Bộ 19 Đề thi giữa Kì 2 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

Câu 1. Điểm giống nhau giữa điều kiện tự nhiên của Hi Lạp và La Mã cổ đại là:

A. Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

B. Có nhiều đồng bằng rộng lớn, màu mỡ.

C. Có đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh.

D. Địa hình bằng phẳng, ít bị chia cắt.

Câu 2. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành của các quốc gia sơ kì Đông Nam Á ?

A. Nông nghiệp trồng lúa nước.

B. Công cụ đồ đá phát triển với trình độ cao.

C. Giao lưu kinh tế - văn hoá với Trung Quốc và Ấn Độ.

D. Thủ công nghiệp phát triển với các nghề rèn sắt, đúc đồng,...

Câu 3. Khoảng thế kỉ VII TCN – thế kỉ VII, ở khu vực Đông Nam Á xuất hiện một số quốc gia sơ kì như:

A. Ăng-co, Ma-ta-ram, Pa-gan. B. Ma-ta-ram, Pa-gan, Đại Việt.
C. Ăng-co, Sri Vi-giay-a, Đại Việt. D. Văn Lang, Chăm-pa, Phù Nam.

Câu 4. Ngành kinh tế chính ở các vương quốc ở vùng Đông Nam Á lục địa là:

A. Nông nghiệp B. Thủ công nghiệp

C. Khai thác thủy sản. D. Buôn bán đường biển

Câu 5. Với nguồn sản vật phong phú, đặc biệt là gia vị, các vương quốc Đông Nam Á đã góp nhiều mặt hàng chủ lực trên những tuyến đường biển kết nối Á – Âu, mà sau này gọi là:

A. Con đường tơ lụa B. Con đường gia vị

C. Con đường gốm sứ D. Con đường xạ hương

Câu 6. Nhà nước cổ đại đầu tiên xuất hiện trên lãnh thổ Việt Nam là:

A. Chăm-pa. B. Phù Nam.
C. Lâm Ấp. D. Văn Lang.

Câu 7. Ý nào đưới đây không phản ánh đúng thành tựu của nền văn minh đầu tiên của người Việt cổ ?

A. Nghề nông trồng lúa nước là chính.

B. Kĩ thuật luyện kim (đặc biệt đúc đồng) phát triển.

C. Đã có chữ viết của riêng mình.

D. Nhiều sinh hoạt cộng đồng gắn với nghề nông trồng lúa.

docx 51 trang MInh Tâm 27/12/2025 730
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 19 Đề thi giữa Kì 2 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 19 Đề thi giữa Kì 2 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

Bộ 19 Đề thi giữa Kì 2 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
 Bộ 19 Đề thi giữa Kì 2 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 DeThiLichSu.net Bộ 19 Đề thi giữa Kì 2 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐỀ SỐ 1
 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II 
 Trường TH&THCS Bắc Trung Thành Môn Lịch sử và Địa lí - Lớp 6
 Phân môn: Lịch Sử
 A. TRẮC NGHIỆM: 
 Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu phương án trả lời đúng nhất.
Câu 1. Điểm giống nhau giữa điều kiện tự nhiên của Hi Lạp và La Mã cổ đại là:
A. Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
B. Có nhiều đồng bằng rộng lớn, màu mỡ.
C. Có đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh.
D. Địa hình bằng phẳng, ít bị chia cắt.
Câu 2. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành của các quốc gia sơ kì Đông Nam Á 
?
A. Nông nghiệp trồng lúa nước.
B. Công cụ đồ đá phát triển với trình độ cao.
C. Giao lưu kinh tế - văn hoá với Trung Quốc và Ấn Độ.
D. Thủ công nghiệp phát triển với các nghề rèn sắt, đúc đồng,...
Câu 3. Khoảng thế kỉ VII TCN – thế kỉ VII, ở khu vực Đông Nam Á xuất hiện một số quốc gia sơ kì như:
 A. Ăng-co, Ma-ta-ram, Pa-gan. B. Ma-ta-ram, Pa-gan, Đại Việt.
 C. Ăng-co, Sri Vi-giay-a, Đại Việt. D. Văn Lang, Chăm-pa, Phù Nam.
Câu 4. Ngành kinh tế chính ở các vương quốc ở vùng Đông Nam Á lục địa là:
 A. Nông nghiệp. B. Thủ công nghiệp.
 C. Khai thác thủy sản. D. Buôn bán đường biển.
Câu 5. Với nguồn sản vật phong phú, đặc biệt là gia vị, các vương quốc Đông Nam Á đã góp nhiều mặt 
hàng chủ lực trên những tuyến đường biển kết nối Á – Âu, mà sau này gọi là:
 A. Con đường Tơ lụa. B. Con đường Gia vị.
 C. Con đường Gốm sứ. D. Con đường Xạ hương.
Câu 6. Nhà nước cổ đại đầu tiên xuất hiện trên lãnh thổ Việt Nam là:
 A. Chăm-pa. B. Phù Nam.
 C. Lâm Ấp. D. Văn Lang.
Câu 7. Ý nào đưới đây không phản ánh đúng thành tựu của nền văn minh đầu tiên của người Việt cổ ?
A. Nghề nông trồng lúa nước là chính.
B. Kĩ thuật luyện kim (đặc biệt đúc đồng) phát triển.
C. Đã có chữ viết của riêng mình.
D. Nhiều sinh hoạt cộng đồng gắn với nghề nông trồng lúa.
Câu 8. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng chính sách cai trị trên lĩnh vực chính trị của các triều 
đại phong kiến phương Bắc đối với Việt Nam dưới thời Bắc thuộc ?
A. Sáp nhập lãnh thổ Việt Nam vào lãnh thổ Trung Quốc.
B. Xây đắp nhiều thành lũy lớn ở trị sở các châu, quận.
 DeThiLichSu.net Bộ 19 Đề thi giữa Kì 2 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
C. Thẳng tay đàn áp các cuộc đấu tranh của người Việt.
D. Để cho quan lại người Việt cai trị từ cấp châu trở xuống.
B. TỰ LUẬN: 
Câu 13: Tại sao chính quyền phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách đồng hóa dân tộc Việt ?
Câu 14: 
Vẽ sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc.
Câu 15: 
 Theo em những thành tựu văn hóa nào của Hy Lạp - La Mã cổ đại còn được bảo tồn đến ngày nay ?
 DeThiLichSu.net Bộ 19 Đề thi giữa Kì 2 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 HƯỚNG DẪN CHẤM 
I. TRẮC NGHIỆM 
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án C B D A B D C D
II. TỰ LUẬN
 Câu Nội dung
 Chính quyền phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách đồng hóa dân tộc Việt nhằm mục 
 đích: 
 - Khiến người Việt lãng quên nguồn gốc tổ tiên ; lãng quên bản sắc văn hóa dân tộc của 
 mình mà học theo các phong tục – tập quán của người Hán ; từ đó làm thui chột ý chí đấu 
 Câu 13
 tranh của người Việt.
 - Chúng muốn biến nước ta thành lãnh thổ của chúng, biến nhân dân thành nô lệ của Trung 
 Quốc, xoá bỏ quốc hiệu nước ta trên bản đồ thế giới
 - Muốn cướp đoạt lãnh thổ, sản vật quý, vải vóc, hương liệu để đưa về Trung Quốc.
 - Muốn bành trướng sức mạnh.
 Sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc:
 Câu 14
 Hầu hết những thành tựu văn minh của Hy Lạp và La Mã vẫn còn tồn tại và được bảo tồn 
 Câu 15 đến tận ngày nay như: 
 - Lịch, các định luật, định lí, 
 - Những tác phẩm điêu khắc và những công trình vĩ đại (như đấu trường Cô-li-dê vẫn còn 
 tồn tại đến nay).
 DeThiLichSu.net Bộ 19 Đề thi giữa Kì 2 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐỀ SỐ 2
 Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Lệ Thủy Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức 
 Trường TH&THCS Cam Thủy Bài thi môn: Lịch Sử và Địa Lí lớp 6
 Phân môn: Lịch Sử
 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Phần I. Trắc nghiệm 
Câu 1. Người đứng đầu các chiềng, chạ thời Hùng Vương gọi là gì?
A. Lạc hầu.
B. Bồ chính.
C. Lạc tướng.
D. Xã trưởng.
Câu 2. Nước Âu Lạc tồn tại trong khoảng thời gian nào?
A. Thế kỉ III TCN đến năm 43.
B. Từ năm 208 TCN đến năm 43.
C. Từ thế kỉ VII TCN đến năm 179 TCN.
D. Từ năm 208 TCN đến năm 179 TCN.
Câu 3. Kinh đô của nhà nước Văn Lang là
A. Phong Châu (Phú Thọ).
B. Phú Xuân (Huế).
C. Cấm Khê (Hà Nội) .
D. Cổ Loa (Hà Nội).
Câu 4. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của người Việt cổ thời Văn Lang 
– Âu Lạc?
A. Lấy nghề nông trồng lúa nước làm nghề chính.
B. Nghề luyện kim dần được chuyên môn hóa.
C. Cư dân chủ yếu ở nhà sàn được dựng bằng tre, nứa
D. Thường xuyên tổ chức các lễ hội gắn với nền nông nghiệp.
Câu 5. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở ra đời của nhà nước Văn Lang?
A. Kinh tế phát triển, xã hội có nhiều chuyển biến.
B. Nhu cầu cùng làm thủy lợi để bảo vệ nền sản xuất.
C. Thắng lợi từ cuộc đấu tranh chống ách đô hộ của nhà Hán.
D. Nhu cầu đoàn kết chống ngoại xâm để bảo vệ cuộc sống bình yên.
Câu 6. So với nhà nước Văn Lang, tổ chức bộ máy nhà nước thời Âu Lạc có điểm gì khác biệt?
A. Giúp việc cho vua có các lạc hầu, lạc tướng.
B. Vua đứng đầu nhà nước, nắm mọi quyền hành.
C. Cả nước chia thành nhiều bộ, do lạc tướng đứng đầu.
D. Tổ chức chặt chẽ hơn, vua có quyền hơn trong việc trị nước.
Câu 7. Để thực hiện âm mưu đồng hóa về văn hóa đối với người Việt, các chính quyền đô hộ phương 
Bắc đã thực hiện biện pháp nào dưới đây?
 DeThiLichSu.net Bộ 19 Đề thi giữa Kì 2 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
A. Bắt người Việt tuân theo các phong tục, luật pháp của người Hán.
B. Xây đắp các thành, lũy lớn và bố trí lực lượng quân đồn trú đông đảo.
C. Chia Âu Lạc thành các quận, huyện rồi sáp nhập vào lãnh thổ Trung Quốc.
D. Bắt người Hán sinh sống và tuân theo các phong tục tập quán của người Việt.
Câu 8. Địa danh nào dưới đây không phải là trị sở của các triều đại phong kiến phương Bắc trong thời kì 
Bắc thuộc?
A. Thành Luy Lâu.
B. Thành Cổ Loa. 
C. Thành Tống Bình. 
D. Thành Đại La.
Phần II. Tự luận 
Đời sống kinh tế - xã hội của Việt Nam dưới thời Bắc thuộc có chuyển biến như thế nào?
 DeThiLichSu.net Bộ 19 Đề thi giữa Kì 2 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐÁP ÁN
Phần I. Trắc nghiệm 
 1-B 2-D 3-A 4-D 5-C 6-D 7-A 8-B
Phần II. Tự luận 
* Chuyển biến về kinh tế:
- Nông nghiệp là ngành kinh tế chính. Sự phát triển của công cụ sản xuất và kĩ thuật đắp đê, làm thủy lợi 
đã tạo nên những vùng trồng lúa nước rộng lớn.
- Nghề thủ công truyền thống (đúc đồng, rèn sắt,) tiếp tục phát triển với kĩ thuật cao hơn.
- Xuất hiện nhiều nghề thủ công mới: làm giấy, làm thủy tinh
- Một số đường giao thông thủy, bộ được hình thành.
* Chuyển biến về xã hội:
- Xã hội Việt Nam có sự phân hóa sâu sắc.
+ Giai cấp thống trị bao gồm: quan lại đô hộ và địa chủ.
+ Một số quan lại, địa chủ người Hán bị Việt hóa. Tầng lớp hào trưởng bản địa hình thành từ bộ phận quý 
tộc trong xã hội Âu Lạc cũ có uy tín và vị thế quan trọng trong đời sống xã hội.
+ Bộ phận Lạc dân dưới thời Văn Lang – Âu Lạc đã bị phân hóa thành các tầng lớp: nông dân công xã; 
nông dân lệ thuộc và nô tì.
- Mâu thuẫn bao trùm trong xã hội là mâu thuẫn dân tộc giữa người Việt với chính quyền đô hộ phương 
Bắc. Các cuộc đấu tranh giành độc lập của người Việt liên tiếp diễn ra.
 DeThiLichSu.net Bộ 19 Đề thi giữa Kì 2 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐỀ SỐ 3
 Trường THCS Lệ Ninh ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II 
 Môn Lịch sử - Địa lý 6
 Phân môn: Lịch Sử
I. Trắc nghiệm:
Câu 1. Các vương quốc phong kiến ở khu vực Đông Nam Á được hình thành vào khoảng thời gian nào?
A. Từ thế kỉ VII TCN đến thế kỉ VII B. Từ thế kỉ VII đến thế kỉ X
C. Từ thế kỉ X đến thế kỉ XV D. Từ thế kỉ XV đến thế kỉ XVIII
Câu 2. Quốc gia phong kiến nào ở Đông Nam Á phát triển mạnh về hoạt động buôn bán đường biển?
A. Chân Lạp B. Pa-gan
C. Cam-pu-chia D. Sri Vi-giay-a
Câu 3. Nguồn sản vật nổi tiếng của các quốc gia phong kiến Đông Nam Á là?
A. Gia vị B. Nho
C. Chà là D. Ô liu
Câu 4. Các tín ngưỡng bản địa Đông Nam Á đã dung hợp với tôn giáo nào từ Ấn Độ và Trung Quốc?
A. Ấn Độ giáo và Thiên Chúa giáo B. Phật giáo và Thiên Chúa giáo
C. Ấn Độ giáo và Phật giáo D. Ấn Độ giáo và Hồi giáo
Câu 5. Kinh đô của nhà nước Văn Lang là:
A. Phong Châu (Vĩnh Phúc) B. Phong Châu (Phú Thọ)
C. Cẩm Khê (Hà Nội) D. Cổ Loa (Hà Nội)
Câu 6. Nước Âu Lạc tồn tại trong khoảng thời gian nào?
A. Từ thế kỉ VII TCN đến năm 179 TCN
B. Từ năm 258 TCN đến năm 179 TCN
C. Từ năm 208 TCN đến năm 179 TCN
D. Từ năm 208 TCN đến năm 43
II. Tự luận 
Câu 7. Tại sao chính quyền phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách đồng hoá dân tộc Việt?
Câu 8. Trình bày những nét chính về đời sống vật chất, đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang – Âu 
Lạc?
 ---------Hết---------
 Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
 DeThiLichSu.net Bộ 19 Đề thi giữa Kì 2 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. Trắc nghiệm
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Đáp án B D A C B C
II. Tự luận 
 Câu Nội dung
 7 Chính quyền phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách đồng hóa dân tộc Việt nhằm 
 mục đích: 
 Khiến người Việt lãng quên nguồn gốc tổ tiên; lãng quên bản sắc văn hóa dân tộc của mình mà 
 học theo các phong tục – tập quán của người Hán; từ đó làm thui chột ý chí đấu tranh của người 
 Việt.
 8 Đời sống vật chất, đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang – Âu Lạc:
 - Đời sống vật chất:
 + Nghề nông trồng lúa nước cùng với việc khai khẩn đất hoang, làm thuỷ lợi.
 + Nghề luyện kim với nghề đúc đổng và rèn sắt đạt nhiều thành tựu rực rỡ (trống đồng, thạp 
 đồng).
 + Nguồn thức ăn và nhà ở.
 + Trang phục và cách làm đẹp.
 - Đời sống tinh thần: Tục thờ cúng tổ tiên và thờ các vị thần trong tự nhiên; tục xăm mình, 
 nhuộm răng, ăn trầu,...; các lễ hội gắn với nông nghiệp trồng lúa nước.
 DeThiLichSu.net Bộ 19 Đề thi giữa Kì 2 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐỀ SỐ 4
 Trường THCS Liên Thủy ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II
 Môn: Lịch sử và Địa lí 6 
 Phân môn: Lịch Sử
 Thời gian làm bài: 90 phút
1. TRẮC NGHIỆM 
 Khoanh vào chữ cái đầu câu trả lời đúng
Câu 1: Nhà nước Văn Lang ra đời vào thời gian nào?
A. Khoảng thế kỉ VII TCN. C. Khoảng thế kỉ V TCN.
B. Khoảng thế kỉ VI TCN. D. Khoảng thế kỉ IV TCN.
Câu 2: Kinh đô của nước Văn Lang được đặt ở? 
A. Việt Trì- Phú Thọ. B. Cổ Loa C. Thăng Long- Hà Nội D. Hoa Lư- Ninh 
Bình
Câu 3: Những nghề sản xuất chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là?
A. Nông nghiệp trồng lúa nước, hoa màu, săn bắt, hái lượm.
B. Nông nghiệp trồng lúa nước, khai hoang, hái lượm và săn bắn.
C. Trồng trọt, hoa màu, trồng dâu và nuôi tằm, luyện kim.
D. Nông nghiệp trồng lúa nước, hoa màu, trồng dâu và nuôi tằm, luyện kim.
Câu 4. Thành Cổ Loa là một biểu tượng của nền văn minh Việt cổ rất đáng tự hào vì
A. kết cấu của thành gồm 3 vòng khép kín được xây theo hình xoáy trôn ốc.
B. thành Cổ Loa được xây dựng rất kiên cố.
C. thành là minh chứng cho trí tuệ của người Việt cổ.
D. thể hiện được sức mạnh quân sự của nhà nước Âu Lạc.
Câu 5. Triệu Đà chia nước Âu Lạc thành hai quận và sát nhập vào quốc gia nào?
A Trung Quốc. B Nam Việt. C Nam Hán. D An Nam.
Câu 6. Mục đích thâm hiểm của nhà Hán đưa người Hán sang ở lẫn với nhân dân ta?
A.Đồng hoá dân tộc ta C.Chiếm đất của nhân dân ta.
B.Bắt nhân dân ta hầu hạ, phục dịch cho người Hán. D.Vơ vét, bóc lột nhân dân ta. 
 Câu 7. Mục đích của chính quyền đô hộ sát nhập đất đai Âu Lạc với 6 quận của Trung Quốc?
A.Nhằm giúp nhân dân ta tổ chức lại bộ máy chính quyền.
B.Muốn xâm chiếm nước ta lâu dài.
C.Bắt nhân dân ta cả về lãnh thổ lẫn chủ quyền.
D.Thôn tính nước ta cả về lãnh thổ lẫn chủ quyền.
Câu 8: Vị tưởng nào của Hải Phòng đã dẫn quân hưởng ứng khi Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa?
A. Bà Thiều Hoa B. Bà Lê Chân. C. Trần Phú. D. Nguyễn Đức Cảnh.
2. TỰ LUẬN 
Câu 1. Các triều đại phương Bắc đã thi hành những chính sách cai trị nào đối với nhân dân ta? Theo 
em,chính sách nào là thâm độc nhất, vì sao?
Câu 2. Lễ hội Đền Hùng được tổ chức hàng năm vào ngày nào? Ý nghĩa của lễ hội Đền Hùng?
 DeThiLichSu.net

File đính kèm:

  • docxbo_19_de_thi_giua_ki_2_lich_su_lop_6_sach_ket_noi_tri_thuc_c.docx