Bộ 17 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án)

Câu 1: Nước ngọt trên Trái Đất gồm có

A. nước ngầm, nước biển, nước sông và băng. B. nước mặt, nước biển, nước ngầm và băng.

C. nước ngầm, nước ao hồ, sông suối và băng. D. nước mặt, nước khác, nước ngầm và băng.

Câu 2: Lượng mưa trung bình năm trên 2000mm là đặc điểm của đới khí hậu nào sau đây?

A. Cận nhiệt. B. Hàn đới. C. Nhiệt đới. D. Ôn đới.

Câu 3: Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào sau đây?

A. Ôn đới. B. Nhiệt đới. C. Cận nhiệt. D. Hàn đới.

Câu 4: Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?

A. Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh. B. Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh.

C. Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh. D. Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.

Câu 5: Nước trên Trái Đất phân bố chủ yếu ở đâu?

A. Biển và đại dương. B. Các dòng sông lớn. C. Ao, hồ, vũng vịnh. D. Băng hà, khí quyển.

Câu 6: Phụ lưu sông là

A. con sông nhỏ. B. sông đổ nước vào sông chính.

C. sông thoát nước cho sông chính. D. các con sông không phải là sông chính.

Câu 7: Trên Trái Đất băng hà chiếm bao nhiêu trữ lượng nước ngọt?

A. 50%. B. 60%. C. 70%. D. 80%.

Câu 8: Trên Trái Đất nước mặn chiếm khoảng

A. 30,1%. B. 2,5%. C. 97,5%. D. 68,7%.

B. TỰ LUẬN:

Câu 1: (1,0 điểm)

Em hãy nêu tầm quan trọng của việc sử dụng tổng hợp nước sông, hồ.

Câu 2: (2,0 điểm)

a. Em hãy nêu một số biểu hiện của biến đổi khí hậu.

b. Trình bày một số biện pháp phòng tránh thiên tai.

pdf 43 trang Hieuthuhai 12/12/2025 620
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 17 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 17 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án)

Bộ 17 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án)
 DeThiLichSu.net
 ĐĐềề TThhii
Địa Lí
Địa Lí
 Giữa kì 2 (Có đáp án) Bộ 17 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 Đ Ề SỐ 1
 Đ Ề KIỂM TRA GIỮA KÌ HỌC KÌ II
 ỦY BAN NHÂN DÂN TP HỘI AN
 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 6
 Trường THCS Phan Bội Châu
 T hời gian: 30 phút (Không kể thời gian giao đề)
A . TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn trước đáp án đúng nhất.
C âu 1: Nước ngọt trên Trái Đất gồm có
A . nước ngầm, nước biển, nước sông và băng. B. nước mặt, nước biển, nước ngầm và băng.
C . nước ngầm, nước ao hồ, sông suối và băng. D. nước mặt, nước khác, nước ngầm và băng.
C âu 2: Lượng mưa trung bình năm trên 2000mm là đặc điểm của đới khí hậu nào sau đây?
A . Cận nhiệt. B. Hàn đới. C. Nhiệt đới. D. Ôn đới.
C âu 3: Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào sau đây?
A . Ôn đới. B. Nhiệt đới. C. Cận nhiệt. D. Hàn đới.
C âu 4: Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?
A . Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh. B. Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh.
C . Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh. D. Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.
C ởâ u 5: Nước trên Trái Đất phân bố chủ yếu đâu?
A . Biển và đại dương. B. Các dòng sông lớn. C. Ao, hồ, vũng vịnh. D. Băng hà, khí quyển.
C âu 6: Phụ lưu sông là
A . con sông nhỏ. B. sông đổ nước vào sông chính.
C. sông thoát nước cho sông chính. D. các con sông không phải là sông chính.
C âu 7: Trên Trái Đất băng hà chiếm bao nhiêu trữ lượng nước ngọt?
A. 50%. B. 60%. C. 70%. D. 80%.
C âu 8: Trên Trái Đất nước mặn chiếm khoảng
A. 30,1%. B. 2,5%. C. 97,5%. D. 68,7%.
B . TỰ LUẬN:
Câu 1: (1,0 điểm)
E m hãy nêu tầm quan trọng của việc sử dụng tổng hợp nước sông, hồ.
Câu 2: (2,0 điểm)
a . Em hãy nêu một số biểu hiện của biến đổi khí hậu.
b . Trình bày một số biện pháp phòng tránh thiên tai.
 DeThiLichSu.net Bộ 17 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
A . TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án D C B A A B C C
B . TỰ LUẬN (6 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 Câu 1 E m hãy nêu tầm quan trọng của việc sử dụng tổng hợp nước sông, hồ. 1,0
 (1,0 đ) N ước sông, hồ được con người sử dụng vào nhiều mục đích: 1,0
 - Giao thông.
 -. Du lịch
 -. Nước cho sinh hoạt
 - Tưới tiêu,...
 Câu 2 a . Em hãy nêu một số biểu hiện của biến đổi khí hậu. 1,5
 (2,0 đ) - Trái Đất nóng lên. 1,5
 - Mực nước biển dâng cao.
 - Gia tăng thiên tai.
 - Khô hạn kéo dài.
 - Lượng mưa tăng giảm thất thường.
 - Liên tục xuất hiện các hiện tượng cực đoan,...
 b . Trình bày một số biện pháp phòng tránh thiên tai. 0,5
 Biện pháp: 0,5
 - Bảo vệ rừng, tích cực trồng cây xanh.
 - Không vứt rác bừa bãi, hạn chế sử dụng túi ni lông,
 DeThiLichSu.net Bộ 17 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 Đ Ề SỐ 2
 K IỂM TRA GIỮA KỲ II
 TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 6
 Thời gian làm bài: 30 phút
A . TRẮC NGHIỆM (Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng)
C âu 1. Biểu hiện chủ yếu của biến đổi khí hậu
A . nhiệt độ Trái Đất tăng B. số lượng sinh vật tăng.
C Dở. mực nước sông tăng. . dân số ngày càng tăng.
C âu 2. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến biến đổi khí hậu là do
A B. các thiên thạch rơi xuống. . các vụ nổ hạt nhân, thử vũ khí.
C . các thiên tai trong tự nhiên. D. các hoạt động của con người.
C âu 3. Trên Trái Đất nước mặn chiếm khoảng
A. 30,1%. B. 2,5%. C. 97,5%. D. 68,7%.
C âu 4. Chiếm tỉ lệ lớn nhất trong nước ngọt trên trái đất là
A . nước ngầm (nước dưới đất) B. băng.
C . nước sông, hồ. D. hơi nước trong khí quyển.
C âu 5. Nước ngầm thuộc loại nước nào trên bề mặt Trái Đất?
A . Nước mặn B. Nước băng hà C. Nước ngọt D. Nước lợ
C âu 6. Nước từ đại dương bốc hơi được gió đưa vào lục địa gây mưa rơi xuống thành các dạng nước
r ồi đổ ra đại dương, hiện tượng đó là vòng tuần hoàn
A . địa chất. B. nhỏ của nước. C. sinh vật. D. lớn của nước.
C âu 7. Nguồn năng lượng chính cung cấp cho vòng tuần hoàn của Nước trên Trái Đất là
A BC. bức xạ Mặt Trời. . địa nhiệt. . thuỷ triều. D. gió.
Câu 8. Chi lưu là gì?
A . Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.
B . Các con sông đổ nước vào con sông chính và sông phụ.
C . Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.
D ở . Lượng nước chảy tạo ra mặt cắt ngang lòng con sông.
C âu 9. Lưu vực của một con sông là
A . vùng đất đai đầu nguồn của các con sông nhỏ.
B . diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.
C . chiều dài từ thượng nguồn đến các cửa sông.
D . vùng hạ lưu của con sông và bồi tụ đồng bằng.
C âu 10. Hệ thống sông gồm các bộ phận nào sau đây?
A . Sông chính, phụ lưu. B. Sông chính, chi lưu.
C . Phụ lưu, chi lưu. D . Sông chính, phụ lưu, chi lưu.
B . TỰ LUẬN
C âu 1. ( 1,0 điểm) Trình bày khái quát đặc điểm khí hậu đới ôn hòa?
C âu 2. (1,0 điểm) Vai trò của nước sông, hồ đối với đời sống và sản xuất?
 DeThiLichSu.net Bộ 17 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
C âu 3. (0,5 điểm) Quan sát biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa tại trạm Láng (Hà Nội), em hãy cho biết Hà Nội
t huộc đới khí hậu nào? Giải thích?
 DeThiLichSu.net Bộ 17 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
A . Trắc nghiệm khách quan
 Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 A D C B C D A A B D
B . Tự luận
 Câu N ội dung cần đạt Điểm
 Câu 1: K hái quát đặc điểm khí hậu đới ôn hòa 0đ,25 
 (1.0 đ) - Có nhiệt độ không khí trung bình năm dưới 20°C 0đ,25 
 - Lượng mưa trung bình năm từ 500-1000 mm 0đ,25 
 - Các mùa trong năm rất rõ rệt 0đ,25 
 - Gió thổi thường xuyên là gió Tây ôn đới
 Câu 2: V ai trò của nước sông, hồ đối với đời sống và sản xuất 0đ,25 
 (1.0 đ) - Cung cấp nước cho sinh hoạt, tưới tiêu. 0đ,25 
 - Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản. 0đ,25 
 - Giao thông, du lịch,... 0đ,25 
 - Điều hòa khí hậu.
 Câu 3: - Hà Nội thuộc đới nóng 0đ,25 
 (0,5 đ) - Giải thích: Vì có nhiệt độ trung bình năm cao (23,80C ), lương mưa trung bình 0đ,25 
 n ăm lớn (1684mm)
 DeThiLichSu.net Bộ 17 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 Đ Ề SỐ 3
 Đ Ề KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
 TRƯỜNG THCS KIM NGỌC PHÂN MÔN ĐỊA LÍ - LỚP 6
 T hời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề.
I . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
C âu 1. Các thành phần chính của lớp đất là
A . không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ. B. cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn.
C . chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật. D. nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì.
C âu 2. Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là
A . đá mẹ. B. địa hình. C. sinh vật. D. khí hậu.
C âu 3. Động vật nào sau đây thường ngủ vào mùa đông?
A . Cá voi. B. Gấu trắng. C. Chó sói. D. Ngựa vằn.
C âu 4. Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?
A . Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh. B. Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh.
C . Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh. D. Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.
I I. TỰ LUẬN
C âu 1 (0.5 điểm) Đất là gì? Trên Trái Đất có mấy nhóm đất điển hình?
Câu 2 (1.5 điểm)
a . Nêu đặc điểm rừng nhiệt đới.
bỞ . Việt Nam kiểu rừng nhiệt đới nào chiếm ưu thế?
 .....................................Hết.................................
 Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm.
 DeThiLichSu.net Bộ 17 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
I . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm.
Câu 1 2 3 4
Đáp án A C B A
I I. TỰ LUẬN (7.0 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 - Đất là lớp vật chất mỏng, vụn bở, bao phủ trên bề mặt các lục địa và đảo, được 0,25
 đ ặc trưng bởi độ phì.
 - Trên Trái Đất có 3 nhóm đất điển hình là: 0,25
 1 (0,5đ) + Đất đen thảo nguyên ôn đới
 + Đất phốt dôn
 + Đất đỏ vàng nhiệt đới
 2 (1,5đ) a . Đặc điểm của rừng nhiệt đới:
 Phân bố T ởừ vùng Xích đạo đến hết vành đai nhiệt đới cả bán cầu 1.25đ
 Bắc và bán cầu Nam
 Khí hậu - Nhiệt độ trung bình năm trên 21°C
 - Lượng mưa trung bình năm trên 1700 mm
 Cấu trúc R ừng gồm nhiều tầng: 2-3 tầng trở lên
 T hực vật C ó nhiều loài cây thân gỗ, dây leo chẳng chịt; phong lan,
 t ầm gửi, địa y bám trên thân cây
 Đ ộng vật Đ ộng vật rất phong phú, nhiều loài sống trên cây, leo trèo
 g iỏi như khỉ, vượn,... nhiều loài chim ăn quả có màu sắc sặc
 sỡ
 Phân loại G ồm 2 kiểu chính: Rừng mưa nhiệt đới, rừng nhiệt đới gió
 mùa
 b ở. Rừng nhiệt đới Việt Nam chủ yếu là rừng nhiệt đới gió mùa. 0.25đ
L ưu ý: Trên đây chỉ là hướng dẫn chấm. Học sinh làm cách khác mà đúng bản chất, lập luận chặt chẽ
v ẫn cho điểm tối đa.
 DeThiLichSu.net Bộ 17 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 Đ Ề SỐ 4
 K IỂM TRA GIỮA KỲ II
 U BND HUYỆN QUẾ SƠN
 PHÂN MÔN: ĐỊA LÝ LỚP 6
 TRƯỜNG THCS QUẾ XUÂN
 T hời gian: 30 phút (Không kể thời gian giao đề)
A . TRẮC NGHIỆM:(2.0 điểm)
I. Bài 1. (1.0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu ý từ câu 1 đến câu 4 mà em cho là đúng nhất:
(Mỗi câu 0.25 điểm)
C âu 1. Chiếm tỉ lệ lớn nhất trong thủy quyển trên Trái Đất là
A . nước ngọt. B. nước mặn. C. nước dưới đất. D. nước sông, hồ.
C âu 2. Đại dương thế giới bao phủ khoảng bao nhiêu % diện tích bề mặt Trái Đất?
A. 30%. B. 50%. C. 70%. D. 80%.
C âu 3. Biển Đông là bộ phận của đại dương nào?
A . Ấn Độ Dương. B. Đại Tây Dương. B. Bắc Băng Dương. D. Thái Bình Dương.
C âu 4. Nguyên nhân chủ yếu nào sinh ra sóng biển?
A . Gió. B. Động đất.
C ở. Sự thay đổi nhiệt độ các vùng biển. D. Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất.
II. Bài 2. (1.0 điểm) Em hãy ghép cột A và cột B sao cho phù hợp và ghi vào chỗ chấm () ở cột kết
q uả trong bảng dưới đây. (mỗi câu ghép đúng 0,25 điểm)
 CỘT A CỘT B K ẾT QUẢ
1 . Hệ thống sông A . vùng đất cung cấp nước thường xuyên cho dòng sông. 1 + 
2 . Phụ lưu B . bao gồm sông chính, phụ lưu, chi lưu. 2 + 
3. Chi lưu C . các sông đổ nước vào sông chính. 3 + 
4 . Lưu vực sông D. các sông thoát nước cho sông chính. 4 + 
B . TỰ LUẬN (3,0 điểm)
C âu 1. (1,5 điểm) Trình bày giới hạn, đặc điểm về nhiệt độ, chế độ mưa, gió của đới ôn hòa?
C âu 2. (1,0 điểm) Em hãy phân biệt thời tiết, khí hậu?
C ? âu 3. (0,5 điểm) Hãy xác định tầm quan trọng của nước ngầm
 DeThiLichSu.net Bộ 17 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
A . TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)
I . Bài 1: Trả lời trắc nghiệm: (Mỗi đáp án đúng 0.25 điểm)
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án B C D A
I I. Bài 2. Ghép cột A với cột B (mỗi câu ghép đúng 0,25 điểm)
 CỘT A CỘT B K ẾT QUẢ
5 . Hệ thống sông E . vùng đất cung cấp nước thường xuyên cho dòng sông. 1 + B
6 . Phụ lưu F . bao gồm sông chính, phụ lưu, chi lưu. 2 + C
7. Chi lưu G . các sông đổ nước vào sông chính. 3 + D
8 . Lưu vực sông H. các sông thoát nước cho sông chính. 4 + A
B . TỰ LUẬN (3,0 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 1 * Trình bày giới hạn, đặc điểm về nhiệt độ, chế độ mưa, gió của đới ôn hòa: 1,5
 * Giới hạn: Từ 23027’ Bắc và Nam đến 66033’ Bắc và Nam. 0.5
 * Đặc điểm:
 + Nhiệt độ: có nhiệt độ không khí trung bình năm dưới 20°C, tháng nóng nhất 0.5
 k hông thấp hơn 10°C. Các mùa trong năm rất rõ rệt.
 + Lượng mưa: lượng mưa trung bình năm dao động từ 500 - 1000 mm. 0.25
 + Gió: gió thổi thường xuyên là gió Tây ôn đới. 0,25
 * Phân biệt thời tiết, khí hậu? 1,0
 2
 D ấu hiệu T hời tiết Khí hậu
 Thời gian Diễn ra trong thời gian ngắn. Diễn ra trong thời gian dài 0,5
 Phạm vi N hỏ, hẹp. Rộng
 N hịp độ thay đổi Luôn thay đổi. Ổ n định, lặp đi lặp lại 0,5
 3 * : Tầm quan trọng của nước ngầm 0,5
 - Nước ngầm có vai trò quan trọng đối với đời sống con người:
 + Sử dụng làm nước ăn uống cho người dân, nước sinh hoạt hàng ngày. 0.25
 + Sử dụng tưới tiêu cho ngành nông nghiệp.
 + Cung cấp nước cho sông, suối, ao, hồ
 + Giúp ổn định dòng chảy của sông ngòi của nhiều con sông,đồng thời giúp cố 0.25
 đ ịnh các lớp đất đá bên trên, tránh các hiện tượng sạt lở hay sụt lún đất.
 • Lưu ý: Hs chỉ cần nêu được 2 trong các ý trên sẽ cho điểm tối đa
 DeThiLichSu.net

File đính kèm:

  • pdfbo_17_de_thi_giua_ki_2_dia_li_lop_6_sach_canh_dieu_co_dap_an.pdf