Bộ 15 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án)

Câu 1: Lịch sử là gì?

A. Những gì đã diễn ra trong quá khứ.

B. Sự hiểu biết về những gì đã diễn ra.

C. Ghi lại những gì đã diễn ra theo trật tự thời gian.

D. Sự bái vọng đối với tổ tiên.

Câu 2. Người xưa làm ra lịch bằng cách:

A. Quan sát tính toán được quy luật chuyển động của Mặt trăng quay quanh Trái đất.

B. Quan sát được sự chuyển động của các vì sao.

C. Quan sát tính toán được quy luật chuyển động của Trái đất quay quanh Mặt trời.

D. Cả A và C đều đúng.

Câu 3. Quá trình tiến hóa của loài người diễn ra như thế nào?

A. Người tối cổ - Người cổ - Người tinh khôn.

B. Vượn - Tinh Tinh - Người tinh khôn.

C. Vượn người - Người tối cổ - Người tinh khôn.

D. Vượn người - Người tinh khôn - Người tối cổ.

Câu 4. Vượn người xuất hiện cách ngày nay:

A. Khoảng 3 triệu năm. B. Khoảng 5 - 6 triệu năm.

C. Khoảng 6 -7 triệu năm. D. Khoảng 150 000 năm trước.

Câu 5. Vật liệu chủ yếu người nguyên thủy sử dụng để làm công cụ lao động là gì?


A. Vỏ ốc.

B. Đồ gốm.

C. Đá, kim loại.

D. Gỗ, xương, sừng.


Câu 6: Xã hội nguyên thuỷ đã trải qua những giai đoạn phát triển nào?

A. Bầy người nguyên thuỷ, công xã thị tộc, bộ lạc.

B. Bầy người nguyên thuỷ, Người tinh khôn.

C. Bầy người nguyên thuỷ, Người tối cổ.

D. Bầy người nguyên thuỷ, công xã thị tộc.

Câu 7: Các con sông có tác động đến sự hình thành nền văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại là:


A. Sông Ti-grơ và sông Ơ-phrát.

B. Sông Ấn và sông Hằng.

C. Hoàng Hà và Trường Giang.

D. Sông Nin, sông Ti-grơ và sông Ơ-phrát.


Câu 8: Chữ Phạn ở Ấn Độ cổ đại còn được gọi là:

A. Chữ viết trên giấy Pa-pi-rút. B. Chữ viết trên đất sét.

C. San- krít. D. Chữ hình nêm.

docx 43 trang Ngân Anh 12/12/2025 730
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 15 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 15 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án)

Bộ 15 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án)
 Bộ 15 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐỀ SỐ 1
 UBND HUYỆN ĐỒNG HỶ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 TRƯỜNG THCS CÂY THỊ NĂM HỌC 20... - 20...
 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6
 ĐỀ A
I. Trắc nghiệm (4,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất 
(Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
Câu 1: Lịch sử là gì?
A. Những gì đã diễn ra trong quá khứ. 
B. Sự hiểu biết về những gì đã diễn ra. 
C. Ghi lại những gì đã diễn ra theo trật tự thời gian. 
D. Sự bái vọng đối với tổ tiên.
Câu 2. Người xưa làm ra lịch bằng cách:
 A. Quan sát tính toán được quy luật chuyển động của Mặt trăng quay quanh Trái đất. 
 B. Quan sát được sự chuyển động của các vì sao. 
 C. Quan sát tính toán được quy luật chuyển động của Trái đất quay quanh Mặt trời.
 D. Cả A và C đều đúng.
Câu 3. Quá trình tiến hóa của loài người diễn ra như thế nào?
A. Người tối cổ - Người cổ - Người tinh khôn. 
B. Vượn - Tinh Tinh - Người tinh khôn. 
C. Vượn người - Người tối cổ - Người tinh khôn.
D. Vượn người - Người tinh khôn - Người tối cổ.
Câu 4. Vượn người xuất hiện cách ngày nay:
A. Khoảng 3 triệu năm. B. Khoảng 5 - 6 triệu năm. 
C. Khoảng 6 -7 triệu năm. D. Khoảng 150 000 năm trước. 
Câu 5. Vật liệu chủ yếu người nguyên thủy sử dụng để làm công cụ lao động là gì?
A. Vỏ ốc. B. Đồ gốm. C. Đá, kim loại. D. Gỗ, xương, sừng.
Câu 6: Xã hội nguyên thuỷ đã trải qua những giai đoạn phát triển nào?
A. Bầy người nguyên thuỷ, công xã thị tộc, bộ lạc. 
B. Bầy người nguyên thuỷ, Người tinh khôn.
C. Bầy người nguyên thuỷ, Người tối cổ. 
D. Bầy người nguyên thuỷ, công xã thị tộc.
Câu 7: Các con sông có tác động đến sự hình thành nền văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại là:
A. Sông Ti-grơ và sông Ơ-phrát. C. Hoàng Hà và Trường Giang. 
B. Sông Ấn và sông Hằng. D. Sông Nin, sông Ti-grơ và sông Ơ-phrát. 
Câu 8: Chữ Phạn ở Ấn Độ cổ đại còn được gọi là:
 A. Chữ viết trên giấy Pa-pi-rút. B. Chữ viết trên đất sét.
 C. San- krít. D. Chữ hình nêm. 
 DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
II. Tự luận (6 điểm)
PHÂN MÔN LỊCH SỬ 
Câu 1 (2 điểm): 
Lao động có vai trò như thế nào trong việc làm thay đổi con người và cuộc sống của người nguyên thuỷ? 
Em hãy liên hệ vai trò của lao động đối với bản thân, gia đình và xã hội ngày nay?
Câu 2 (1 điểm): 
Theo em, điều kiện tự nhiên nào quan trọng nhất dẫn đến sự hình thành các nền văn minh Ai Cập và 
Lưỡng Hà?
 DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án A D C B C D A C
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 PHÂN MÔN LỊCH SỬ
 1 a. Nhờ lao động và cải tiến công cụ lao động, đôi bàn tay của người nguyên 
 (2,0 điểm) thủy dần trở nên khéo léo hơn, cơ thể cũng dần biến đổi để thích ứng với các 0.75
 tư thế lao động. Con người đã từng bước tự cải biến và hoàn thiện mình.
 Con người luôn tìm cách cải tiến công cụ lao động để tăng năng suất, kiếm 
 được nhiều thức ăn hơn => nhu cầu cải tiến công cụ đã góp phần quan trọng 0.75
 khích thích sự phát triển của tư duy sáng tạo ở con người
 b. HS tự liên hệ
 Gợi ý:
 - Giúp con người tạo ra sản phẩm vật chất, tinh thần nuôi sống bản thân, gia 
 0.5
 đình, góp phần xây dựng xã hội phát triển. 
 - Giúp con người làm chủ bản thân, làm chủ cuộc sống của chính mình, đem 
 đến cho con người niềm vui, tìm thấy được ý nghĩa thực sự của cuộc sống. 
 2 Theo em, điều kiện tự nhiên quan trọng nhất dẫn đến sự hình thành các nền 
 (1,0 điểm) văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà là đều nằm cạnh những con sông lớn. 0.5
 Ngoài việc cung cấp nước tưới tiêu cho sản xuất và sinh hoạt, hằng năm các 
 dòng sông còn bồi đắp thêm phù sa màu mỡ phát triển nông nghiệp. Ngoài 
 ra, chính các con sống là những con đường giao thông quan trọng gắn kết 0,5
 các vùng, tạo nên một nền văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà .
 DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐỀ SỐ 2
 UBND HUYỆN ĐỒNG HỶ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 TRƯỜNG THCS CÂY THỊ NĂM HỌC 20... - 20...
 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6
 ĐỀ B
I. Trắc nghiệm (4,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất 
(Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
Câu 1 (0,25 điểm). Lịch sử được hiểu là:
A. những chuyện cổ tích được kể truyền miệng
B. tất cả những gì đã xảy ra trong quá khứ
C. những bản ghi chép hay tranh ảnh còn được lưu giữ lại
D. sự tưởng tượng của con người về quá khứ của mình
Câu 2 (0,25 điểm) Học lịch sử giúp em tìm hiểu về?
A. quá trình dựng nước và giữ nước của cha ông.
B. sự sinh trưởng và phát triển của các loài sinh vật trên Trái Đất.
C. chu kì chuyển động của các thiên thể trong vũ trụ.
D. sự biến đổi của môi trường, khí hậu qua thời gian.
Câu 3 (0,25 điểm). Một thế kỉ bằng năm?
A. 100 năm B. 200 năm C. 10 năm D. 1000 năm
Câu 4 (0,25 điểm). Qúa trình chuyển biến từ vượn thành người trải qua những giai đoạn nào? 
A. Vượn, vượn cổ, người tối cổ. 
B. Vượn, vượn cổ, người tinh khôn.
C. Vượn người, người tối cổ, người tinh khôn. 
D. Người tối cổ, người tinh khôn. 
Câu 5 (0,25 điểm). Thời đại đồ đồng ở khu vực Bắc Bộ Việt Nam đã trải qua những nền văn hóa 
nào?
A. Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Gò Mun
B. Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Sa Huỳnh
C. Đồng Đậu, Sa Huỳnh, Đồng Nai
D. Phùng Nguyên, Đồng Nai, Gò Mun
Câu 6 (0,25 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước các đáp án đúng:
Những dấu tích của Người tối cổ đã được tìm thấy đầu tiên ở đâu trên lãnh thổ Việt Nam?
A. hang Thẩm Hai, Thẩm Khuyên (Lạng Sơn)
B. Đông Sơn (Thanh Hóa)
C. Việt Trì (Phú Thọ)
D. Cổ Loa (Hà Nội)
Câu 7 (0, 25điểm). Kim loại đầu tiên được con người phát hiện ra là
A.sắt. B. thép. C. đồng. D. nhôm.
 DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
Câu 8: (0,25 điểm). Đời sống vật chất của người tinh khôn tiến bộ hơn so với người tối cổ ở điểm?
A. Biết trồng trọt, chăn nuôi, dệt vải, làm gốm. B. Biết săn bắt, hái lượm.
C. Biết làm đồ trang sức. D. Biết làm gốm, dệt vải
II. Tự luận (6 điểm)
PHÂN MÔN LỊCH SỬ 
Câu 1 (1,5 điểm): 
Việc phát minh ra kim loại có ý nghĩa như thế nào đối với đời sống kinh tế và xã hội của người nguyên 
thủy?
Câu 2 (1,5 điểm) 
Theo em lao động có vai trò như thế nào trong việc làm thay đổi con người và cuộc sống của người 
nguyên thủy?
 DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án B A A C A A C A
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 PHÂN MÔN LỊCH SỬ
 Câu 1 Việc phát minh ra kim loại có ý nghĩa như thế nào đối với đời 
 1,5
 1,5 điểm. sống kinh tế và xã hội của người nguyên thủy ?
 - Vào khoảng thiên niên kỉ IV TCN, con người đã phát hiện ra kim 
 loại (đồng) 0,5
 - Nhờ có kim loại con người có thể khai hoang mở rộng diện tích đất 0,5
 trồng trọt. Nông nghiệp có bước phát triển mới
 - Nghề luyện kim phát triển trở thành ngành sản xuất riêng, của cải 0,5
 làm ra nhiều hơn, xuất hiện sự dư thừa,Xã hội dần dần có sự phân 
 hóa kẻ giàu, người nghèo.
 Câu 2 Theo em lao động có vai trò như thế nào trong việc làm thay đổi 
 1,5 đ
 1,5 điểm con người và cuộc sống của người nguyên thủy?
 - Thông qua quá trình lao động, tìm kiếm thức ăn, đôi tay của con 
 người dần trở nên khéo léo, linh hoạt hơn. 0,5
 - Con người luôn tìm cách cải tiến công cụ lao động để tăng năng 0,5
 suất, kiếm được nhiều thức ăn hơn nhu cầu cải tiến công cụ đã góp 
 phần quan trọng khích thích sự phát triển của tư duy sáng tạo ở con 
 người. 
 - Thông qua lao động, người nguyên thủy kiếm được thức ăn để nuôi 0,5
 sống bản thân và gia đình.
 DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐỀ SỐ 3
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
 BẮC NINH NĂM HỌC 20... - 20...
 Môn: Lịch sử và Địa lí 6
 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
I. PHÂN MÔN LỊCH SỬ (4,0 điểm)
1. Trắc nghiệm (1,5 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1. Lịch sử được hiểu là
 A. tất cả những gì đã xảy ra trong quá khứ.
 B. những chuyện cổ tích được kể truyền miệng.
 C. những bản ghi chép hay tranh, ảnh còn được lưu giữ lại.
 D. sự tưởng tượng của con người về quá khứ của mình.
Câu 2. Truyền thuyết “Sơn Tinh-Thủy Tinh” cho biết điều gì về lịch sử dân tộc ta?
 A. Truyền thống chống giặc ngoại xâm.
 B. Truyền thống làm thủy lợi, chống thiên tai.
 C. Truyền thống hiếu học.
 D. Truyền thống nhân đạo, trọng chính nghĩa.
Câu 3. Những tấm bia ghi tên người đỗ Tiến sĩ thời xưa ở Văn Miếu (Hà Nội) thuộc loại tư liệu nào?
 A. Tư liệu hiện vật.
 B. Tư liệu truyền miệng.
 C. Tư liệu chữ viết.
 D. Cả tư liệu hiện vật và chữ viết.
2. Tự luận (2,5 điểm)
Câu 4. 
Em hãy cho biết các cách tính thời gian trong lịch sử. 
Hiện nay, ở Việt Nam, trong các cơ quan và trường học lịch nào được dùng chính thức?
 DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐÁP ÁN
I. PHÂN MÔN LỊCH SỬ (4,0 điểm)
1. Trắc nghiệm (1,5 điểm): Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
 Câu 1 2 3
 Đáp án A B D
2. Tự luận (2,5 điểm)
 Câu Hướng dẫn Điểm
 Câu 4: Em hãy cho biết các cách tính thời gian trong lịch sử. Hiện nay, ở Việt Nam trong 
 2,5
 các cơ quan và trường học lịch nào được dùng chính thức?
 1. Các cách tính thời gian trong lịch sử 2,0
 Từ xa xưa con người đã nghĩ ra cách làm lịch. Các dân tộc phương Đông thì tính 
 0,5
 theo âm lịch, còn người phương Tây thì tính theo dương lịch.
 Âm lịch (được tính theo chu kì chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất). 0,5
 Dương lịch (được tính theo chu kì chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời). 0,5
 Về sau, dương lịch đã được hoàn chỉnh và thống nhất để các dân tộc đều có thể sử 
 0,5
 dụng, đó là Công lịch.
 2. Hiện nay, ở Việt Nam trong các cơ quan và trường học lịch nào được dùng chính 
 0,5
 thức?
 Hiện nay, ở Việt Nam, Công lịch (Dương lịch) được dùng chính thức trong các cơ 
 0,5
 quan và trường học.
 DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐỀ SỐ 4
 UBND TP LONG XUYÊN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
 TRƯỜNG THCS MẠC ĐĨNH CHI Năm học: 20...-20...
 TỔ SỬ - ĐỊA VÀ GDCD MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ – Khối 6
 PHÂN MÔN: LỊCH SỬ
 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Lịch Sử là những gì
A. đang diễn ra ở hiện tại. C. sẽ xảy ra trong tương lai.
B. đã diễn ra trong quá khứ. D. đã và đang diễn ra trong cuộc sống.
Câu 2. Ở Việt Nam, tại các di tích: Thẩm Hai, Thẩm Khuyên (Lạng Sơn), các nhà khảo cổ học đã phát 
hiện được dấu tích nào của người tối cố?
A. Răng hóa thạch. C. Công cụ bằng kim loại.
B. Hộp sọ hóa thạch. D. Công cụ bằng đá.
Câu 3. Ở Việt Nam, tại các di tích: Núi Đọ (Thanh Hóa), Xuân Lộc (Đồng Nai)... các nhà khảo cổ học đã 
phát hiện được dấu tích nào của người tối cố?
A. Răng hóa thạch. C. Công cụ bằng đá.
B. Hộp sọ hóa thạch. D. Công cụ bằng kim loại.
Câu 4. Các tổ chức xã hội của con người ở thời kì nguyên thủy gồm
A. thị tộc, bộ lạc, nhà nước. C. công xã nguyên thủy, bộ lạc, nhà nước.
B. nhà nước, thị tộc, bầy người. D. bầy người nguyên thủy, công xã thị tộc.
Câu 5. Nội dung phản ánh đời sống vật chất của người nguyên thủy là
A. Vẽ tranh trong hang đá, chế tạo nhạc cụ.
B. Chế tạo đồ trang sức từ: đá, xương thú...
C. Chế tác công cụ lao động từ đá, tre, gỗ, xương thú...
D. Chôn cất người chết cùng công cụ và đồ trang sức.
Câu 6. Một trong những phát minh quan trọng của Người tối cổ là
A. chế tác đồ gốm. C. phát hiện ra kim loại.
B. tạo ra lửa. D. chế tạo ra cung tên.
Câu 7. Dấu tích của nền nông nghiệp sơ khai ở Việt Nam được tìm thấy ở di chỉ văn hóa
A. Hòa Bình. B. An Khê. C. Quỳnh Văn. D. Hạ Long.
Câu 8. Các nền văn hoá gắn với thời kì chuyển biến của xã hội nguyên thủy ở Việt Nam là
A. Đồng Đậu, Hoa Lộc, Tràng An. C. Phùng Nguyên, Núi Đọ, Đa Bút.
B. Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Ốc Eo. D. Phùng Nguyên, Đông Đậu, Gò Mun.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1. (1 điểm)
 DeThiLichSu.net

File đính kèm:

  • docxbo_15_de_thi_giua_ki_1_lich_su_lop_6_sach_canh_dieu_co_dap_a.docx