Bộ 16 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
Phần I. (6 điểm) Câu hỏi nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 01 đến câu 24. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Đất badan màu mỡ ở Tây Nguyên thích hợp nhất với các loại cây nào?
A. Điều, lúa gạo, lạc. B. Cà phê, bông, lúa gạo. C. Cà phê, cao su, hồ tiêu. D. Cao su, dừa, mía.
Câu 2. Một trong những đặc điểm nổi bật về địa hình ở Tây Nguyên là:
A. núi cao bị cắt xẻ mạnh. B. cao nguyên xếp tầng.
C. núi xen kẽ với đồng bằng. D. cao nguyên đá vôi.
Câu 3. Vùng Tây Nguyên có bao nhiêu tỉnh ?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của Tây Nguyên?
A. Khí hậu có tính chất cận xích đạo với một mùa mưa và một mùa khô kéo dài.
B. Đất phù sa là chủ yếu và phân bố tập trung trên các cao nguyên bằng phẳng.
C. Độ che phủ rừng lớn nhất cả nước nhưng đang bị suy giảm nghiêm trọng.
D. Trữ năng thủy điện tập trung chủ yếu trên các dòng sông Xê Xan và Xrê Pôk.
Câu 5. Tại sao ngành chế biến lương thực lại không phát triển mạnh ở vùng Tây Nguyên?
A. Không có thị trường tiêu thụ. B. Không có lực lượng lao động.
C. Không sẵn nguồn nguyên liệu. D. Giao thông vận tải kém phát triển.
Câu 6. Thành phố nào của Đông Nam Bộ là trung tâm thương mại lớn nhất cả nước?
A. Đồng Nai. B. Hồ Chí Minh. C. Tây Ninh. D. Bình Dương.
Câu 7. Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?
A. Cà phê. B. Cao su. C. Dừa. D. Chè.
Câu 8. Đặc điểm lãnh thổ duyên hải Nam Trung Bộ là:
A. rộng lớn, có dạng hình thang. B. có dạng tam giác châu.
C. kéo dài, hẹp ngang. D. trải dài từ đông sang tây.
Câu 9. Hai quần đảo xa bờ thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:
A. Hoàng Sa, Trường Sa. B. Trường Sa, Côn Sơn.
C. Hoàng Sa, Phú Quốc. D. Côn Sơn, Bạch Long Vĩ.
Câu 10. Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?
A. Sản xuất lương thực. B. Kinh tế biển.
C.Thủy điện. D. Khai thác khoáng sản.
Câu 11. Ý nào dưới đây là ảnh hưởng của sa mạc hóa tới ngành công nghiệp của vùng Ninh Thuận - Bình Thuận?
A. Thiếu hụt nguyên liệu sản xuất từ ngành nông nghiệp, thủy sản.
B. Sức khỏe giảm sút, dịch bệnh xuất hiện.
C. Đất bị thoái hóa làm giảm diện tích canh tác.
D. Đói nghèo, thiếu lương thực vì năng suất sản xuất thấp.
Câu 12. Hạn hán gây ảnh hưởng gì cho phát triển ngành dịch vụ ở Ninh Thuận – Bình Thuận?
A. Thiếu nước cho sinh hoạt.
B. Giảm năng suất cây trồng, vật nuôi.
C. Ảnh hưởng hoạt động các ngành dịch vụ như du lịch, giao thông.
D. Tăng nguy cơ cháy rừng.
Câu 13. Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:
A. đất badan và đất xám. B. đất xám và đất phù sa.
C. đất badan và feralit. D. đất xám và đất phèn.
Câu 14. Điểm giống nhau giữa Tây Nguyên và Đông Nam Bộ về tự nhiên là:
A. đất xám phù sa cổ tập trung thành vùng lớn. B. đất badan tập trung thành vùng lớn.
C. sông ngòi dày đặc, nhiều nước quanh năm. D. khí hậu phân hóa theo độ cao.
Câu 15. Nông nghiệp ở Đông Nam Bộ không có thế mạnh về:
A. Trồng cây ăn quả. B. Trồng cây công nghiệp lâu năm.
C. Trồng cây công nghiệp hàng năm. D. Trồng cây lương thực.
Câu 16. Tài nguyên khoáng sản nổi trội hàng đầu của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là gì?
A. Đá vôi và khí đốt. B. Nước khoáng và vàng. C. Than đá và sắt. D. Dầu mỏ và khí đốt.
Câu 17. Nghề làm muối ở các tỉnh ven biển Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh là do ở đây có:
A. nền nhiệt cao, ít cửa sông lớn đổ ra biển. B. nền nhiệt cao, nhiều cửa sông đổ ra biển.
C. nền nhiệt thấp, ít cửa sông lớn đổ ra biển. D. nền nhiệt thấp, nhiều cửa sông đổ ra biển.
Câu 18. Tài nguyên du lịch nhân văn nổi tiếng ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:
A. Cù Lao Chàm. B. Biển Nha Trang. C. Phố cổ Hội An. D. Biển Non Nước
Câu 19. Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố?
A. 9 tỉnh, thành phố. B. 6 tỉnh, thành phố. C. 5 tỉnh, thành phố. D. 8 tỉnh, thành phố.
Câu 20. Rừng ven biển ở vùng Bắc Trung Bộ được xếp vào loại:
A. Rừng đặc dụng B. Rừng sản xuất C. Rừng phòng hộ D. Rừng đầu nguồn
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 16 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
Bộ 16 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 1 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ - LỚP 9 (PHẦN ĐỊA LÍ) TRƯỜNG THCS HOÀNG HOA THÁM Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề Phần I. (6 điểm) Câu hỏi nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 01 đến câu 24. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án đúng. Câu 1. Đất badan màu mỡ ở Tây Nguyên thích hợp nhất với các loại cây nào? A. Điều, lúa gạo, lạc. B. Cà phê, bông, lúa gạo. C. Cà phê, cao su, hồ tiêu. D. Cao su, dừa, mía. Câu 2. Một trong những đặc điểm nổi bật về địa hình ở Tây Nguyên là: A. núi cao bị cắt xẻ mạnh. B. cao nguyên xếp tầng. C. núi xen kẽ với đồng bằng. D. cao nguyên đá vôi. Câu 3. Vùng Tây Nguyên có bao nhiêu tỉnh ? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 4. Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của Tây Nguyên? A. Khí hậu có tính chất cận xích đạo với một mùa mưa và một mùa khô kéo dài. B. Đất phù sa là chủ yếu và phân bố tập trung trên các cao nguyên bằng phẳng. C. Độ che phủ rừng lớn nhất cả nước nhưng đang bị suy giảm nghiêm trọng. D. Trữ năng thủy điện tập trung chủ yếu trên các dòng sông Xê Xan và Xrê Pôk. Câu 5. Tại sao ngành chế biến lương thực lại không phát triển mạnh ở vùng Tây Nguyên? A. Không có thị trường tiêu thụ. B. Không có lực lượng lao động. C. Không sẵn nguồn nguyên liệu. D. Giao thông vận tải kém phát triển. Câu 6. Thành phố nào của Đông Nam Bộ là trung tâm thương mại lớn nhất cả nước? A. Đồng Nai. B. Hồ Chí Minh. C. Tây Ninh. D. Bình Dương. Câu 7. Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây? A. Cà phê. B. Cao su. C. Dừa. D. Chè. Câu 8. Đặc điểm lãnh thổ duyên hải Nam Trung Bộ là: A. rộng lớn, có dạng hình thang. B. có dạng tam giác châu. C. kéo dài, hẹp ngang. D. trải dài từ đông sang tây. Câu 9. Hai quần đảo xa bờ thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là: A. Hoàng Sa, Trường Sa. B. Trường Sa, Côn Sơn. C. Hoàng Sa, Phú Quốc. D. Côn Sơn, Bạch Long Vĩ. Câu 10. Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây? A. Sản xuất lương thực. B. Kinh tế biển. C.Thủy điện. D. Khai thác khoáng sản. Câu 11. Ý nào dưới đây là ảnh hưởng của sa mạc hóa tới ngành công nghiệp của vùng Ninh Thuận - Bình Thuận? A. Thiếu hụt nguyên liệu sản xuất từ ngành nông nghiệp, thủy sản. B. Sức khỏe giảm sút, dịch bệnh xuất hiện. C. Đất bị thoái hóa làm giảm diện tích canh tác. D. Đói nghèo, thiếu lương thực vì năng suất sản xuất thấp. Câu 12. Hạn hán gây ảnh hưởng gì cho phát triển ngành dịch vụ ở Ninh Thuận – Bình Thuận? A. Thiếu nước cho sinh hoạt. DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net B. Giảm năng suất cây trồng, vật nuôi. C. Ảnh hưởng hoạt động các ngành dịch vụ như du lịch, giao thông. D. Tăng nguy cơ cháy rừng. Câu 13. Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là: A. đất badan và đất xám. B. đất xám và đất phù sa. C. đất badan và feralit. D. đất xám và đất phèn. Câu 14. Điểm giống nhau giữa Tây Nguyên và Đông Nam Bộ về tự nhiên là: A. đất xám phù sa cổ tập trung thành vùng lớn. B. đất badan tập trung thành vùng lớn. C. sông ngòi dày đặc, nhiều nước quanh năm. D. khí hậu phân hóa theo độ cao. Câu 15. Nông nghiệp ở Đông Nam Bộ không có thế mạnh về: A. Trồng cây ăn quả. B. Trồng cây công nghiệp lâu năm. C. Trồng cây công nghiệp hàng năm. D. Trồng cây lương thực. Câu 16. Tài nguyên khoáng sản nổi trội hàng đầu của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là gì? A. Đá vôi và khí đốt. B. Nước khoáng và vàng. C. Than đá và sắt. D. Dầu mỏ và khí đốt. Câu 17. Nghề làm muối ở các tỉnh ven biển Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh là do ở đây có: A. nền nhiệt cao, ít cửa sông lớn đổ ra biển. B. nền nhiệt cao, nhiều cửa sông đổ ra biển. C. nền nhiệt thấp, ít cửa sông lớn đổ ra biển. D. nền nhiệt thấp, nhiều cửa sông đổ ra biển. Câu 18. Tài nguyên du lịch nhân văn nổi tiếng ở Duyên hải Nam Trung Bộ là: A. Cù Lao Chàm. B. Biển Nha Trang. C. Phố cổ Hội An. D. Biển Non Nước Câu 19. Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố? A. 9 tỉnh, thành phố. B. 6 tỉnh, thành phố. C. 5 tỉnh, thành phố. D. 8 tỉnh, thành phố. Câu 20. Rừng ven biển ở vùng Bắc Trung Bộ được xếp vào loại: A. Rừng đặc dụng B. Rừng sản xuất C. Rừng phòng hộ D. Rừng đầu nguồn Câu 21. Phát biểu nào không phải là đặc điểm tự nhiên của Bắc Trung Bộ? A. Lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang. B. Từ Tây sang Đông các tỉnh trong vùng đều có: núi, gò đồi, đồng bằng, biển đảo. C. Đồng bằng tập trung ở phía Tây, đồi núi tập trung ở phía Đông. D. Thiên tai thường xuyên xảy ra gây nhiều khó khăn cho sản xuất và đời sống. Câu 22. Loại thiên tai nào không thường xuyên xảy ra ở Bắc Trung Bộ? A. Hạn hán. B. Động đất. C. Bão. D. Lũ quét. Câu 23. Bắc Trung Bộ giáp với nước láng giềng nào? A. Trung Quốc. B. Thái Lan. C. Cam-pu-chia. D. Lào. Câu 24. Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ với vùng Đồng bằng sông Hồng là: A. đèo Ngang. B. dãy núi Tam Điệp. C. sông Mã. D. dãy núi Bạch Mã. Phần II. (2 điểm) Câu trắc nghiệm đúng/sai. Học sinh trả lời từ câu 25 đến câu 26. Trong mỗi câu hỏi ý a, b, c, d ghi đúng hoặc sai. Câu 25. Cho bảng số liệu sau: Sản lượng thuỷ sản của Duyên hải Nam Trung Bộ giai đoạn 2010 – 2021 (Đơn vị: nghìn tấn) Năm 2010 2015 2021 Sản lượng thủy sản Khai thác 707,0 913,6 1 167,9 Nuôi trồng 80,8 86,5 101,3 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, 2016, 2022) DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net a. Giai đoạn 2010 – 2021, sản lượng thuỷ sản khai thác của Duyên hải Nam Trung Bộ luôn nhỏ hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng. b. Sản lượng thuỷ sản khai thác của Duyên hải Nam Trung Bộ giai đoạn 2010 – 2021 liên tục tăng. c. Tốc độ tăng trưởng sản lượng thuỷ sản nuôi trồng chậm hơn sản lượng thuỷ sản khai thác. d. Tỉ trọng sản lượng thuỷ sản khai thác của Duyên hải Nam Trung Bộ chiếm 82,1% trong tổng sản lượng thuỷ sản năm 2021. Câu 26. Cho thông tin sau: Vùng Tây Nguyên có các tỉnh, xếp thứ tự từ Bắc vào Nam gồm: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông và Lâm Đồng; phía Bắc và phía Đông giáp 6 tỉnh Duyên Hải miền Trung từ Quảng Nam đến Bình Thuận; phía Nam giáp các tỉnh Đồng Nai và Bình Thuận; phía tây giáp tỉnh Bình Phước và hai nước bạn Lào, Campuchia; với diện tích tự nhiên là 54.548 km2, chiếm 1/6 diện tích tự nhiên của cả nước; với khí hậu, thổ nhưỡng và nhiều tài nguyên, khoáng sản quý hiếm mà không nơi nào có được; đặc biệt là khoảng 1 triệu ha đất đỏ bazan màu mỡ, hơn 3 triệu ha rừng, chiếm 35,7% diện tích rừng cả nước, và khoảng 10 tỷ tấn trữ lượng bô-xit, chiếm 90% trữ lượng bô-xit cả nước. a. Tây nguyên không giáp biển b. Tây Nguyên tiếp giáp với Lào, Campuchia và các tỉnh thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng. c. Tây nguyên có trữ lượng bô-xit lớn nhất cả nước. d. Loại đất chiếm diện tích lớn ở Tây Nguyên là đất xám trên phù sa cổ. Phần III. (2 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 27 đến câu 30 Câu 27: Số dân của nước ta năm 2021 là 98,5 triệu người, Bắc Trung Bộ chiếm 11,3% dân số cả nước. Hãy tính số dân của Bắc Trung Bộ năm 2021 (đơn vị: triệu người) Câu 28: Năm 2021, tổng diện tích cây điều của Việt Nam khoảng 305 nghìn ha, tổng sản lượng hạt điều thô đạt khoảng 367,2 nghìn tấn. Tính năng suất hạt điều bình quân của nước ta (đơn vị: tạ/ha) Câu 29: Năm 2021, diện tích trồng cao su của nước ta là 930,5 nghìn ha, trong đó diện tích trồng cao su của các vùng (trừ Đông Nam Bộ) đạt 392,9 nghìn ha. Tính tỉ trọng diện tích trồng cao su của Đông Nam Bộ so với cả nước (đơn vị %) Câu 30: Sản lượng khai thác cá biển của nước ta năm 2021 đạt 2923,6 nghìn tấn trong đó Bắc Trung Bộ đạt 512 nghìn tấn. Tính tỉ trọng sản lượng khai thác cá biển của Bắc Trung Bộ năm 2021 so với cả nước (đơn vị %) DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐÁP ÁN Phần I. Câu hỏi nhiều lựa chọn. (6 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm 1C 2B 3B 4B 5C 6B 7B 8C 9A 10B 11A 12C Đáp án 13A 14 B 15D 16D 17A 18C 19 D 20C 21C 22B 23D 24B Phần II. Câu hỏi đúng – sai. (2 điểm) Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 25. Phương án trả lời Câu 26. Phương án trả lời a. S a. Đ b. Đ b. S c. Đ c. Đ d. S d. S Phần III. Câu hỏi trả lời ngắn. (2 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30 11,1 12,0 57,8 17,5 DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 2 KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ TRƯỜNG THCS LONG MỸ PHÂN MÔN ĐỊA LÍ - KHỐI LỚP 9 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất Câu 1. Hai tỉnh thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có lượng mưa thấp nhất Việt Nam là? A. Ninh Thuận, Quảng Nam. B. Ninh Thuận, Bình Thuận. C. Bình Định, Quảng Ngãi. D. Phú Yên, Bình Thuận. Câu 2. Tỉnh nào ở Tây Nguyên có diện tích rừng trồng mới lớn nhất? A. Lâm Đồng. B. Gia Lai. C. Đắk Lắk. D. Kon Tum. Câu 3. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ? A. TP Hồ Chí Minh. B. Bình Dương. C. Long An. D. Tây Ninh. Câu 4. Bắc Trung Bộ giáp với vùng nào dưới đây? A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đông Nam Bộ. C. Tây Nguyên. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 5. Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở vùng Tây Nguyên là A. bô xít. B. than. C. sắt. D. crôm Câu 6. Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây? A. Kinh tế biển. B. Sản xuất lương thực. C. Thủy điện. D. Khai thác khoáng sản. Câu 7. Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là A. hay có những hiện tượng thời tiết thất thường. B. nắng lắm, mưa nhiều làm cho đất bị rửa trôi. C. mùa mưa thường xuyên xảy ra lũ lụt. D. mùa khô kéo dài dẫn đến thiếu nước nghiêm trọng Câu 8. Di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung Bộ được UNESCO công nhận là A. Phong Nha - Kẻ Bàng. B. Di tích Mỹ Sơn. C. Cố đô Huế. D. Phố cổ Hội An. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1. (1,5 điểm) Vì sao nói Tây Nguyên có vị trí chiến lược quan trọng đối với cả nước về kinh tế và quốc phòng ? Câu 2. (1,5 điểm) a) Giải thích ảnh hưởng của tự nhiên (địa hình, đất, khí hậu, nước, sinh vật) đến sự hình thành cơ cấu kinh tế của Bắc Trung Bộ? b) Đề xuất một số giải pháp để phòng chống hạn hán và sa mạc hóa ở duyên hải Nam Trung Bộ. DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net HƯỚNG DẪN CHẤM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) mỗi đáp án đúng được 0,25đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đề B B B C A A A D C II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Đáp án Điểm Câu 1 Trình bày vị trị địa lí của vùng Tây Nguyên? 1,5 (1,5đ) - Diện tích: 54,5 nghìn km2, chiếm 16,5% diện tích cả nước (2021) 0,25 - Gồm 5 tỉnh: Gia Lai, Kon Tum, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng. 0,25 - Vị trí: Tiếp giáp 2 nước là Lào và Cam-pu-chia; giáp vùng Duyên hải Nam Trung 0,25 Bộ và Đông Nam Bộ -Ý nghĩa + Có vị trí chiến lược quan trọng về kinh tế, chính trị, an ninh quốc phòng. 0,25 + Vị trí tạo thuận lợi trong việc mở rộng giao lưu kinh tế, văn hóa với các quốc gia 0,5 trong tiểu vùng sông Mê Công và các vùng khác trong cả nước. a. Ảnh hưởng của tự nhiên (địa hình, đất, khí hậu, nước, sinh vật) đến sự hình thành cơ cấu kinh tế của Bắc Trung Bộ. Yếu tố tự nhiên Đặc điểm Ảnh hưởng Địa hình, đất - Phía tây: Đồi núi có đất Hình thành cơ cấu kinh tế feralit đỏ vàng nông nghiệp, lâm nghiệp, 0,25 - Phía đông: Đồng bằng, cồn thủy sản cát, biển, thềm lục địa, đảo; có đất phù sa Câu 2 Khí hậu Nhiệt đới ẩm gió mùa Phát triển nền nông nghiệp 0,25 (1,5đ) nhiệt đới với cơ cấu sản phẩm đa dạng 0,25 Nguồn nước Sông ngòi dày đặc, ngắn, Phát triển nuôi trồng thủy 0,25 dốc sản Sinh vật Hệ sinh thái rừng đa dạng Phát triển lâm nghiệp, phòng chống thiên tai b. HS đề xuất được một số giải pháp để phòng chống hạn hán và sa mạc hóa ở 0,5 duyên hải Nam Trung Bộ như bảo vệ và phát triển rừng, xây hồ chứa nước, phát triển mô hình nông - lâm kết hợp,... DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 3 KIỂM TRA GIỮA KỲ II UBND HUYỆN NÚI THÀNH MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ - LỚP 9 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) (Lựa chọn 01 đáp án đúng nhất và ghi vào giấy làm bài) Câu 1: Phía nam Bắc Trung Bộ tiếp giáp với A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Biển Đông. C. Đồng bằng sông Hồng. D. Duyên hải Nam Trung Bộ. Câu 2: Cây công nghiệp lâu năm (Chè) của Bắc Trung Bộ, được trồng nhiều ở tỉnh A. Nghệ An, Hà Tĩnh. B. Hà tĩnh, Thừa thiên-Huế. C. Nghệ An, Thanh Hóa. D. Quảng Trị, Quảng Bình. Câu 3: Khoảng sản duyên hải Nam Trung Bộ có mỏ vàng Bông Miêu ở Quảng Nam, thuộc huyện A. Núi Thành. B. Thăng Bình. C. Tam Kỳ. D. Phú Ninh. Câu 4: Khí hậu duyên hải Nam Trung Bộ có tính chất cận xích đạo gió mùa, số giờ nắng trong năm, trên A. 2000 giờ. B. 2400 giờ. C. 2500 giờ. D. 3000 giờ. Câu 5: Tổng sản phẩm trên địa bàn duyên hải Nam Trung Bộ tăng, năm 2021 chiếm tỉ lệ trong cơ cấu GDP cả nước, hơn A. 6,9%. B. 7,0%. C. 7,1%. D. 7,5%. Câu 6: Đảo Phú Quý ở duyên hải Nam Trung Bộ, thuộc tỉnh A. Bình Thuận. B. Bình Định. C. Ninh Thuận. D. Quảng Nam. Câu 7: Mật độ dân số Bắc Trung Bộ, năm 2021 là A. 205 người/ km2. B. 210 người/ km2. C. 218 người/ km2. D. 297 người/ km2. Câu 8: Người dân tộc thiểu số sinh sống nhiều nhất ở 2 tỉnh Ninh Thuận và Bình Thuận A. Khơ me. B. Chăm. C. Hrê. D. Cơ -tu. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1: (1,5 điểm) Trình bày đặc điểm phát triển và phân bố ngành nông nghiệp và lâm nghiệp của Bắc Trung Bộ? Câu 2: (1,0 điểm) Giải thích được ảnh hưởng tự nhiên của biển đảo đến sự hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ? Câu 3: (0,5 điểm) Đề xuất một số giải pháp để phòng chống hạn hán và sa mạc hoá ở duyên hải Nam Trung Bộ? Hết DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D C D C B A C B II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm 1 Đặc điểm phát triển và phân bố ngành và lâm nghiệp của Bắc Trung Bộ (1,5 a/ Nông nghiệp: điểm) - Sản xuất nông nghiệp đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất. (0,75đ) + Lúa là cây trồng chủ yếu (Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh). (0.25đ) + Cây CN hàng năm: lạc, mía; Cây CN lâu năm: hồ tiêu, cao su, chè; (0.25đ) Cây ăn quả: cam, bưởi, + Chăn nuôi trâu bò phát triển mạnh (đàn trâu chiếm 25% tổng đàn trâu cả nước), (0.25đ) đặc biệt chăn nuôi bò sữa b/ Lâm nghiệp: (0, 75đ) + Có thế mạnh phát triển: Diện tích rừng lớn với khoảng 3,1 triệu ha (năm 2021), (0.25đ) sản lượng gỗ khai thác đạt 4,7 triệu m3 năm 2021. + Hoạt động bảo vệ rừng được tích cực triển khai. (0.25đ) + Khai thác và chế biến gỗ tập trung ở vùng đồi núi phía tây kết hợp với trồng và tu bổ rừng (0.25đ) + Các mô hình sản xuất nông lâm kết hợp, canh tác trên đất dốc được mở rộng đem lại hiệu quả kinh tế và góp phần phòng, chống thiên tai. 2 Giải thích được ảnh hưởng của biển đảo đến sự hình thành cơ cấu kinh tế của (1.0đ) (1,0 Bắc Trung Bộ: điểm) + Bắc Trung Bộ có vùng biển rộng với nhiều bãi tôm, cá trữ lượng lớn. (0,25đ) + Có đường bờ biển dài, có nhiều bãi tắm đẹp... (0,25đ) + Có nhiều đảo, bán đảo, vũng vịnh kín. (0,25đ) Tạo điều kiện để phát triển tổng hợp kinh tế biển (khái thác, nuôi trồng hải sản, (0,25đ) giao thông vận tải biển, du lịch biển, điện gió) 3 Đề xuất một số giải pháp để phòng chống hạn hán và sa mạc hoá ở DH Nam (0,5 đ) (0,5 Trung Bộ: điểm) - - Tăng cường tích trữ nước, sử dụng tiết kiệm các nguồn nước (0,25đ) - Tích cực trồng và bảo vệ rừng, phát triển trồng rừng chống sa mạc hoá; tổ chức (0,25đ) đo đạc giám sát, cảnh báo xâm nhập mặn, DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 9 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 4 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II UBND HUYỆN QUẾ SƠN MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ - LỚP 9 TRƯỜNG THCS QUẾ HIỆP PHÂN MÔN ĐỊA LÝ Thời gian: 45 phút (không kể giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) * Chọn câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 4) Câu 1. Phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây? A. Dân cư chủ yếu tập trung ở khu vực nông thôn.B. Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Bắc xuống Nam. C. Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Đông sang Tây.D. Nguồn lao động tập trung ở thành phố, thị xã. Câu 2. Phía Bắc của vùng Bắc Trung Bộ giáp với dãy núi nào sau đây? A. Hoành Sơn.B. Bạch Mã.C. Trường Sơn Nam.D. Tam Điệp. Câu 3. Đặc điểm lãnh thổ vùng duyên hải Nam Trung Bộ là A. kéo dài, hẹp ngang.B. trải dài từ đông sang tây. C. có dạng tam giác châu.D. rộng lớn, có dạng hình thang. Câu 4. Dân tộc nào sống nhiều ở đồng bằng ven biển hai tỉnh Ninh Thuận, Bình Thuận? A. Dân tộc Kinh.B. Dân tộc Chăm.C. Dân tộc Cơ – tu.D. Dân tộc Hrê. * Trắc nghiệm đúng – sai (câu 5) Câu 5. Chọn ý đúng hoặc sai khi nói về vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng Bắc Trung Bộ: A. Phía đông của Bắc Trung Bộ có vùng biển rộng lớn. B. Giáp với Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ và nước láng giềng Lào. * Trả lời ngắn (câu 6, câu 7) Câu 6. Duyên hải Nam Trung Bộ tiếp giáp với những vùng nào của nước ta? Câu 7. Kể tên các tỉnh Bắc Trung Bộ xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam? II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1. (1,5 điểm) Phân tích những chuyển biến trong sự phát triển kinh tế của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ. Câu 2. (1,5 điểm) Giải thích ảnh hưởng của nguồn nước, tài nguyên khoáng sản và biển đảo đến sự hình thành cơ cấu kinh tế của Bắc Trung Bộ. ------------- Hết ------------- DeThiLichSu.net
File đính kèm:
bo_16_de_thi_giua_ki_2_dia_li_lop_9_sach_chan_troi_sang_tao.docx

