Bộ 15 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
1. TRẮC NGHIỆM
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1. Đông Nam Bộ có điều kiện thuận lợi nào sau đây với phát triển du lịch?
A. Có vị trí để xây dựng được các cảng nước sâu. B. Có ngư trường và diện tích mặt nước lớn.
C. Ven biển, đảo có các bãi tắm đẹp và rộng. D. Ở thềm lục địa có dầu mỏ và khí tự nhiên.
Câu 2. Khó khăn về tự nhiên ở Đông Nam Bộ không phải là
A. tình trạng thiếu nước. B. gió Phơn khô nóng. C. bị xâm nhập mặn. D. mùa khô hạn hán.
Câu 3. Thuận lợi chủ yếu đối với sản xuất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. nhiều loại đất phù sa, trong đó có đất phù sa sông màu mỡ.
B. có dầu mỏ ở thềm lục địa và than bùn nằm ở phía tây nam.
C. có vườn quốc gia và khu dự trữ sinh quyển nhiều chim thú.
D. vùng biển rộng, tài nguyên biển phong phú, ngư trường lớn.
Câu 4. Dân cư Đồng bằng sông Cửu Long tập trung đông ở khu vực nào sau đây?
A. Vùng bờ biển phía đông. B. Ven sông Tiền, sông Hậu.
C. Vùng Tứ giác Long Xuyên. D. Vùng bán đảo Cà Mau.
Câu 5. Các trung tâm du lịch thu hút nhiều khách của Đồng bằng sông Cửu Long là
A. Phú Quốc, Cần Thơ. B. Cần Thơ, Mỹ Tho.
C. Mỹ Tho, Long Xuyên. D. Long Xuyên, Phú Quốc.
Câu 6. Tác động của biến đổi khí hậu đối với phát triển kinh tế ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long
không phải là
A. thiệt hại cho sản xuất nông nghiệp và thủy sản.
B. ảnh hưởng xấu đến giao thông và cơ sở hạ tầng.
C. gây ra tình trạng bấp bênh ở một số ngành nghề.
D. gia tăng nghèo đói, giảm cơ hội giáo dục và y tế.
Câu 7. Bộ phận đầu tiên từ phần đất liền ra biển nước ta là vùng
A. lãnh hải. B. vùng đặc quyền kinh tế.
C. nội thủy. D. vùng tiếp giáp lãnh hải.
Câu 8. Ý nghĩa của việc phát triển tổng hợp kinh tế biển đảo đối với an ninh quốc phòng ở Biển Đông là
A. khai thác các nguồn lợi biển đảo theo hướng bền vững.
B. khai thác tốt tiềm năng tài nguyên môi trường biển đảo.
C. góp phần khẳng định chủ quyền biển, đảo của nước ta.
D. góp phần bảo vệ tài nguyên môi trường của đất nước.
2. TỰ LUẬN
Câu 9. (1,0 điểm)
Trình bày ý nghĩa của việc tăng cường kết nối liên vùng đối với Đông Nam Bộ.
Câu 10. (1,0 điểm)
Cho bảng số liệu
Cơ cấu sản lượng thủy sản vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021
(Đơn vị: %)
| Tổng sản lượng thủy sản | Thủy sản nuôi trồng | Thủy sản khai thác |
| 100,0 | 69,5 | 30,5 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản của vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 15 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
Bộ 15 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 1 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 1. TRẮC NGHIỆM Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Đông Nam Bộ có điều kiện thuận lợi nào sau đây với phát triển du lịch? A. Có vị trí để xây dựng được các cảng nước sâu. B. Có ngư trường và diện tích mặt nước lớn. C. Ven biển, đảo có các bãi tắm đẹp và rộng. D. Ở thềm lục địa có dầu mỏ và khí tự nhiên. Câu 2. Khó khăn về tự nhiên ở Đông Nam Bộ không phải là A. tình trạng thiếu nước. B. gió Phơn khô nóng. C. bị xâm nhập mặn. D. mùa khô hạn hán. Câu 3. Thuận lợi chủ yếu đối với sản xuất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là A. nhiều loại đất phù sa, trong đó có đất phù sa sông màu mỡ. B. có dầu mỏ ở thềm lục địa và than bùn nằm ở phía tây nam. C. có vườn quốc gia và khu dự trữ sinh quyển nhiều chim thú. D. vùng biển rộng, tài nguyên biển phong phú, ngư trường lớn. Câu 4. Dân cư Đồng bằng sông Cửu Long tập trung đông ở khu vực nào sau đây? A. Vùng bờ biển phía đông. B. Ven sông Tiền, sông Hậu. C. Vùng Tứ giác Long Xuyên. D. Vùng bán đảo Cà Mau. Câu 5. Các trung tâm du lịch thu hút nhiều khách của Đồng bằng sông Cửu Long là A. Phú Quốc, Cần Thơ. B. Cần Thơ, Mỹ Tho. C. Mỹ Tho, Long Xuyên. D. Long Xuyên, Phú Quốc. Câu 6. Tác động của biến đổi khí hậu đối với phát triển kinh tế ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long không phải là A. thiệt hại cho sản xuất nông nghiệp và thủy sản. B. ảnh hưởng xấu đến giao thông và cơ sở hạ tầng. C. gây ra tình trạng bấp bênh ở một số ngành nghề. D. gia tăng nghèo đói, giảm cơ hội giáo dục và y tế. Câu 7. Bộ phận đầu tiên từ phần đất liền ra biển nước ta là vùng A. lãnh hải. B. vùng đặc quyền kinh tế. C. nội thủy. D. vùng tiếp giáp lãnh hải. Câu 8. Ý nghĩa của việc phát triển tổng hợp kinh tế biển đảo đối với an ninh quốc phòng ở Biển Đông là A. khai thác các nguồn lợi biển đảo theo hướng bền vững. B. khai thác tốt tiềm năng tài nguyên môi trường biển đảo. C. góp phần khẳng định chủ quyền biển, đảo của nước ta. D. góp phần bảo vệ tài nguyên môi trường của đất nước. 2. TỰ LUẬN Câu 9. (1,0 điểm) DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net Trình bày ý nghĩa của việc tăng cường kết nối liên vùng đối với Đông Nam Bộ. Câu 10. (1,0 điểm) Cho bảng số liệu Cơ cấu sản lượng thủy sản vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 (Đơn vị: %) Tổng sản lượng thủy sản Thủy sản nuôi trồng Thủy sản khai thác 100,0 69,5 30,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022) Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản của vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021. --------- Hết --------- DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐÁP ÁN 1. TRẮC NGHIỆM Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C B A B A D C C 2. TỰ LUẬN Câu Hướng dẫn chấm Điểm Câu 9. Trình bày ý nghĩa của việc tăng cường kết nối liên vùng đối với Đông Nam Bộ. 1,00 Đông Nam Bộ là vùng kinh tế phát triển bậc nhất cả nước. Tăng cường kết nối liên vùng 0,25 giúp Đông Nam Bộ: - Mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hóa và cung ứng các dịch vụ thế mạnh cho các vùng 0,25 trong cả nước, nhất là các vùng lân cận. - Dễ tiếp cận hơn với những vùng có nhiều tài nguyên thiên nhiên và vùng sản xuất trọng 0,25 điểm lương thực, thực phẩm. - Thu hút thêm lực lượng lao động để đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế vùng. 0,25 Câu 10. Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản của vùng Đồng bằng sông Cửu 1,00 Long năm 2021. - Dạng biểu đồ: Biểu đồ tròn (Các dạng khác không cho điểm). - Yêu cầu: Chính xác, khoa học, có đầy đủ số liệu trên biểu đồ, có chú giải, tên biểu đồ (thiếu mỗi yêu cầu trừ 0,25 điểm). ---------------Hết------------- DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 2 ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH Môn: Lịch sử và Địa lý – Lớp 9 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ PHẦN I: TRẮC NGHIỆM Em hãy viết chữ cái đứng đầu đáp án em cho là đúng nhất (từ câu 1 đến hết câu 16) vào bài làm. Câu 1. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không tiếp giáp với A. Trung Quốc. B. Lào. C. biển. D. Đồng bằng sông Hồng. Câu 2. Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng hiện nay? A. Nam Định. B. Nghệ An. C. Thái Nguyên. D. Bình Thuận. Câu 3. Vùng có diện tích và sản lượng cà phê lớn nhất cả nước là A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Tây Nguyên. C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Đông Nam Bộ. Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư của Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Mật độ dân số cao nhất cả nước. B. Tập trung đông ở đồng bằng ven biển và các đô thị. C. Chất lượng cuộc sống đang tăng. D. Có nhiều dân tộc cùng sinh sống. Câu 5. Vùng Đông Nam Bộ có thế mạnh phát triển A. cây công nghiệp lâu năm có nguồn gốc cận nhiệt. B. cây công nghiệp lâu năm có nguồn gốc nhiệt đới. C. cây công nghiệp hàng năm có nguồn gốc cận nhiệt. D. cây ăn quả có nguồn gốc cận nhiệt. Câu 6. Vùng có sản lượng thuỷ sản lớn nhất nước ta là A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đông Nam Bộ. C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung. Câu 7. Việt Nam có vùng biển rộng khoảng A. 1 triệu km2. B. 1,5 triệu km2. C. 3260 km2. D. 3620 km2. Câu 8. Huyện đảo Hoàng Sa trực thuộc tỉnh (thành phố) nào sau đây? A. Tỉnh Khánh Hoà. B. Thành phố Đà Nẵng. C. Tỉnh Quảng Nam. D. Tỉnh Quảng Ngãi. PHẦN II: TỰ LUẬN Câu 1. (1,5 điểm) Trình bày thế mạnh về tài nguyên du lịch ở Bắc Trung Bộ. Câu 2. (1,5 điểm) Cho bảng số liệu sau: DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net THU NHẬP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI MỘT THÁNG THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO VÙNG Ở VIỆT NAM NĂM 2010 VÀ NĂM 2021 (Đơn vị: Nghìn đồng) Năm 2010 2021 Các vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ 905 2838 Đồng bằng sông Hồng 1580 5026 Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung 1018 3493 Tây Nguyên 1088 2856 Đông Nam Bộ 2304 5794 Đồng bằng sông Cửu Long 1247 3713 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, 2022) Dựa vào bảng số liệu hãy nhận xét sự phân hoá thu nhập bình quân đầu người một tháng phân theo vùng ở Việt Nam năm 2010 và năm 2021. DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I: TRẮC NGHIỆM Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ Câu 1-C Câu 2-A Câu 3-B Câu 4-A Câu 5-B Câu 6-C Câu 7-A Câu 8-B PHẦN II: TỰ LUẬN Câu Nội dung Điểm Câu 1 Trình bày thế mạnh về tài nguyên du lịch ở Bắc Trung Bộ. (1,5đ) - Bắc Trung Bộ có tài nguyên du lịch phong phú, hấp dẫn: 0,75 + Tài nguyên du lịch tự nhiên: Di sản Thiên nhiên Thế giới Phong Nha – Kẻ Bàng, bãi biển Sầm Sơn, vườn quốc gia Bến En (Hs lấy được 1 dẫn chứng cho 0,25đ; 2 dẫn chứng trở lên cho đủ số điểm) + Tài nguyên du lịch văn hoá: Quần thể Di tích Cố đô Huế, Thành nhà Hồ, Nhã nhạc 0,75 Cung đình Huế (Hs lấy được 1 dẫn chứng cho 0,25đ; 2 dẫn chứng trở lên cho đủ số điểm) Câu 2 Nhận xét sự phân hoá thu nhập bình quân đầu người một tháng phân theo (1,5đ) vùng ở Việt Nam năm 2010 và năm 2021. - Thu nhập bình quân đầu người một tháng của các vùng không đều nhau. 0,25 + Vùng có thu nhập bình quân đầu người một tháng cao nhất là Đông Nam Bộ. 0,25 + Vùng có thu nhập bình quân đầu người một tháng thấp nhất là Trung du và miền 0,25 núi Bắc Bộ. - Thu nhập bình quân đầu người một tháng của các vùng đều tăng. 0,25 + Tăng nhanh nhất là vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung. 0,25 + Tăng chậm nhất là vùng Đông Nam Bộ. 0,25 DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 3 KIỂM TRA CUỐI KỲ II TRƯỜNG THCS LONG MỸ MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ - KHỐI LỚP 9 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I. TRẮC NGHIỆM Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu đúng 0.25 điểm Câu 1. Ngành công nghiệp nào phát triển mạnh nhất ở đồng bằng sông Cửu Long? A.Vật liệu xây dựng. B. Cơ khí nông nghiệp. C. Sản xuất hàng tiêu dùng. D. Chế biến lương thực, thực phẩm. Câu 2. Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là A. điều. B. cao su. C. cà phê. D. hồ tiêu. Câu 3. Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất nước ta? A. Cát Bà. B. Lý Sơn. C. Côn Đảo. D. Phú Quốc. Câu 4. Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là A. đất phèn. B. đất mặn. C. đất phù sa ngọt. D. đất cát ven biển. Câu 5. Các tỉnh, thành phố giáp biển của vùng Đông Nam Bộ? A. Đồng Nai, Bình Dương. B. Tây Ninh, Đồng Nai. C. TP Hồ Chí Minh, Bà Rịa – Vũng Tàu. D. Bình Dương, Bình Phước. Câu 6. Vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng sông Cửu Long gồm những tỉnh, thành nào? A. Long An, Đồng Tháp, Cần Thơ, Cà Mau. B. Cần Thơ, Hậu Giang, Trà Vinh, Cà Mau. C. Cần Thơ, An Giang, Kiên Giang, Cà Mau. D. Bạc Liêu, Cần Thơ, An Giang, Kiên Giang. Câu 7. Hệ thống các đảo ven bờ của nước ta chủ yếu ở các tỉnh nào sau đây? A. Hải Phòng, Quảng Ninh. B. Phú Yên, Khánh Hòa. C. Ninh Thuận, Bình Thuận. D. Cà Mau, Kiên Giang. Câu 8. Trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là A. Cà Mau. B. Long An. C. Sóc Trăng. D. Cần Thơ. II. TỰ LUẬN Câu 1. (1.5 điểm) Đồng bằng sông Cửu Long có những thế mạnh và điều kiện gì để phát triển ngành nuôi trồng và đánh bắt thủy sản? Câu 2. (1.5 điểm) a. Phát triển tổng hợp kinh tế biển có ý nghĩa như thế nào đối với nền kinh tế và bảo vệ an ninh quốc phòng của đất nước? (1.0 điểm) b. Có nhận định cho rằng: Vùng Đông Nam Bộ là nơi thiên thời địa lợi nhân hòa và có sức hút mạnh mẽ với các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Em có đồng ý với nhận định đó không? Vì sao? (0.5 điểm) .Hết DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu đúng 0.25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 ĐÁP ÁN D B D A C C A D II. TỰ LUẬN CÂU NỘI DUNG ĐIỂM Đồng bằng sông Cửu Long có những thế mạnh và điều kiện gì để phát triển 1.5 ngành nuôi trồng và đánh bắt thủy sản? - Tiếp giáp vùng biển rộng với nguồn lợi hải sản phong phú, ngư trường trọng 0.25 điểm Cà Mau - Kiên Giang. Câu 1 - Bờ biển dài có nhiều cửa sông, bãi triều, rừng ngập mặn thích hợp cho việc 0.25 (1.5 điểm) nuôi trồng thủy sản nước lợ, nước mặn. - Khí hậu cận xích đạo thuận lợi để nuôi trồng, đánh bắt quanh năm. 0.25 - Lũ hàng năm ở sông Mê Công đem lại nguồn lợi thủy sản nước ngọt to lớn. 0.25 - Nguồn lao động đông, thị trường tiêu thụ rộng lớn 0.25 - Người dân có nhiều kinh nghiệm trong nuôi trồng và đánh bắt thuỷ sản. 0.25 Phát triển tổng hợp kinh tế biển có ý nghĩa như thế nào đối với nền kinh tế 1.0 và bảo vệ an ninh quốc phòng của đất nước? - Phát triển tổng hợp kinh tế biển cho phép khai thác tốt tiềm năng vùng biển 0.5 nước ta đem lại hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường. - Phát triển tổng hợp kinh tế biển gắn với bảo vệ an ninh, quốc phòng, bảo vệ chủ 0.5 quyền của vùng biển nước ta. Có nhận định cho rằng: Vùng Đông Nam Bộ là nơi thiên thời địa lợi nhân 0.5 Câu 2 hòa và có sức hút mạnh mẽ với các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Em có (1.5 điểm) đồng ý với nhận định đó không? Vì sao? Em đồng ý với nhận định trên Vì: 0.5 Có lợi thế về vị trí địa lí. Tiềm lực kinh tế lớn. Nguồn lao động dồi dào, có tay nghề cao. Vùng kinh tế phát triển năng động, kĩ thuật cao (Nêu 2 ý được 0,5 điểm) DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 4 KIỂM TRA CUỐI KÌ II UBND HUYỆN QUẾ SƠN MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ - LỚP 9 TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN PHÂN MÔN ĐỊA LÍ Thời gian: 45 phút (không kể giao đề) I/ TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Điền câu trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 4 vào phần bài làm. (Mỗi câu đúng 0,25 điểm) Câu 1: Địa hình Tây Nguyên có điểm gì nổi bật? A. Núi cao bị cắt xẻ mạnh. B. Cao nguyên xếp tầng. C. Núi xen kẽ với đồng bằng. D. Cao nguyên đá vôi. Câu 2. Trung tâm công nghiệp quan trọng của Tây Nguyên là A. Đà Lạt. B. Plây-ku. C. Buôn Ma Thuột. D. Kon Tum. Câu 3. Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là A. đất badan và đất xám. B. đất xám và đất phù sa. C. đất badan và feralit. D. đất xám và đất phèn. Câu 4. Khí hậu vùng Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện rõ nét tính chất gì? A. Ôn đới. B. Nhiệt đới. C. Cận nhiệt đới. D. Cận xích đạo. Câu 5. (0.5 điểm) Em hãy chọn các cụm từ sau đây ( 777, 778,779, nông thôn, thành thị, ngoại ô, các trung tâm công nghiệp) điền vào chỗ () để hoàn thành nội dung sau: Đông Nam Bộ vùng có quy mô dân số lớn, quy mô dân số vùng tăng nhanh, có sức hút lớn người nhập cư, dân số trẻ, có nhiều dân tộc cùng chung sống như người Kinh, Hoa, Khơ-me, Xtiêng, Cơ-ho, Chăm,... mật độ dân số của vùng là (1).................. người/km2, cao gấp 2,6 lần cả nước. Phần lớn dân cư vùng Đông Nam Bộ tập trung sinh sống ở khu vực (2) ......................................... góp phần vào tăng trưởng GRDP của vùng và GDP cả nước. Câu 6. (0.5 điểm) Nối cột A và B sao cho phù hợp sao cho đúng với đặc điểm hình thành đặc điểm vùng ĐB. Sông Cửu Long Cột A Cột B 1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ A. tạo điều kiện thuận lợi phát triển kinh tế trên đất liền cũng như trên biển, mở rộng mối quan hệ hợp tác với các nước trong lưu vực sông Mê Công. B. tạo điều kiện thuận lợi phát triển tổng hợp kinh tế biển mở rộng mối quan hệ hợp tác với các nước trong lưu vực sông Mê Công. 2. Địa hình và đất C. địa hình núi thấp chủ yếu, thuận lợi cho cư trú và sản xuất D. địa hình thấp và bằng phẳng, thuận lợi cho cư trú và sản xuất II/ TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1. (1.5 điểm) Trình bày sự phát triển và phân bố cây công nghiệp lâu năm vùng Đông Nam Bộ ? Câu 2. (1,5 điểm) Em hãy lí giải vì sao nền công nghiệp vùng Đông Nam Bộ phát triển nhất cả nước? DeThiLichSu.net
File đính kèm:
bo_15_de_thi_cuoi_ki_2_dia_li_lop_9_sach_chan_troi_sang_tao.docx

