Bộ 18 Đề thi giữa Kì 2 Lịch sử Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)

I/ TRẮC NGHIỆM: (2.0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Ví dụ: 1-A, 2-

Câu 1. Nhà nước Văn Lang ra đời vào thời gian nào?

A. Khoảng thế kỉ VII TCN. B. Khoảng thế kỉ VI TCN.

C. Khoảng thế kỉ V TCN. D. Khoảng thế kỉ IV TCN.

Câu 2. Những nghề sản xuất chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là?

A. Nông nghiệp trồng lúa nước, hoa màu, săn bắt, hái lượm.

B. Nông nghiệp trồng lúa nước, khai hoang, hái lượm và săn bắn.

C. Trồng trọt, hoa màu, trồng dâu và nuôi tằm, luyện kim.

D. Nông nghiệp trồng lúa nước, hoa màu, trồng dâu và nuôi tằm, luyện kim

Câu 3. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về nhà nước Văn Lang?

A. Chưa có luật pháp thành văn và chữ viết.

B. Có quân đội mạnh, vũ khí tốt, thành trì kiên cố.

C. Kinh đô đóng ở Phong Khê (Phú Thọ ngày nay).

D. Ra đời sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Tần.

Câu 4. Nhân vật lịch sử nào được đề cập đến trong câu đố dân gian dưới đây? “Đầu voi phất ngọn cờ vàng Làm cho nữ giới vẻ vang oai hùng Quần thoa mà giỏi kiếm cung Đạp luồng sóng dữ theo cùng bào huynh”?

A. Trưng Trắc. B. Trưng Nhị. C. Triệu Thị Trinh. D. Bùi Thị Xuân.

Câu 5. Nhân dân ta lập đền thờ Hai Bà Trưng và các vị trướng ở khắp nơi thể hiện điều gì?

A. Khẳng định tinh thần đoàn kết, yêu nước của nhân dân ta.

B. Nhân dân kính trọng và ghi nhớ công lao Hai Bà Trưng.

C. Thể hiện sự phát triển cùa tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

D. Thể hiện vai trò của người phụ nữ trong lịch sử dân tộc.

Câu 6. Sự ra đời của Nhà nước Vạn Xuân gần với thắng lợi của cuộc khởi nghĩa nào?

A. Khởi nghĩa Bà Triệu. B. Khởi nghĩa của Mai Thúc Loan.

C. Khởi nghĩa của Khúc Thừa Dụ. D. Khởi nghĩa của Lý Bí.

Câu 7. Nguyên nhân dẫn đến phong trào đấu tranh của nhân dân ta thời kì Bắc thuộc là:

A. chính quyền đô hộ thực hiện chính sách lấy người Việt trị người Việt.

B. chính sách đồng hoá của chính quyến đô hộ gây tâm lí bất bình trong nhân dân.

C. chính sách áp bức bóc lột hà khắc, tàn bạo của phong kiến phương Bắc và tinh thần đấu tranh bất khuất không cam chịu làm nô lệ của nhân dân ta.

D. do ảnh hưởng của các phong trào nông dân ở Trung Quốc.

Câu 8. Anh hùng dân tộc nào được đề cập đến trong câu đố dân gian sau:

“Vua nào xưng “đế” đầu tiên

Vạn Xuân tên nước vững an nhà nhà?”

A. Mai Thúc Loan. B. Lý Nam Đế. C. Triệu Quang Phục. D. Phùng Hưng.

II/ TỰ LUẬN: (3.0 điểm)

Câu 1. (1.0 điểm) Hai Bà Trưng đã làm gì sau khi giành được độc lập?

Câu 2. (1.0 điểm) Những phong tục nào trong văn hóa Việt Nam hiện nay được kế thừa từ thời Văn Lang - Âu Lạc?

Câu 3. (1.0 điểm)Tại sao chính quyền phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách đồng hóa với dân tộc Việt Nam?

docx 39 trang Lan Lan 31/01/2026 90
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 18 Đề thi giữa Kì 2 Lịch sử Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 18 Đề thi giữa Kì 2 Lịch sử Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)

Bộ 18 Đề thi giữa Kì 2 Lịch sử Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
 Bộ 18 Đề thi giữa Kì 2 Lịch sử Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 DeThiLichSu.net Bộ 18 Đề thi giữa Kì 2 Lịch sử Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐỀ SỐ 1
 KIỂM TRA GIỮA KÌ II
 UBND HUYỆN QUẾ SƠN
 MÔN: Lịch sử & Địa lí Lớp 6
 TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN
 PHÂN MÔN LỊCH SỬ
I/ TRẮC NGHIỆM: (2.0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Ví dụ: 1-A, 2-
Câu 1. Nhà nước Văn Lang ra đời vào thời gian nào? 
A. Khoảng thế kỉ VII TCN. B. Khoảng thế kỉ VI TCN. 
C. Khoảng thế kỉ V TCN. D. Khoảng thế kỉ IV TCN. 
Câu 2. Những nghề sản xuất chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là?
A. Nông nghiệp trồng lúa nước, hoa màu, săn bắt, hái lượm.
B. Nông nghiệp trồng lúa nước, khai hoang, hái lượm và săn bắn.
C. Trồng trọt, hoa màu, trồng dâu và nuôi tằm, luyện kim.
D. Nông nghiệp trồng lúa nước, hoa màu, trồng dâu và nuôi tằm, luyện kim 
Câu 3. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về nhà nước Văn Lang? 
A. Chưa có luật pháp thành văn và chữ viết. 
B. Có quân đội mạnh, vũ khí tốt, thành trì kiên cố. 
C. Kinh đô đóng ở Phong Khê (Phú Thọ ngày nay). 
D. Ra đời sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Tần. 
Câu 4. Nhân vật lịch sử nào được đề cập đến trong câu đố dân gian dưới đây? “Đầu voi phất ngọn 
cờ vàng Làm cho nữ giới vẻ vang oai hùng Quần thoa mà giỏi kiếm cung Đạp luồng sóng dữ theo cùng 
bào huynh”? 
A. Trưng Trắc. B. Trưng Nhị. C. Triệu Thị Trinh. D. Bùi Thị Xuân.
Câu 5. Nhân dân ta lập đền thờ Hai Bà Trưng và các vị trướng ở khắp nơi thể hiện điều gì? 
A. Khẳng định tinh thần đoàn kết, yêu nước của nhân dân ta. 
B. Nhân dân kính trọng và ghi nhớ công lao Hai Bà Trưng. 
C. Thể hiện sự phát triển cùa tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên. 
D. Thể hiện vai trò của người phụ nữ trong lịch sử dân tộc. 
Câu 6. Sự ra đời của Nhà nước Vạn Xuân gần với thắng lợi của cuộc khởi nghĩa nào? 
A. Khởi nghĩa Bà Triệu. B. Khởi nghĩa của Mai Thúc Loan. 
C. Khởi nghĩa của Khúc Thừa Dụ. D. Khởi nghĩa của Lý Bí.
Câu 7. Nguyên nhân dẫn đến phong trào đấu tranh của nhân dân ta thời kì Bắc thuộc là: 
A. chính quyền đô hộ thực hiện chính sách lấy người Việt trị người Việt. 
B. chính sách đồng hoá của chính quyến đô hộ gây tâm lí bất bình trong nhân dân. 
C. chính sách áp bức bóc lột hà khắc, tàn bạo của phong kiến phương Bắc và tinh thần đấu tranh bất 
khuất không cam chịu làm nô lệ của nhân dân ta. 
D. do ảnh hưởng của các phong trào nông dân ở Trung Quốc. 
Câu 8. Anh hùng dân tộc nào được đề cập đến trong câu đố dân gian sau: 
“Vua nào xưng “đế” đầu tiên 
 DeThiLichSu.net Bộ 18 Đề thi giữa Kì 2 Lịch sử Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
Vạn Xuân tên nước vững an nhà nhà?” 
A. Mai Thúc Loan. B. Lý Nam Đế. C. Triệu Quang Phục. D. Phùng Hưng. 
II/ TỰ LUẬN: (3.0 điểm)
Câu 1. (1.0 điểm) Hai Bà Trưng đã làm gì sau khi giành được độc lập? 
Câu 2. (1.0 điểm) Những phong tục nào trong văn hóa Việt Nam hiện nay được kế thừa từ thời Văn Lang 
- Âu Lạc? 
Câu 3. (1.0 điểm)Tại sao chính quyền phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách đồng hóa với dân tộc 
Việt Nam? 
 ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM: (2.0 điểm) 
- Mỗi câu đúng đc 0,25 đ 
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án A D A C B A C B
 II/ TỰ LUẬN: (3.0 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 Hai Bà Trưng đã làm gì sau khi giành được độc lập? 1.0đ
 Sau khi dành độc lập Hai Bà Trưng đã:
 -Trưng Trắc lên làm vua (Trưng Vương) đóng đô ở Mê Linh và phong chức tước cho 0,5đ 
 1
 người có công, lập lại chính quyền 0.25đ 
 - Trưng Vương xóa thuế 2 năm liền cho dân. 0.25đ 
 - Bãi bỏ luật pháp hà khắc và các thứ lao dịch nặng nề của chính quyền đô hộ 0.5đ
 Những phong tục nào trong văn hoá Việt Nam hiện nay được kế thừa từ thời Văn Lang 1,0đ
 - Âu Lạc? 
 -Tục nhuộm răng đen. 0,25đ
 2
 -Tục ăn trầu, làm bánh chưng, bánh giày trong ngày lễ tết.. 0,25đ
 -Tục thờ cúng tổ tiên, các anh hùng dân tộc.. 0.25đ
 -Tổ chức các lễ hội.. 0.25đ
 Tại sao chính quyền phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách đồng hóa với dân tộc 1.0đ
 Việt Nam?
 Chính quyền phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách đồng hóa dân tộc Việt nhằm 
 mục đích: 
 3
 - Khiến người Việt lãng quên nguồn gốc tổ tiên. 0.25đ
 - Lãng quên bản sắc văn hóa dân tộc của mình. 0.25đ
 - Học theo các phong tục – tập quán của người Hán. 0.25đ
 - Từ đó làm thui chột ý chí đấu tranh của người Việt 0.25đ
 DeThiLichSu.net Bộ 18 Đề thi giữa Kì 2 Lịch sử Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐỀ SỐ 2
 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6
 PHÂN MÔN LỊCH SỬ
Phần I: Trắc nghiệm (3,5 điểm)
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (Học sinh trả lời các câu hỏi 1 đến 6; mỗi câu hỏi chỉ chọn 1 đáp án)
Câu 1. Nhà nước Văn Lang ra đời vào khoảng
A. thế kỉ V TCN. B. thế kỉ VI TCN. C. thế kỉ VII TCN. D. thế kỉ VIII TCN.
Câu 2. Ai đứng đầu nhà nước Âu Lạc?
A. Hùng Vương. B. An Dương Vương. C. Lang Liêu. D. Lạc Long Quân.
Câu 3. Đâu không phải là thức ăn của cư dân Văn Lang, Âu Lạc?
A. Bánh chưng, bánh giầy. B. Cơm nếp, cơm tẻ. C. Cua, cá, tôm, ốc D. Bún, phở. 
Câu 4. Một trong những chuyển biến mới về kinh tế của nước ta thời Bắc thuộc là
A. trồng lúa nước trở thành nghề chính. B. biết đắp đê phòng lũ lụt.
C. hoạt động trao đổi, buôn bán. D. xuất hiện kĩ thuật đúc đồng.
Câu 5. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng yếu tố tích cực về kĩ thuật của Trung Hoa được truyền 
bá vào Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc? 
A. Kĩ thuật làm giấy, dệt lụa. B. nhuộm răng đen, xăm mình.
C. Tín ngưỡng thờ cũng tổ tiên. D. làm bánh chưng, bánh giầy.
Câu 6. Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng (năm 40 - 43) đã 
A. giành và giữ được chính quyền độc lập trong khoảng gần 10 năm.
B. mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài trong lịch sử dân tộc Việt Nam.
C. mở ra thời kì đấu tranh giành độc lập, tự chủ của người Việt.
D. làm rung chuyển chính quyền đô hộ của nhà Ngô.
2. Trắc nghiệm đúng – sai (Học sinh trả lời các câu hỏi 7 đến câu hỏi 10. Trong mỗi câu, thí sinh trả 
lời đúng hoặc sai)
Câu 7. Nhu cầu trị thủy, đối phó với lũ lụt, bảo vệ mùa màng đã thúc đẩy sự liên kết giữa các bộ 
lạc, từ đó đưa đến sự ra đời của nhà nước Văn Lang
Câu 8. Thành Cổ Loa là trung tâm và là phòng tuyến bảo vệ của nhà nước Văn Lang.
Câu 9. Chính quyền đô hộ phương Bắc sáp nhập nước ta thành các châu, quận của Trung Quốc 
nhằm âm mưu xóa bỏ quốc gia, dân tộc Việt, biến nước ta thành châu, quận của Trung Quốc. 
Câu 10. Tiếng nói có vai trò rất quan trọng trong việc giữ gìn và phát triển bản sắc văn hóa dân tộc.
3. Trắc nghiệm trả lời ngắn (Học sinh trả lời các câu hỏi 11 đến câu hỏi 14. Trong mỗi câu hỏi, thí 
sinh chỉ đưa ra câu trả lời ngắn)
Câu 11. Nhà nước Văn Lang đóng đô ở đâu?
Câu 12. Cư dân Văn Lang, Âu Lạc chủ yếu sống bằng nghề gì?
 DeThiLichSu.net Bộ 18 Đề thi giữa Kì 2 Lịch sử Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
Câu 13. “Nhà Hán chủ trương đưa người Hán sang sinh sống lâu dài, ở lẫn với người Việt; tìm cách xóa 
bỏ những tập quán lâu đời của người Việt, ép buộc dân ta theo phong tục, tập quán của họ”. (SGK Lịch sử 
và Địa lí 6, Chân trời sáng tạo, trang 82 )
Theo em, nhà Hán muốn thực hiện chính sách gì đối với dân tộc ta?
Câu 14. Năm 544, Lý Bí lên ngôi vua. Ông đặt tên nước là gì?
Phần II: Tự luận (1,5 điểm)
Câu 1 (1,0đ) Em hãy mô tả đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang, Âu Lạc. 
Câu 2 (0,5đ) Vì sao nhân dân ta lập đền thờ các vị anh hùng như Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Lý Bí, Mai Thúc 
Loan, Phùng Hưng? 
 DeThiLichSu.net Bộ 18 Đề thi giữa Kì 2 Lịch sử Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần I: Trắc nghiệm (3,5 điểm)
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (Học sinh trả lời các câu hỏi 1 đến 6; mỗi câu hỏi chỉ chọn 1 đáp án)
Mỗi đáp án đúng đạt 0,25 điểm = 1,5 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Đáp án C B D B A C
2. Trắc nghiệm đúng – sai (Học sinh trả lời các câu hỏi 7 đến câu hỏi 10. Trong mỗi câu, thí sinh trả 
lời đúng hoặc sai)
Mỗi đáp án đúng đạt 0,25 điểm = 1,0 điểm
 Câu 7 8 9 10
 Đáp án đúng sai đúng đúng
3. Trắc nghiệm trả lời ngắn (Học sinh trả lời các câu hỏi 11 đến câu hỏi 14. Trong mỗi câu hỏi, thí 
sinh chỉ đưa ra câu trả lời ngắn)
Mỗi đáp án đúng đạt 0,25 điểm = 1,0 điểm
Câu 11: Phong Châu (Việt Trì-Phú Thọ)
Câu 12: Nghề nông trồng lúa nước
Câu 13: Đồng hóa
Câu 14: Vạn Xuân
Phần II: Tự luận (1,5 điểm)
 Nội dung Điểm
 Câu 1 (1,0đ) Em hãy mô tả đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang, Âu Lạc
 - Có tục thờ cúng tổ tiên, các vị thần tự nhiên. 0,25 đ
 - Chôn người chết trong thạp, bình, mộ thuyền, mộ cây 0,25 đ
 - Họ có khiếu thẩm mĩ: nhuộm răng đen, xăm mình. 0,25 đ
 - Những ngày lễ hội, họ tổ chức vui chơi, đua thuyền ca hát 0,25 đ
 -> Đời sống tinh thần giản dị, chất phác, hòa hợp với tự nhiên
 Câu 2 (0,5đ) Vì sao nhân dân ta lập đền thờ các vị anh hùng như Hai Bà Trưng, Bà 
 Triệu, Lý Bí, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng?
 Chứng tỏ nhân dân ta có truyền thống uống nước nhớ nguồn lâu đời, luôn tôn thờ, biết ơn 0,5 đ
 những anh hùng dân tộc, những người đã có công với quê hương, đất nước.
 DeThiLichSu.net Bộ 18 Đề thi giữa Kì 2 Lịch sử Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐỀ SỐ 3
 KIỂM TRA GIỮA KÌ II
 UBND HUYỆN NÚI THÀNH
 Môn: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ – LỚP 6
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
 PHÂN MÔN LỊCH SỬ
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
 Chọn phương án trả lời đúng (A,B,C,D) và ghi vào giấy làm bài
Câu 1: Nhà nước Âu Lạc được thành lập vào khoảng
A. năm 207 TCN. B. năm 208 TCN. C. năm 209 TCN. D. năm 210.
Câu 2: Thời Văn Lang, người đứng đầu liên minh 15 bộ là
A. Lạc hầu. B. Lạc tướng. C. Bồ chính. D. Hùng Vương.
Câu 3: Nghề thủ công mới được xuất hiện ở nước ta thời Bắc thuộc là nghề
A. dệt vải. B. làm gốm. C. rèn sắt. D. làm thủy tinh.
Câu 4: Về văn hóa- xã hội, chính quyền phong kiến phương Bắc đã thực hiện chính sách gì đối với dân 
tộc Việt?
A. Áp dụng luật pháp hà khắc. B. Đàn áp cuộc đấu tranh của nhân dân ta.
C. Đồng hóa dân tộc Việt. D. Chiếm ruộng đất.
Câu 5: Khởi nghĩa Bà Triệu bùng nổ vào
A. năm 40. B. năm 248. C. năm 542. D. năm 713.
Câu 6: Khởi nghĩa Lí Bí bùng nổ, chống lại sự cai trị hà khắc của chính quyền đô hộ
A. nhà Hán. B. nhà Ngô. C. nhà Lương. D. nhà Đường.
Câu 7: Kinh đô nước Âu Lạc đóng ở
A. Phong Châu (Phú Thọ). B. Cổ Loa (Hà Nội). C. Mê Linh (Hà Nội) D. Vạn An (Nghệ An).
Câu 8: Quân giặc gọi bà là “Lệ Hải Bà Vương”. Bà là ai?
A. Triệu Thị Trinh. B. Trưng Nhị. C. Trưng Trắc. D. Nàng Quốc.
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Trình bày kết quả và ý nghĩa cuộc khởi nghĩa Mai Thúc Loan?
Câu 2: (1 điểm) Mô tả sự chuyển biến về xã hội ở nước ta trong thời kì Bắc thuộc.
Câu 3: (0,5 điểm) Lập bảng hệ thống cuộc khởi nghĩa Phùng Hưng theo gợi ý sau: thời gian bùng nổ, 
địa điểm, thời gian giành quyền tự chủ.
Khởi nghĩa Phùng Hưng Thời gian bùng nổ Địa điểm Thời gian giành quyền tự chủ
 DeThiLichSu.net Bộ 18 Đề thi giữa Kì 2 Lịch sử Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Đúng mỗi câu 0,25đ
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đ/A B D D C B C B A
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
 Câu Đáp án/điểm
Câu 1: (1,5 điểm) Kết quả:
Trình bày kết quả và ý - Làm chủ Tống Bình, giải phóng đất nước, Mai Thúc Loan xưng đế, xây 
nghĩa cuộc khởi nghĩa Mai thành Vạn An (Nghệ An) làm quốc đô. (0.5đ)
Thúc Loan? - Nhà Đường đem đại quân đàn áp. Cuộc khởi nghĩa thất bại. (0.25đ)
 Ý nghĩa:
 - Tiếp nối truyền thống đấu tranh kiên cường của người Việt. (0.25đ)
 - Đánh dấu mốc quan trọng trên con đường đấu tranh để giải phóng dân tộc 
 thời Bắc thuộc. (0.5đ)
Câu 2: (1,0 điểm) - Các tầng lớp trong xã hội có sự biến đổi. (0.25đ)
Mô tả sự chuyển biến về xã- Một số quan lại, địa chủ người Hán bị Việt hoá. (0.25đ)
hội ở nước ta trong thời kì - Tầng lớp hào trưởng bản địa hình thành có uy tín và vị thế trong đời sống 
Bắc thuộc. xã hội. (0.25đ)
 - Mâu thuẫn gay gắt giữa nhân dân Âu Lạc với chính quyền đô hộ phương 
 Bắc. (0.25đ)
Câu 3: ( 0,5 điểm) HS lập được bảng hệ thống cuộc khởi nghĩa Phùng Hưng theo ý sau
 Khởi nghĩa Thời gian bùng nổ Địa điểm Thời gian giành quyền tự chủ
 Phùng Hưng Cuối thế kỉ III (năm 766) Đường Lâm Làm chủ trong vòng 9 năm
 DeThiLichSu.net Bộ 18 Đề thi giữa Kì 2 Lịch sử Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐỀ SỐ 4
 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 UBND TP QUẢNG NGÃI
 Môn: Lịch sử và Địa lí - Lớp 6
 TRƯỜNG THCS NGHĨA AN
 PHÂN MÔN LỊCH SỬ
I. TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Thời Văn Lang, người đứng đầu liên minh 15 bộ là
A. Lạc hầu. B. Bồ chính. C. Lạc tướng. D. Vua Hùng.
Câu 2. Năm 208 TCN, Thục Phán lên làm vua, xưng là An Dương Vương, lập ra nhà nước
A. Văn Lang. B. Âu Lạc. C. Chăm-pa. D. Chăm-pa.
Câu 3. Nghề thủ công mới nào xuất hiện ở nước ta trong thời kì Bắc thuộc?
A. Rèn sắt. B. Nghề đúc đồng. C. Nghề làm giấy. D. Nghề làm gốm.
Câu 4. Tầng lớp nào trong xã hội sẽ đóng vai trò lãnh đạo người Việt đấu tranh giành lại quyền độc lập, 
tự chủ trong thời kì Bắc thuộc?
A. Quan lại, địa chủ người Hán Việt hoá. B. Địa chủ người Việt.
C. Nông dân làng xã. D. Hào trưởng bản địa.
Câu 5. Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng là cuộc khởi nghĩa giành thắng lợi trong thời kỳ Bắc thuộc.
A. đầu tiên. B. thứ hai. C. thứ ba. D. thứ tư.
Câu 6. Chính quyền đô hộ phương Bắc đã thi hành chính sách độc quyền về 
A. ruộng đất. B. rượu cồn. C. thuốc phiện. D. muối và sắt.
Câu 7. Nhuỵ kiều tướng quân là danh xưng của bà
A. Trưng Trắc. B. Triệu Thị Trinh. C. Lê Chân D. Trưng Nhị.
Câu 8. Nội dung nào dưới đây là chuyển biến về xã hội của Việt Nam dưới thời Bắc thuộc?
A. Xuất hiện một số ngành thủ công mới: làm giấy. B. Kĩ thuật sản xuất nông nghiệp có nhiều cải biến.
C. Nhiều tuyến đường giao thông được mở rộng. D. Mâu thuẫn dân tộc bao trùm trong xã hội.
II. TỰ LUẬN
Câu 17. (1,5 điểm)
Em hãy trình bày nguyên nhân và ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40 - 43).
Câu 18. (1,5 điểm)
Hãy lập bảng hệ thống cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40 - 43), theo mẫu sau: tên cuộc khởi nghĩa, thời 
gian, kết quả, ý nghĩa.
 -------------- HẾT ---------------
 DeThiLichSu.net Bộ 18 Đề thi giữa Kì 2 Lịch sử Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐÁP ÁN 
I. TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án D B C D A D B D
II. TỰ LUẬN
 Câu Hướng dẫn chấm Điểm
Câu 17 Em hãy trình bày nguyên nhân và ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng 
(1,5đ) (40 - 43).
 - Nguyên nhân:
 + Nợ nước: Nhân dân bất bình trước chính sách cai trị hà khắc của chính quyền đô 0,25
 hộ phong kiến phương Bắc. 
 + Thù nhà: Thi Sách là chồng bà Trưng Trắc bị sát hại. 0,25
 + Lập lại nền tự chủ đã có từ thời các vua Hùng dựng nước. 0,25
 - Ý nghĩa:
 + Đây là cuộc khởi nghĩa đầu tiên trong thời kỳ Bắc thuộc giành thắng lợi. 0,25
 + Cuộc khởi nghĩa này do hai vị nữ tướng họ Trưng lãnh đạo.
 + Cuộc khởi nghĩa đã cổ vũ tinh thần yêu nước và ý chí đấu tranh trong nhân dân, 0,25
 tạo tiền đề cho những thắng lợi về sau. 0,25
Câu 18 Bảng hệ thống cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng (năm 40):
(1,5đ) Tên cuộc Thời - Tên cuộc 
 Kết quả Ý nghĩa
 khởi nghĩa gian khởi nghĩa 
 Khởi nghĩa Năm 40 - Khởi nghĩa thắng - Là cuộc khởi nghĩa lớn đầu (0,25đ)
 Hai Bà lợi, Trưng Trắc được tiên của người Việt ở thời kì Bắc 
 Trưng nhân dân suy tôn lên thuộc. - Thời gian 
 làm vua (Trưng - Cổ vũ tinh thần đấu tranh của (0,25đ)
 Vương), đóng đô ở nhân dân; mở đầu thời kì đấu 
 Mê Linh. tranh giành độc lập, tự chủ của - Kết quả 
 - Năm 43, cuộc khởi người Việt. (0,5đ)
 nghĩa bị đàn áp. - Thể hiện tinh thần yêu nước, ý 
 chí anh hùng của phụ nữ Việt - Ý nghĩa 
 Nam. (0,5đ)
 DeThiLichSu.net

File đính kèm:

  • docxbo_18_de_thi_giua_ki_2_lich_su_lop_6_sach_chan_troi_sang_tao.docx