Bộ 15 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
Câu 1. Châu Phi tiếp giáp với các đại dương nào?
A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương. B. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. D. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
Câu 2. Châu Phi chiếm bao nhiêu phần trăm dân số thế giới năm 2020?
A. 10%. B. 13%. C. 17%. D. 15%.
Câu 3. Thách thức lớn nhất của châu Phi khi tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao là gì?
A. Nạn đói. B. Thiếu việc làm.
C. Chênh lệch giàu nghèo. D. Ô nhiễm môi trường.
Câu 4. Nguyên nhân nào bùng nổ dân số ở châu Phi?
A. Tỉ suất tử thô thấp. B. Tỉ lệ gia tăng cơ giới cao.
C. Tỉ suất sinh cao. D. Quy mô dân số đông nhất thế giới.
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 15 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 15 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
Bộ 15 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 1 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 UBND HUYỆN TIÊN DU Môn: Lịch sử và Địa lí 7 - (Phân môn Địa lí) TRƯỜNG THCS NỘI DUỆ Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề) I. Phần trắc nghiệm: (2 điểm) Câu 1. Châu Phi tiếp giáp với các đại dương nào? A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương. B. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương. C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. D. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. Câu 2. Châu Phi chiếm bao nhiêu phần trăm dân số thế giới năm 2020? A. 10%. B. 13%. C. 17%. D. 15%. Câu 3. Thách thức lớn nhất của châu Phi khi tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao là gì? A. Nạn đói. B. Thiếu việc làm. C. Chênh lệch giàu nghèo. D. Ô nhiễm môi trường. Câu 4. Nguyên nhân nào bùng nổ dân số ở châu Phi? A. Tỉ suất tử thô thấp. B. Tỉ lệ gia tăng cơ giới cao. C. Tỉ suất sinh cao. D. Quy mô dân số đông nhất thế giới. II. Phần tự luận Câu 1. Hãy nêu hậu quả của một trong các vấn đề nổi cộm về dân cư, xã hội đối với sự phát triển của các nước châu Phi? Câu 2. Trình bày cách thức con người khai thác, bảo vệ thiên nhiên ở môi trường nhiệt đới? DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐÁP ÁN I. Trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 Đáp án A C A C II. Tự luận Câu 1: *Hậu quả của một trong các vấn đề nổi cộm về dân cư, xã hội đối với sự phát triển của các nước châu Phi: - Hậu quả của tăng dân số nhanh là một trong những nguyên nhân kìm hãm sự phát triển kinh tế, dẫn đến đói nghèo, tài nguyên bị khai thác kiệt quệ, suy thoái và ô nhiêm môi trường.ở châu Phi. (HS lựa chọn trình bày hậu quả của một trong ba vấn đề đều cho điểm tối đa) Câu 2: * Cách thức con người khai thác, bảo vệ thiên nhiên ở môi trường nhiệt đới: - Khu vực khô hạn: làm nương rẫy, cây trồng: chà là, lạc, bông; chăn nuôi chăn thả: dê, cừu - Khu vực khí hậu nhiệt đới ẩm: trồng cây ăn quả (chuối, )cây công nghiệp ( mía, chè, bông, cà phê, thuốc lá,) mục đích xuất khẩu. Chú ý xây dựng công trình thủy lợi. - Khai thác và xuất khẩu khoáng sản: vàng, đồng, chì, dầu mỏ, khí tự nhiên,.. - Một số quốc gia châu Phi: thành lập khu bảo tồn thiên nhiên để bảo hệ sinh thái và phát triển du lịch. DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 2 KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 7 (Phân môn Địa Lí) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6; mỗi câu hỏi chỉ chọn 1 phương án Câu 1. Phần lớn diện tích Châu Đại Dương nằm ở bán cầu nào? A. Bắc B. Tây C. Nam D. Đông Câu 2. Lục địa Ô-xtray-li-a trải dài từ khoảng vĩ tuyến bao nhiêu? A. 100N đến khoảng 390N B. 100N đến khoảng 890B C. 100B đến khoảng 390N D. 200N đến khoảng 390Đ Câu 3. Phân bố dân cư của Ô-xtray-li-a có đặc điểm gì? A. Tập trung thưa thớt ở khu vực Đông Nam B. Tập trung chủ yếu ở vùng trung tâm C. Phân bố không đồng đều D. Phân bố dân cư đồng đều Câu 4. Đặc điểm cơ cấu dân số Ô-xtray-li-a là A. cơ cấu dân số già. B. cơ cấu dân số trẻ. C. tuổi thọ trung bình thấp. D. tỉ lệ trẻ em sinh ra cao. Câu 5. Số dân Ô-xtray-li-a tăng nhanh là do nguyên nhân nào? A. Quy mô dân số cao B. Do dân nhập cư C. Tỉ lệ dân số trong tuổi sinh đẻ cao D. Tỉ suất tăng dân số tự nhiên thấp Câu 6. Lễ hội nào sau đây không thuộc Ô-xtray-li-a? A. Lễ hội truyền thống Ô Va-lây B. Lễ hội thổ dân Lô-ra C. Lễ hội ánh sáng D. Lễ hội sông Ấn-Hằng 2. Trắc nghiệm trả lời ngắn: Thí sinh trả lời từ câu 7 đến câu 10 Câu 7. Loài động vật nào là biểu tượng cho đất nước Ô-xtrây-li-a ? Trả lời: Câu 8. Theo thống kê, năm 2020, quy mô dân số của Ô-xtrây-li-a là bao nhiêu? Trả lời: Câu 9. Nguyên nhân làm cho phần lớn diện tích đất của Ô-xtrây-li-a thường bị khô hạn, kém màu mỡ?. Trả lời: Câu 10. Nguyên nhân làm suy giảm đáng kể số lượng các loài động, thực vật hoang dã, nhất là các loài đặc hữu ở Ô-xtrây-li-a ? Trả lời: 3. Trắc nghiệm đúng sai: Thí sinh trả lời câu 11. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai Câu 11. a) Châu Đại Dương có diện tích nhỏ nhất trong các châu lục b) Châu Đại Dương rất ít tài nguyên khoáng sản. DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net c) Ô-xtrây-li-a Là lục địa tương đối bằng phẳng. Phía tây là cao nguyên: đồng bằng, bồn địa ở khu vực trung tâm và vùng núi ở phía đông. d) Phần lớn diện tích Ô-Xtrây-li-a có khí hậu nóng ẩm mưa nhiều. PHẦN II: TỰ LUẬN Câu 1. Em hãy phân tích những biện pháp khai thác, sử dụng và bảo vệ nguồn tài nguyên đất của Ô- xtrây-li-a. Câu 2. Dựa vào bảng số liệu Năm 1990 1995 2000 2005 2010 2015 2020 Diện tích 133,8 132,8 131,8 130,8 129,5 133,1 134,0 Nhận xét sự biến động diện tích rừng của Ô-xtrây-li-a trong giai đoạn 1990-2020. HƯỚNG DẪN CHẤM Trắc nghiệm nhiều lựa chọn 1 2 3 4 5 6 1,5 C A C A B D Trắc nghiệm trả lời ngắn: PHẦN I: Câu 7: Cang-gu-ru TRẮC Câu 8: 25,7 triệu người 1,0 NGHIỆM Câu 9: Do nguồn nước hạn chế. (3,5 điểm) Câu 10: Cháy rừng Trắc nghiệm đúng sai a b c d 1,0 Đ S Đ S Câu 1: Những biện pháp khai thác, sử dụng và bảo vệ nguồn tài nguyên đất của Ô-xtrây- li-a: 0,25 + Đất đai kém màu mỡ, khô hạn nên phát triển chăn nuôi gia súc, trồng cây chịu hạn. PHẦN II. + Triển khai chương trình quốc gia chăm sóc đất để canh tác, phủ xanh đất trống, 0,25 TỰ LUẬN phổ biến kĩ thuật góp phần bảo vệ tài nguyên đất. (1,5 điểm) Câu 2: - Nhận xét sự biến động diện tích rừng của Ô-xtrây-li-a trong giai đoạn 1990- 2020: Tài nguyên sinh vật phóng phú và có sự biến động không đều. + Giai đoạn 1990-2010: Diện tích rừng giảm 4,3 triệu ha. 0.5 + Giai đoạn 2010-2020: Diện tích rừng tăng 4,5 triệu ha, tổng diện tích rừng tăng so với năm 1990 là 0.2 triệu ha. DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 3 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II UBND QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG THCS Môn: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LÝ THƯỜNG KIỆT (Phân môn địa lí 7) Thời gian làm bài: 45 phút I. Trắc nghiệm 1. Câu trắc nghiệm có nhiều phương án lựa chọn: Câu 1. Vị trí của miền núi Coóc-đi-e là ở A. phía bắc Canada. B. trung tâm Bắc Mỹ. C. phía đông Bắc Mỹ. D. phía tây Bắc Mỹ. Câu 2. Người Anh-điêng và người E-xki-mô ở Bắc Mỹ có nguồn gốc từ A. châu Á. B. châu Phi. C. châu Âu. D. châu Đại Dương. Câu 3. Diện tích của châu Mỹ lớn thứ mấy trên thế giới? A. Thứ hai. B. Thứ tư. C. Thứ nhất. D. Thứ ba. Câu 4. Kênh đào Pa-na-ma nối hai đại dương A. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương. B. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. C. Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương. D. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương. Câu 5. Phần lớn diện tích Bắc Mỹ nằm trong đới khí hậu nào? A. Đới khí hậu ôn đới. B. Đới khí hậu cận nhiệt. C. Đới khí hậu nhiệt đới. D. Đới khí hậu cực và cận cực. Câu 6. Đặc điểm nào không phải vai trò của rừng A-ma-dôn? A. Là “lá phổi xanh” của Trái Đất. B. Cung cấp số lượng gỗ lớn cho sản xuất công nghiệp.. C. Điều hòa khí hậu, cân bằng sinh thái toàn cầu. D. Nguồn dự trữ sinh học quý giá. Câu 7. Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm địa hình ở giữa của Nam Mỹ? A. Đồng bằng A-ma-dôn nằm trong khu vực có khí hậu xích đạo và cận xích đạo nóng ẩm, mưa nhiều. B. Các đồng bằng nhỏ có mưa ít nên thảm thực vật chủ yếu là xa van, cây bụi. C. Miền núi An-đét cao trung bình 3 000 – 5 000 m, gồm nhiều dãy núi, xen giữa là các thung lũng và cao nguyên. Thiên nhiên có sự khác biệt rõ rệt giữa sườn đông và sườn tây. D. Có các đồng bằng rộng và bằng phẳng, bao gồm các đồng bằng: Ô-ri-nô-cô, A-ma-dôn, La Pla-ta và Pam-pa. Câu 8. Đâu không phải là một hệ quả lịch sử - địa lí của việc phát kiến ra châu Mỹ? A. Hạn chế sự phát triển của các châu lục khác. B. Tìm ra châu lục mới. C. Đẩy nhanh quá trình di dân từ các châu lục khác tới châu Mỹ. D. Mở ra một thời kì khám phá và chinh phục thế giới. Câu 9. Số lượng hồ có diện tích trên 5 000 km2 ở Bắc Mỹ là A. 13. B. 16. C. 15. D. 14. Câu 10. Thảm thực vật ở phía tây Trung Mỹ là DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net A. rừng ôn đới. B. rừng nhiệt đới. C. rừng lá kim. D. rừng thưa, xa van. 2. Câu trắc nghiệm đúng sai: Mỗi câu a, b ,c, d học sinh chọn đúng, sai bằng cách ghi chữ Đ với ý đúng và ghi chữ S với ý sai và ghi lại vào bài làm Câu 1: Cho hình lát cắt sườn đông dãy An-đét qua lãnh thổ Pê-ru – (SGK địa lí 7. Tr.151 - Bộ kết nối tri thức) Nhận định Đúng/sai a. Các đai thực vật theo chiều cao của sườn đông đông An-đét qua lãnh thổ Pê-ru: Rừng nhiệt đới, rừng lá rộng, rừng lá kim, đồng cỏ, đồng cỏ núi cao, băng tuyết. b. Từ 0 - 1000m có khí hậu nóng và ẩm ướt tạo điều kiện hình thành các đồng cỏ rộng lớn. c. Càng lên cao thiên nhiên càng thay đổi tương ứng với nhiệt độ và độ ẩm. d. Từ 1300 - 3000 m có khí hậu mát mẻ, mưa ít tạo điều kiện hình thành các khu rừng nhiệt đới với thành phần loài đa dạng II. Tự luận Câu 1. (1,0 điểm) Phân tích phương thức con người khai thác tự nhiên bền vững ở Bắc Mỹ? Câu 2. (0,5 điểm) Giải thích tại sao phần lớn cư dân Trung và Nam Mĩ là người lai và có nền văn hóa Mĩ Latinh độc đáo? Chúc các em làm bài tốt DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐÁP ÁN I. Trắc nghiệm (2.5 điểm) 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 D A A B A B C A D D 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (1 điểm) Câu Nội dung Điểm a. Đúng (Đ) 1 đáp án: 0.1 điểm 1 b. Sai (S) 2 đáp án: 0.25 điểm (1 điểm) c. Đúng (Đ) 3 đáp án: 0.5 điểm d. Sai (S) 4 đáp án: 1 điểm II. Tự luận (1.5 điểm) Câu hỏi Đáp án Điểm - Phương thức khai thác tài nguyên đất: Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp theo hướng “nông nghiệp xanh”, ứng dụng khoa học - công nghệ trong quá trình sản xuất. 0,25 - Phương thức khai thác tài nguyên nước: Quy định xử lí nước thải, ban hành Đạo luật nuớc sạch,... Tài nguyên nước được khai thác tổng hợp nhằm tăng hiệu quả 0,25 Câu 1 sử dụng và mang tính bền vững trong khai thác. (1,0 điểm) - Phương thức khai thác bền vững tài nguyên rừng: Thành lập các vườn quổc gia, khai thác có chọn lọc và để rừng tái sinh tự nhiên, quy định trồng mới sau khi 0,25 khai thác, phòng chống cháy rừng,... - Phương thức khai thác tài nguyên khoáng sản: Sử dụng hiệu quả, tiết kiệm tài 0,25 nguyên khoáng sản, sử dụng năng lượng tái tạo, năng lượng sạch thay thế dần cho nguồn năng lượng hoá thạch. - Dân cư Trung và Nam Mĩ phần lớn là người lai do sự hòa huyết giữa người Âu gốc Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha thuộc nhóm ngôn ngữ Latinh với người gốc Phi 0,25 Câu 2 và người Anh-điêng bản địa. (0,5 điểm) - Trung và Nam Mĩ có nền văn hóa Mỹ latinh độc đáo, do kết hợp từ ba dòng văn 0,25 hóa: Âu, Phi và Anh-điêng. DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 4 KIỂM TRA GIỮA KỲ II PHÒNG GDĐT THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ Môn: Lịch sử & Địa lý 7 (Phân môn: Địa lý) TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHÁNH TOÀN Thời gian: 45 phút I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 ĐIỂM) Chọn khoanh tròn vào phương án trả lời đúng nhất . Câu 1. Về diện tích, châu Mĩ đứng thứ mấy trên thế giới? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4 Câu 2. Nơi hẹp nhất của châu Mĩ là: A. Eo đất Pa-na-ma. B. Vịnh Mê-hi-cô. C. Biển Ca-ri-bê. D. Sơn nguyên Mê-hi-cô. Câu 3. Kiểu khí hậu nào dưới đây chiếm diện tích lớn nhất ở Bắc Mĩ? A. Cận cực. B. Ôn đới. C. Cận nhiệt. D. Nhiệt đới. Câu 4. Miền núi Cooc-đi-e ở Bắc Mĩ có nhiều khoáng sản là: A. Dầu mỏ, khí đốt, vàng, than, kẽm. B. Than đá, dầu mỏ, khí đốt, uranium. C. Đồng, vàng, dầu mỏ, quặng đa kim. D. Dầu mỏ, khí đốt, uranium, than nâu. Câu 5. Đô thị ở Bắc Mĩ thưa thớt ở khu vực nào sau đây? A. Phía bắc Ca-na-đa và khu vực nội địa Bắc Mĩ. B. Khu vực nội địa Bắc Mĩ và Tây Nam Hoa Kì. C. Tây Nam Hoa Kì, khu vực Tây Bắc Ca-na-đa. D. Rìa ven biển Đại Tây Dương, vịnh Mê-hi-cô. Câu 6. Bắc Mĩ có khoáng sản chủ yếu nào sau đây? A. Than, đồng, chì, vàng và u-ra-ni-um. B. Than, đồng, sắt, vàng và khí tự nhiên. C. Than, đồng, chì, man-ga và dầu mỏ. D. Than, đồng, sắt, bạc và khí tự nhiên. Câu 7. Kiểu khí hậu nào dưới đây chiếm diện tích nhỏ nhất ở Bắc Mĩ? A. Cận cực. B. Ôn đới. C. Cận nhiệt. D. Nhiệt đới. Câu 8. Hệ thống núi Cooc-đi-ê nằm ở phía Tây Bắc Mĩ và chạy theo hướng nào dưới đây? A. Đông - Tây. B. Bắc - Nam. C. Tây Bắc - Đông Nam. D. Đông Bắc - Tây Nam. II. TỰ LUẬN (6,0 ĐIỂM) Câu 1 (3,0 điểm). Trình bày sự phân hoá khí hậu Bắc Mĩ. Giải thích sự phân hoá đó. Câu 2 (1,5 điểm). Trình bày đặc điểm cấu trúc địa hình của Bắc Mĩ? Câu 3 (1,5 điểm). Những điều kiện nào làm cho nền nông nghiệp Hoa Kì và Ca-na-đa phát triển đến trình độ cao? DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A A B A A B D B II. TỰ LUẬN (6 ĐIỂM) * Khí hậu Bắc Mĩ vừa phân hóa theo chiều bắc - nam, vừa phân hóa theo chiều 0,25 đ tây - đông. - Theo chiều bắc - nam. Bắc Mĩ có 3 kiểu khí hậu khác nhau : hàn đới, ôn đới và 0,25 đ nhiệt đới. - Theo chiều kinh tuyến: + Phía tây kinh tuyến 100°T, ngoài khí hậu ôn đới, nhiệt đới, cận nhiệt đới còn có 0,5 đ khí hậu núi cao, khí hậu hoang mạc và nửa hoang mạc. + Phía đông của kinh tuyến 100°T hình thành một dải khí hậu cận nhiệt đới ven Câu 1 0,5 đ vịnh Mê-hi-cô. * Nguyên nhân + Do Bắc Mĩ trải dài nhiều vĩ độ, từ vòng cực Bắc đến vĩ độ 15°B, nên đã tạo ra 0,5 đ sự phân hoá bắc - nam. + Do yếu tố địa hình và vị trí gần hay xa biển, ảnh hưởng của các dòng biển chảy 0,5 đ ven bờ tạo ra sự phân hoá đông - tây. + Ngoài ra sự có mặt của địa hình núi cao dẫn đến sự phân hóa khí hậu theo độ 0,5 đ cao, tạo kiểu khí hậu núi cao. Địa hình chia làm ba khu vực rõ rệt, kéo dài theo chiều kinh tuyến. - Dải núi Coóc-di-e đồ sộ ở phía tây, bao gồm nhiều dãy núi song song, xen vào 0,5 đ giữa là các sơn nguyên và cao nguyên. Câu 2 - Miền đồng bằng trung tâm tựa như một lòng máng khổng lồ, cao ở phía bắc và 0,5 đ tây bắc, thấp dần về phía nam và đông nam. - Miền núi già và sơn nguyên ở phía đông, chạy theo hướng đông bắc - tây nam. 0,5 đ Những điều kiện làm cho nền nông nghiệp Hoa Kì và Ca- na-đa phát triển đến trình độ cao là: - Diện tích đất nông nghiệp lớn. Câu 3 0,5 đ - Trình độ khoa học kĩ thuật tiên tiến. 0,5 đ - Các trung tâm khoa học hỗ trợ đắc lực, công nghệ sinh học được ứng dụng mạnh 0,5 đ mẽ. DeThiLichSu.net
File đính kèm:
bo_15_de_thi_giua_ki_2_dia_li_lop_7_sach_ket_noi_tri_thuc_co.docx

