Bộ 21 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 8 sách Cánh Diều (Có đáp án)
I. Trắc nghiệm (2,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất (Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
Câu 1: Hướng nghiêng của địa hình Việt Nam
A. Tây-Đông B. Bắc – Nam
C. Đông Bắc – Tây Nam D. Tây Bắc-Đông Nam
Câu 2: Đặc điểm của vùng núi Trường Sơn Nam
A. vùng đồi núi thấp nổi bật là các cánh cung lớn.
B. vùng đồi núi và các cao nguyên badan xếp tầng rộng lớn.
C. vùng núi thấp có hai sườn không đối xứng, sườn phía đông hẹp và dốc.
D. vùng núi cao và những cao nguyên đá vôi nằm song song và kéo dài theo hướng tây bắc-đông nam.
Câu 3: Tính chất nhiệt đới của khí hậu không thể hiện ở
A. nhiệt độ tăng dần từ bắc vào nam.
B. cán cân bức xạ đạt từ 70-100kcal/cm2/ năm.
C. nhiêt độ trung bình năm của không khí đều vượt 20oC.
D. lượng mưa trung bình năm khoảng 1500-2000 mm/năm, độ ẩm không khí trung bình trên 80%.
Câu 4: Gió mùa hạ ở nước ta thổi chủ yếu theo hướng nào?
A. Tây bắc B. Tây nam C. Đông bắc D. Đông nam
Câu 5: Tính chất ẩm của khí hậu nước ta thể hiện qua đặc điểm nào?
A. Độ ẩm không khí cao trung bình trên 80%.
B. Độ ẩm không khí trung bình luôn dưới 80%.
C. Lượng mưa trong năm nhỏ dưới 1000 mm/ năm
D. Lượng mưa trong năm khá lớn, đạt từ 1000-1500mm/ năm
Câu 6: Đặc điểm thời tiết vào mùa đông ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ
A. lạnh và khô B. nóng, khô
C. nóng ẩm, mưa nhiều. D. lạnh, mưa nhiều
Câu 7: Mạng lưới sông ngòi nước ta có đặc điểm
A. mạng lưới sông ngòi thưa thớt.
B. mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc, chủ yếu là các sông lớn.
C. mạng lưới sông ngòi thưa thớt, phân bố rông khắp.
D. mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp.
Câu 8: Sông Đà thuộc hệ thống sông nào ở nước ta?
A. Sông Hồng B. Sông Thái Bình
C. Sông Đồng Nai D. Sông Mê Công
II. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 9 (1,5 điểm)
Trình bày được đặc điểm mạng lưới sông và chế độ nước sông của hệ thống sông Mê Công?
Câu 10 (1,5 điểm)
a. Phân tích được vai trò của khí hậu đối với sự phát triển du lịch ở Bắc Hà?
b. Em hãy cho biết người dân Bắc Hà đã có biện pháp gì để phòng chống rét cho vật nuôi vào mùa đông?
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Đáp án | D | B | D | B | A | B | D | A |
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
| Câu | Nội dung | Điểm |
|
Câu 9 (1,5 điểm) |
Đặc điểm mạng lưới sông và chế độ nước sông của hệ thống sông Mê Công - Đặc điểm mạng lưới sông ngòi + Có 286 phụ lưu, mạng lưới sông có hình lông chim. + Hệ thống kênh rạch chằng chịt. - Chế độ nước sông + Mùa lũ: từ tháng 7 - tháng 11, chiếm khoảng 80% tổng lượng nước cả năm. + Mùa cạn: từ tháng 12 đến tháng 6 năm sau, chiếm khoảng 20% tổng lượng nước cả năm. |
0,25 0,25 0,5 0,5 |
|
Câu 10 (1,5 điểm) |
a. Vai trò của khí hậu đối với du lịch Bắc Hà - Ở Bắc Hà có ĐH đồi núi -> sự phân hoá của khí hậu theo độ cao -> không khí trong lành, mát mẻ quanh năm thích hợp cho hoạt động du lịch nghỉ dưỡng... - KH thích hợp trồng một số cây như mận, lê ... -> thu hút khách du lịch trải nghiệm tham quan... b. Biện pháp phòng chống rét cho vật nuôi vào mùa đông
(Học sinh trả lời đáp án khác đúng vẫn cho điểm tối đa) |
0,5 0,5 0,25 0,25 |
I. Trắc nghiệm (2,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất (Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
Câu 1: Hướng nghiêng của địa hình Việt Nam
A. Tây-Đông B. Bắc – Nam
C. Đông Bắc – Tây Nam D. Tây Bắc-Đông Nam
Câu 2: Đặc điểm của vùng núi Trường Sơn Nam
A. vùng đồi núi thấp nổi bật là các cánh cung lớn.
B. vùng đồi núi và các cao nguyên badan xếp tầng rộng lớn.
C. vùng núi thấp có hai sườn không đối xứng, sườn phía đông hẹp và dốc.
D. vùng núi cao và những cao nguyên đá vôi nằm song song và kéo dài theo hướng tây bắc-đông nam.
Câu 3: Tính chất nhiệt đới của khí hậu không thể hiện ở
A. nhiệt độ tăng dần từ bắc vào nam.
B. cán cân bức xạ đạt từ 70-100kcal/cm2/ năm.
C. nhiêt độ trung bình năm của không khí đều vượt 20oC.
D. lượng mưa trung bình năm khoảng 1500-2000 mm/năm, độ ẩm không khí trung bình trên 80%.
Câu 4: Gió mùa hạ ở nước ta thổi chủ yếu theo hướng nào?
A. Tây bắc B. Tây nam C. Đông bắc D. Đông nam
Câu 5: Tính chất ẩm của khí hậu nước ta thể hiện qua đặc điểm nào?
A. Độ ẩm không khí cao trung bình trên 80%.
B. Độ ẩm không khí trung bình luôn dưới 80%.
C. Lượng mưa trong năm nhỏ dưới 1000 mm/ năm
D. Lượng mưa trong năm khá lớn, đạt từ 1000-1500mm/ năm
Câu 6: Đặc điểm thời tiết vào mùa đông ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ
A. lạnh và khô B. nóng, khô
C. nóng ẩm, mưa nhiều. D. lạnh, mưa nhiều
Câu 7: Mạng lưới sông ngòi nước ta có đặc điểm
A. mạng lưới sông ngòi thưa thớt.
B. mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc, chủ yếu là các sông lớn.
C. mạng lưới sông ngòi thưa thớt, phân bố rông khắp.
D. mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp.
Câu 8: Sông Đà thuộc hệ thống sông nào ở nước ta?
A. Sông Hồng B. Sông Thái Bình
C. Sông Đồng Nai D. Sông Mê Công
II. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 9 (1,5 điểm)
Trình bày được đặc điểm mạng lưới sông và chế độ nước sông của hệ thống sông Mê Công?
Câu 10 (1,5 điểm)
a. Phân tích được vai trò của khí hậu đối với sự phát triển du lịch ở Bắc Hà?
b. Em hãy cho biết người dân Bắc Hà đã có biện pháp gì để phòng chống rét cho vật nuôi vào mùa đông?
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Đáp án | D | B | D | B | A | B | D | A |
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
| Câu | Nội dung | Điểm |
|
Câu 9 (1,5 điểm) |
Đặc điểm mạng lưới sông và chế độ nước sông của hệ thống sông Mê Công - Đặc điểm mạng lưới sông ngòi + Có 286 phụ lưu, mạng lưới sông có hình lông chim. + Hệ thống kênh rạch chằng chịt. - Chế độ nước sông + Mùa lũ: từ tháng 7 - tháng 11, chiếm khoảng 80% tổng lượng nước cả năm. + Mùa cạn: từ tháng 12 đến tháng 6 năm sau, chiếm khoảng 20% tổng lượng nước cả năm. |
0,25 0,25 0,5 0,5 |
|
Câu 10 (1,5 điểm) |
a. Vai trò của khí hậu đối với du lịch Bắc Hà - Ở Bắc Hà có ĐH đồi núi -> sự phân hoá của khí hậu theo độ cao -> không khí trong lành, mát mẻ quanh năm thích hợp cho hoạt động du lịch nghỉ dưỡng... - KH thích hợp trồng một số cây như mận, lê ... -> thu hút khách du lịch trải nghiệm tham quan... b. Biện pháp phòng chống rét cho vật nuôi vào mùa đông
(Học sinh trả lời đáp án khác đúng vẫn cho điểm tối đa) |
0,5 0,5 0,25 0,25 |
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 21 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 8 sách Cánh Diều (Có đáp án)
Bộ 21 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 8 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 8 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 1 PHÒNG GD & ĐT BẮC HÀ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG PTDTBT THCS NẬM LÚC MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ LỚP 8 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I. Trắc nghiệm (2,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất (Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm) Câu 1: Hướng nghiêng của địa hình Việt Nam A. Tây-Đông B. Bắc – Nam C. Đông Bắc – Tây Nam D. Tây Bắc-Đông Nam Câu 2: Đặc điểm của vùng núi Trường Sơn Nam A. vùng đồi núi thấp nổi bật là các cánh cung lớn. B. vùng đồi núi và các cao nguyên badan xếp tầng rộng lớn. C. vùng núi thấp có hai sườn không đối xứng, sườn phía đông hẹp và dốc. D. vùng núi cao và những cao nguyên đá vôi nằm song song và kéo dài theo hướng tây bắc-đông nam. Câu 3: Tính chất nhiệt đới của khí hậu không thể hiện ở A. nhiệt độ tăng dần từ bắc vào nam. B. cán cân bức xạ đạt từ 70-100kcal/cm2/ năm. C. nhiêt độ trung bình năm của không khí đều vượt 20oC. D. lượng mưa trung bình năm khoảng 1500-2000 mm/năm, độ ẩm không khí trung bình trên 80%. Câu 4: Gió mùa hạ ở nước ta thổi chủ yếu theo hướng nào? A. Tây bắc B. Tây nam C. Đông bắc D. Đông nam Câu 5: Tính chất ẩm của khí hậu nước ta thể hiện qua đặc điểm nào? A. Độ ẩm không khí cao trung bình trên 80%. B. Độ ẩm không khí trung bình luôn dưới 80%. C. Lượng mưa trong năm nhỏ dưới 1000 mm/ năm D. Lượng mưa trong năm khá lớn, đạt từ 1000-1500mm/ năm Câu 6: Đặc điểm thời tiết vào mùa đông ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ A. lạnh và khô B. nóng, khô C. nóng ẩm, mưa nhiều. D. lạnh, mưa nhiều Câu 7: Mạng lưới sông ngòi nước ta có đặc điểm A. mạng lưới sông ngòi thưa thớt. B. mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc, chủ yếu là các sông lớn. C. mạng lưới sông ngòi thưa thớt, phân bố rông khắp. D. mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp. Câu 8: Sông Đà thuộc hệ thống sông nào ở nước ta? A. Sông Hồng B. Sông Thái Bình C. Sông Đồng Nai D. Sông Mê Công II. Tự luận (3,0 điểm) Câu 9 (1,5 điểm) Trình bày được đặc điểm mạng lưới sông và chế độ nước sông của hệ thống sông Mê Công? DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 8 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net Câu 10 (1,5 điểm) a. Phân tích được vai trò của khí hậu đối với sự phát triển du lịch ở Bắc Hà? b. Em hãy cho biết người dân Bắc Hà đã có biện pháp gì để phòng chống rét cho vật nuôi vào mùa đông? DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 8 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D B D B A B D A II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm Đặc điểm mạng lưới sông và chế độ nước sông của hệ thống sông Mê Công - Đặc điểm mạng lưới sông ngòi + Có 286 phụ lưu, mạng lưới sông có hình lông chim. 0,25 Câu 9 + Hệ thống kênh rạch chằng chịt. 0,25 (1,5 - Chế độ nước sông điểm) + Mùa lũ: từ tháng 7 - tháng 11, chiếm khoảng 80% tổng lượng nước cả năm. 0,5 + Mùa cạn: từ tháng 12 đến tháng 6 năm sau, chiếm khoảng 20% tổng lượng nước 0,5 cả năm. a. Vai trò của khí hậu đối với du lịch Bắc Hà 0,5 - Ở Bắc Hà có ĐH đồi núi -> sự phân hoá của khí hậu theo độ cao -> không khí trong lành, mát mẻ quanh năm thích hợp cho hoạt động du lịch nghỉ Câu 10 dưỡng... 0,5 (1,5 - KH thích hợp trồng một số cây như mận, lê ... -> thu hút khách du lịch trải nghiệm điểm) tham quan... 0,25 b. Biện pháp phòng chống rét cho vật nuôi vào mùa đông 0,25 - Làm chuồng trại có khả năng chắn gió, sương muối - Sưởi ấm cho vật nuôi (Học sinh trả lời đáp án khác đúng vẫn cho điểm tối đa) DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 8 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 2 UBND HUYỆN QUẾ SƠN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS ĐÔNG PHÚ MÔN LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ - Lớp 8 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ A. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) I. Em hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất Câu 1. Kết luận nào sau đây đúng và đầy đủ về đặc điểm khí hậu nước ta? A. Việt Nam có khí hậu nhiệt đới gió mùa . B. Việt Nam có khí hậu nhiệt đới gió mùa và phân hoá đa dạng. C. Việt Nam có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa. D. Việt Nam có khí hậu cận xích đạo gió mùa có mùa khô sâu sắc. Câu 2. Ranh giới giữa 2 miền khí hậu của nước ta là A. dãy Tam ĐiệpB. đèo Cù Mông.C. dãy Bạch Mã.D. dãy Trường Sơn. II. Nối thông tin ở cột A (khu vực địa hình) với cột B (đặc điểm)sao cho đúng A (khu vực) B (đặc điểm) Nối 1. Đông Bắc A. Nằm từ phía Nam sông Cả đến dãy Bạch Mã. 1- 2. Trường Sơn Nam B. địa hình cao và đồ sộ nhất nước ta. 2- C. Núi có dạng khối, được nâng cao đồ sộ III. Hãy ghi Đ (đúng), S (sai) bên cạnh các nhận định sau đây. Nhận định Đ/S 1. Địa hình là nguyên nhân tạo nên tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của khí hậu nước ta. 2. Hệ thống sông Thu Bồn thuộc sông ngòi Bắc Bộ. 3. Hướng nghiêng chính của sông ngòi Việt Nam là Tây Bắc – Đông Nam và vòng cung. 4. Hệ thống sông Mê Công chảy qua địa phận 6 quốc gia. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1. (1,5 điểm) Quan sát biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa dưới đây Phân tích biểu đồ khí hậu trên và kết luận địa điểm này thuộc miền khí hậu nào của nước ta. DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 8 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net Câu 2. (1,5 điểm) Phân tích vai trò của hồ đầm trong sản xuất nông nghệp và ngành dịch vụ của nước ta? DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 8 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm Câu I II II 1 2 1B 2C 1 2 3 4 Đáp án B C S S Đ Đ II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa 1,5đ - Nhiệt độ: 0,5 + Nhiệt độ cao nhất: 29.20C, tháng 07 + Nhiệt độ thấp nhất: 170C, tháng 01 + Biên độ nhiệt: 12.20C 1 + Nhiệt độ trung bình năm: 24.50C - Lượng mưa 0,5 + Lượng mưa lớn nhất: 315.8mm, tháng 08 + Lượng mưa thấp nhất: 15.1, tháng 01 + Mùa mưa: tháng 5 đến tháng 10. - Địa điểm thuộc miền khí hậu phí Bắc nước ta. 0,5 Phân tích vai trò của hồ, đầm đối với sản xuất nông nghiệp và du lịch 1,5đ - Nông nghiệp: + Cung cấp nước cho trồng trọt và chăn nuôi (nước ngọt). 0,25 + Nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản nước ngọt, nước mặn, nước lợ. 0,25 3 - Công nghiệp: + Hồ thuỷ điện trữ nước cho nhà máy thuỷ điện. 0,25 + Cung cấp nước cho các ngành khai khoáng, chế biến lương thực-thực phẩm. 0,25 - Dịch vụ: + Đối với hồ đầm thông ra biển có giá trị về giao thông. 0,25 + Cảnh quan để phát triển du lịch (hồ Tơ Nưng, Ba Bể). 0,25 DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 8 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 3 PHÒNG GDĐT QUẾ SƠN KIỂM TRA CUỐI KỲ I TRƯỜNG THCS QUẾ AN MÔN: LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ LỚP 8 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau (Từ câu 1 đến câu 8 và ghi vào giấy kiểm tra - Ví dụ chọn phương án A câu 1, ghi là 1A) Câu 1. Địa hình núi cao trên 2000m ở nước ta chiếm? A. 1% diện tích lãnh thổ. B. 2% diện tích lãnh thổ. C. 10% diện tích lãnh thổ. D. 20% diện tích lãnh thổ. Câu 2. Đỉnh núi Phan-xi-Păng cao 3147m nằm ở khu vực nào? A. Đông Bắc. B. Tây bắc. C. Trường Sơn Bắc. D. Trường Sơn Nam Câu 3. Vào mùa hạ, hướng gió chủ yếu ở nước ta là A. đông bắc. B. đông nam. C. tây nam. D. tây bắc. Câu 4: Khi có gió mùa đông hoạt động, ở Tây Nguyên và Nam Bộ có thời tiết A. lạnh, ẩm. B. nóng, ẩm. C. khô, lạnh. D. nóng, khô. Câu 5. Khí hậu nước ta mang tính chất A. nhiệt đới khô. B. ôn đới lục địa. C. cận nhiệt đới gió mùa. D. nhiệt đới ẩm gió mùa. Câu 6. Số giờ nắng nước ta nhận được mỗi năm là A. 1300 - 4000 giờ /năm. B. 1400 - 3500 giờ/ năm. C. 1400 - 3000 giờ/ năm. D. 1300 - 3500 giờ/ năm. Câu 7. Lượng mưa của nước ta lớn, trung bình dao động từ A. 1000-1500mm/năm. B. 1.500-2000 mm/năm C. 2000- 2500 mm/năm. D. 2.500-3000mm/năm. Câu 8. Gió mùa đông hoạt động ở nước ta từ A. tháng 11 đến tháng 4 năm sau. B. tháng 4 đến tháng 11. C. tháng 5 đến tháng 10. D. tháng 10 đến tháng 5 năm sau. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1. (1,5 điểm) Trình bày và giải thích đặc điểm chung của khoáng sản Việt nam. Câu 2. (1,0 điểm) Lấy một số ví dụ chứng minh khai thác khoáng sản có ảnh hưởng đến môi trường ở nước ta. Câu 3. (0,5 điểm) Từ đặc điểm khí hậu nước ta, liên hệ khí hậu của địa phương em có đặc điểm như thế nào? DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 8 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Đúng mỗi câu được 0.25 đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A B C D D C B A II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm Câu 1. Trình bày và giải thích đặc điểm chung của khoáng sản Việt nam (1,5 - Khoáng sản VN khá phong phú và đa dạng; đã thăm dò được hơn 60 loại khoáng sản 0,5đ điểm) khác nhau như khoáng sản năng lượng, kim loại, phi kim loại. 0,25đ - Phần lớn khoáng sản nước ta có trữ lượng trung bình và nhỏ, không thuận lợi cho việc 0,25đ khai thác và quản lí tài nguyên khoáng sản. - Phân bố: ở nhiều nơi, nhưng tập trung chủ yếu ở miền Bắc, miền Trung, miền Nam. 0,5đ - Sự phong phú và đa dạng của khoáng sản do VN nằm ở vị trí giao nhau giữa các vành đai sinh khoáng, đồng thời có lịch sử phát triển địa chất lâu dài và phức tạp. Câu 2 HS nêu từ 2-3 ví dụ để chứng minh khai thác khoáng sản có ảnh hưởng đến môi (1,0 trường như: điểm) - Khai thác than ở Quảng Ninh: Đã phá huỷ hàng trăm km rừng tạo ra xói mòn, bồi 0,33đ lấp ở các sông suối và làm ô nhiễm Vịnh Hạ Long. Tại các vùng khai thác than đã xuất hiện những núi đất, đá thải cao gần 200m, những moong khai thác sâu khoảng 100m. Chỉ tính riêng năm 2006, các mỏ than của Tập đoàn Công nghiệp Than và Khoáng sản Việt nam đã thải vào môi trường tới 182,6 triệu m3 đất đá, khoảng 70 triệu m3 nước thải mỏ, dẫn đến một số vùng của tỉnh Quảng Ninh bị ô nhiễm đến mức báo động như Mạo Khê, Uông Bí, Cẩm Phả - Trong khai thác mỏ kim loại, tác động rõ nét nhất là tàn phá mặt đất, ảnh hưởng lớn 0,33đ đến rừng và thảm thực vật. Việc khai thác vật liệu xây dựng, nguyên liệu cho sản xuất phân bón và hóa chất như đá vôi làm ô nhiễm không khí, ô nhiễm nước nghiêm trọng. Do quy trình khai thác lạc hậu, không có hệ thống thu bụi nên hàm lượng bụi tại những nơi này thường lớn gấp 9 lần so với tiêu chuẩn cho phép. - Khai thác cát trên các sông suối ở nước ta: nhất là ở miền nam nước ta, khai thác cát 0,33đ làm đục nước sông, cản trở thuyền bè qua lại và nguy cơ gia tăng tai nạn giao thông đường thủy. Đặc biệt là gây sạt lở nghiêm trọng các bờ sông, nhất là ở sông Đồng Nai và sông Sài Gòn đã và đang sạt lở nặng nề nhất. ( HS nêu được 2 ví dụ, trình bày theo ý khác nhưng hợp lý vẫn đạt 1.0 đ) Câu 3 Đặc điểm khí hậu của địa phương em (0,5 - Có khí hậu nhiệt đới gió mùa, có 2 mùa rõ rệt mùa khô và mùa mưa. 0,12đ điểm) - Nhiệt độ TB năm 25-26,50C 0,12đ - Lượng mưa TB năm 2.000-2.500mm. 0,12đ - Mưa tập trung từ tháng 9- tháng 12 0,12đ DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 8 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 4 TRƯỜNG THCS PHƯƠNG ĐÔNG KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I. Trắc nghiệm (5,0 điểm) Đọc và thực hiện các yêu cầu bằng cách khoanh vào đáp án đúng A, B, C hoặc D. Câu 1. Ở những vùng núi cao thường phát triển cảnh quan nào? A. Đài nguyên. B. Rừng lá kim (tai ga). C. Xavan và cây bụi. D. Núi cao. Câu 2. Ranh giới tự nhiên giữa châu Á và Châu Âu là A. dãy Cap-ca. B. biển Địa Trung Hải. C. dãy núi U-ran. D. sông Ô-bi. Câu 3. Đặc điểm nào không đúng về sông ngòi châu Á? A. Các con sông ở châu Á phân bố không đều và có chế độ nước khá phức tạp. B. Sông ngòi châu Á có nhiều giá trị. C. Sông ngòi ở châu Á khá phát triển và có nhiều hệ thống sông lớn. D. Các con sông ở châu Á đều bị đóng băng vào mùa đông. Câu 4. Sông Ơ-phrát chảy trên đồng bằng nào? A. Hoa Bắc. B. Lưỡng Hà. C. Hoa Trung. D. Ấn Hằng. Câu 5. Chiều dài từ điểm cực Bắc đến điểm cực Nam của châu Á khoảng bao nhiêu? A. 8500 km. B. 8200 km. C. 9000 km. D. 9200 km. Câu 6. Sông Ấn chảy qua đồng bằng nào sau đây? A. Đồng bằng Tây Xi-bia. B. Đồng bằng Ấn Hằng. C. Đồng bằng Lưỡng Hà. D. Đồng bằng Hoa Bắc. Câu 7. Ở những khu vực có khí hậu ôn đới thường phát triển cảnh quan nào? A. Rừng lá kim (tai ga). B. Xavan và cây bụi. C. Rừng nhiệt đới ẩm. D. Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng. Câu 8. Đặc điểm nào không đúng với kiểu khí hậu gió mùa? A. Mùa đông chịu ảnh hưởng của gió từ nội địa thổi ra. B. Mùa đông khô, lạnh, mưa ít; mùa hạ nóng, ẩm, mưa nhiều. C. Quanh năm lượng mưa rất ít, có khi không có mưa. D. Mùa hạ chịu ảnh hưởng của gió từ đại dương thổi vào. Câu 9. Các hệ thống núi và sơn nguyên cao của châu Á tập trung chủ yếu ở vùng nào? A. Vùng trung tâm. B. Vùng ven biển. C. Ven các đại dương. D. Vùng phía bắc. Câu 10. Tại sao sông ngòi Bắc Á có lũ vào mùa xuân - hạ? A. Do có thời tiết ấm. B. Do có khí hậu ôn hòa. C. Do có mưa quanh năm. D. Do có khí hậu nóng quanh năm. Câu 11. Dân cư châu Á tập trung chủ yếu ở đâu? DeThiLichSu.net
File đính kèm:
bo_21_de_thi_cuoi_ki_1_dia_li_lop_8_sach_canh_dieu_co_dap_an.docx

