Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau và ghi ra giấy kiểm tra
Câu 1: Tỉnh nao sau đây thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?
A. Quảng Nam B. Quảng Trị C. Quảng Ninh D. Quảng Bình
Câu 2: Nhà máy thủy điện nào có công suất lớn nhất ở vùng Tây Nguyên?
A. Sê San 3 B. Đồng Nai 3 C. Italy D. Đrây H’ling
Câu 3. Huyện đảo Cồn Cỏ thuộc tỉnh nào?
A. Quảng Bình B. Quảng Trị C. Quảng Nam D. Quảng Ninh
Câu 4: Năm 2021, mật độ dân số trung bình Bắc Trung Bộ là bao nhiêu?
A. 318 người/km2 B. 418 người/km2 C. 118 người/ km2 D. 218 người/ km2
Câu 5: Vùng Bắc Trung Bộ có bao nhiêu tỉnh, thành giáp biển?
A. 6 B. 5 C. 7 D. 4
Câu 7: Năm 2021. Số dân Bắc Trung Bộ khoảng bao nhiêu triệu người?
A. 21,2 triệu người B. 31,2 triệu người C. 41,2 triệu người D. 11,2 triệu người
Câu 8: Cây công nghiệp lâu năm nào ở vùng Tây Nguyên được xem là cây công nghiệp quan trọng, dẫn đầu cả nước về diện tích và sản lượng?
A. Điền B. Chè C. Cà phê D. Cao su
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm):
Nêu những hạn chế và điều kiện tự nhiên của vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ.
Câu 2 (0,5 điểm)
Trình bày sự phát triển và phân bố ngành công nghệ thủy điện ở vùng Tây Nguyên
Câu 3 (1,0 điểm):
Nêu vị thế của thành phố Hồ Chí minh đối với vùng động lực phía Nam và cả nước
Câu 4 (0,5 điểm):
Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam bao gồm các tỉnh, thành nào?
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮCNGHIỆM (4,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Đáp án | A | C | B | D | A | B | D | C |
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm):
- Biến đổi khí hậu làm gia tăng các thiên tai như hạn hán và sa mạc hóa, ảnh hưởng tới hoạt động sản xuất và đời sống của người dân. (0,5 điểm)
- Đất dễ bị rửa trôi, ít thuận lợi chophát triển nông nghiệp. (0,5 điểm)
Câu 2 (0,5 điểm):
- Tây Nguyêncó trữ năng thủy điện lớn thứ hai cả nước. (0,25 điểm)
- Nhiều nhà máy thủy điện được xây dựng trên hệ thống sông Sê San, sông Srêpôk, sông Đồng Nai; nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất vùng là Ialy. (0,25 điểm)
Câu 3 (1,0 điểm):
- Thành phố Hồ Chí Minh là đô thị đặc biệt; trung tâm lớn về kinh tế, văn hóa, giáo dục – đào tạo, khoa học – công nghệ. (0,5 điểm)
- Là đầu mối giao lưu, hội nhập quốc tế của vùng động lực phía Nam và cả nước.(0,5 điểm)
Câu 4 (0,5 điểm):
Thành phố Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Long An, Tiền Giang. (0,5 điểm)
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 1 PHÒNG GD&ĐT VĨNH LỢI KIỂM TRA CUỐI KỲ II TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ – LỚP 9 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau và ghi ra giấy kiểm tra Câu 1: Tỉnh nao sau đây thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung? A. Quảng Nam B. Quảng Trị C. Quảng Ninh D. Quảng Bình Câu 2: Nhà máy thủy điện nào có công suất lớn nhất ở vùng Tây Nguyên? A. Sê San 3 B. Đồng Nai 3 C. Italy D. Đrây H’ling Câu 3. Huyện đảo Cồn Cỏ thuộc tỉnh nào? A. Quảng Bình B. Quảng Trị C. Quảng Nam D. Quảng Ninh Câu 4: Năm 2021, mật độ dân số trung bình Bắc Trung Bộ là bao nhiêu? A. 318 người/km2 B. 418 người/km2 C. 118 người/ km2 D. 218 người/ km2 Câu 5: Vùng Bắc Trung Bộ có bao nhiêu tỉnh, thành giáp biển? A. 6 B. 5 C. 7 D. 4 Câu 7: Năm 2021. Số dân Bắc Trung Bộ khoảng bao nhiêu triệu người? A. 21,2 triệu người B. 31,2 triệu người C. 41,2 triệu người D. 11,2 triệu người Câu 8: Cây công nghiệp lâu năm nào ở vùng Tây Nguyên được xem là cây công nghiệp quan trọng, dẫn đầu cả nước về diện tích và sản lượng? A. Điền B. Chè C. Cà phê D. Cao su II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm): Nêu những hạn chế và điều kiện tự nhiên của vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ. Câu 2 (0,5 điểm) Trình bày sự phát triển và phân bố ngành công nghệ thủy điện ở vùng Tây Nguyên Câu 3 (1,0 điểm): Nêu vị thế của thành phố Hồ Chí minh đối với vùng động lực phía Nam và cả nước Câu 4 (0,5 điểm): Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam bao gồm các tỉnh, thành nào? DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A C B D A B D C II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm): - Biến đổi khí hậu làm gia tăng các thiên tai như hạn hán và sa mạc hóa, ảnh hưởng tới hoạt động sản xuất và đời sống của người dân. (0,5 điểm) - Đất dễ bị rửa trôi, ít thuận lợi cho phát triển nông nghiệp. (0,5 điểm) Câu 2 (0,5 điểm): - Tây Nguyên có trữ năng thủy điện lớn thứ hai cả nước. (0,25 điểm) - Nhiều nhà máy thủy điện được xây dựng trên hệ thống sông Sê San, sông Srêpôk, sông Đồng Nai; nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất vùng là Ialy. (0,25 điểm) Câu 3 (1,0 điểm): - Thành phố Hồ Chí Minh là đô thị đặc biệt; trung tâm lớn về kinh tế, văn hóa, giáo dục – đào tạo, khoa học – công nghệ. (0,5 điểm) - Là đầu mối giao lưu, hội nhập quốc tế của vùng động lực phía Nam và cả nước.(0,5 điểm) Câu 4 (0,5 điểm): Thành phố Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Long An, Tiền Giang. (0,5 điểm) DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 2 UBND HUYỆN QUẾ SƠN KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ- LỚP 9 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm). Điền câu trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 4 vào phần bài làm. (Mỗi câu đúng 0,25 điểm) Câu 1: Địa hình Tây Nguyên có điểm gì nổi bật? A. Núi cao bị cắt xẻ mạnh. B. Cao nguyên xếp tầng. C. Núi xen kẽ với đồng bằng. D. Cao nguyên đá vôi. Câu 2. Trung tâm công nghiệp quan trọng của Tây Nguyên là A. Đà Lạt. B. Plây-ku. C. Buôn Ma Thuột. D. Kon Tum. Câu 3. Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là A. đất badan và đất xám. B. đất xám và đất phù sa. C. đất badan và feralit. D. đất xám và đất phèn. Câu 4. Khí hậu vùng Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện rõ nét tính chất gì? A. Ôn đới. B. Nhiệt đới. C. Cận nhiệt đới. D. Cận xích đạo. Câu 5. (0.5 điểm) Em hãy chọn các cụm từ sau đây (777, 778,779, nông thôn, thành thị, ngoại ô, các trung tâm công nghiệp) điền vào chỗ () để hoàn thành nội dung sau: Đông Nam Bộ vùng có quy mô dân số lớn, quy mô dân số vùng tăng nhanh, có sức hút lớn người nhập cư, dân số trẻ, có nhiều dân tộc cùng chung sống như người Kinh, Hoa, Khơ-me, Xtiêng, Cơ-ho, Chăm,... mật độ dân số của vùng là (1).................. người/km2, cao gấp 2,6 lần cả nước. Phần lớn dân cư vùng Đông Nam Bộ tập trung sinh sống ở khu vực (2) ......................................... góp phần vào tăng trưởng GRDP của vùng và GDP cả nước. Câu 6. (0.5 điểm) Nối cột A và B sao cho phù hợp sao cho đúng với đặc điểm hình thành đặc điểm vùng ĐB. Sông Cửu Long Cột A Cột B 1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ A. tạo điều kiện thuận lợi phát triển kinh tế trên đất liền cũng như trên biển, mở rộng mối quan hệ hợp tác với các nước trong lưu vực sông Mê Công. B. tạo điều kiện thuận lợi phát triển tổng hợp kinh tế biển mở rộng mối quan hệ hợp tác với các nước trong lưu vực sông Mê Công. 2. Địa hình và đất C. địa hình núi thấp chủ yếu, thuận lợi cho cư trú và sản xuất D. địa hình thấp và bằng phẳng, thuận lợi cho cư trú và sản xuất II. TỰ LUẬN (3,0 điểm). Câu 1. (1.5 điểm): Trình bày sự phát triển và phân bố cây công nghiệp lâu năm vùng Đông Nam Bộ ? Câu 2. (1,5 điểm): Em hãy lí giải vì sao nền công nghiệp vùng Đông Nam Bộ phát triển nhất cả nước? DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng ghi 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án B C A D Câu 5: Điền đúng mỗi chỗ chấm ghi 0,25 điểm (1) 778, (2) thành thị Câu 6: Nối đúng mỗi ý ghi 0,25 điểm 1- a; 2- d II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm - Là vùng trồng cây công nghiệp lâu năm lớn thứ 2 của cả nước. Năm 2021, S= 800 0.5 nghìn ha, chiếm 36%S cây CN lâu năm. 1 - Cây cao su và điều có diện tích lớn nhất cả nước. 0.25 (1.5 - Vai trò: điểm) + Tạo nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến. 0.25 + Là mặt hàng xuất khẩu, góp phần bảo vệ môi trường. 0.25 - Phân bố: Bình Phước, Đồng Nai, Bình Dương, Tây Ninh. 0.25 Công nghiệp vùng Đông Nam Bộ phát triển nhất cả nước vì: - Vị trí địa lí, địa hình thuận lợi cho giao thông vận tải, kết nối với các vùng. 0.25 - Khí hậu có tính chất cận xích đạo với nhiệt độ cao, lượng mưa lớn, phân hai mùa mưa - khô rõ rệt, thuận lợi cho các hoạt động kinh tế diễn ra quanh năm. 0.25 - Nguồn nước dồi dào (sông Đồng Nai, sông Bé, hồ Dầu Tiếng, hồ Trị An,) cung cấp 0.25 nước cho sản xuất. 2 - Đất và khí hậu thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp lâu năm, công nghiệp chế 0.25 (1.5 biến; Khoáng sản có nhiều dầu mỏ và khí tự nhiên, giúp phát triển công nghiệp khai điểm) khoáng, cung cấp nhiên liệu cho nhiệt điện. - Nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao tạo điều kiện tiếp thu và ứng dụng công 0.25 nghệ tiên tiến vào sản xuất. - Vùng thu hút nhiều vốn, dự án đầu tư trong và ngoài nước; cơ sở hạ tầng, cơ sở vật 0.25 chất kĩ thuật hiện đại, hệ thống đô thị phát triển,... là điều kiện để công nghiệp phát triển. DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 3 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 TRƯỜNG THCS TỪ SƠN MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Chọn phương án trả lời đüng trong các câu sau: Câu 1. Đông Nam Bộ có điều kiện thuận lợi nào sau đây với phát triển du lịch? A. Có vị trí để xây dựng được các càng nước sâu. B. Có ngư trường và diện tích mặt nước lớn. C. Ven biển, đảo có các bãi tắm đẹp và rộng. D. Ở thềm lục địa có dầu mỏ và khí tự nhiên. Câu 2. Khó khăn về tự nhiên ở Đông Nam Bồ không phài là A. tình trang thiếu nước. B. gió phơn khô nóng. C. bị xâm nhập mặn. D. mùa khô hạn hán. Câu 3. Thuận lợi chủ yếu đối với sản xuất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là A. nhiều loại đất phù sa, trong đó có đất phù sa sông màu mỡ. B. có dầu mỏ ở thềm lục địa và than bùn nằm ở phía tây nam. C. có vườn quốc gia và khu dự trữ sinh quyển nhiều chim thú. D. vùng biển rộng, tài nguyên biển phong phú, ngư trường lớn. Câu 4. Dân cư Đồng bằng sông Cửu Long tập trung đông ở khu vực nào sau đây? A. Vùng bờ biển phía đông. B. Ven sông Tiền, sông Hậu. C. Vùng Tứ giác Long Xuyên. D. Vùng bán đảo Cà Mau. Câu 5. Các trung tâm du lịch thu hút nhiểu khách cùa Đồng bằng sông Cưu Long là A. Phú Quốc, Cần Thơ. B. Cần Tho, Mỹ Tho. C. Mỹ Tho, Long Xuyên. D. Long Xuyên, Phú Quốc. Câu 6. Tác động của biến đổi khí hậu đối với phát triển kinh tế ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long không phải là A. thiệt hại cho sản xuất nông nghiệp và thủy sản. B. ảnh hưởng xấu đến giao thông và cơ sở hạ tầng. C. gây ra tình trạng bấp bênh ở một số ngành nghề D. gia tăng nghèo đói, giảm cơ hội giáo dục và y tế. Câu 7. Bô phận đầu tiên từ phần đất liền ra biển nước ta là vùng A. lãnh hải. B. vùng đặc quyền kinh tế. C. nội thủy. D.vùng tiếp giáp lãnh hải. Câu 8. Ý nghĩa của việc phát triển tổng hợp kinh tế biển đảo đối với an ninh quốc phòng ở Biển Đông là A. khai thác các nguồn lợi biển đảo theo hương bền vững. B. khai thác tốt tiểm năng tài nguyên môi trường biển đào. C. góp phần khẳng định chủ quyền biển, đảo của nước ta. D. góp phần bảo vệ tài nguyên môi trường của đất nước. II. TỰ LUẬN (2,0 điểm) DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net Câu 9. (1,0 điểm) Trình bày ý nghĩa của việc tăng cường kết nối liên vùng đối với Đông Nam Bộ. Câu 10. (1,0 điểm) Cho bảng số liệu Cơ cấu sản lượng thủy sản vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 (Đơn vị: %) Tổng sản lượng thủy sản Thủy sản nuôi trồng Thủy sản khai thác 100,0 69,5 30,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022) Vẽ biểu đồ hình tròn thề hiện cơ cấu sàn lương thưy sàn của vùng Đồng bằng sông Cưu Long năm 2021. DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C B A B A D C C II. TỰ LUẬN (2,0 điểm) Câu Nội dung Điểm Câu 9. Trình bày ý nghĩa của việc tăng cường kết nối liên vùng đối với Đông Nam Bộ. 1,00 Đông Nam Bộ là vùng kinh tế phát triển bậc nhất cả nước. Tăng cường kết nối liên vùng 0,25 giúp Đông Nam Bộ: - Mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hóa và cung ứng các dịch vụ thế mạnh cho các vùng 0,25 trong cả nước, nhất là các vùng lân cận. - Dễ tiếp cận hơn với những vùng có nhiều tài nguyên thiên nhiên và vùng sản xuất trọng 0,25 điểm lương thực, thực phẩm. - Thu hút thêm lực lượng lao động để đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế vùng. 0,25 Câu 10. Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản của vùng Đồng bằng sông Cưu 1,00 Long năm 2021. - Dạng biểu đồ: Biểu đồ tròn (Các dạng khác không cho điểm). - Yêu cầu: Chính xác, khoa học, có đầy đủ sổ liệu trên biều đồ, có chú giải, tên biểu đố (thiếu mỗi yêu cầu trừ 0,25 điểm). DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 4 I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng: Câu 1: Bờ biển nước ta kéo dài 3 260km từ A. Móng Cái đến Vũng Tàu. B. Vũng Tàu đến Mũi Cà Mau. C. Mũi Cà Mau đến Hà Tiên. D. Móng Cái đến Hà Tiên. Câu 2: Lũ xảy ra ở Đồng bằng sông Cửu Long vào A. mùa đông. B. mùa hè. C. mùa nồm. D. mùa mưa. Câu 3: Sản phẩm nuôi trồng thủy sản chủ yếu vùng Đồng bằng sông Cửu Long là A. Gạo, cà phê. B. Cá và tôm. C. Cây ăn quả. D. Cao su, hồ tiêu. Câu 4: Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố? A. 9 tỉnh, thành phố. B. 6 tỉnh, thành phố. C. 5 tỉnh, thành phố. D. 7 tỉnh, thành phố. Câu 5: Khoáng sản quan trọng nhất ở vùng Đông Nam Bộ là A. Than. B. Dầu khí. C. Bô-xít. D. Đồng. Câu 6: Ở Tây Nguyên, mùa khô kéo dài A. từ 1 - 3 tháng. B. từ 6 - 9 tháng. C. trên 7 tháng. D. từ 4 - 5 tháng. Câu 7: Địa hình của Tây Nguyên có đặc điểm A. Địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh. B. Địa hình cao nguyên xếp tầng. C. Địa hình núi xen kẽ với đồng bằng. D. Địa hình cao nguyên đá vôi tiêu biểu. Câu 8: Tây Nguyên là vùng xuất khẩu nông sản lớn thứ 2 cả nước, sau vùng A. Đông Nam Bộ. B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Đồng bằng sông Hồng. D. Trung du và miền núi Bắc Bộ. Câu 9: Tây Nguyên có khí hậu cao nguyên mát mẻ thuận lợi cho phát triển du lịch sinh thái nghỉ dưỡng là nhờ A. Có nhiều sông ngòi lớn, nguồn nước dồi dào. B. Vị trí nằm trong vùng khí hậu ôn đới mát mẻ. C. Diện tích rừng lớn nhất cả nước, có vai trò điều hòa khí hậu. D. Các cao nguyên xếp với độ cao trên 1 000m đem lại khí hậu mát mẻ. Câu 10: Đông Nam Bộ có thế mạnh trong khai thác thủy sản nhờ A. Mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt. B. Có nhiều ao hồ, đầm. C. Biển ấm, ngư trường rộng, hải sản phong phú. D. Các bãi triều, đầm phá, vũng vịnh. Câu 11: Các thành phố tạo thành tam giác công nghiệp mạnh của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là A. TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu. B. TP Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu. C. TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương. D. TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Đồng Nai. Câu 12: Đâu không phải đặc điểm về tài chính, ngân hàng vùng Đồng bằng sông Cửu Long? A. Bạc Liêu là trung tâm tài chính, ngân hàng lớn nhất của vùng. B. Đóng vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế của vùng. C. Cung cấp vốn đầu tư phát triển lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn. D. Tạo điều kiện đẩy mạnh sản xuất và khai thác tiềm năng tự nhiên của vùng. Câu 13: Hạn chế lớn nhất về tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net A. mùa khô kéo dài. B. tài nguyên khoáng sản ít. C. có nhiều ô trũng ngập nước. D. đất phèn chiếm diện tích lớn. Câu 14: Vấn đề khai thác tài nguyên biển, đảo ở nước ta đang gặp những khó khăn nào? 1. Hệ sinh thái biển, đa dạng sinh học biển bị suy giảm. 2. Tài nguyên biển bị khai thác quá mức. 3. Tài nguyên rừng bị tàn phá nặng nề. 4. Ô nhiễm môi trường biển diễn ra nghiêm trọng. 5. Xâm thực mặn ngày càng cao. 6. Công tác ứng phó với biến đổi khí hậu, nước biển dâng, biển xâm thực còn nhiều hạn chế, bất cập. A. (1); (2); (4); (6). B. (1); (2); (5); (6). C. (1); (3); (4); (5). D. (2); (3); (4); (5). Câu 15: Đồng bằng sông Cửu Long bị xâm nhập mặn, hạn hán, lũ lụt sẽ dẫn đến những hậu quả gì? A. Thay đổi cơ cấu cây trồng như mía. B. Nguồn nước ngọt tăng. C. Nền an ninh lương thực, an ninh nguồn nước bị suy giảm; ảnh hưởng đến sinh kế của người dân. D. Nhu cầu thiết yếu về thực phẩm và nước không được cân đối. Câu 16: Đặc điểm nổi bật về vị trí của Đồng bằng sông Cửu Long là A. Toàn bộ diện tích là đồng bằng. B. Hai mặt giáp biển. C. Nằm ở cực Nam Tổ quốc. D. Rộng lớn nhất cả nước. II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (1.0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm. Câu 1 (1.0 điểm): Cho bảng dữ liệu: Quá trình hình thành và phát triển các vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta Vùng Quá trình hình thành và phát triển 1997 – 1998 2003 – 2009 Vùng KTTĐ Quyết định số 747/1997/QĐ-TTg ngày 11 tháng Năm 2004 bổ sung thêm 3 tỉnh: Bắc Bộ 9 năm 1997, bao gồm Hà Nội, Hải Phòng, Hà Tây (cũ), Vĩnh Phúc và Bắc Quảng Ninh, Hưng Yên, Hải Dương. Ninh. Vùng KTTĐ Quyết định số 1018/1997/QĐ-TTg ngày 29 Năm 2004 bổ sung thêm tỉnh miền Trung tháng 11 năm 1997, bao gồm Đà Nẵng, Thừa Bình Định. Thiên Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi. Vùng KTTĐ Quyết định số 44/1998/QĐ-TTg ngày 23 tháng Năm 2003 bổ sung thêm 3 tỉnh phía Nam 02 năm 1998, bao gồm Thành phố Hồ Chí Minh Tây Ninh, Bình Phước, Long An; và các tỉnh Đồng Nai, Bình Dương, Bà Rịa – năm 2009 bổ sung thêm tỉnh Tiền Vũng Tàu. Giang. Vùng KTTĐ Quyết định số 492/QĐ-TTg ngày vùng Đồng 16 tháng 4 năm 2009, bao gồm bằng sông Cửu An Giang, Kiên Giang, Cần Thơ Long và Cà Mau. a) Số lượng và phạm vi lãnh thổ của các vùng kinh tế trọng điểm không thay đổi theo thời gian. DeThiLichSu.net
File đính kèm:
bo_16_de_thi_cuoi_ki_2_dia_li_lop_9_sach_ket_noi_tri_thuc_co.docx

