Bộ 18 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án)

Câu 1. Châu lục nào có mật độ dân số cao nhất thế giới?

A. Châu Âu. B. Châu Á. C. Châu Mĩ. D. Châu Phi.

Câu 2. Nhóm đất nào hình thành do quá trình tích tụ oxit sắt và nhôm làm cho đất có màu đỏ

vàng?

A. Đất xám hoang mạc. B. Đất Pôt dôn.

C. Đất đen thảo nguyên. D. Đất đỏ vàng nhiệt đới.

Câu 3. Trên thế giới có mấy loại dòng biển?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 4. Đới nóng nằm trong khoảng từ

A. xích đạo đến chí tuyến Bắc, Nam. B. chí tuyến Bắc đến vòng cực Bắc.

C. chí tuyến Nam đến vòng cực Nam. D. vòng cực đến hai cực Bắc, Nam.

Câu 5. Các bộ phận của hệ thống sông theo thứ tự gồm

A. phụ lưu, sông chính, chi lưu. B. sông chính, chi lưu, phụ lưu.

C. sông chính, phụ lưu, chi lưu. D. phụ lưu, chi lưu sông chính.

Câu 6. Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là

A. dòng biển. B. thủy triều. C. sóng biển D. triều cường.

Câu 7. Ở đới nào sau đây thiên nhiên thay đổi theo bốn mùa rõ nét nhất?

A. Nhiệt đới. B. Cận nhiệt đới. C. Ôn đới. D. Hàn đới.

Câu 8. Thành phần quan trọng nhất của đất là

A. nước. B. không khí. C. chất vô cơ. D. chất hữu cơ.

II. TỰ LUẬN:

Câu 1. (1.5 điểm) Trình bày đặc điểm của rừng nhiệt đới?

Câu 2. (1.5 điểm)

a. Cho biết những ảnh hưởng của con người đến đất theo hướng tích cực và tiêu cực? (1.0 điểm)

b. Vì sao chim cánh cụt thích nghi với môi trường đới lạnh? (0.5 điểm)

pdf 46 trang Hieuthuhai 12/12/2025 710
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 18 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 18 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án)

Bộ 18 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án)
 DeThiLichSu.net
 ĐĐềề TThhii
Địa Lí
Địa Lí
 Cuối kì 2 (Có đáp án) Bộ 18 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 Đ Ề SỐ 1
 K IỂM TRA CUỐI KỲ II
 TRƯỜNG THCS LONG MỸ PHÂN MÔN ĐỊA LÍ - LỚP 6
 T hời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
I . TRẮC NGHIỆM: Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu đúng 0.25 điểm
C âu 1. Châu lục nào có mật độ dân số cao nhất thế giới?
A. Châu Âu. B. Châu Á. C. Châu Mĩ. D. Châu Phi.
Câu 2. Nhóm đất nào hình thành do quá trình tích tụ oxit sắt và nhôm làm cho đất có màu đỏ
vàng?
A. Đất xám hoang mạc. B. Đất Pôt dôn.
C . Đất đen thảo nguyên. D. Đất đỏ vàng nhiệt đới.
C âu 3. Trên thế giới có mấy loại dòng biển?
 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
C âu 4. Đới nóng nằm trong khoảng từ
A . xích đạo đến chí tuyến Bắc, Nam. B. chí tuyến Bắc đến vòng cực Bắc.
C . chí tuyến Nam đến vòng cực Nam. D. vòng cực đến hai cực Bắc, Nam.
C âu 5. Các bộ phận của hệ thống sông theo thứ tự gồm
A . phụ lưu, sông chính, chi lưu. B. sông chính, chi lưu, phụ lưu.
C . sông chính, phụ lưu, chi lưu. D. phụ lưu, chi lưu sông chính.
C âu 6. Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là
A . dòng biển. B. thủy triều. C. sóng biển D. triều cường.
CỞâ u 7. đới nào sau đây thiên nhiên thay đổi theo bốn mùa rõ nét nhất?
A . Nhiệt đới. B. Cận nhiệt đới. C. Ôn đới. D. Hàn đới.
C âu 8. Thành phần quan trọng nhất của đất là
A. nước. B. không khí. C. chất vô cơ. D. chất hữu cơ.
I I. TỰ LUẬN:
C ? âu 1. (1.5 điểm) Trình bày đặc điểm của rừng nhiệt đới
Câu 2. (1.5 điểm)
a . Cho biết những ảnh hưởng của con người đến đất theo hướng tích cực và tiêu cực? (1.0 điểm)
b . Vì sao chim cánh cụt thích nghi với môi trường đới lạnh? (0.5 điểm)
 ----HẾT---
 DeThiLichSu.net Bộ 18 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
I . TRẮC NGHIỆM: Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu đúng 0.25điểm
 1 2 3 4 5 6 7 8
 B D B A A C C D
I I. TỰ LUẬN
 Câu Nội dung Điểm
 Câu 4 - Là kiểu hệ sinh thái chuyển tiếp từ xavan sang rừng mưa nhiệt đới, rừng có 0.5
 (1.5 điểm) n hiều tầng khác nhau.
 - Mỗi tầng gồm các loài động thực vật khác nhau. 0.5
 - Sinh vật trong rừng nhiệt đới rất đa dạng, phong phú. 0.5
 Câu 5 a . Những ảnh hưởng của con người đến đất theo hướng tích cực và tiêu
 (1.5 điểm) cực.
 - Tích cực: cày xới, bón phân, cải tạo đất hoang làm tăng độ phì của đất; 0.5
 t rồng cây chống xói mòn, sạt lở đất,
 - Tiêu cực: phá rừng làm đất bị xói mòn, sạt lở, thoái hoá; sử dụng hoá chất, 0.5
 p hân bón hoá học làm ô nhiễm môi trường đất.
 b ở. Giải thích được chim cánh cụt sống đới lạnh được: nhờ lớp mỡ dưới 0.5
 d a dày và có bộ lông không thấm nước.
 ---------HẾT------
 DeThiLichSu.net Bộ 18 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 Đ Ề SỐ 2
 K IỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
 P HÒNG GDĐT ĐẠI LỘC
 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ – Lớp 6
 TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG
 T hời gian: 30 phút (không kể thời gian giao đề)
A . TRẮC NGHIỆM
C ởâ u 1. Nước trong thủy quyển dạng nào nhiều nhất?
A . Nước mặn. B. Nước ngọt. C. Nước dưới đất. D. Nước sông, hồ
C âu 2.Với những con sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu từ nước mưa thì
A. mùa lũ là mùa hạ, mùa cạn là mùa đông.
B. mùa lũ trùng với mùa mưa, mùa cạn trùng với mùa khô.
C. mùa lũ vào đầu mùa hạ
D. mùa lũ vào đầu mùa xuân.
C âu 3. Đại dương lớn nhất trên Trái Đất là
A . Bắc Băng Dương. B. Đại Tây Dương C. Thái Bình Dương. D. Ấn Độ Dương.
C âu 4. Nguyên nhân chủ yếu sinh ra thủy triều?
A ở. Sự thay đổi nhiệt độ các vùng biển.
B . Động đất
C. Gió.
D . Sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời cùng với lực li tâm của Trái Đất.
C âu 5. Độ muối trung bình của nước biển là
A. 25‰ . B. 30 ‰ . C.35 ‰ . D. 40 ‰ .
C âu 6. Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại đương được gọi là
A . sóng biển. B. dòng biển. C. thủy triều. D. triều cường.
C âu 7. Các thành phần chính của lớp đất là
A . không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ. B. cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn.
C . chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật D. khoáng, chất hữu cơ, không khí và nước.
C âu 8. Trong các tầng đất, tầng nào trực tiếp tác động đến sự sinh trưởng và phát triển của thực vật?
A . Đá mẹ. B. Chứa mùn. C. Tích tụ. D. Vô cơ.
C âu 9. Thành phần chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong đất là
A. không khí. B. nước. C. hạt khoáng. D. chất hữu cơ.
Câu 10. Đất là
A . lớp mùn có màu nâu xám, cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng phát triển.
B . lớp vật chất mỏng, vụn bở bao phủ trên bề mặt các lục địa và đảo, được đặc trưng bởi độ phì.
C ở. lớp vật chất vụn bở, có thành phần phức tạp trên lục địa và đáy đại dương.
D . lớp vật chất có được từ quá trình phân hủy các loại đá.
B . TỰ LUẬN
C âu 1. (1,0 điểm) Trình bày đặc điểm của rừng nhiệt đới?
C âu 2. (1,0 điểm) Bằng kiến thức đã học, hãy lấy ví dụ về sự đa dạng của sinh vật ở lục địa?
C âu 3. (0,5 điểm) Quảng Nam thuộc đới thiên nhiên nào? Kể tên các dược liệu quý ở Quảng Nam?
 DeThiLichSu.net Bộ 18 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
P HẦN I. TRẮC NGHIỆM Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 A B C D C A D B C B
P HẦN II. TỰ LUẬN
 Câu Nội dung Điểm
 3 Đ ặc điểm rừng nhiệt đới
 (1 điểm) - ở P hân bố: trải từ vùng xích đạo đến hết vành đai nhiệt đới cả hai bán cầu. 0,25
 - Đặc điểm: Rừng gồm nhiều tầng (2 – 3 tầng trở lên); trong rừng có nhiều loài 0,5
 c ây thân gỗ, dây leo chằng chịt, động vật rất phong phú. 0,25
 - Phân loại: có 2 kiểu chính : rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa.
 4 V ởí dụ về sự đa dạng của sinh vật lục địa
 (1 điểm) + Thực vật: Từ cực về Xích đạo có các thảm thực vật đặc trưng như đài nguyên, 0,5
 r ừng lá kim, thảo nguyên, hoang mạc, xavan, rừng nhiệt đới,...
 + Động vật: Rừng mưa nhiệt đới có các loài leo trèo giỏi, nhiều côn trùng, chim,
 t hú,...; xavan và thảo nguyên có nhiều loài ăn cỏ (ngựa,linh dương,...) và các loài 0,5
 ă n thịt (sư tử, linh cẩu,...); đới lạnh có gấu trắng, ngỗng trời,...
 5 ởQ uảng Nam thuộc đới thiên nhiên nào? Kể tên các dược liệu quý Quảng
(0,5 điểm)Nam?
 - Quảng Nam thuộc thiên nhiên đới nóng. 0,25
 - ở Các dược liệu quý Quảng Nam: sâm Ngọc Linh,ba kích, ngũ vị tử, sa nhân... 0,25
 DeThiLichSu.net Bộ 18 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 Đ Ề SỐ 3
 Đ Ề KIỂM TRA CUỐI KÌ HKII
 ỦY BAN NHÂN DÂN TP HỘI AN
 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 6
 TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU
 T hời gian: 30 phút (Không kể thời gian giao đề)
I . TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Khoanh tròn trước đáp án đúng nhất.
C âu 1. Vì sao độ muối của nước trong các vùng biển không giống nhau?
A . Tùy vào lượng nước sông chảy vào, lượng mưa và độ bốc hơi.
B . Do các hoạt động vận động kiến tạo dưới biển và đại dương khác nhau.
C . Hoạt động sống các loài sinh vật trong nước biển tiết ra không đều.
D . Những khu vực biển có núi lửa ngầm dưới đáy biển độ muối cao hơn.
C âu 2. Trên Trái Đất nước ngọt chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A. 1,5% B. 2,5% C. 3,5% D. 4,5%
C âu 3. Đới thiên nhiên nào có cảnh quan thiên nhiên thay đổi chủ yếu phụ thuộc vào chế dộ mưa?
A . Đới lạnh. B. Đới ôn hòa. C. Đới nóng. D. Cực và cận cực.
C âu 4. Những bộ phận nào tạo nên một hệ thống sông?
A. Dòng chính, chi lưu. B. Dòng chính, phụ lưu.
C . Chi lưu, phụ lưu. D. Dòng chính, chi lưu, phụ lưu.
C âu 5. Nguyên nhân chủ yếu sinh ra các dòng biển là gì?
A . Tác động của các loại gió thổi thường xuyên trên bề mặt Trái Đất.
B . Sự chuyển động tự quay của Trái Đất và hướng chuyển động của Trái Đất.
C . Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng ngày càng lớn dần vào đầu, cuối tháng.
D . Sự khác biệt về nhiệt độ và tỉ trọng của các lớp nước trong biển, đại dương.
C âu 6. Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự
nhiên nào sau đây?
A. Dòng biển. B. Sóng ngầm. C. Sóng biển. D. Thủy triều.
C âu 7. Các thành phần chính của lớp đất là
A . không khí, nước, chất hữu cơ và khoáng. B. không khí, chất vô cơ, độ phì và mùn.
C . chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật. D. nước, không khí, chất vô cơ và sinh vật.
C âu 8. Nhóm đất nào tốt nhất trênTrái Đất?
A . Đất pốt dôn. B. Đất khác.
C . Đất đỏ vàng nhiệt đới. D. Đất đen thảo nguyên ôn đới.
I I. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
C: âu 1 (1,5 điểm) Hãy cho biết nhân tố nào quan trọng nhất trong quá trình hình thành đất? Vì sao?
C: âu 2 (1,5 điểm)
a . Nêu vai trò của nước sông, hồ trong sản xuất và đời sống. Việc sử dụng tổng hợp nước sông, hồ mang
l ại những giá trị lợi ích nào? (1,0 điểm)
b . Hiện nay tài nguyên nước ngày càng ô nhiễm nghiêm trọng, là một học sinh em có những giải pháp gì
đ ể bảo vệ tài nguyên nước? (0,5 điểm)
 DeThiLichSu.net Bộ 18 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
I . TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,25đ
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án A B C D A D A D
I I. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 C âu 1. Hãy cho biết nhân tố nào quan trọng nhất trong quá trình hình thành 1,5đ
 đất? Vì sao?
 - Trong các nhân tố hình thành đất: (Đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, thời gian) thì Mỗi ý
 Câu 1 đ á mẹ là nhân tố quan trọng nhất. đúng
 Vì: đ ược 0,5đ
 - Đá mẹ là nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất.
 - Đất hình thành trên các loại đá mẹ khác nhau sẽ có tính chất và màu sắc khác nhau.
 Câu 2:
 a . Nêu vai trò của nước sông, hồ trong sản xuất và đời sống. Việc sử dụng tổng 1,0đ
 h ợp nước sông, hồ mang lại những giá trị lợi ích nào?
 * Vai trò: Giao thông, thủy lợi, nuôi trồng thủy sản, thủy điện, nước sinh hoạt. Mỗi ý
 Câu 2 * Lợi ích: Việc sử dụng tổng hợp nước sông hồ mang lại hiệu quả kinh tế cao, hạn chế đúng
 s ự lãng phí và bảo vệ tài nguyên nước. được 0,5
 đ
 b . Những giải pháp gì để bảo vệ tài nguyên nước 0,5đ
 • - Nâng cao ý thức cộng đồng.... Mỗi ý
 • - Giữ sạch nguồn nước.... đúng
 • - Tiết kiệm nguồn nước sạch.... được 0,25
 • - Xử lý phân thải đúng cách.... đ
 • (Học sinh trả lời các đáp án đúng tương tự vẫn cho điểm)
 DeThiLichSu.net Bộ 18 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 Đ Ề SỐ 4
 Đ Ề THI CUỐI HỌC KÌ II
 PHÒNG GD & ĐT THANH XUÂN
 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 6
 TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH GIÓT
 Thời gian làm bài: 45 phút
A . TRẮC NGHIỆM
C ở âu 1. Giả sử có một ngày Hà Nội, người ta đo nhiệt độ lúc 1 giờ được 20⁰C, lúc 7h được 24⁰C , 13
g iờ được 28⁰C và lúc 19 giờ được 24⁰C. Hỏi nhiệt độ trung bình của ngày hôm đó là bao nhiêu?
A. 25⁰C B. 23⁰C C. 24⁰C D. 26⁰C
C âu 2. Sau khi bỏ nước đá vào trong cốc đựng nước, ta thấy có những giọt nước bám bên ngoài
thành cốc là do
A . Nước từ cốc rỉ ra ngoài B. Trong không khí có hơi nước
C . Nhiệt độ không khí thấp hơn nhiệt độ thành ly D. Nhiệt độ của nước thấp hơn thành ly
C âu 3. Nguyên nhân sinh ra thủy triều?
A ở. Động đất đáy biển. B. Núi lửa phun.
C . Sức hút Mặt Trăng và Mặt Trời. D. Do gió thổi.
C âu 4. Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng là do:
A . Thủy triều B. Động đất C. Núi lửa phun D. Gió
C âu 5. Dân số Thế giới năm 2022 khoảng bao nhiêu?
A . 8 tỉ người B. 4 tỉ người C. 10 tỉ người D. 6 tỉ người
C âu 6. Dân số Việt Nam năm 2022 khoảng 100.000.000 người. Diện tích đất tự nhiên Việt Nam là
3 31.212km². Vậy mật độ dân số trung bình nước ta là?
A. 402 người/km² B. 202 người/km² C. 302 người/km² D. 102 người/km²
C âu 7. Nguyên nhân chủ yếu diện tích rừng nhiệt đới ngày càng giảm là do
A. cháy rừng và thiên tai. B. khai thác khoáng sản và nạn di dân.
C . chiến tranh, lũ, sạt lở và cháy rừng. D. tác động của con người và cháy rừng.
C âu 8. Quốc gia đông dân nhất Thế giới hiện nay là
A . Mỹ B. Ấn Độ C. Trung Quốc D. Canada
C âu 9. Rừng mưa nhiệt đới lớn nhất Thế giới là
A. rừng New Guinea B. rừng Congo C. rừng Taiga D. rừng Amazon
C âu 10. Người ta dùng thiết bị gì để đo nhiệt độ không khí?
A . Nhiệt kế B. Ẩm kế C. Vũ kế D. Khí áp kế
C âu 11. Rừng nhiệt đới được chia thành hai kiểu chính nào sau đây?
A . Rừng mưa nhiệt đới và rừng cận nhiệt đới mùa. B. Rừng nhiệt đới ẩm và rừng nhiệt đới xích đạo.
C . Rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa. D. Rừng nhiệt đới khô và rừng cận nhiệt gió mùa.
C âu 12. Trong bốn đại dương: "Bắc băng dương, Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương, Đại Tây
D ương", đại dương nào có diện tích lớn nhất?
A . Thái Bình Dương B. Ấn Độ Dương C. Đại Tây Dương D. Bắc Đại Dương
B . TỰ LUẬN
 DeThiLichSu.net Bộ 18 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
C ởâ u 1. Sông, hồ có những giá trị gì? Kể tên 3 hồ em biết nước ta? (1 điểm)
C âu 2. Em hãy nêu đặc điểm của đới nóng (Phạm vi, khí hậu và động vật, thực vật)? (1 điểm)
 Đới Phạm vi Khí hậu T hực vật, động vật
 Nóng
 ------ HẾT ------
 DeThiLichSu.net Bộ 18 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
I . Trắc nghiệm. Mỗi ý đúng 0,25đ
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 C B C D A C D C D A C A
I :I. Phần tự luận
Câu Điểm
Câu 1: (2 điểm)
G iá trị của sông, hồ 0.5đ
• Cung cấp nước cho sản xuất và sinh hoạt
• Cung cấp thủy sản (cá, tôm,  ), cung cấp phù sa
• Giao thông đường thủy, giá trị thủy điện
• Du lịch, nghỉ dưỡng
H ồ hoàn Hoàn Kiếm, hồ Tây, hồ Hòa Bình.... 0.5đ
Câu 2: (1 điểm)
 Đới Phạm vi Khí hậu T hực vật, động vật 1đ
 Nóng Từ chí tuyến bắc Nóng quanh năm, - Giới thực, động vật hết sức đa dạng ,
 đến chí tuyến n hiệt độ cao phong phú.
 nam (0,25đ) (0,25đ) - Thực vật rừng xavan, cây gỗ...
 - Đông vật: linh dương , ngựa vằn, sư tử,
 linh cẩu.
 ( 0,5đ)
 DeThiLichSu.net

File đính kèm:

  • pdfbo_18_de_thi_cuoi_ki_2_dia_li_lop_6_sach_canh_dieu_co_dap_an.pdf