Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)

II. TỰ LUẬN (1,5 điểm):

Câu 1 (0,5 điểm)

Đặc điểm của thiên nhiên đới ôn hòa: Khí hậu mang tính chất trung gian giữa đới nóng và đới lạnh. Thiên nhiên đới ôn hòa thay đổi rõ rệt theo mùa. Cảnh quan thay đổi theo vĩ độ và ảnh hưởng của dòng biển nóng cùng gió Tây ôn đới.

Câu 2 (0,5 điểm)

Qua biểu đồ học sinh cần nhận xét về dân số trên thế giới:

- Thời gian để dân số thế giới tăng thêm 1 tỉ người ngắn dần.

- Dân số thế giới luôn có xu hướng tăng theo thời gian.

Câu 3 (0,5 điểm)

HS liệt kê được ba việc bản thân đã làm nhằm bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên, VD:

- Phân loại rác thải tại nguồn.

- Hạn chế sử dụng đồ nhựa, bao bì nilon…

- Bảo vệ và trồng cây xanh.

- Tham gia lao động chủ nhật xanh tại địa phương.


docx 46 trang Xương Rồng 14/12/2025 650
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)

Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
 Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 DeThiLichSu.net Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐỀ SỐ 1
 SỞ GD&ĐT BẮC NINH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II 
 TRƯỜNG TH&THCS VÂN Môn: Lịch sử và Địa lí – Lớp 6
 DƯƠNG PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Câu 1. Những đô thị như thế nào được gọi là siêu đô thị?
A. Đô thị có số dân từ 5 triệu người trở lên. B. Đô thị có số dân từ 7 triệu người trở lên.
C. Đô thị có số dân từ 10 triệu người trở lên. D. Đô thị có số dân từ 15 triệu người trở lên. 
Câu 2. Thành phần có tỉ lệ lớn nhất trong đất là
A. hạt khoáng. B. không khí. C. nước. D. chất hữu cơ.
Câu 3. Rừng nhiệt đới được chia thành hai kiểu chính nào sau đây?
A. Rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa.
B. Rừng mưa nhiệt đới và rừng cận nhiệt đới mùa.
C. Rừng nhiệt đới ẩm và rừng nhiệt đới xích đạo.
D. Rừng nhiệt đới khô và rừng cận nhiệt gió mùa.
Câu 4. Ngành kinh tế chịu tác động rõ rệt nhất của các nhân tố tự nhiên là
A. công nghiệp. B. xây dựng. C. giao thông vận tải. D. nông nghiệp.
Câu 5. Hoạt động nào sau đây của con người không tác động xấu đến tính chất của đất?
A. Canh tác quá nhiều vụ trong một năm. B. Luân canh, xen canh các loại cây trồng.
C. Phá rừng và đốt rừng làm nương rẫy. D. Bón nhiều phân, sử dụng chất hóa học.
Câu 6. Loại đất nào sau đây thích hơp̣ để trồng cây lúa nước?
A. Đất đỏ bazan. B. Đất feralit. C. Đất đen, xám. D. Đất phù sa.
Câu 7. Tài nguyên thiên nhiên bị suy thoái chủ yếu do
A. chiến tranh, thiên tai. B. phát triển nông nghiệp.
C. khai thác quá mức. D. dân số đông và trẻ.
Câu 8. Nơi có khí hậu ôn hòa, nhiều phong cảnh đẹp thuận lợi cho ngành kinh tế nào phát triển?
A. Sản xuất công nghiệp.B. Du lịch.
C. Giao thông vận tải. D. Sản xuất nông nghiệp.
II. TỰ LUẬN (2,0 điểm)
Câu 9. (2,0 điểm)
a. Trình bày đăc̣ điểm dân số trên thế giới.
b. Dân số thế giới tăng quá nhanh dẫn tới những hậu quả gì cho đời sống, sản xuất, tài nguyên và môi 
trường?
 DeThiLichSu.net Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
 Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án C A A D B D C B
II. TỰ LUẬN (2,0 điểm)
 Câu Hướng dẫn chấm Điểm
 Câu 9 2,0
 a Trình bày đặc điểm dân số trên thế giới:
 0,25
 - Năm 2018, thế giới có 7,6 tỉ dân.
 0,5
 - Số dân của các quốc gia trên thế giới rất khác nhau và luôn biến đông.
 0,25
 Dân số thế giới luôn có xu hướng tăng theo các năm.
 b Dân số thế giới tăng quá nhanh dẫn tới những hậu quả gì cho đời sống, sản 
 xuất, tài nguyên và môi trường?
 - Đối với đời sống: Thiếu việc làm, thiếu chỗ ở, 0,25
 - Đối với sản xuất: Kìm hãm sự phát triển kinh tế, làm chậm chuyển dịch cơ cấu 0,25
 kinh tế,...
 - Đối với tài nguyên và môi trườ ng: cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường. 0,5
 DeThiLichSu.net Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐỀ SỐ 2
 UBND HUYỆN CÁT HẢI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II 
 TRƯỜNG TH&THCS VĂN PHONG MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 6
 PHÂN MÔN ĐỊA LÝ
I. TRẮC NGHIỆM:
* Trắc nghiệm lựa chọn (1,5 điểm): 
Câu 1. Đâu không phải là một trong các tầng của đất?
A. Tầng hữu cơ. B. Tầng đá mẹ. C. Tầng tích tụ. D. Tầng chứa mùn
Câu 2. Thành phần chiếm tỉ lệ cao nhất trong đất là
A. nước. B. hạt khoáng. C. chất hữu cơ. D. không khí.
Câu 3. Đâu là kiểu thảm thực vật của đới nóng?
A. Đài nguyên.
B. Rừng mưa nhiệt đới, rừng nhiệt đới gió mùa, xa van
C. Rừng lá rộng, rừng lá kim, thảo nguyên, rừng cận nhiệt đới.
D. Tất cả các kểu thảm thực vật trên.
Câu 4. Đô thị được gọi là siêu đô thị khi đô thị
A. siêu hiện đại. B. 100% dân số sống ở thành phố.
C. có 10 triệu dân trở lên. D. có diện tích trên 10 triệu km2.
Câu 5. Dân cư trên thế giới sống thưa thớt ở
A. khí hậu khắc nghiệt. B. ven biển.
C. nơi có địa hình thuận lợi. D. nơi có kinh tế- xã hội phát triển.
Câu 6. Sự tác động của thiên nhiên đến sản xuất, sinh hoạt của con người là
A. trồng cây và bảo vệ rừng.
B. xả rác thải, khí thải làm ô nhiễm môi trường.
C. khai thác khoáng sản để sản xuất công nghiệp.
D. Con người sống tập trung đông ở nơi có điều kiện tự nhiên thuận lợi.
* Trắc nghiệm Đúng – Sai (3,0 điểm).
Trong mỗi ý a, b, c, đ ở mỗi câu, học sinh kết luận đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong các đặc điểm sau, đâu là ý đúng, đâu là ý sai khi nói về những yếu tố mô tả nét chính về 
điều kiện tự nhiên của nền văn minh Chăm-pa:
a. Vùng duyên hải và một phần cao nguyên miền Trung Việt Nam ngày nay.
b. Địa hình chủ yếu là đồng bằng rộng lớn và màu mỡ.
c. Có nhiều sông lớn và đường bờ biển dài thuận lợi cho giao lưu văn hóa.
d. Khí hậu khô hạn quanh năm với ít sông ngòi và nguồn nước hạn chế.
Câu 2. (1,0 điểm)
Các giải pháp Khai thác thông minh tài nguyên thiên nhiên theo sơ đồ sau:
 DeThiLichSu.net Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 (Nguồn: Sách giáo khoa Lịch sử và Địa lí 6- KNTT, trang 188)
a. Sử dụng tiết kiệm khoáng sản hiệu quả nhất là ngừng khai thác chúng.
b. Để bảo vệ tài rừng, cần khai thác triệt để sau đó trồng mới hoàn toàn.
c. Đảm bảo nhu cầu sử dụng điện mà vẫn tiết kiệm được năng lượng hóa thạch của nhà máy nhiệt điện cần 
tăng cường phát triển nhà máy điện mặt trời và điện gió.
d. Sự khai thác thông minh tài nguyên thiên nhiên chính là sự khai thác đảm bảo phát triển bền vững.
Câu 3: (1,0 điểm)
Cho đoạn thông tin sau:
 Rừng nhiệt đới trái dài từ vùng xích đạo đến hết vành đai nhiệt đới ở cả bán cầu bắc và bán cầu nam, 
với đặc trưng khí hậu, nhiệt độ trung bình năm trên 210C, lượng mưa trung bình năm trên 1700mm. Rừng 
gồm nhiều tầng, trong rừng có nhiều loại cây thân gỗ, cây leo chằng chịt: phong lan, tầm gửi, địa y bám 
trên thân cây. Động vật rất phong phú, nhiều loài sống trên cây, leo trèo giỏi như khỉ, vượn nhiều loại 
chim ăn quả có màu sắc sặc sỡ
 (Nguồn: Sách giáo khoa Lịch sử và Địa lí 6- KNTT, trang 173)
a. Rừng nhiệt đới trải dài từ chí tuyến bắc đến chí tuyến nam.
b. Rừng nhiệt đới phát triển ở nơi có khí hậu lạnh giá và khô hạn quanh năm.
c. Thực vật trong rừng nhiệt đới chỉ có 2 tầng: cây thân gỗ và cây leo.
d. Động vật trong rừng nhiệt đới phong phú sống trên khắp các tầng rừng.
II. TỰ LUẬN (1,5 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm)
Hãy nêu đặc điểm của thiên nhiên đới ôn hòa?
 DeThiLichSu.net Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
Câu 2: (0,5 điểm)
Qua biểu đồ trên trên em có nhận xét gì về dân số trên thế giới?
Câu 3 (0,5 điểm)
Em hãy kể ba việc trở lên em đã làm nhằm bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên
 DeThiLichSu.net Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM 
* Trắc nghiệm lựa chọn (1,5 điểm): 
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Đáp án A C B C A D
* Câu hỏi trắc nghiệm Đúng – Sai. (3,0 điểm)
- Đúng 1 ý được 0,1 điểm.
- Đúng 2 ý được 0,25 điểm
- Đúng 3 ý được 0,5 điểm.
- Đúng 3 ý được 1 điểm.
 Câu 1. Câu 2. Câu 3.
 a-Đ, b-S, c-Đ, d-S a-S, b-S, c-Đ, d-Đ a-Đ, b-S, c-S, d-Đ
II. TỰ LUẬN (1,5 điểm):
Câu 1 (0,5 điểm)
Đặc điểm của thiên nhiên đới ôn hòa: Khí hậu mang tính chất trung gian giữa đới nóng và đới lạnh. Thiên 
nhiên đới ôn hòa thay đổi rõ rệt theo mùa. Cảnh quan thay đổi theo vĩ độ và ảnh hưởng của dòng biển nóng 
cùng gió Tây ôn đới.
Câu 2 (0,5 điểm)
Qua biểu đồ học sinh cần nhận xét về dân số trên thế giới:
- Thời gian để dân số thế giới tăng thêm 1 tỉ người ngắn dần.
- Dân số thế giới luôn có xu hướng tăng theo thời gian.
Câu 3 (0,5 điểm)
HS liệt kê được ba việc bản thân đã làm nhằm bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên, VD:
- Phân loại rác thải tại nguồn.
- Hạn chế sử dụng đồ nhựa, bao bì nilon
- Bảo vệ và trồng cây xanh.
- Tham gia lao động chủ nhật xanh tại địa phương.
 DeThiLichSu.net Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐỀ SỐ 3
 UBND THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II 
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHÁNH TOÀN Môn: Lịch sử - Địa lí 6 (Phần Địa lí)
A. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm)
Câu 1: Các thành phần chính của đất là:
A. Chất hữu cơ và nước. B. Nước, không khí, chất vô cơ
C. Chất hữu cơ, chất vô cơ, nước và không khí. D. Nước, không khí và Chất hữu cơ 
Câu 2. Ở khu vực rừng nhiệt đới ẩm có loại đất nào sau đây?
A. Xám. B. Feralit. C. Đen. D. Pốtdôn.
Câu 3.Trên trái đất có các đới thiên nhiên nào?
A. Đới nóng. B. Đới ôn hòa. C. Đới lạnh D. Cả A, B và C
Câu 4. Quy mô dân số thế giới có xu hướng?
A. Tăng chậm B. Tiếp tục tăng nhanh C. Giảm D. Đứng yên
Câu 5. Hiện nay những khu vực nào dân cư tập trung đông đúc:
A. Châu Á. B. Châu Âu. C. Châu Úc. D. Châu Mỹ.
Câu 6: Những khu vực đông dân cư có mật độ dân số:
A. Trên 100 người/ km2 B. Từ 26-50 người/ km2
C. Từ 5-25 người/ km2 D. Từ 51-100 người/ km2
Câu 7. Những loài thực vật tiêu biểu ở miền cực có khí hậu lạnh giá là
A. Cây lá kim. B. Cây lá cứng. C. Rêu, địa y. D. Sồi, dẻ, lim.
Câu 8. Phát triển bền vững là sự phát triển nhằm đạt các mục tiêu:
A. Mục tiêu kinh tế B. Mục tiêu xã hội
C. Mục tiêu môi trường. D. Cả A, B, C 
B. TỰ LUẬN (6.0 điểm)
Câu 1: (4 điểm)
a. Hãy nêu những tác động của con người tới thiên nhiên?
b. Em có thể làm gì để bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường tự nhiên nơi em sống? 
Câu 2: (2 điểm)
Em hãy cho biết các nhân tố hình thành đất? Trong đó nhân tố nào đóng vai trò quan trọng nhất? Vì sao?
 -----HẾT-----
 DeThiLichSu.net Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐÁP ÁN 
A. TRẮC NGHIỆM: (4.0 điểm)
 1 2 3 4 5 6 7 8
 C B D B A A C D
B. TỰ LUẬN (6.0 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 1 (4 đ) 1a. Tác động của con người tới thiên nhiên: 3.0 
 - Làm suy giảm nguồn tài nguyên. 0,75
 - Làm ô nhiễm môi trường. 0,75
 - Con người ngày càng nhận thức được trách nhiệm của mình với thiên nhiên và 
 đã có những hành động tích cực đề bảo vệ môi trường bằng cách trồng rừng, phủ 1,5
 xanh đồi núi, cải tạo đất, biến những vùng khô cằn, bạc màu thành đồng ruộng 
 phì nhiêu.
 1b. Em có thể làm để bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường tự nhiên 
 nơi em sống: 
 - Dọn dẹp vệ sinh lớp học, khuôn viên nhà ở
 - Vứt rác đúng nơi quy định, không xả rác bừa bãi 1.0 
 - Hạn chế sử dụng túi nilon
 - Tiết kiệm điện, nước trong sinh hoạt
 - Sử dụng nguồn năng lượng sạch
 - Các biện pháp khác
 Hướng dẫn chấm: HS trả lời được mỗi ý đạt 0,25 điểm. HS có cách trình bày 
 khác nhưng đúng vẫn đạt điểm tối đa.
 2 (2 đ) 2. Em hãy cho biết các nhân tố hình thành đất? Trong đó nhân tố nào đóng 2.0 
 vai trò quan trọng nhất? Vì sao?
 - Các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình hình thành đất như đá mẹ, khí hậu, sinh 1.0
 vật, địa hình và thời gian.
 Trong đó nhân tố đóng vai trò quan trọng nhất là đá mẹ. Vì Đá mẹ cung cấp chất 1.0
 khoáng cho đất.
 DeThiLichSu.net Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐỀ SỐ 4
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TUẤN THIỆN MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6
 Phân môn Địa lí
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Câu 1: Vòng tuần hoàn lớn của nước có thể trải qua mấy giai đoạn?
A. Hai giai đoạn. B. Hai hoặc ba giai đoạn.
C. Ba hoặc bốn giai đoạn. D. Năm giai đoạn.
Câu 2: Giai đoạn đầu tiên trong vòng tuần hoàn lớn của nước là
A. thấm. B. bốc hơi. C. nước rơi. D. Dòng chảy.
Câu 3: Sắp xếp các tầng đất theo thứ tự từ bề mặt đất xuống đến tầng đá mẹ.
A. Tầng đất mặt, tầng hữu cơ, tầng tích tụ, tầng đá mẹ.
B. Tầng đất mặt, tầng tích tụ, tầng hữu cơ, tầng đá mẹ.
C. Tầng tích tụ, tầng đất mặt, tầng hữu cơ, tầng đá mẹ.
D. Tầng hữu cơ, tầng đất mặt, tầng tích tụ, tầng đá mẹ.
Câu 4: Tầng đất nào chứa chất mùn và có nhiều chất dinh dưỡng?
A. Tầng đá mẹ. B. Tầng hữu cơ. C. Tầng đất mặt. D. Tầng tích tụ.
Câu 5: Tầng nào là nơi chứa các sản phẩm phong hóa bị biến đổi để hình thành đất?
A. Tầng đá mẹ. B. Tầng hữu cơ. C. Tầng đất mặt. D. Tầng tích tụ.
Câu 6: Tầng hữu cơ còn được gọi là
A. Tầng thảm mục. B. Tầng đối lưu. C. Tầng bình lưu. D. Tầng ngoại quyển.
Câu 7: Những loại đất nào sau đây phân bố chủ yếu ở vùng ôn đới?
A. Đất pốtdôn và đất đỏ vàng. B. Đất phù sa và đất đỏ vàng.
C. Đất đen thảo nguyên và đất phù sa. D. Đất đen thảo nguyên và đất pốtdôn.
Câu 8: Những loại đất nào sau đây phân bố chủ yếu ở vùng nhiệt đới?
A. Đất pốtdôn và đất đỏ vàng. B. Đất phù sa và đất đỏ vàng.
C. Đất đen thảo nguyên và đất phù sa. D. Đất đen thảo nguyên và đất pốtdôn.
B. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1. (0,5 điểm) Trình bày đặc điểm phân bố dân cư trên thế giới.
Câu 2. (1,5 điểm) Trình bày đặc điểm của rừng nhiệt đới
Câu 3. (1,0 điểm)
a. (0,5 điểm) Vận dụng kiến thức đã học, em hãy cho ví dụ về sự đa dạng của giới sinh vật ở đại dương 
mà em biết.
b. (0,5 điểm) Trong các bước tiến hành tham quan địa phương, bước nào cần quan tâm nhiều nhất? Vì 
sao?
 DeThiLichSu.net

File đính kèm:

  • docxbo_19_de_thi_cuoi_ki_2_dia_li_lop_6_sach_chan_troi_sang_tao.docx