Bộ 16 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 8 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

I. Dạng chọn đáp án đúng nhất (3,0 điểm)

Câu 1: Ai được coi là người có công khai phá vùng đất phía Nam?

A. Nguyễn Hoàng B. Mạc Đăng Dung C. Lương Văn Chánh D. Trịnh Kiểm

Câu 2: Một trong những nguyên nhân quan trọng dẫn đến các cuộc khởi nghĩa nông dân ở Đàng Ngoài thế kỉ XVIII là gì?

A. Chính quyền Lê – Trịnh thực hiện nhiều cải cách tiến bộ.

B. Đời sống nhân dân ổn định, mùa màng thuận lợi.

C. Chính quyền phong kiến Đàng Ngoài rơi vào khủng hoảng trầm trọng.

D. Sự phát triển mạnh của công – thương nghiệp.

Câu 3: Vì sao các nước đế quốc tăng cường xâm chiếm và tranh giành thuộc địa?

A. Giúp đỡ dân bản địa B. Mở rộng thị trường và khai thác nguyên liệu

C. Hợp tác phát triển D. Truyền bá văn hóa

Câu 4: “Tây Sơn tam kiệt” là tên gọi dành cho những ai?

A. Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ, Nguyễn Lữ B. Nguyễn Huệ, Nguyễn Ánh, Nguyễn Hữu Chỉnh

C. Nguyễn Nhạc, Nguyễn Ánh, Nguyễn Lữ D. Nguyễn Huệ, Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân

Câu 5: Đâu là những chính sách được Hội đồng Công xã Pa-ri thực hiện?

A. Giáo dục công miễn phí, bình ổn giá bán bánh mì

B. Giải thể quân đội thường trực, trang bị vũ khí cho dân chúng

C. Tịch thu và phân chia lại những nhà không có người ở cho dân nghèo

D. Cả 3 ý trên đều đúng

Câu 6: Đâu là nét chính về sự phát triển của thủ công nghiệp Đại Việt trong thế kỉ XVI -XVIII?

A. Các nghề thủ công truyền thống tiếp tục phát triển

B. Xuất hiện một số nghề thủ công mới như: khai mỏ, khắc in bản gỗ, làm đường cát trắng,...

C. Một số thợ thủ công lên thành thị, lập phường, vừa sản xuất vừa bán hàng

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 7: Đâu là đặc điểm của tài nguyên khoáng sản nước ta?

A. Tài nguyên khoáng sản nước ta khá phong phú và đa dạng

B. Phần lớn các mỏ có quy mô trung bình và nhỏ

C. Khoáng sản phân bố tương đối rộng

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 8: Đâu là các biện pháp sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên khoáng sản?

A. Thực hiện luật khoáng sản, tuyên truyền, nâng cao ý thức người dân

B. Quản lý chặt chẽ về việc thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản

C. Áp dụng các biện pháp công nghệ tiên tiến trong khai thác, chế biến khoáng sản

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 9: Nước ta gồm có mấy hệ thống sông lớn?

A. 7 B. 9 C. 11 D. 15

Câu 10: Hồ, đầm có vai trò gì đối với sản xuất và sinh hoạt?

A. Nuôi trồng thủy sản B. Phát triển du lịch, thủy điện

C. Cung cấp nước cho con người D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 11: Đâu là biểu hiện của biến đổi khí hậu?

A. Thay đổi về nhiệt độ

B. Thay đổi về lượng mưa

C. Gia tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan như bão, lũ lụt, hạn hán...

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 12: Khí hậu nước ta gây ra những khó khăn nào cho nông nghiệp?

A. Các thiên tai như bão, lũ, hạn hán, sương muối,… B. Khí hậu nóng ẩm phát sinh sâu bệnh

C. Cả 2 ý trên đều đúng D. Chưa xác định

docx 158 trang Ngân Anh 26/05/2026 20
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 16 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 8 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 16 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 8 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)

Bộ 16 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 8 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 Bộ 16 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 8 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 8 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 1
 KHUNG MA TRẬN - KTCK I - MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 8
 Mức độ đánh giá
 Tỉ lệ
 Chủ đề/ Nội dung/ đơn vị kiến TNKQ Tự luận Tổng
TT %
 Chương thức Nhiều lựa chọn “Đúng –Sai”2 Trả lời ngắn3
 điểm
 Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
 Phần Lịch Sử
 Chương 3.1 Quá trình khai phá vùng 1 1 0 0 2,5%
 3: đất phía Nam từ thế kỉ XVI
 Việt Nam đến thế kỉ XVIII
 từ đầu 3.2 Kinh tế, văn hóa và tôn 6 20 1 0 1 5%
 thế kỉ giáo ở Đại Việt trong các 
 XVI thế kỷ XVI - XVIII
 đến thế 3.3 Khởi nghĩa nông dân ở 2 13 2 0 0 5%
 kỉ XVIII Đàng Ngoài thế kỉ XVIII
 3.4 Phong trào Tây Sơn 4 1a 1b 2 1 0 12,5%
 Chương 4.1 Các nước Anh, Pháp, 3 15, 18 1 2 1 10%
 4: Châu Mỹ chuyển sang giai đoạn 16
 Âu và chủ nghĩa đế quốc
 nước Mỹ 4.2 Công xã Pa-ri (năm 5 17 2 1 0 2 10%
 từ cuối 1871)
 thế kỉ 4.3 Phong trào công nhân và 14 19 0 1 1 5%
 XVIII sự ra đời của chủ nghĩa Mác
 đến đầu 
 thế kỉ 
 DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 8 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 XX
Số câu 6 0 0 1 3 4 1 1 1
Số điểm 1,5 2,0 1,5 2,0 1,5 1,5 5,0
Tỉ lệ % 15% 20% 15% 20% 15% 15% 50%
 Phần Địa Lý
 1 Chương 1.1 Đặc điểm chung của tài 7, 8 2 0 0 5%
 1: Đặc nguyên khoáng sản, sử 
 điểm vị trí dụng hợp lí tài nguyên 
 địa lí, khoáng sản
 phạm vi 
 lãnh thổ, 
 địa hình 
 và khoáng 
 sản
 2 Chương 2.1 Đặc điểm thủy văn 9,10 25,26 27,28 3b 3a 3 3 2 25%
 2: Đặc 2.2 Tác động của biến đổi 11 21 22 23 4 2 1 2 15%
 điểm khí khí hậu đối với khí hậu và 
 hậu và thủy văn Việt Nam
 thủy văn 
 Việt Nam
 2.3 Vai trò của tài nguyên 12 24 1 0 1 5%
 khí hậu và tài nguyên nước
Số câu 6 0 0 1 1 2 0 2 2 1 1 1
Số điểm 1,5 1,0 1,0 1,5 2,0 1,5 1,5 5,0
Tỉ lệ % 15% 10% 10% 15% 20% 15% 15% 50%
 DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 8 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Số câu 12 0 0 2 4 6 0 2 2 2 2 2
Số điểm 3,0 3,0 1,0 3,0 4,0 3,0 3,0 100%
Tỉ lệ % 30% 30% 10% 30% 40% 30% 30% 100%
 DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 8 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 - MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 8
 Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
 TNKQ
 Nội dung/
TT Chủ đề/Chương Yêu cầu cần đạt Nhiều lựa “Đúng – Trả lời Tự luận
 đơn vị kiến thức
 chọn Sai” ngắn
 B H VD B H VD B H VD B H VD
 Phần Lịch Sử
 3.2 Quá trình khai - Mức độ biết:
 Chươ ng 3: Việt Nam từ phá vùng đất phía + Biết được người có công trong công 
 đầu Nam từ thế kỉ XVI cuộc khai phá vùng đất phía Nam trong 
 thế kỉ XVI đến thế kỉ XVIII các thế kỉ XVI – XVIII. 1
 đến 3.2 Kinh tế, văn hóa - Mức độ biết:
 thế kỉ XVIII và tôn giáo ở Đại + Nắm được các làng nghề thủ công nổi 
 Việt tiếng của Đại Việt thế kỷ XVI - XVIII
 trong các thế kỷ XVI - Mức độ vận dụng:
 -XVIII + Liên hệ được lý do chữ cái Latinh ghi 
 âm tiếng Việt trở thành chữ Quốc ngữ và 1 1
 được sử dụng rộng rãi
 3.3 Khởi nghĩa nông - Mức độ biết:
 dân ở Đàng Ngoài + Trình bày được một số nét chính của 
 thế kỉ XVIII phong trào nông dân ở Đàng Ngoài thế kỉ 1 1
 XVIII.
 3.4 Phong trào Tây - Mức độ biết:
 Sơn + Nắm được nguyên nhân bùng nổ và 
 người lãnh đạo của phong trào Tây Sơn.
 DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 8 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
1 - Mức độ hiểu:
 + Lý giải được nguyên nhân vì sao phong 
 trào Tây Sơn được nhân dân Đàng Trong 1 1a 1b
 ủng hộ
 Chươ ng 4: Châu Âu và 4.1 Các nước Anh, - Mức độ biết:
2 nước Mỹ từ cuối thế kỉ Pháp, Mỹ chuyển + Trình bày được những nét chính về quá 1 2 1
 XVIII đến đầu thế kỉ sang giai đoạn chủ trình hình thành chủ nghĩa đế quốc.
 XX nghĩa đế quốc - Mức độ hiểu:
 + Hiểu được những nét chính về quá trình 
 hình thành chủ nghĩa đế quốc.
 - Mức độ vận dụng:
 + Nhận biết được những chuyển biến lớn 
 về kinh tế, chính sách đối nội, đối ngoại 
 của các đế quốc Anh, Pháp, Đức, Mỹ từ 
 cuối thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX.
 4.2 Công xã Pa-ri - Mức độ biết:
 (năm 1871) + Trình bày được những nét chính về 
 Công xã Pa –ri (năm 1871)
 - Mức độ vận dụng:
 + HĐCX là nhà nước kiểu mới, do dân và 
 vì dân 1 1 1
 + Liên hệ được chính sách của HĐCX 
 được vận dụng trong thực tiễn ngày nay
 - Mức độ hiểu:
 + Ý nghĩa của Tuyên ngôn của Đảng 
 Công sản
 DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 8 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 4.3 Phong trào công - Mức độ vận dụng:
 nhân và sự ra đời của + Liên kết được các sự kiện tiêu biểu của 
 chủ nghĩa Mác phong trào công nhân để đúc kết được 1 1
 hình thức đầu tranh phổ biến và hiệu quả
Số câu 6 0 0 1 3 4 1 1 1
Số điểm 1,5 2,0 1,5
Tỉ lệ % 15% 20% 15%
 Phần Địa Lí
 Chương 1: Đặc 1.1 Đặc điểm chung - Mức độ biết:
1 điểm vị trí địa của tài nguyên + Trình bày đặc điểm chung của tài nguyên khoáng 
 lí, phạm vi lãnh khoáng sản, sử sản nước ta
 thổ, địa hình và dụng hợp lí tài + Nắm được các biện pháp sử dụng hợp lí tài nguyên 2
 khoáng sản nguyên khoáng sản khoáng sản
2 Chương 2: Đặc 2.1 Đặc điểm thủy - Mức độ biết:
 điểm khí hậu và văn + Nêu được các hệ thống sông lớn ở nước ta
 thủy văn Việt + Nắm được hầu hết sông ngòi nước ta đều đổ ra 
 Nam Biển Đông
 + Trình bày vai trò của hổ, đầm đối với sản xuất và 
 sinh hoạt
 - Mức độ hiểu:
 + Phân tích đặc điểm mang lưới sông nước ta
 + Sông ngòi nước ta vào mùa lũ và mùa cạn
 - Mức độ vận dụng:
 + Các biện pháp ứng phó trong mùa cạn và mùa lũ 2 2 2 1 1
 2.2 Tác động của - Mức độ biết:
 DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 8 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 biến đổi khí hậu + Nhận biết biểu hiện của biến đổi khí hậu
 đối với khí hậu và - Mức độ hiểu:
 thủy văn Việt Nam + Phân tích được tác động của BĐKH đối với khí 
 hậu và thủy văn Việt Nam
 Mức độ vận dụng:
 - Liên hệ thực tế về các giải pháp ứng phó với BĐKH 1 1 1 1 1
 2.3 Vai trò của tài - Mức độ biết:
 nguyên khí hậu và + Nêu được ảnh hưởng của khí hậu đối với sản xuất 
 tài nguyên nước nông nghiệp
 - Mức độ vận dụng:
 + Liên hệ thực tế về việc sử dụng hợp lý nguồn nước 1 1
Số câu - 6 0 0 1 1 2 0 2 2 1 1 1
Số điểm - 1,5 1,0 1,0 1,5
Tỉ lệ % - 15% 10% 10% 15%
Tổng số câu - 12 0 0 2 4 6 0 2 2 2 2 2
Tổng số điểm - 3,0 3,0 1,0 3,0
Tổng tỉ lệ % - 30% 30% 10% 30%
 DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 8 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
Trường: .....................................................
 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 8
Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
I. Dạng chọn đáp án đúng nhất (3,0 điểm)
Câu 1: Ai được coi là người có công khai phá vùng đất phía Nam?
A. Nguyễn Hoàng B. Mạc Đăng Dung C. Lương Văn Chánh D. Trịnh Kiểm
Câu 2: Một trong những nguyên nhân quan trọng dẫn đến các cuộc khởi nghĩa nông dân ở Đàng Ngoài 
thế kỉ XVIII là gì?
A. Chính quyền Lê – Trịnh thực hiện nhiều cải cách tiến bộ.
B. Đời sống nhân dân ổn định, mùa màng thuận lợi.
C. Chính quyền phong kiến Đàng Ngoài rơi vào khủng hoảng trầm trọng.
D. Sự phát triển mạnh của công – thương nghiệp.
Câu 3: Vì sao các nước đế quốc tăng cường xâm chiếm và tranh giành thuộc địa?
A. Giúp đỡ dân bản địa B. Mở rộng thị trường và khai thác nguyên liệu
C. Hợp tác phát triển D. Truyền bá văn hóa
Câu 4: “Tây Sơn tam kiệt” là tên gọi dành cho những ai?
A. Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ, Nguyễn Lữ B. Nguyễn Huệ, Nguyễn Ánh, Nguyễn Hữu Chỉnh
C. Nguyễn Nhạc, Nguyễn Ánh, Nguyễn Lữ D. Nguyễn Huệ, Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân
Câu 5: Đâu là những chính sách được Hội đồng Công xã Pa-ri thực hiện?
A. Giáo dục công miễn phí, bình ổn giá bán bánh mì
B. Giải thể quân đội thường trực, trang bị vũ khí cho dân chúng
C. Tịch thu và phân chia lại những nhà không có người ở cho dân nghèo
D. Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 6: Đâu là nét chính về sự phát triển của thủ công nghiệp Đại Việt trong thế kỉ XVI -XVIII?
A. Các nghề thủ công truyền thống tiếp tục phát triển
B. Xuất hiện một số nghề thủ công mới như: khai mỏ, khắc in bản gỗ, làm đường cát trắng,...
C. Một số thợ thủ công lên thành thị, lập phường, vừa sản xuất vừa bán hàng
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 7: Đâu là đặc điểm của tài nguyên khoáng sản nước ta?
A. Tài nguyên khoáng sản nước ta khá phong phú và đa dạng
B. Phần lớn các mỏ có quy mô trung bình và nhỏ
C. Khoáng sản phân bố tương đối rộng
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 8: Đâu là các biện pháp sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên khoáng sản?
A. Thực hiện luật khoáng sản, tuyên truyền, nâng cao ý thức người dân
B. Quản lý chặt chẽ về việc thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản
C. Áp dụng các biện pháp công nghệ tiên tiến trong khai thác, chế biến khoáng sản
 DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 8 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 9: Nước ta gồm có mấy hệ thống sông lớn?
A. 7 B. 9 C. 11 D. 15
Câu 10: Hồ, đầm có vai trò gì đối với sản xuất và sinh hoạt?
A. Nuôi trồng thủy sản B. Phát triển du lịch, thủy điện
C. Cung cấp nước cho con người D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 11: Đâu là biểu hiện của biến đổi khí hậu?
A. Thay đổi về nhiệt độ
B. Thay đổi về lượng mưa
C. Gia tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan như bão, lũ lụt, hạn hán...
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 12: Khí hậu nước ta gây ra những khó khăn nào cho nông nghiệp?
A. Các thiên tai như bão, lũ, hạn hán, sương muối, B. Khí hậu nóng ẩm phát sinh sâu bệnh
C. Cả 2 ý trên đều đúng D. Chưa xác định
II. Dạng chọn câu trả lời Đúng/Sai (3,0 điểm)
 Câu hỏi Trả lời
Câu 13: Phong trào nông dân ở Đàng Ngoài thế kỷ XVIII đều thành công
Câu 14: Khẩu hiệu “Vô sản tất cả các nước, đoàn kết lại!” trong Tuyên ngôn của Đảng 
Cộng sản là lời hiệu triệu giai cấp công nhân trên toàn thế giới đấu tranh chống áp bức bất 
công
Câu 15: Công xã Pa-ri là nhà nước kiểu mới, do dân và vì dân
Câu 16: Trong thế kỉ XIX, các nước châu Âu mở rộng thuộc địa do nhu cầu về thị trường 
tiêu thụ, nguyên liệu và nhân công giá rẻ
Câu 17: Giáo dục công miễn phí, bình ổn giá cả các mặt hàng thiết yếu của Hội đồng 
Công xã là những chính sách không nên vận dụng trong xã hội hiện nay
Câu 18: Chính sách bóc lột của các nước thực dân phương Tây đã khiến kinh tế các nước 
Đông Nam Á ngày càng phát triển vượt bậc
Câu 19: Đấu tranh vũ trang và bãi công, biểu tình là các hình thức đấu tranh phổ biến và 
hiệu quả của phong trào công nhân
Câu 20: Chữ cái La-tinh ghi âm tiếng Việt trở thành chữ Quốc ngữ của nước ta vì đây là 
loại chữ tiện lợi, khoa học và dễ sử dụng
Câu 21: Biến đổi khí hậu làm thay đổi các yếu tố của khí hậu như nhiệt độ, lượng mưa và 
gia tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan
Câu 22: Để ứng phó với biến đổi khí hậu cần thực hiện đồng bộ các giải pháp giảm nhẹ 
và thích ứng với biến đổi khí hậu
Câu 23: Sử dụng năng lượng một cách thoải mái và không cần quan tâm đến biến đổi khí 
hậu
Câu 24: Sử dụng tài nguyên nước ở lưu vực sông cần đảm bảo việc sử dụng hợp lý nguồn 
nước, tránh gây ô nhiễm môi trường nước
 DeThiLichSu.net

File đính kèm:

  • docxbo_16_de_thi_lich_su_va_dia_li_lop_8_cuoi_hoc_ki_1_co_ma_tra.docx