Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 7 sách Cánh Diều (Có đáp án)
Câu 1. Ranh giới tự nhiên giữa châu Âu và châu Á là dãy núi
A. Hi-ma-lay-a. B. U-ran. C. At-lat. D. An-đet.
Câu 2. Châu Âu là một bộ phận của lục địa Á - Âu, diện tích khoảng
A. 10 triệu km2. B. 30,3 triệu km2. C. 44,4 triệu km2. D. 42,5 triệu km2.
Câu 3. Quốc gia có số dân nhiều nhất châu Á là
A. Trung Quốc. B. Thái Lan. C. Việt Nam. D. Ấn Độ.
Câu 4. Quốc gia nào sau đây thuộc khu vực Đông Nam Á?
A. Trung Quốc. B. Ấn Độ. C. Hàn Quốc. D. Ma-lai-xi-a.
Câu 5. Châu Phi nối liền với châu Á bởi eo đất
A. Pa-na-ma. B. Xuy-ê. C. Man-sơ. D. Xô-ma-li.
Câu 6. Bờ biển châu Phi có đặc điểm nào sau đây?
A. Ít bị chia cắt. B. Ít vịnh biển. C. Bị chia cắt. D. Ít khúc khuỷu
II. TỰ LUẬN: (3,5 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm)
a. Giải thích vì sao châu Phi là châu lục khô nóng bậc nhất thế giới?
b. Trình bày đặc điểm các môi trường tự nhiên: môi trường xích đạo ở châu Phi?
Câu 2. (1,5 điểm)
a. Trình bày đặc điểm địa hình của khu vực Nam Á?
b. Em hãy kể tên một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản.
Câu 3. (0,5 điểm) Trình bày đặc điểm khí hậu của khu vực Trung Á?
A. Hi-ma-lay-a. B. U-ran. C. At-lat. D. An-đet.
Câu 2. Châu Âu là một bộ phận của lục địa Á - Âu, diện tích khoảng
A. 10 triệu km2. B. 30,3 triệu km2. C. 44,4 triệu km2. D. 42,5 triệu km2.
Câu 3. Quốc gia có số dân nhiều nhất châu Á là
A. Trung Quốc. B. Thái Lan. C. Việt Nam. D. Ấn Độ.
Câu 4. Quốc gia nào sau đây thuộc khu vực Đông Nam Á?
A. Trung Quốc. B. Ấn Độ. C. Hàn Quốc. D. Ma-lai-xi-a.
Câu 5. Châu Phi nối liền với châu Á bởi eo đất
A. Pa-na-ma. B. Xuy-ê. C. Man-sơ. D. Xô-ma-li.
Câu 6. Bờ biển châu Phi có đặc điểm nào sau đây?
A. Ít bị chia cắt. B. Ít vịnh biển. C. Bị chia cắt. D. Ít khúc khuỷu
II. TỰ LUẬN: (3,5 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm)
a. Giải thích vì sao châu Phi là châu lục khô nóng bậc nhất thế giới?
b. Trình bày đặc điểm các môi trường tự nhiên: môi trường xích đạo ở châu Phi?
Câu 2. (1,5 điểm)
a. Trình bày đặc điểm địa hình của khu vực Nam Á?
b. Em hãy kể tên một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản.
Câu 3. (0,5 điểm) Trình bày đặc điểm khí hậu của khu vực Trung Á?
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 7 sách Cánh Diều (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 7 sách Cánh Diều (Có đáp án)
DeThiLichSu.net ĐỀ THI Cuối Kì 1 ĐỊA LÍ CÁNH DIỀU (Có đáp án) Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 7 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net Đ Ề SỐ 1 U BND HUYỆN BẮC HÀ Đ Ề KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG PTDTBT THTHCS BẢN CÁI M ÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ T hời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề) I . TRẮC NGHIỆM: (1,5 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng. C âu 1. Ranh giới tự nhiên giữa châu Âu và châu Á là dãy núi A. Hi-ma-lay-a. B. U-ran. C. At-lat. D. An-đet. C âu 2. Châu Âu là một bộ phận của lục địa Á - Âu, diện tích khoảng A. 10 triệu km2. B. 30,3 triệu km2. C. 44,4 triệu km2. D. 42,5 triệu km2. C âu 3. Quốc gia có số dân nhiều nhất châu Á là A. Trung Quốc. B. Thái Lan. C. Việt Nam. D. Ấn Độ. C âu 4. Quốc gia nào sau đây thuộc khu vực Đông Nam Á? A . Trung Quốc. B. Ấn Độ. C. Hàn Quốc. D. Ma-lai-xi-a. C âu 5. Châu Phi nối liền với châu Á bởi eo đất A. Pa-na-ma. B. Xuy-ê. C. Man-sơ. D. Xô-ma-li. C âu 6. Bờ biển châu Phi có đặc điểm nào sau đây? A . Ít bị chia cắt. B. Ít vịnh biển. C. Bị chia cắt. D. Ít khúc khuỷu I I. TỰ LUẬN: (3,5 điểm) Câu 1. (1,5 điểm) a . Giải thích vì sao châu Phi là châu lục khô nóng bậc nhất thế giới? b ở. Trình bày đặc điểm các môi trường tự nhiên: môi trường xích đạo châu Phi? Câu 2. (1,5 điểm) a . Trình bày đặc điểm địa hình của khu vực Nam Á? b . Em hãy kể tên một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản. C âu 3. (0,5 điểm) Trình bày đặc điểm khí hậu của khu vực Trung Á? DeThiLichSu.net Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 7 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net H ƯỚNG DẪN CHẤM I . TRẮC NGHIỆM: (1,5 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B A A D B C I I. TỰ LUẬN: (3,5 điểm) Câu Nội dung Điểm a. Giải thích khí hậu khô nóng: 0,25 - Đại bộ phận lãnh thổ châu Phi nằm giữa hai đường chí tuyến. 0,25 - Lãnh thổ hình khối. Độ cao TB khoảng 750m. 0,25 1 - Dòng biển lạnh chảy sát bờ. 0,25 - Đường bờ biển ít bị chia cắt. b . Đặc điểm môi trường xích đạo - Khí hậu nóng và ẩm điều hoà, thảm thực vật rừng rậm xanh quanh năm. 0,5 a . Đặc điểm địa hình: - Địa hình: chia làm 3 khu vực 0,25 + Phía bắc: hệ thống núi Hi-ma-Iay-a hùng vĩ chạy theo hướng tây bắc - đông 0,25 n am dài gần 2600 km. bề rộng trung hình từ 320 - 400km. + Nằm giữa: đồng Hằng Ấn - Hằng rộng và bằng phẳng, chạy từ bờ biển A- rap 0,25 đ ến bờ vịnh Ben-gan dài hơn 3000km, bề rộng từ 250km đến 350km. 2 + Phía nam: sơn nguyên Đê-can tương đối thấp và bằng phẳng. Hai rìa phía tây 0,25 v à phía đông của sơn nguyên là các dãy Gát Tây và Gát Đông. b . Xuất khẩu: - Dệt may - Thủy sản (tôm. cá...) 0,5 - Nông sản: rau, trái cây, sắn, cà phê. ( HS nêu được đúng tên 4 mặt hàng xuất khẩu, thì được điểm tối đa) Đ ặc điểm khí hậu Trung Á: 3 - Khí hậu ôn đới lục địa. 0,25 - Lượng mưa rất thấp khoảng 300 – 400mm/ năm. 0,25 DeThiLichSu.net Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 7 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net Đ Ề SỐ 2 U BND HUYỆN BẮC HÀ Đ Ề KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG PTDTBT THCS CỐC LY SỐ I M ôn: Lịch sử và Địa lí 7 (Phân môn địa lí) T hời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) A . PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau đây: Câu 1. Châu Á tiếp giáp với châu lục nào? A. Châu Nam Cực. B. Châu Âu. C. Châu Mĩ D. Châu Đại Dương. C âu 2. Châu Á nằm trải dài trong khoảng A . từ vùng cực Bắc đến khoảng 100N . B. từ vòng cực Nam đến cực Nam. C . từ vòng cực Nam đến khoảng 100N . D. từ vòng cực Bắc đến cực Bắc. C âu 3: Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Châu Á gia đoạn 2015 - 2020 là: A. 1,3%. B. 1,2%. C. 1,1%. D. 0,95%. C âu 4: Việt Nam thuộc khu vực nào của Châu Á? A. Đông Á. B. Bắc Á. C. Đông Nam Á. D. Tây Á. C âu 5: Khoáng sản quan trọng nhất của Tây Nam Á là: A . Than đá. B. Dầu mỏ. C. Vàng. D. Đá vôi. C âu 6: Quốc gia đông dân thứ 2 Châu Á là: A . Nhật Bản. B. Ấn Độ. C. Trung Quốc. D. Việt Nam. B . PHẦN TỰ LUẬN (3,5 điểm) Câu 7: (1,0 điểm) a . Trình bày đặc điểm dân cư Châu Á? b . Trình bày hiểu biết của em về nền kinh tế Trung Quốc? Câu 8: (1,5 điểm) a . Trình bày đặc điểm vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ của Châu Phi? b . Phân tích đặc điểm địa hình Châu Phi? Câu 9: (1,0 điểm) N gười dân Châu Phi đã có những biện pháp nào để khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở hoang mạc? DeThiLichSu.net Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 7 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net H ƯỚNG DẪN CHẤM A . PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B A D C B B B . PHẦN TỰ LUẬN (3,5 điểm) Câu Đáp án Điểm a . Đặc điểm dân cư châu Á: - Dân số: 4 641,1 triệu người (2020), đứng đầu thế giới. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp và có 0,25 x u hướng giảm nhờ những chính sách dân số. - Cơ cấu dân số: trẻ, đang có xu hướng già hóa. Số người trong độ tuổi lao động lớn; Tỉ 0,25 l ệ nam giới cao hơn nữ giới. 7 - Cư dân châu Á thuộc nhiều chủng tộc: Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-rô-it, Ô-xtra-lô-it. (1,0đ) b . Hiểu biết về nền kinh tế Trung quốc: - Là quốc gia có nền kinh tế đứng thứ 2 thế giới sau Hoa Kì. Thực hiện tốt việc đảm bảo a n ninh lương thực cho người dân. 0,25 - K inh tế của Trung Quốc tăng trưởng vượt bậc trong suốt một thập kỷ qua. Công nghệ l à lĩnh vực kinh tế vượt bậc. 0,25 a . Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của Châu Phi: - Đại bộ phận lãnh thổ châu Phi nằm giữa 2 đường chí tuyến, đối xứng qua xích đạo. 0,25 - Phía Bắc và Đông Bắc của Châu Phi giáp với Châu Á qua biển Đỏ và biển Địa Trung H ởải; giáp 2 đại dương lớn là Ấn Độ Dương phía Đông; Đại Tây Dương phía Tây. 0,25 8 b . Đặc điểm địa hình của châu Phi: (1,5đ) - Địa hình khá đơn giản, gần như toàn bộ lục địa là khối cao nguyên khổng lồ cao TB 0,5 khoảng 750m. - Địa hình chủ yếu là sơn nguyên xen kẽ bồn địa. Châu Phi rất ít núi cao và đồng bằng 0,5 thấp. N gười dân Châu Phi đã có những biện pháp khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nởhiên hoang mạc: 9 -ồ Tr ng một số loại cây nông nghiệp trong các ốc đảo, chăn nuôi gia súc theo hình thức 0,5 (1,0đ) d u mục. Dùng lạc đà để vận chuyển hàng hoá và buôn bán xuyên hoang mạc. - Ứng dụng kĩ thuật khoan sâu để khai thác một số tài nguyên trong lòng đất (dầu mỏ, 0,5 k hí đốt, khoáng sản, nước ngầm) DeThiLichSu.net Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 7 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 2 UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH - THCS IA CHIM Môn: Lịch sử và Địa lí (Phân môn Địa lí) - Lớp 7 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất. Câu 1. Một trong những nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường không khí ở châu Âu là A. hoạt động sản xuất công nghiệp. B. hoạt động sản xuất nông nghiệp. C. các hoạt động du lịch sinh thái. D. khai thác tài nguyên khoáng sản quá mức. Câu 2. Dân cư châu Á có đặc điểm phân bố A. đồng đều giữa các khu vực. B. không đồng đều giữa các khu vực. C. tập trung chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á. D. tập trung ở các khu vực núi cao hiểm trở. Câu 3. Châu Phi nối liền với châu Á bởi eo đất A. Pa-na-ma. B. Xuy-ê. C. Măng-sơ. D. Xô-ma-li. Câu 4. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến châu Phi có cảnh quan phổ biến là hoang mạc, bán hoang mạc và xa van là do A. địa hình cao. B. hình dạng khối lớn. C. khí hậu khô, nóng. D. các dòng biển lạnh chạy ven bờ. Câu 5. Nguyên nhân gây xung đột ở các quốc gia châu Phi là A. dân cư đông và tăng nhanh. B. sự tranh chấp về đất đai và tài nguyên. C. có nhiều di sản lịch sử giá trị lớn. D. phụ thuộc vào viện trợ lương thực từ nước ngoài. Câu 6. Hai quốc gia có số dân trên 100 triệu người ở châu Phi là: A. Ni-giê-ri-a và Ê-ti-ô-pi-a. B. Xu-đăng và Ê-ti-ô-pi-a. C. An-giê-ri và Ai Cập. D. Dăm-bi-a và Công-gô. Câu 7. Dạng địa hình chủ yếu ở châu Phi là A. sơn nguyên và núi cao. B. đồng bằng và bồn địa C. núi cao và đồng bằng. D. bồn địa và sơn nguyên. Câu 8. Các môi trường tự nhiên châu Phi nằm đối xứng qua Xích đạo là do A. khí hậu nóng, thời tiết ổn định. B. cấu trúc địa hình tương đối đơn giản. C. biển và đại dương bao bọc xung quanh. D. đường Xích đạo đi qua gần chính giữa lãnh thổ châu lục. Câu 9. Những nước tiên phong trong các cuộc thám hiểm những vùng đất mới là A. Tây Ban Nha và Anh. B. Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha. C. Bồ Đào Nha và Pháp. D. Anh và Pháp. Câu 10. Nhà hàng hải nào đã phát kiến ra châu Mỹ? A. Ma-gien-lăng. B. Cô-lôm-bô. C.Vát-cô đờ Ga-ma. D. A-mê-ri-ô. II. TỰ LUẬN (2,5 điểm): Câu 1 (1,0 điểm). Hãy nêu nguyên nhân dẫn đến các cuộc đại phát kiến địa lí? Câu 2 (1,0 điểm). Xác định phương thức con người khai thác và bảo vệ thiên nhiên môi trường xích đạo ẩm ở châu Phi. Câu 3 (0,5 điểm). Vì sao châu Phi có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới? DeThiLichSu.net Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 7 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net HƯỚNG DẪN CHẤM * HƯỚNG DẪN CHUNG: - Đề ra theo hình thức trắc nghiệm và tự luận, học sinh làm bài phần tự luận không theo dàn ý của đáp án nhưng đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa của câu. - Đối với câu giải thích, liên hệ... học sinh trả lời không đủ ý như đáp án nhưng có những ý trình bày hợp lý, phù hợp với bản chất câu hỏi, sáng tạo vẫn cho điểm tối đa. Đối với câu 3 tự luận học sinh có cách diễn đạt khác nhưng có ý đúng giáo viên linh hoạt cho điểm tối đa. - Cấu trúc đề gồm 13 câu, 10 câu trắc nghiệm, 3 câu tự luận, tổng điểm toàn bài 5 điểm. *ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm): Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án A B B C B A D D B B II. TỰ LUẬN (2,5 điểm): CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM Nguyên nhân các cuộc đại phát kiến địa lí: 1,0 - Do nhu cầu phát triển sản xuất, nhu cầu hương liệu, vàng bạc, nguyên liệu và thị trường buôn bán mớitừ cuối thế kỉ XV đến đầu thế kỉ XVI, 0,5 thương nhân Tây Âu đẩy mạnh trao đổi buôn bán với các nước ở châu Á. 1 - Từ cuối thế kỉ XV, con đường giao lưu, buôn bán truyền thống giữa châu (1,0 điểm) Âu và châu Á qua Tây Á, Địa Trung Hải bị người Thổ chiếm giữ, nên 0,5 việc đi lại khó khăn. Vì vậy, các nhà hang hải Bồ Đào Nha và Tây ban Nha đã đi tìm những con đường mới sang châu Á. Cách thức con người khai thác và bảo vệ thiên nhiên môi trường xích 1,0 đạo ẩm ở châu Phi. 2 (1,0 điểm) - Bao gồm: bồn địa Công-gô và vùng duyên hải phía bắc vịnh Ghi-nê. 0,25 - Khí hậu nóng, mưa nhiều, đất đai màu mỡ, rừng rậm chiếm diện tích lớn hình thành các vùng trồng cây công nghiệp (cà phê, ca cao, cao su, cọ 0,25 dầu để xuất khẩu. - Nhiều khoáng sản có giá trị phát triển khai thác và xuất khẩu dầu mỏ, 0,25 bô-xit, - Tuy nhiên, sự suy giảm diện tích rừng, đất đai bị thoái hoá và ô nhiễm 0,25 môi trường đang là trở ngại lớn đối với người dân sống ở môi trường này. Châu Phi có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới vì: 0,5 3 (0,5 điểm) Chịu tác động của vị trí địa lí (vùng nội chí tuyến), hình dạng lãnh thổ (dạng hình khối), địa hình và dòng biển nóng, lạnh ven bờ. 0,5 DeThiLichSu.net Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 7 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 4 UBND HUYỆN HIỆP ĐỨC KIỂM TRA CUỐI KỲ I TRƯỜNG TH&THCS LÝ THƯỜNG KIỆT MÔN LS-ĐL - LỚP 7, PHÂN MÔN: ĐỊA LÝ Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau (từ câu 1 đến câu 8) Câu 1. Phần đất liền châu Âu tiếp giáp với châu lục nào sau đây? A. Châu Phi. B. Châu Á. C. Châu Đại Dương. D. Châu Nam Cực. Câu 2. Trong các châu lục trên thế giới, diện tích châu Âu xếp thứ A. hai. B. ba. C. tư. D. năm. Câu 3. Diện tích của châu Á là A. 10 triệu km2. B. 30,3 triệu km2. C. 42 triệu km2. D. 44,4 triệu km2. Câu 4. Châu Á tiếp giáp với Bắc Băng Dương và hai đại dương nào sau đây? A. Ấn Độ Dương và Nam Đại Dương. B. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. D. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương. Câu 5. Đô thị có số dân đông nhất châu Á là A. Hà Nội (Việt Nam) B. Quảng Châu (Trung Quốc) C. Mum - bai (Ấn Độ) D. Tô - ki - ô (Nhật Bản) Câu 6. Quốc gia nào sau đây thuộc phần Đông Nam Á hải đảo? A. Việt Nam. B. Thái Lan. C. Mi-an-ma. D. In-đô-nê-xi-a. Câu 7. Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở Tây á của châu Á đúng hay sai? A. Đúng B. Sai. Câu 8. Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng A. Tôn giáo B. Nơi ra đời, thời gian 1. Phật giáo a. Đầu công nguyên tại Pa-le-xtin. 2. Ấn độ giáo b.Thế kỉ VI trước công nguyên, tại Ấn Độ. 3. Ki-tô-giáo c. Khoảng hơn một nghìn năm trước công nguyên, tại Ấn Độ. 4. Hồi giáo d. Thế kỉ VII tại A-rập Xê-út. 1. A. 1-b; 2-c; 3-a; 4-d a. B. 1-b; 2-a; 3-c; 4-d 2. C. 1-c; 2-a; 3-d; 4-b b. C. 1-d; 2-a; 3-c; 4-b 3. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) c. C4.âu 9. (1,5 điểm) Trình bày ý nghĩa củda. địa hình đối với việc sử dụng và bảo vệ tài nguyên ở châu Á. Câu 10. (1,0 điểm) So sánh đặc điểm khí hậu vùng Bắc Á và Trung Á? Câu 11. (0,5 điểm) Biết rằng, số dân của châu á và thế giới lần lượt là 4 641,1 và 7 794,8 triệu người. Hãy tính tỉ lệ số dân của châu Á trong tổng số dân thế giới? DeThiLichSu.net Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 7 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net HƯỚNG DẪN CHẤM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (2,0 điểm) Mỗi đáp án đúng đạt 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B D D C D D A A II. TỰ LUẬN: (3,0 đểi m) Câu Nội dung Điểm Trình bày ý nghĩa của địa hình đối với việc sử dụng và bảo vệ tài nguyên ở châu Á. - Địa hình núi cao và hiểmở tr chiếm tỉ lệ lớn gây khó khăn cho giao 0,5đ thông, sản xuất và đời sống. 9 - Địa hình chia cắt mạnh nên cần lưu ý vấn đề chống xói mòn, sạt lở đất 0,5đ (1,5 điểm) trong quá trình khai thác, sử dụng. - Các khu vực cao nguyên, đồng bằnộg r ng lớn thuận lợi cho sản xuất và định cư. 0,5đ So sánh đặc điểm khí hậu vùng Bắc Á và Trung Á: - Bắc Á có khí hậu lạnh giá, khắc nghiệt, mang tính chất lục địa sâu sắc. 0,5đ 10 - Trung Á có khí hậu ôn đới lục địa. Lượng mưa rất thấp, chỉ vào khoảng 0,5đ (1,0 điểm) Tính tỉ lệ của dân số châu Á so với thế giới: 11 (Số dân châu Á: số dân thế giới) x 100 0,5đ (0,5 điểm) = (4 641,1 : 7 794,8) x 100 = 59,5 % DeThiLichSu.net Bộ 20 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 7 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net Đ Ề SỐ 5 U BND HUYỆN QUẾ SƠN K IỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS ĐÔNG PHÚ M ôn: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - Lớp 7 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ T hời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) A . TRẮC NHIỆM (2,0 điểm) I / Chọn phương án trả lời đúng nhất rồi ghi ra giấy thi C âu 1. Diện tích châu Âu khoảng A. trên 10 triệu km2.B. 12 triệu km2. C. trên 15 triệu km2.D. 20 triệu km2. C âu 2. Châu Âu nằm phía nào của lục địa Á- Âu? A. Phía Bắc. B. Phía Tây. C. Phía Đông. D. Phía Nam. I I/ Em hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống đoạn trích dưới đây? “ Địa hình Châu Á rất (1)........................., gồm: núi và sơn nguyên cao, đồ sộ; cao nguyên và ( 2)......................rộng lớn. Bề mặt địa hình bị chia cắt mạnh.” Iở I I/ Em hãy nối các ý cột bên trái với cột bên phải sao cho phù hợp về vị trí tiếp giáp của Châu Á. Cột trái C ột phải Nối 1. Phía Tây. a . Bắc Băng Dương. 1.. 2. Phía Nam. b. Thái Bình Dương. 2.. 3. Phía Đông. c . Ấn Độ Dương. 3.. 4. Phía Bắc. d. Châu Âu. 4.. B . TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1. (1.5 điểm) Đ ịa hình châu Á có ý nghĩa như thế nào đối với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên? Câu 2. (1.5 điểm) a ) Vận dụng kiến thức về khí hậu châu Á, em hãy cho biết nước ta có khí hậu gì? b ở) Khí hậu đó ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất nước ta như thế nào? DeThiLichSu.net
File đính kèm:
bo_20_de_thi_cuoi_ki_1_dia_li_lop_7_sach_canh_dieu_co_dap_an.pdf

