Bộ 19 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)

* Hãy chọn đáp án đúng hoặc sai:

Câu 5. Một hệ thống sông bao gồm có 2 bộ phận là sông chi lưu và sông phụ lưu. Đúng hay sai?

Câu 6. Trên bề mặt Trái Đất có 3 đới khí hậu: đới nóng, đới ôn hoà, đới lạnh. Đúng hay sai?

* Điền vào chỗ trống:

Câu 7. Em hãy điền một trong các số sau: 97,5%; 30,1%; 2,5%; 68,7%; vào chỗ trống cho phù hợp.

Nước ngọt chiếm tỉ lệ …………. của thủy quyển trên Trái Đất

Câu 8. Em hãy điền một trong các cụm từ sau: mùa xuân, mùa hạ, mùa mưa vào chỗ trống cho phù hợp.

Nguồn cung cấp nước chính là mưa, thì mùa lũ của sông là ……………...

II. TỰ LUẬN. (3,0 điểm)

Câu 9. (1.5 điểm). Trình bày mối quan hệ giữa mùa lũ của sông với các nguồn cấp nước sông?

Câu 10. (1.0 điểm). Phân tích tầm quan trọng của nước ngầm?

Câu 11. (0.5 điểm). Em hãy nêu một số hoạt động mà bản thân và gia đình có thể làm để góp phần ứng phó biến đổi khí hậu?

docx 41 trang Xương Rồng 14/12/2025 650
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 19 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 19 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)

Bộ 19 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
 Bộ 19 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 DeThiLichSu.net Bộ 19 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐỀ SỐ 1
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 
 TỈNH BẮC NINH Môn: Lịch sử và Địa lí – Lớp 6
 TRƯỜNG THCS KIM CHÂN PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm)
Câu 1. Nhận định nào dưới đây không đúng đối với quá trình hình thành đất?
A. Địa hình ảnh hưởng đến độ dày chủ yếu của tầng đất và độ phì của đất.
B. Đá mẹ ảnh hưởng đến màu sắc của đất.
C. Khí hậu ảnh hưởng đến chiều hướng phát triển của đất.
D. Thời gian quyết định đến màu sắc của đất.
Câu 2. Ý nào không phải là đặc điểm của rừng nhiệt đới?
A. Cấu trúc rừng có nhiều tầng.
B. Trong rừng có nhiều loại động vật sống trên cây giỏi leo trèo, nhiều loài chim ăn quả.
C. Rừng có nhiều loài cây lá kim.
D. Rừng có nhiều loài cây leo thân gỗ, phong lan, tầm gửi,...
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) 
Câu 3. (1,0 điểm)
Trình bày khái niệm đất? Đất bao gồm những thành phần nào?
Câu 4. (2,0 điểm)
Lập bảng so sánh đặc điểm các đới thiên nhiên trên Trái Đất về phạm vi giới hạn, đặc điểm khí hậu, đất 
và sinh vật.
 --------- Hết ---------
 DeThiLichSu.net Bộ 19 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 HƯỚNG DẪN CHẤM
 I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm)
 Câu 1 2
 Đáp án D C
 II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
 Câu Hướng dẫn chấm Điểm
 Câu 3. 1,0
 Trình bày khái niệm đất? Đất bao gồm những thành phần nào?
 * Khái niệm đất: 0,5
 - Đất là lớp vật chất mỏng, vụn bở, bao phủ trên bề mặt các lục địa và đảo, được đặc trưng bởi độ 
 phì.
 * Đất bao gồm nhiều thành phần: 0,5
- - Thành phần khoáng (45%)
- - Không khí (25%)
 - Nước (25%)
 - Chất hữu cơ (5%)
 Câu 4. 2,0
 Lập bảng so sánh đặc điểm các đới thiên nhiên trên Trái Đất về phạm vi giới hạn, đặc điểm 
 khí hậu, đất và sinh vật.
 Đới thiên Phạm vi Đặc điểm khí hậu Đặc điểm đất Sinh vật
 nhiên
 Đới nóng Từ chí tuyến Bắc - Nhiệt độ quanh - Đất đỏ vàng - Phong phú, đa 0,75
 đến chí tuyến năm cao trên 200C nhiệt đới dạng:
 Nam - Mưa nhiều: trung - Đất khác + Rừng nhiệt 
 bình năm 1000- đới, xa van..
 2000 mm. + Động vật: hổ, 
 báo,
 Đới ôn hòa Từ 2 chí tuyến - Nhiệt độ ôn hòa - Đất đen thảo - Thiên nhiên 
 đến vòng cực giữa đới nóng và nguyên ôn đới thay đổi theo 
 đới lạnh - Đất khác mùa
 - Lượng mưa trung - Động thực vật 
 bình năm 500 -1000 tương đối đa 0,75
 mm dạng.
 - Cảnh quan 
 thay đổi theo 
 mùa, theo vĩ độ, 
 ảnh hưởng của 
 dòng biển nóng 
 DeThiLichSu.net Bộ 19 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 và gió
 Tây ôn đới.
Đới lạnh Từ vòng cực lên - Khí hậu khắc - Đất Pốt dôn - Thực vật: rêu, 
 cực nghiệt - Đất khác địa y,
 - Lạnh quanh năm - Động vật ít: các 
 - Mưa trung bình loài thích nghí 
 năm dưới 500mm khí hậu lạnh: 
 chim cánh cụt 0,5
 - Cảnh quan đài 
 nguyên phổ 
 biến. 
 -------------Hết-------------
 DeThiLichSu.net Bộ 19 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐỀ SỐ 2
 TRƯỜNG THCS LA BẰNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II 
 MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 6
 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm): Chọn phương án trả lời đúng trong các câu dưới đây:
Câu 1. Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất không tồn tại ở trạng thái nào sau đây?
A. Rắn. B. Quánh dẻo. C. Hơi. D. Lỏng.
Câu 2. Càng lên vĩ độ cao nhiệt độ không khí càng
A. tăng. B. không đổi. C. giảm. D. biến động.
Câu 3 : Trên Trái Đất có bao nhiêu đới ôn hòa?
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 4. Thành phần hữu cơ của lớp đất có đặc điểm nào sau đây?
A. Chiếm một tỉ lệ lớn trong lớp đất. B. Thành phần quan trọng nhất của đất.
C. Tồn tại ở giữa các khe hở của đất. D. Nằm ở tầng dưới cùng của lớp đất.
Câu 5. Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là
A. khí hậu. B. địa hình. C. đá mẹ. D. sinh vật.
Câu 6. Lưu vực của một con sông là
A. vùng đất đai đầu nguồn của các con sông nhỏ.
B. diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên.
C. chiều dài từ thượng nguồn đến các cửa sông.
D. vùng hạ lưu của con sông và bồi tụ đồng bằng.
Câu 7. Hồ và sông ngòi không có giá trị nào sau đây?
A. Thủy sản. B. Giao thông. C. Du lịch. D. Khoáng sản.
Câu 8. Thời tiết là hiện tượng khí tượng xảy ra
A. trong một thời gian ngắn nhất định ở một nơi.
B. lặp đi lặp lại các hiện tượng, khí tượng tự nhiên.
C. trong một thời gian dài ở một nơi nhất định.
D. khắp mọi nơi và không thay đổi theo thời gian.
II. TỰ LUẬN (3 điểm):
Câu 1 (1đ): Cho bảng số liệu sau:
Bảng 1. Nhiệt độ theo giờ của một ngày trong tháng 2 tại Thái Nguyên
 Giờ 1 7 13 19
 Nhiệt độ (0C) 19 19 27 23
Dựa vào bảng số liệu 1:
- Hãy tính nhiệt độ trung bình ngày trong tháng 11 của Thái Nguyên.
- Dựa vào bảng số liệu nhận xét nhiệt độ tại Thái Nguyên trong tháng 2.
Câu 2 (0,5đ): Em hãy cho biết tầm quan trọng của việc sử dụng tổng hợp nước sông, hồ?
Câu 3 (1,5đ): Kể tên các đại dương trên thế giới, em hãy nêu một số dạng vận động của nước biển và đại 
dương?
 DeThiLichSu.net Bộ 19 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm): 
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Trả lời B C C B C B D A
II. TỰ LUẬN (3 điểm):
 CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM
 1 * Nhiệt độ trung bình của ngày tại Thái Nguyên là 220C 0,5
 * Nhận xét:
 - Trong ngày có nhiệt độ thấp nhất là 190C vào lúc 1h và 7h, nhiệt độ cao nhất là 0,25
 270C vào lúc 13h.
 - Biên độ nhiệt trong ngày bằng 80C. 0,25
 2 * Tầm quan trọng của việc sử dụng nước sông, hồ:
 - Nâng cao hiệu quả kinh tế 0,25
 - Hạn chế sự lãng phí nguồn nước
 - Góp phần bảo vệ tài nguyên nước tránh ô nhiễm. 0,25
 3 * Đại dương thế giới:
 - Là lớp nước liên tục, bao phủ hơn 70% diện tích bề mặt Trái Đất. 0,25
 - Bao gồm: Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương 
 và Nam Đại Dương. 0,5
 * Một số dạng vận động của nước biển và đại dương:
 - Sóng biển: được hình thành do tác động của gió. Khi ngoài khơi xảy ra động đất 0,25
 hoặc núi lửa ngầm sẽ xuất hiện sóng thần.
 - Thủy triều: là hiện tượng nước biển dâng cao và hạ thấp theo quy luật hằng ngày. 0,25
 - Dòng biển: là dòng nước chảy trong biển và đại dương. 0,25
 DeThiLichSu.net Bộ 19 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐỀ SỐ 3
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6
 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (30 PHÚT)
I. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm)
* Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Mỗi câu hỏi chỉ chọn 1 phương án
Câu 1: Khi không khí đã bão hòa mà vẫn được cung cấp thêm hơi nước thì
A. hình thành độ ẩm tuyệt đối. B. tạo thành các đám mây.
C. sẽ diễn ra hiện tượng mưa. D. diễn ra sự ngưng tụ
Câu 2: Nguồn cung cấp hơi nước chính cho khí quyển là
A. sinh vật. B. biển và đại dương. C. sông ngòi. D. ao, hồ
Câu 3: Nguyên nhân biến đổi khí hậu là do tác động chủ yếu của
A. các hoạt động của con người. B. các vụ nổ hạt nhân, thử vũ khí.
C. các thiên tai trong tự nhiên. D. các thiên thạch rơi xuống
Câu 4: Mực nước ngầm phụ thuộc vào
A. các hoạt động sản xuất của con người. B. nguồn cung cấp nước và lượng bốc hơi.
C. độ cao địa hình, bề mặt các dạng địa hình. D. vị trí trên mặt đất và hướng của địa hình
Câu 5: Nước ngọt trên Trái Đất gồm có 
A. nước ngầm, nước biển, nước sông và băng. B. nước mặt, nước biển, nước ngầm và băng.
C. nước ngầm, nước ao hồ, sông suối và băng. D. nước mặt, nước khác, nước ngầm và băng.
Câu 6: Con người đã khai thác, sử dụng nước ngầm trong sinh hoạt và đời sống dưới dạng nào sau 
đây?
A. Làm ao. B. Xây hồ. C. Đào giếng. D. Làm đập.
* Trắc nghiệm trả lời ngắn: 
Câu 7: Ngày 13/12/2020, nhiệt độ không khí đo được lúc 1 giờ là 190C, lúc 7 giờ là 240C, lúc 13 giờ là 
320C và lúc 19 giờ là 290C. Vậy nhiệt độ trung bình của ngày hôm đó là bao nhiêu 0C? 
Câu 8: Không khí trên mặt đất nóng nhất là vào giờ nào trong ngày?
Câu 9: Việt Nam nằm trong đới khí hậu gì?
Câu 10: Ở miền ôn đới, nguồn cung cấp nước cho sông chủ yếu là gì?
* Trắc nghiệm đúng sai: Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 11:
 a) Để đo nhiệt độ không khí người ta dùng ẩm kế và đo 10 lần trong ngày.
 b) Gió Mậu dịch (Tín phong) thổi thường xuyên quanh năm ở đới nóng.
 c) Ở đới nóng, góc chiếu của ánh sáng Mặt Trời rất lớn.
 d) Đới ôn hòa có lượng mưa trung bình từ 500 - 1500 mm.
II. TỰ LUẬN (1,5 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm) Nêu một số biểu hiện của biến đổi khí hậu.
Câu 2 (1,0 điểm) Bản thân em hãy trình bày các biện pháp ứng phó với biến đổi khí hậu.
 DeThiLichSu.net Bộ 19 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 HƯỚNG DẪN CHẤM
 PHẦN ĐÁP ÁN ĐIỂM
I. TRẮC 3,5 
NGHIỆM Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Mỗi đáp án đúng đạt 0,25 điểm = 1,5 điểm 1,5
 1 2 3 4 5 6
 D B A B C C
 Trắc nghiệm trả lời ngắn: Mỗi đáp án đúng đạt 0,25 điểm = 1,0 điểm 1,0
 Câu 7: 260C
 Câu 8: 13h
 Câu 9: Nhiệt đới.
 Câu 10: Băng tuyết tan
 Trắc nghiệm đúng sai: Mỗi đáp án đúng đạt 0,25 điểm = 1,0 điểm 1,0
 Câu 11:
 a b c d
 S Đ Đ Đ
 II. TỰ 1,5 
 LUẬN Câu 1:
 Biểu hiện: 0,25
 - Sự nóng lên toàn cầu.
 - Mực nước biển dâng. 0,25
 - Gia tăng các hiện tượng khí tượng cực đoan (băng tan, bão, lũ lụt,).
 Câu 2: 1,0
 Giải pháp:
 - Sử dụng tiết kiệm và hiệu quả năng lượng.
 - Sử dụng phương tiện giao thông công cộng.
 - Hạn chế dùng túi ni-lông, đồ nhựa.
 - Tích cực trồng cây xanh, bảo vệ rừng,...
 DeThiLichSu.net Bộ 19 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐỀ SỐ 4
 UBND HUYỆN HIỆP ĐỨC KIỂM TRA GIỮA KÌ II 
 TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU MÔN: LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ LỚP 6
 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM. (2,0 điểm) 
* Hãy chọn một trong các chữ cái A, B, C, D đứng trước phương án đúng nhất.
Câu 1. Biểu hiện chủ yếu của biến đổi khí hậu là
A. mực nước ở sông tăng. B. số lượng sinh vật tăng.
C. dân số ngày càng tăng. D. nhiệt độ Trái Đất tăng.
Câu 2. Lượng mưa trung bình năm của đới ôn hòa là
A. dưới 500 mm. B. từ 1000-1500 mm. 
C. từ 500-1000 mm. D. từ 1000-trên 2000 mm. 
Câu 3. Thủy quyển là
A. hơi nước có trong khí quyển. B. toàn bộ lớp nước bao quanh Trái Đất.
C. lớp nước bao phủ trên lục địa. D. lớp nước bao phủ trên biển và đại dương.
Câu 4. Quá trình chuyển trạng thái của nước từ lỏng thành hơi gọi là
A. bốc hơi. B. đông đặc. C. tan chảy. D. ngưng tụ.
* Hãy chọn đáp án đúng hoặc sai:
Câu 5. Một hệ thống sông bao gồm có 2 bộ phận là sông chi lưu và sông phụ lưu. Đúng hay sai?
Câu 6. Trên bề mặt Trái Đất có 3 đới khí hậu: đới nóng, đới ôn hoà, đới lạnh. Đúng hay sai?
* Điền vào chỗ trống:
Câu 7. Em hãy điền một trong các số sau: 97,5%; 30,1%; 2,5%; 68,7%; vào chỗ trống cho phù hợp. 
Nước ngọt chiếm tỉ lệ . của thủy quyển trên Trái Đất 
Câu 8. Em hãy điền một trong các cụm từ sau: mùa xuân, mùa hạ, mùa mưa vào chỗ trống cho phù hợp. 
Nguồn cung cấp nước chính là mưa, thì mùa lũ của sông là ...
II. TỰ LUẬN. (3,0 điểm)
Câu 9. (1.5 điểm). Trình bày mối quan hệ giữa mùa lũ của sông với các nguồn cấp nước sông?
Câu 10. (1.0 điểm). Phân tích tầm quan trọng của nước ngầm?
Câu 11. (0.5 điểm). Em hãy nêu một số hoạt động mà bản thân và gia đình có thể làm để góp phần ứng phó 
biến đổi khí hậu? 
 DeThiLichSu.net Bộ 19 Đề thi giữa Kì 2 Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) 
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án D C B A Sai Sai 2,5% mùa mưa
*HSKT: trắc nghiệm mỗi câu đúng ghi 0,65đ, không yêu cầu HS thực hiện phần tự luận.
Lưu ý: Đánh giá, ghi điểm cho HSKT sao cho hợp lí, dựa trên sự tiến bộ của các em.
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
 CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
 Câu 9 Trình bày mối quan hệ giữa mùa lũ của sông với các nguồn cấp nước sông.
 (1.5 điểm) - Vào mùa lũ, nước trong lưu vực sông từ các phụ lưu và cùng đổ vào dòng chính 0.5đ
 khiến mực nước trong lòng sông dâng cao. 
 - Những sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu từ nước mưa thì mùa lũ trùng với 0.5đ
 mùa mưa. 
 - Những sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu là tuyết tan thì mùa lũ trùng với 0.25đ
 mùa xuân (mùa tuyết tan). 
 - Những sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu từ băng tan thì mùa lũ vào đầu 0.25đ
 mùa hạ.
 Câu 10 Phân tích tầm quan trọng của nước ngầm.
 (1.0 điểm) - Nguồn cung cấp nước sinh hoạt và nước tưới quan trọng trên thế giới. 0.5đ
 - Nước ngầm góp phần ổn định dòng chảy của sông ngòi. 0.25đ
 - Cố định các lớp đất đá bên trên, ngăn chặn sự sụt lún. 0.25đ
 (Tùy đối tượng học sinh mà ghi điểm cho phù hợp)
 Câu 11 Em hãy nêu một số hoạt động mà bản thân và gia đình có thể làm để góp 
 (0.5 điểm) phần ứng phó biến đổi khí hậu. 
 - Tham gia ngày vì môi trường do trường học hoặc xã/phường/thị trấn tổ chức. 0.25đ
 - Tiết kiệm điện, nước sinh hoạt hàng ngày. Sử dụng các thiết bị tiết kiệm điện, 
 hạn chế dùng than, rơm rạ, đốt rác. 0.25đ
 - Bán đồng nát để tái chế: giấy, chai lọ không sử dụng.
 - Hạn chế dùng túi nilon. Đi bộ tới trường,...
 (HS trả lời có ý đúng nhưng có cách diễn đạt khác vẫn ghi điểm)
 ---------Hết--------
 DeThiLichSu.net

File đính kèm:

  • docxbo_19_de_thi_giua_ki_2_dia_li_lop_6_sach_chan_troi_sang_tao.docx