Bộ 21 Đề thi cuối Kì 1 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu dưới đây:
Câu 1 Nhà nước Lưỡng Hà cổ đại được hình thành trên lưu vực sông
A. Nin. B. Trường Giang và Hoàng Hà. C. Ti-grơ và Ơ-phrát. D. Hằng và Ấn.
Câu 2. Cư dân Ai Cập cổ đại viết chữ trên
A. đất sét.
B. mai rùa.
C. thẻ tre.
D. giấy Pa-pi-rút.
Câu 3. Đẳng cấp đứng đầu trong xã hội Ấn Độ cổ đại là
A. Bra-man.
B. Ksa-tri-a.
C. Vai-si-a.
D. Su-đra.
Câu 4. Hai dòng sông lớn gắn liền với nền văn minh Ấn Độ là:
A. Hoàng Hà và Trường Giang.
C. Sông Ấn và sông Hằng.
B. Ti-grơ và Ơ – phơrat.
D. Sông Hồng và sông Đà.
Câu 5. Công trình kiến trúc nào là biểu tượng của nền văn minh Trung Quốc?
A. Vạn Lý Trường Thành.
B. Thành Ba- bi-lon.
C. Đấu trường Cô-li-dê.
D. Đền Pác-tê-nông.
Câu 6. Cơ quan quyền lực cao nhất của nhà nước thành bang A-ten là
A. Hội đồng 10 tướng lĩnh.
B. Hội đồng 500 người.
C. Tòa án 6000 người.
D. Đại hội nhân dân.
Câu 7. Khu vực Đông Nam Á nằm ở
A. phía tây nam của châu Á.
B. phía đông nam của châu Á.
C. phía đông bắc của châu Á.
D. phía đông của châu Á.
Câu 8. Trong quá trình giao lưu văn hóa từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X, tôn giáo nào đã được truyền bá vào Đông Nam Á?
A. Hin-đu giáo và Phật giáo.
B. Hin-đu giáo và Thiên Chúa giáo.
C. Phật giáo và Thiên Chúa giáo.
D. Hồi giáo và Phật giáo.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 21 Đề thi cuối Kì 1 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
Bộ 21 Đề thi cuối Kì 1 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 1 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 1 TRƯỜNG THCS LA BẰNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI Môn Lịch sử và Địa lí 6 Năm học 20 - 20 A. Phân môn Lịch sử PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2.0 đ) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu dưới đây: Câu 1 Nhà nước Lưỡng Hà cổ đại được hình thành trên lưu vực sông A. Nin. B. Trường Giang và Hoàng Hà. C. Ti-grơ và Ơ-phrát. D. Hằng và Ấn. Câu 2. Cư dân Ai Cập cổ đại viết chữ trên A. đất sét. B. mai rùa. C. thẻ tre. D. giấy Pa-pi-rút. Câu 3. Đẳng cấp đứng đầu trong xã hội Ấn Độ cổ đại là A. Bra-man. B. Ksa-tri-a. C. Vai-si-a. D. Su-đra. Câu 4. Hai dòng sông lớn gắn liền với nền văn minh Ấn Độ là: A. Hoàng Hà và Trường Giang. B. Ti-grơ và Ơ – phơrat. C. Sông Ấn và sông Hằng. D. Sông Hồng và sông Đà. Câu 5. Công trình kiến trúc nào là biểu tượng của nền văn minh Trung Quốc? A. Vạn Lý Trường Thành. C. Đấu trường Cô-li-dê. B. Thành Ba- bi-lon. D. Đền Pác-tê-nông. Câu 6. Cơ quan quyền lực cao nhất của nhà nước thành bang A-ten là A. Hội đồng 10 tướng lĩnh. C. Tòa án 6000 người. B. Hội đồng 500 người. D. Đại hội nhân dân. Câu 7. Khu vực Đông Nam Á nằm ở A. phía tây nam của châu Á. C. phía đông bắc của châu Á. B. phía đông nam của châu Á. D. phía đông của châu Á. Câu 8. Trong quá trình giao lưu văn hóa từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X, tôn giáo nào đã được truyền bá vào Đông Nam Á? A. Hin-đu giáo và Phật giáo. C. Phật giáo và Thiên Chúa giáo. B. Hin-đu giáo và Thiên Chúa giáo. D. Hồi giáo và Phật giáo. PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1.(1,5 điểm). Kiến trúc và điêu khắc Đông Nam Á từ đầu công nguyên đến thế kỉ X có điểm gì nổi bật? Câu 2. (1,5 điểm). a. Hoàn thành bảng thống kê về thành tựu văn hóa tiêu biểu của Hy Lạp và La Mã cổ đại? Lĩnh vực Thành tựu văn hóa tiêu biểu Chữ cái và chữ số Văn học Khoa học tự nhiên Kiến trúc, điêu khắc DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 1 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net b. Thành tựu nào còn được sử dụng đến ngày nay? B. Phân môn Địa lí Phần I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu dưới đây: Câu 1: Thời gian chuyển động một vòng của Trái Đất quanh Mặt Trời là A. 364 ngày 6 giờ. B. 365 ngày 6 giờ. C. 366 ngày 6 giờ. D. 367 ngày 6 giờ. Câu 2: Than đá, than bùn, dầu mỏ, khí đốt thuộc nhóm khoáng sản nào sau đây? A. Năng lượng. B. Phi kim loại. C. Vật liệu xây dựng. D. Kim loại. Câu 3: Độ dày của lớp vỏ Trái Đất A. từ 3 - 70km. B. từ 4 - 70km. C. từ 5 - 70km. D. từ 7 - 50km. Câu 4: Trạng thái của lớp vỏ Trái Đất A. lỏng. B. dẻo C. rắn. D. khí. Câu 5: Hướng chuyển động của Trái Đất khi tự quanh quanh trục. A. từ Tây sang Đông. B. từ Đông sang Tây. C. từ Bắc xuống Nam. D. từ Nam lên Bắc. Câu 6: Việt Nam thuộc mảng kiến tạo nào dưới đây A. Bắc Mỹ. B. Nam Mỹ. C. Âu - Á. D. Phi. Câu 7: Loại đất được hình thành sau khi dung nham núi lửa bị phong hoá A. đất feralit. B. đất phù sa C. đất đỏ. D. đất mặn. Câu 8: Cấu tạo của vỏ Trái Đất gồm mấy lớp A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 1 (1,5 điểm) a) Nêu nguyên nhân của hiện tượng núi lửa. b) Trình bày tác động đồng thời của quá trình nội sinh và ngoại sinh trong hiện tượng tạo núi. Câu 2 (1,5 điểm) a) Phân biệt dạng địa hình đồi và núi. b) Vào ngày 22 tháng 6 nửa cầu Bắc là mùa gì, nửa cầu Nam là mùa gì? Tại sao? DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 1 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net HƯỚNG DẪN CHẤM A. Phân môn Lịch sử I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm): Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C D A C A D B A II. PHẦN TỰ LUẬN Câu Hướng dẫn chấm Điểm Kiến trúc và điêu khắc Đông Nam Á từ đầu công nguyên đến thế kỉ X có những điểm nổi bật: + Nghệ thuật kiến trúc và điêu khắc Đông Nam Á đều chịu ảnh ưởng đậm nét của tôn 0,5 giáo như Ấn Độ giáo, phật giáo. Câu 1 + Kiểu kiến trúc Ấn Đô giáo tiêu biểu ở Đông Nam Á là kiến trúc đền – núi, như đền 0,5 Bô-rô-bu-đua, la-ra giong- grang (In- đô-nê-xia), khu di tích Mỹ Sơn (Việt Nam) + Nghệ thuật điêu khắc ĐNA chịu ảnh hưởng rõ rệt của Ấn Độ với các loại hình chủ 0,5 yêu là phù điêu, các bức chạm nổi, tượng thần, phật. a. Hoàn thành bảng thống kê: Lĩnh vực Thành tựu tiêu biểu của Hi Lạp và La Mã Chữ cái và chữ số - Người Hi Lạp và La Mã sáng tạo ra hệ thống chữ cái La 0,25 tinh (A, B, C..) và hệ thống chữ số La Mã (I, II, III, IV,...). Văn học - Thần thoại Hi Lạp, kịch thơ 0,25 - 2 bộ sử thi: Iliat và Ôđixê. Khoa học tự nhiên - Nhiều nhà khoa học nổi tiếng, nhiều định lí, định đề khoa học có giá trị khái quát cao. 0,25 + Trong toán học: Định lí Pi-ta-go; Định lí Ta-lét; Tiên đề Ơ-cơ-lít,... Câu 2 + Trong vật lí học: lực đẩy Ác-si-mét Kiến trúc – điêu khắc - Có nhiều công trình kiến trúc đồ sộ, nguy nga: + Đền Pác-tê-nông, đấu trường Cô-li-dê. 0,25 - Nhiều tác tác phẩm điêu khắc tuyệt mĩ: + Tượng nữ thần A-te-na đội mũ chiến binh. + Tượng lực sĩ ném đĩa. + Tượng thần Vệ nữ Mi-lô. b. Những thành tựu văn minh của Hy Lạp và La Mã vẫn còn tồn tại và được bảo tồn đến tận ngày nay như: 0,5 - Lịch, các định luật định lí, những tác phẩm điêu khắc và những công trình vĩ đại như đấu trường Côlidê vẫn còn tồn tại đến nay. DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 1 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net B.Phân môn Địa lí I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm): Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 ĐÁP ÁN B A C C A C C B II. PHẦN TỰ LUẬN Câu Hướng dẫn chấm Điểm Câu 1. a) Nêu nguyên nhân của hiện tượng núi lửa - Núi lửa: Do mac – ma từ trong lòng Trái đất theo các khe nứt của vỏ Trái đất phun 0,5 trào lên bề mặt đất. b) Trình bày tác động đồng thời của quá trình nội sinh và ngoại sinh trong hiện tượng tạo núi. - Tác động của quá trình nội sinh: Các lớp đất đá ở đới tiếp giáp giữa các địa mảng bị 0,5 dồn ép, uốn lên thành núi; hoặc bị đứt gãy, vật chất nóng chảy phun trào lên mặt đất tạo thành núi lửa. - Tác động của quá trình ngoại sinh: Bào mòn, hạ thấp địa hình do gió, mưa, nước chảy, 0,5 hoặc do sự phát triển của thực vật. Câu 2. a) Phân biệt dạng địa hình núi và đồi Đặc điểm Núi - Là dạng địa hình nhô cao rõ rệt so với mặt bằng xung quanh. - Độ cao của núi so với mực nước biển là từ 500m trở lên. 0,5 - Núi có đỉnh nhọn, sườn dốc. Đồi - Là dạng địa hình nhô cao. - Độ cao so với vùng đất xung quanh không quá 200m. - Đỉnh tròn, sườn thoải 0,5 b) Vào ngày 22 tháng 6 nửa cầu Bắc là mùa gì, nửa cầu Nam là mùa gì. Tại sao? - Vào ngày 22 tháng 6, nửa cầu Bắc là mùa nóng, nửa cầu Nam là mùa lạnh. 0,25 - Vì lúc đó nửa cầu Bắc ngả về phía Mặt Trời, có góc nhập xạ lớn nhận được nhiều ánh 0,25 sáng và nhiệt, còn nửa cầu Nam không ngả về phía Mặt Trời nên có góc nhập xạ nhỏ, nhận được ít ánh sáng và nhiệt. DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 1 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 2 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG THỊ XÃ THÁI HÒA Học kì I, năm học 20 - 20 Môn: Lịch sử - Địa lí lớp 6 Thời gian làm bài: 60 phút; I. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm) Khoanh vào câu trả lời có đáp án đúng. Câu 1. Những dấu tích nào của người tối cổ được tìm thấy tại Đông Nam Á? A. Đồ gốm và vũ khí bằng đồng thau. C. Di cốt hóa thạch và vu khí bằng sắt. B. Công cụ và vũ khí bằng đồng. D. Di cốt hóa thạch và công cụ bằng đá. Câu 2. Nhiều thị tộc họ hàng, sống cạnh nhau đã tạo thành A. nhà nước.B. bộ lạc.C. xóm làng.D. bầy người nguyên thủy. Câu 3. Thành tựu nào dưới đây là phát minh của cư dân Ấn Độ cổ đại? A. Hệ thống 10 chữ số. C. Hệ đếm lấy số 10 làm cơ sở. B. Hệ chữ cái La-tinh. D. Hệ đếm lấy số 60 làm cơ sở. Câu 4. Một trong những công trình kiến trúc nổi tiếng của cư dân Ai Cập cổ đại là A. Kim tự tháp Kê-ốp. C. Đấu trường Cô-lô-dê. B. Đền Pác-tê-nông. D. Vườn treo Ba-bi-lon. Câu 5. Hệ đếm lấy số 60 làm cơ sở là thành tựu văn hóa của cư dân A. Trung Quốc cổ đại. B. Ấn Độ cổ đại. C. Lưỡng Hà cổ đại. D. Ai Cập cổ đại. Câu 6. Chế độ đẳng cấp Vác-na được thiết lập dựa trên sự phân biệt về A. địa bàn cư trú. B. giới tính. C. chủng tộc và màu da. D. tôn giáo. Câu 7. Đến giữa thế kỉ I TCN, nhà nước Ai Cập cổ đại A. được thống nhất lãnh thổ. C. bị La Mã xâm lược và thống trị. B. được hình thành. D. bị Ba Tư xâm lược. Câu 8. Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu của cư dân Ấn độ cổ đại là A. đại bảo tháp San-chi và cột đá A-sô-ca. C. đấu trường Cô-lô-dê. B. đền Pác-tê-nông. D. vườn tren Ba-bi-lon. Câu 9: Trong thành phần của không khí, tỉ lệ của khí Ni tơ là A. 78%. B. 11%. C. 87%. D. 21%. Câu 10:Thời gian Trái Đất quay quanh mặt trời theo hướng A. từ Đông sang Tây. B. từ Tây sang Đông. C. từ Bắc xuống Nam. D. từ Nam ra Bắc. Câu 11: Khối khí nóng có đặc điểm: A. nhiệt độ trung bình. C. nhiệt độ thấp. B. nhiệt độ tương đối thấp. D. nhiệt độ tương đối cao. Câu 12: Các khoáng sản: Sắt, thiếc, đồng, chì... thuộc loại khoáng sản A. Phi kim loại. B. Năng lượng (nhiên liệu). C. Kim loại. D. nội sinh. Câu 13: Các đường đồng mức càng gần nhau thì địa hình A. Càng dốc. B. Càng cao. C. Độ đốc càng nhỏ. D. Càng thấp. Câu 14. Trong hệ mặt trời, theo thứ tự xa dần mặt trời, Trái đất ở vị trí thứ DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 1 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 15: Trái Đất được cấu tạo bởi mấy lớp A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 16: Địa hình trên bề mặt Trái Đất là kết quả tác động của A. Động đất, núi lửa. B. Ngoại lực. C. Nội lực và ngoại lực. D. Xâm thực. II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 1 (1.5 điểm) Nêu những thành tựu văn hoá tiêu biểu của Ấn Độ cổ đại? Câu 2 (1.5 điểm) Văn minh Trung Quốc từ thời cổ đại đến thế kỉ VII: Người Trung Quốc cổ đại có bốn phát minh quan trọng về mặt kĩ thuật, đó là: giấy, thuốc nổ, la bàn và kĩ thuật in. a) Em ấn tượng nhất với thành tựu nào? Vì sao? b) Thành tựu nào của Trung Quốc thời cổ đại vẫn còn sử dụng đến nay? Câu 3: (1,0 điểm): Núi lửa là gì? Nêu nguyên nhân sinh ra núi lửa? Câu 4: (2 điểm) a. So sánh những điểm giống nhau, khác nhau giữa dạng địa hình núi và đồi? b. Trình bày đặc điểm chính của tầng đối lưu và tầng bình lưu? c. Theo em để bảo vệ bầu khí quyển và lớp ô-dôn chúng ta cần thực hiện những biện pháp nào? DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 1 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN I.Trắc nghiêm (4.0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án D B A A C C C A A B D C A B A C II.Tự luận (6.0 điểm) Câu Nội dung Điểm LỊCH SỬ Câu 1 Nêu những thành tựu văn hoá tiêu biểu của Ấn Độ cổ đại? (1.5 điểm) - Lĩnh vực tôn giáo, tín ngưỡng: 0.25 + Hai tôn giáo có ảnh hưởng lớn nhất ở Ấn Độ là: Phật giáo và Ấn Độ giáo. - Lĩnh vực chữ viết: chữ Phạn (San-krít). 02.5 - Lĩnh vực văn học: có một nền văn học phong phú, với nhiều thể loại, tiêu biểu 0.25 là 2 bộ sử thi nổi tiếng là: Mahabharata và Rammayana. - Lĩnh vực kiến trúc: 0.25 + Xây dựng nhiều công trình kiến trúc đồ sộ, độc đáo, ví dụ: chùa hang A-gian- ta; cột đá A-sô-ca và đại bảo tháp San-chi - Lịch pháp học: biết làm ra lịch từ rất sớm. 0,25 - Toán học: sáng tạo ra các chữ số hiện nay đang sử dụng, trong đó quan trọng 0,25 nhất là chữ số 0. Câu 2 Văn minh Trung Quốc từ thời cổ đại đến thế kỉ VII: (1.5 điểm) Người Trung Quốc cổ đại có bốn phát minh quan trọng về mặt kĩ thuật, đó là: giấy, thuốc nổ, la bàn và kĩ thuật in. a) Em ấn tượng nhất với thành tựu nào? Vì sao? 1.0 Hs trả lời bất kỳ một thành tựu văn hoá nào của Trung Quốc thời cổ đại và giải thích logic (câu hỏi mở) b)Thành tựu nào của Trung Quốc thời cổ đại vẫn còn sử dụng đến nay? 0.5 - Tứ đại phát minh: giấy, kĩ thuật in, la bàn, thuốc súng. - Tư tưởng, tôn giáo: Nho giáo, Đạo giáo. - Các công trình kiến trúc lớn, đồ sộ. Ví dụ: lăng mộ Tần Thủy Hoàng, Vạn lí trường thành ĐỊA LÍ Câu 3 Trình bày hiện tượng núi lửa: (1 điểm) - Khái niệm: Núi lửa là hình thức phun trào macma ở dưới sâu lên mặt đất. 0,5 - Nguyên nhân: Do nhiệt độ bên dưới bề mặt đất rất nóng có thể làm tan chảy các 0,5 loại đá, đá nóng chảy liên tục được đẩy lên bề mặt đất(dung nham mắc ma) Câu 4 a. So sánh những điểm giống và khác nhau giữa núi và đồi (2 điểm) * Giống nhau 0,25 - Núi và đồi đều là dạng địa hình nhô cao trên mặt đất - Núi và đồi đều có 3 bộ phận: Đỉnh, sườn và chân DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 1 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net * Khác nhau: 0,75 - Núi là dạng địa hình nhô cao rõ rệt trên mặt đất, có đỉnh nhọn sườn dốc, Độ cao tuyệt đối của núi thường trên 500m - Đồi là dạng địa hình nhô cao trên mặt đất, có đỉnh tròn, sườn thoải. Độ cao tương đối của đồi không quá 200m b. Đặc điểm chính của tầng đối lưu và bình lưu: Tầng đối lưu: Là nơi sinh ra các hiện tượng khí tượng như mây, mưa, sương mù. 0,25 Là nơi sinh sống của con người. Nhiệt độ giảm dần khi lên cao. Tầng bình lưu: Chứa lớp Ô zoon giúp hấp thụ các tia cực tím có hại cho sự sống 0,25 c. Giải pháp để bảo vệ tầng ôzon và lớp khí quyển: Trồng nhiều cây xanh, phủ xanh đất trống đồi trọc để mang lại nguồn không khí trong lành và an toàn. Phát hiện và xử lý các nhà máy sản xuất, khu công nghiệp 0,5 thải các loại khí độc hại ra bên ngoài môi trường. Sử dụng các phương tiện giao thông không dùng nhiên liệu như xe bus điện, ô tô hay xe máy điện DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 1 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 3 UBND THỊ XÃ NINH HÒA ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK I NĂM HỌC 20 -20 TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ – KHỐI 6 TRUNG HỌC CƠ SỞ NINH ĐÔNG Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,00 điểm). Chọn ý trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau: Câu 1. Vị vua đã thống nhất các công xã, lập nên nhà nước Ai Cập cổ đại A. Mê-nét. B. Ha-mu-ra-bi. C. Pê-ri-clét. D. Ốc-ta-vi-út. Câu 2. Người đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại được gọi là A. En-xi. B.Thiên tử. C. Pha-ra-ông. D. Hoàng đế. Câu 3. Văn hóa Ấn Độ được truyền bá và có ảnh hưởng mạnh mẽ, sâu rộng nhất ở A. Việt Nam. B. Trung Quốc. C. các nước Ả Rập. D. các nước Đông Nam Á. Câu 4.Chữ viết riêng của người Ấn Độ cổ đại là A. chữ tượng hình. B. chữ hình nêm. C. chữ Phạn. D. chữ Hin-đu. Câu 5. Thời cổ đại, cư dân Trung Quốc tập trung chủ yếu ở lưu vực hai con sông lớn là A. Nin. C. Hằng và Ấn. B. Ti-grơ và Ơ-phrát. D. Trường Giang và Hoàng Hà. Câu 6. Đại diện của phái Nho gia ở Trung Quốc là A. Khổng Tử. B. Hàn Phi tử. C. Mặc Tử. D. Lão Tử. Câu 7. Khu vực Đông Nam Á nằm ở phía A. đông nam của châu Á. C. đông bắc của châu Á. B. tây nam của châu Á. D. đông của châu Á. Câu 8. Đâu không phải là tên quốc gia cổ đại ra đời trên lãnh thổ Việt nam ngày nay A. Văn Lang. B. Âu Lạc. C. Chăm-pa. D. Kê-đa. Câu 9. Những chuyển động chính của Trái Đất là A. tự quay quanh trục và quay xung quanh các hành tinh khác. B. tự quay quanh trục và chuyển động tịnh tiến xung quanh Mặt Trời. C. chuyển động tịnh tiến xung quanh Mặt Trời và các hành tinh khác. D. tự quay quanh trục và chuyển động có hình ê- líp xung quanh Mặt Trời. Câu 10. Trái Đất thực hiện trọn một vòng quay xung quanh Mặt Trời trong thời gian A. 24 giờ. B. 365 ngày. C. 365 ngày 6 giờ. D. 366 ngày. Câu 11. Vỏ Trái Đất có độ dày A. từ 70 - 80km. B. dưới 70km. C. từ 80 - 90km. D. trên 90km. Câu 12. Trái Đất được cấu tạo bởi các lớp A. man-ti, vỏ Trái Đất và nhân trong. B. nhân (lõi), nhân ngoài, vỏ Trái Đất C. vỏ Trái Đất, man-ti và lõi. D. vó Trái Đất, lõi và man-ti. Câu 13. Lõi Trái Đất không có đặc điểm A. là lớp trong cùng của Trái Đất. B. có độ dày lớn nhất. C. nhiệt độ cao nhất. D. vật chất ở trạng thái rắn. DeThiLichSu.net
File đính kèm:
bo_21_de_thi_cuoi_ki_1_lich_su_dia_li_lop_6_sach_chan_troi_s.docx

