trong nền kinh tế quốc dân?
Câu 2. (1,0 điểm) Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi và giới tính ở nước ta có sự thay đổi như thế nào?
Câu 3. (0,5 điểm) Vì sao việc làm đang là vấn đề kinh tế - xã hội gay gắt ở nước ta hiện nay?
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
B
A
B
D
D
A
B
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Công nghiệp là ngành đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân, có tác dụng toàn động toàn diện đến sản xuất và đời sống xã hội. Cụ thể: - Cung cấp tư liệu sản xuất cho toàn bộ nền kinh tế, qua đó góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế. - Cung cấp lượng hàng tiêu dùng phong phú, đa dạng nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống và là nguồn hàng xuất khẩu quan trọng. Sản xuất công nghiệp góp phần tạo việc làm, tăng thu nhập cho một bộ phận lớn dân cư. - Công nghiệp góp phần khai thác có hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên, làm biến đổi không gian kinh tế và đóng vai trò hạt nhân phát triển vùng kinh tế. 0,5 0,5 0,5
Câu 1. (1,5 điểm) Ngành công nghiệp có vai trò trong nền kinh tế quốc dân:
Điểm
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 14 Đề thi giữa Kì 1 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
Bộ 14 Đề thi giữa Kì 1 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net DeThiLichSu.net Bộ 14 Đề thi giữa Kì 1 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 1 KIỂM TRA GIỮA KÌ I UBND HUYỆN QUẾ SƠN Môn: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ - Lớp 9 TRƯỜNG THCS ĐÔNG PHÚ PHÂN MÔN ĐỊA LÍ Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm) I. Em hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất (1.25 điểm). Câu 1. Ngành công nghiệp được ưu tiên phát triển của nước ta là A. khai khoáng.B. sản xuất và phân phối điện, khí đốt. C. quản lí và xử lí rác thải, nước thải.D. chế biến, chế tạo. Câu 2. Cây cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng nào của nước ta? A. Tây Nguyên.B. Đông Nam Bộ. C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.D. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung. Câu 3. Chăn nuôi . là ưu tiên phát triển hiện nay của nước ta? A. ứng dụng công nghệ cao.B. công nghiệp tập trung. C. bền vững.D. hộ gia đình. Câu 4. Rừng sản xuất chiếm diện tích lớn nhất nước ta và cũng là loại rừng được trồng mới nhiều nhất. Năm 2021 rừng sản xuất được trồng mới chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong tổng diện tích rừng trồng? A. 53%.B. 42%. C. 97%. D. 92%. Câu 5. Sản phẩm nuôi trồng chủ yếu của nước ta là A. tôm, cá.B. cá biển.C. rong biển.D. tôm thẻ chân trắng. II. Điền các từ còn thiếu để hoàn thiện nội dung về đặc điểm phân bố các dân tộc Việt Nam (0.75 điểm). Việt Nam có 54 dân tộc cùng sinh sống, trong đó dân tộc kinh với hơn 85% dân sô, có mặt ở hầu hết các địa phương trong cả nước, nhưng tập trung nhiều hơn ở , ven biển và trung du. Các dân tộc thiểu số sinh sống ở Riêng dân tộc Khơ me, Chăm, Hoa sinh sống chủ yếu ở . phía Nam và Đồng bằng sông Cửu Long. B. TỰ LUẬN (3.0 điểm) Câu 1. (0,5 điểm). Tại sao nước ta ưu tiên phát triển công nghiệp xanh trong giai đoạn hiện nay? Câu 2. (1,0 điểm). Cho bảng số liệu. Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số nước ta, giai đoạn 1989 - 2023 Năm 1989 1999 2009 2021 2023 Số dân (triệu người) 64,4 76,5 86,0 98,5 100,3 Tỉ lệ gia tăng dân số (%) 2,10 1,51 1,06 0,94 0,84 Vẽ biểu đồ cột thể hiện qui mô số dân nước ta giai đoạn 1989 – 2023 và nhận xét. Câu 3. (0.75 điểm). Phân tích ảnh hưởng của khí hậu đến phát triển nông nghiệp nước ta. Câu 4. (0.75 điểm). Phân tích tác động của chính sách phát triển công nghiệp đến sự phát triển và phân bố công nghiệp. ------------------------HẾT----------------------- DeThiLichSu.net Bộ 14 Đề thi giữa Kì 1 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm) Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm I II Câu 1 2 3 4 5 Miền núi và Đáp án D A C C B Đồng bằng Ven biển cao nguyên B. TỰ LUẬN (3.0 điểm) Câu Nội dung Điểm Việt Nam ưu tiên phát triển công nghiệp xanh, vì: 0.5đ - Giảm thiểu chất thải công nghiệp, qua đó khắc phục và giải quyết được tình 0.25 1 trạng ô nhiễm môi trường. Tiết kiệm chi phí đầu vào, nguyên liệu và năng (0.5 lượng trong sản xuất. điểm) - Tạo ra sản phẩm công nghiệp chất lượng cao, đáp ứng được các tiêu chuẩn 0.25 khắt khe của thị trường, chịu mức thuế thấp hơn. Vẽ biểu đồ 1.0đ - Có trục tọa độ 0.25 - Chia đúng tỉ lệ 0.25 2 - Có tên biểu đồ, ghi số liệu. 0.25 (1.0 Nhận xét: điểm) - Dân số nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 1989-2023 0.25 Ảnh hưởng của khí hậu đến các hoạt động nông nghiệp nước ta. 0.75đ - Việt Nam có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với nguồn nhiệt, ẩm dồi dào là 0.25đ 3 điều kiện để cây trồng, vật nuôi sinh trưởng nhanh và phát triển quanh năm. (0.75 - Khí hậu phân hóa theo chiều Bắc – Nam, Đông – Tây và theo độ cao địa điểm) hình, theo mùa tạo nên cơ cấu mùa vụ, cơ cấu sản phẩm nông nghiệp đa dạng, 0.5đ hình thành các vùng chuyên canh. Ảnh hưởng của chính sách đến các phát triển và phân bố công nghiệp 0.75đ nước ta. - Nhà nước đang có nhiều chính sách tái cấu trúc công nghiệp đã thúc đẩy 0.25 3 công nghiệp chuyển dịch theo hướng tích cực, phân bố hợp lí các ngành công (0.75 nghiệp. điểm) - Các chính sách tạo môi trường đầu tư thúc đẩy việc mở rộng thị trường, 0.25 tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và chuyển giao công nghệ, - Chính sách phát triển công nghiệp xanh, tối ưu sức sáng tạo của người lao động và phát 0.25 huy thế mạnh của tài nguyên thiên nhiên. DeThiLichSu.net Bộ 14 Đề thi giữa Kì 1 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 2 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 TRƯỜNG THCS QUẾ LONG Phân môn: Địa lí Thời gian 45 phút I. TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm) Khoanh tròn vào ý trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 4. (Mỗi câu đúng 0,25 điểm) Câu 1. Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn sinh sống chủ yếu của các dân tộc A. Gia-rai, Ê-đê, Ba na. B.Tày, Thái, Mường. C. Chăm, Khơ me, Hoa.. D. Tày, Ba na, Hoa. Câu 2.Các vùng có hoạt động công nghiệp tập trung nhất ở nước ta là A. Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ. B. Duyên hải miền Trung, Bắc Trung Bộ. C. Duyên hải miền Trung, Đông Nam Bộ. D. Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng. Câu 3. Loại rừng nào sau đây chứa đựng các hệ sinh thái tự nhiên quan trọng có các loài đặc hữu cần được bảo vệ? A. Rừng sản xuất. B. Rừng phòng hộ. C. Rừng đặc dụng. D. Tất cả các loại rừng trên. Câu 4. Vùng có sản lượng thủy sản khai thác cao nhất cả nước là A. Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng. B. Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long. C. Duyên hải miền Trung, Đông Nam Bộ. D. Bắc Trung Bộ, Duyên hải miền Trung. Câu 5. (0,5đ).Em hãy chọn các cụm từ thích hợp đã cho điền vào chỗ () để hoàn thành nội dung sau (bền vững, ứng dụng công nghệ cao, an toàn thực phẩm) Ngành chăn nuôi ở nước ta phát triển mạnh theo hướng (1)..,., sản xuất theo quy mô công nghiệp tập trung.Ưu tiên phát triển chăn nuôi(2)... theo hướng hữu cơ, chú trọng đến khâu chế biến và tiêu thụ sản phẩm. Câu 6. (0,5đ). Nối cột A và B sao cho phù hợp về ngành trồng trọt của nước ta. A B 1+. a). Có diện tích lớn ở nước ta là chè, cà phê, điều, hồ tiêu, 1. Cây lương thực cao suCây chè phát triển mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.. b). Có diện tích, sản lượng lớn là lạc, đậu tương, tập trung 2+. nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ. 2. Cây công nghiệp lâu c). Lúa, ngô, khoai, sắnTrong đó lúa có vai trò quan trọng năm nhất, đảm bảo an ninh lương thực trong nước và xuất khẩu, được trồng trên khắp cả nước. II. TỰ LUẬN (3.0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Cho bảng số liệu sau: SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1989-2021 DeThiLichSu.net Bộ 14 Đề thi giữa Kì 1 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net Năm 1989 1999 2021 Số dân (triệu người) 64,4 76,5 98,5 Tỉ lệ tăng dân số(%) 2,1 1,51 0,94 Em hãy vẽ biểu đồ thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số nước ta giai đoạn 1989-2021. Qua đó nhận xét về số dân và tình hình gia tăng dân số nước ta giai đoạn trên. Câu 2. (2,0 điểm) a. Phân tích vai trò của tài nguyên nước đến sự phát triển và phân bố công nghiệp nước ta. b. Tại sao cần phát triển công nghiệp xanh ở nước ta? DeThiLichSu.net Bộ 14 Đề thi giữa Kì 1 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm) Khoanh tròn vào ý trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 4, mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm (4 câu 1,0đ) Câu 1 2 3 4 Đáp án B A C D Câu 5: (0,5đ) Điền đúng mỗi chỗ chấm được 0,25 đ (1) ứng dụng công nghệ cao, (2) bền vững. Câu 6: (0,5đ) Nối đúng mỗi ý được 0,25 đ 1-c; 2-a II. TỰ LUẬN (3.0 điểm) Câu Nội dung cần đạt Điểm Vẽ biểu đồ thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số nước ta giai đoạn 1989- 1,0đ 2021 -HS vẽ biểu đồ kết hợp cột đường, cột thể hiện số dân, đường thể hiện tỉ lệ tăng 0,75đ dân số. 1 -Khoảng cách năm đúng, biểu đồ đẹp rõ ràng, có tên biểu đồ, kí hiệu, chú thích (1,0 điểm) đầy đủ. -Nhận xét:Qua biểu đồ ta thấy số dân của nước ta tăng liên tục qua các năm từ năm 1989 đến năm 2021 tăng 34,1 triệu người.Bình quân mỗi năm tăng hơn 1 0,25đ triệu người. - Tỉ lệ gia tăng dân số từ năm 1989 đến năm 2021 giảm 1,16% a. Phân tích vai trò của tài nguyên nước đến sự phát triển và phân bố công (1,5) nghiệp nước ta. - Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc nguồn nước ngầm dồi dào cung cấp 0,5đ nước cho các ngành công nghiệp. - Sông chảy qua địa hình dốc nên có trữ năng thủy điện lớn thuận lợi cho phát 0,5đ triển thủy điện như thủy điện Sơn La, Hòa Bình trên sông Đà. 2 - Các mỏ nước khoáng có trữ lượng lớn như Quang Hanh ( Quảng Ninh), Vĩnh 0,5đ (2,0 điểm) Hảo ( Bình Thuận)tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển ngành công nghiệp sản xuất đồ uống. b. Phát triển công nghiệp xanh ở nước ta sẽ giúp giải quyết một số vấn đề 0,5đ trong phát triển công nghiệp hiện nay. - Giảm thiểu chất thải công nghiệp, giải quyết tình trạng ô nhiễm môi trường. 0,25đ - Tạo ra sản phẩm công nghiệp chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn khắc khe 0,25đ của thị trường thế giới, tiết kiệm chi phí.. --------------------HẾT----------------------- DeThiLichSu.net Bộ 14 Đề thi giữa Kì 1 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 3 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I BND HUYỆN QUẾ SƠN MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 9 (PHÂN MÔN ĐỊA LÍ) TRƯỜNG THCS QUẾ MINH Thời gian làm bài:45 phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM: (2.0 điểm) Em hãy chọn đáp án đúng nhất và ghi vào giấy làm bài kiểm tra. Câu 1. Tài nguyên nào được xem là tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp? A. Đất trồng.B. Khí hậu.C. Nguồn nước.D. Sinh vật. Câu 2. Người Ê- đê, Gia – rai phân bố chủ yếu ở khu vực A.Trung du và miền núi Bắc Bộ.B. Trường sơn – Tây Nguyên. C. Các tỉnh cực Nam Trung Bộ và Nam Bộ.D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 3. Sự đa dạng về cơ cấu ngành công nghiệp nước ta được thể hiện ở đặc điểm A. có đầy đủ các ngành công nghiệp thuộc các lĩnh vực. B. hình thành và phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm. C. hình thành các trung tâm công nghiệp, các khu công nghiệp, khu chế xuất. D. có các cơ sở nhà nước, ngoài nhà nước và cơ sở có vốn đầu tư nước ngoài. Câu 4. Sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta được biểu hiện là A. tăng tỉ trọng cây công nghiệp thấp nhất và có xu hướng giảm. B. tăng tỉ trọng cây công nghiệp, giảm tỉ trọng cây lương thực. C. tăng tỉ trọng cây lương thực, giảm tỉ trọng cây công nghiệp. D. tỉ trọng cây lương thực cao nhất và có xu hướng tăng nhanh. Câu 5. Lao động nước ta có trình độ chuyên môn còn thấp, điều này hạn chế việc phát triển ngành công nghiệp A. dệt may.B. khai thác khoáng sản.C. chế biến thực phẩm.D. điện tử - tin học. Câu 6. Trong nhóm các nhân tố kinh tế - xã hội, nhân tố nào có hạn chế lớn nhất đối với hoạt động thu hút đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp ở nước ta? A. chính sách phát triển công nghiệp. B. thị trường tiêu thụ. C. dân cư, nguồn lao động. D. cơ sở vật chất kĩ thuật trong công nghiệp và cơ sở hạ tầng. Câu 7. Nhân tố nào sau đây tạo điều kiện cho nước ta phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới với năng suất cao? A. Khí hậu.B. Địa hình.C. Sông ngòi.D. Sinh vật. Câu 8. Trong điều kiện nền kinh tế nước ta chưa phát triển, nguồn lao động dồi dào tạo sức ép rất lớn lên vấn đề A. phát triển y tế, giáo dục.B. giải quyết việc làm. C. phát triển các ngành công nghiệp hiện đại.D. thu hút đầu tư nước ngoài. II. TỰ LUẬN: (3 điểm) Câu 1. (1,5 điểm) Ngành công nghiệp có vai trò như thế nào trong nền kinh tế quốc dân? Câu 2. (1,0 điểm) Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi và giới tính ở nước ta có sự thay đổi như thế nào? Câu 3. (0,5 điểm) Vì sao việc làm đang là vấn đề kinh tế - xã hội gay gắt ở nước ta hiện nay? DeThiLichSu.net Bộ 14 Đề thi giữa Kì 1 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A B A B D D A B II. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1. (1,5 điểm) Ngành công nghiệp có vai trò trong nền kinh tế quốc dân: Điểm Công nghiệp là ngành đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân, có tác dụng toàn động 0,5 toàn diện đến sản xuất và đời sống xã hội. Cụ thể: - Cung cấp tư liệu sản xuất cho toàn bộ nền kinh tế, qua đó góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế. 0,5 - Cung cấp lượng hàng tiêu dùng phong phú, đa dạng nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống và 0,5 là nguồn hàng xuất khẩu quan trọng. Sản xuất công nghiệp góp phần tạo việc làm, tăng thu nhập cho một bộ phận lớn dân cư. - Công nghiệp góp phần khai thác có hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên, làm biến đổi không gian kinh tế và đóng vai trò hạt nhân phát triển vùng kinh tế. Câu 2. (1,0 điểm) Sự thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi và giới tính ở nước ta: Từ năm 1991 đến đến năm 2021, cơ cấu dân số theo nhóm tuổi và giới tính ở nước ta có sự thay đổi. - Cơ cấu theo nhóm tuổi: 0,25 + Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi giảm, tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên tăng. 0,25 + Việt Nam đang ở trong thời kì dân sống vàng, có xu hướng già hóa dân số. Xu hướng già hóa dân số do tỉ lệ sinh giảm, tuổi thọ trung bình tăng trong những thập kỉ qua. - Cơ cấu theo giới tính: 0,25 + Tỉ số giới tính ở nước ta khá cân bằng. Năm 2021, tỉ số giới tính là 99,4 nam/ 100 nữ. + Tình trạng mất cân bằng giới tính khi sinh cần được quan tâm. Năm 2021, có 112 bé 0,25 trai/100 bé gái. Câu 3. (0,5 điểm) Việc làm đang là vấn đề kinh tế - xã hội gay gắt ở nước ta hiện nay 0,5đ Vì, số người thiếu việc làm cao, số người thất nghiệp đông. Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn là 28,2%, tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị là 6,8%. Mỗi năm tăng thêm 1,1 triệu lao động (số liệu năm 1998). Thiếu việc làm sẽ gây nhiều vấn đề phức tạp cho xã hội. DeThiLichSu.net Bộ 14 Đề thi giữa Kì 1 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 4 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I UBND HUYỆN PHÚ QUÝ MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ (PHÂN MÔN ĐỊA LÍ) TRƯỜNG THCS TAM THANH KHỐI: 9 Thời gian: 45 phút (không kể phát đề) I. Phần trắc nghiệm: (2 điểm) Khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các câu sau: (mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm) Câu 1. Theo số liệu năm 2021, Việt Nam có số dân: a. Hơn 98,5 triệu người. b. Gần 96,65 triệu người. c. Gần 96,2 triệu người. d. Hơn 100 triệu người. Câu 2. Dân tộc Kinh và các dân tộc thiểu số lần lượt chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm số dân cả nước? a. 77% - 23%. b. 82% - 18%. c. 85% - 15%. d. 91% - 9%. Câu 3. Mật độ dân số bình quân của nước ta là: a. 297 người/km2. b. 111 người/km2. c. 780 người/km2. d.145 người/km2. Câu 4. Vùng có mật độ dân số cao nhất là: a. Đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ. b. Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ. c. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nam Bộ. d. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ. Câu 5. Các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp là: a. Dân cư và nguồn lao động; khí hậu; nguồn nước; địa hình. b. Địa hình và đất; khí hậu; nguồn nước; sinh vật. c. Thị trường tiêu thụ; địa hình và đất; sinh vật. d. Khí hậu; cơ sở vật chất kĩ thuật và công nghệ; nguồn nước. Câu 6: Nước ta có khí hậu. a. gió mùa. b. nhiệt đới lục địa. c. nhiệt đới ẩm gió mùa. d. ôn đới. Câu 7. Dầu thô được khai thác chủ yếu ở thềm lục địa. a. phía bắc. b. phía nam. c. quần đảo Trường Sa. d. đảo Lý Sơn. Câu 8. Kể tên các loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở nước ta. a. Than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên. b. Cát, sỏi, dầu mỏ, than đá. c. Khí tự nhiên, vàng, kim cương. d. Kim cương, than đá, khí tự nhiên. II. Phần tự luận: (3 điểm) Câu 1: Trình bày đặc điểm dân cư và lao động trong sự phát triển công nghiệp nước ta. (0,5 điểm) Câu 2: Nêu những vai trò về vấn đề phát triển công nghiệp xanh ở nước ta. (1 điểm) Câu 3: Nêu tên và nơi phân bố các loại cây thuộc nhóm cây lương thực và nhóm cây công nghiệp nhiệt đới được trồng ở nước ta. (1,5 điểm) DeThiLichSu.net Bộ 14 Đề thi giữa Kì 1 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐÁP ÁN I. Phần trắc nghiệm: (2 điểm) Mỗi câu đúng đạt (0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án a c a d b c b a II. Phần tự luận: (3 điểm) Câu 1: Đặc điểm dân cư và lao động trong sự phát triển công nghiệp nước ta: (1 điểm) - Nước ta có dân số đông tạo ra thị trường tiêu thụ rộng lớn => phát triển nhiều ngành công nghiệp. (0,5 điểm) - Nguồn lao động dồi dào, chất lượng lao động ngày càng tăng => đa dạng hoá cơ cấu ngành công nghiệp. (0,5 điểm) Câu 2: Những vai trò về vấn đề phát triển công nghiệp xanh: (0,5 điểm) - Giúp tái sử dụng các chất thải, sử dụng tiết kiệm, hiệu quả năng lượng và nguồn tài nguyên thiên nhiên khác. (0,25 điểm - Hạn chế sử dụng hóa chất độc hại bằng cách sử dụng các công nghệ tiên tiến để khắc phục và kiểm soát ô nhiễm môi trường. Tạo nên diện mạo mới với các mảng xanh bao phủ. (0,25 điểm) Câu 3: (1,5 điểm) - Nhóm cây lương thực: Lúa, ngô, khoai, sắn, đậu được trồng phân bố các vùng đồng bằng (đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long, đồng bằng duyên hải miền Trung). (0,75 điểm) - Nhóm cây công nghiệp nhiệt đới: Cà phê, hồ tiêu, chè, cao su, ca cao, điều. Phân bố phổ biến ở vùng Tây Nguyên, vùng Đông Nam Bộ, vùng Trung du miền núi Bắc Bộ. (0,75 điểm) DeThiLichSu.net
File đính kèm:
bo_14_de_thi_giua_ki_1_dia_li_lop_9_sach_chan_troi_sang_tao.docx

