Bộ 21 Đề thi cuối Kì 2 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
A.TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm)
Câu 1: Các thành phần chính của đất là:
A. Chất hữu cơ và nước.
B. Nước, không khí, chất vô cơ.
C. Chất hữu cơ, chất vô cơ, nước và không khí.
D. Nước, không khí và Chất hữu cơ.
Câu 2. Ở khu vực rừng nhiệt đới ẩm có loại đất nào sau đây?
A. Xám.
B. Feralit.
C. Đen.
D. Pốtdôn.
Câu 3.Trên trái đất có các đới thiên nhiên nào?
A. Đới nóng.
B. Đới ôn hòa.
C. Đới lạnh.
D. Cả A, B và C.
Câu 4. Quy mô dân số thế giới có xu hướng?
A. Tăng chậm.
B. Tiếp tục tăng nhanh.
C. Giảm.
D. Đứng yên.
Câu 5. Hiện nay những khu vực nào dân cư tập trung đông đúc:
A. Châu Á.
B. Châu Âu.
C. Châu Úc.
D. Châu Mỹ.
Câu 6: Những khu vực đông dân cư có mật độ dân số:
A. Trên 100 người/ km2.
B. Từ 26 - 50 người/ km2.
C. Từ 5 - 25 người/ km2.
D. Từ 51 - 100 người/ km2.
Câu 7. Những loài thực vật tiêu biểu ở miền cực có khí hậu lạnh giá là
A. Cây lá kim.
B. Cây lá cứng.
C. Rêu, địa y.
D. Sồi, dẻ, lim.
Câu 8. Phát triển bền vững là sự phát triển nhằm đạt các mục tiêu:
A. Mục tiêu kinh tế.
B. Mục tiêu xã hội.
C. Mục tiêu môi trường.
D. Cả A, B, C.
B. TỰ LUẬN ( 6.0 điểm)
Câu 1: (4 điểm)
a. Hãy nêu những tác động của con người tới thiên nhiên?
b. Em có thể làm gì để bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường tự nhiên nơi em sống?
Câu 2: (2 điểm)
Em hãy cho biết các nhân tố hình thành đất? Trong đó nhân tố nào đóng vai trò quan trọng nhất? Vì sao?
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 21 Đề thi cuối Kì 2 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
Bộ 21 Đề thi cuối Kì 2 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 2 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 1 UBND THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHÁNH TOÀN NĂM HỌC 20 - 20 Môn: Lịch sử - Địa lí 6 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ A.TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm) Câu 1: Các thành phần chính của đất là: A. Chất hữu cơ và nước. C. Chất hữu cơ, chất vô cơ, nước và không khí. B. Nước, không khí, chất vô cơ. D. Nước, không khí và Chất hữu cơ. Câu 2. Ở khu vực rừng nhiệt đới ẩm có loại đất nào sau đây? A. Xám. B. Feralit. C. Đen. D. Pốtdôn. Câu 3.Trên trái đất có các đới thiên nhiên nào? A. Đới nóng. B. Đới ôn hòa. C. Đới lạnh. D. Cả A, B và C. Câu 4. Quy mô dân số thế giới có xu hướng? A. Tăng chậm. B. Tiếp tục tăng nhanh. C. Giảm. D. Đứng yên. Câu 5. Hiện nay những khu vực nào dân cư tập trung đông đúc: A. Châu Á. B. Châu Âu. C. Châu Úc. D. Châu Mỹ. Câu 6: Những khu vực đông dân cư có mật độ dân số: A. Trên 100 người/ km2. C. Từ 5 25 người/ km2. B. Từ 26 50 người/ km2. D. Từ 51 100 người/ km2. Câu 7. Những loài thực vật tiêu biểu ở miền cực có khí hậu lạnh giá là A. Cây lá kim. B. Cây lá cứng. C. Rêu, địa y. D. Sồi, dẻ, lim. Câu 8. Phát triển bền vững là sự phát triển nhằm đạt các mục tiêu: A. Mục tiêu kinh tế. C. Mục tiêu môi D. Cả A, B, C. B. Mục tiêu xã hội. trường. B. TỰ LUẬN ( 6.0 điểm) Câu 1: (4 điểm) a. Hãy nêu những tác động của con người tới thiên nhiên? b. Em có thể làm gì để bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường tự nhiên nơi em sống? Câu 2: (2 điểm) Em hãy cho biết các nhân tố hình thành đất? Trong đó nhân tố nào đóng vai trò quan trọng nhất? Vì sao? DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 2 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net PHÂN MÔN LỊCH SỬ A.TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm) I. LỊCH SỬ: Câu 1. Nhà nước Văn Lang ra đời vào thời gian nào? A. Khoảng 2000 năm TCN. C. Thế kỉ VII TCN. B. Thế kỉ VII. D. Thế kỉ III TCN. Câu 2. Đứng đầu nhà nước Âu Lạc là: A. Hùng Vương. B. An Dương Vương. C. Thục Phán. D. Thứ Sử. Câu 3. Nước ta thời Bắc thuộc kéo dài bao lâu? A. 100 năm. B. Hơn 100 năm. C. 1000 năm. D. Hơn 1000 năm. Câu 4. Trống đồng Đông Sơn, được tìm thấy ở làng Vạc, Nghệ An vào thế kỉ nào? A. Thế kỉ I. B. Thế kỉ II. C. Thế kỉ III. D. Thế kỉ IV. Câu 5. Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng diễn ra vào thời gian nào? A. Mùa xuân năm 40. B. Mùa hè năm 42. C. Năm 43. D. Năm 248. Câu 6. Cuộc khởi nghĩa Phùng Hưng diễn ra vào thời gian nào? A. Mùa xuân năm 542. B. Năm 542 - 602. C. Năm 713 - 722. D. Cuối thế kỉ VIII. Câu 7. Nhà Đường buộc phải phong chức Tiết độ sứ cho Khúc Thừa Dụ vào thời gian nào? A. Năm 906. B. Năm 907. C. Năm 917. D. Năm 930. Câu 8. Năm 931, Dương Đình Nghệ chống quân xâm lược nào? A. Nhà Lương. B. Nhà Tùy. C. Nhà Nam Hán. D. Nhà Đường. B. TỰ LUẬN ( 6.0 điểm) Câu 1:(2.0 điểm) Nêu những đóng góp chung của các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời Bắc thuộc? Câu 2:(1.0 điểm) Di tích văn hóa Chăm nào được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới? Và được công nhận vào năm nào? Câu 3:(3.0 điểm) Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 của Ngô Quyền có ý nghĩa gì đối với lịch sử dân tộc ? -----HẾT----- Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Họ tên học sinh:Số báo danh: DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 2 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net HƯỚNG DẪN CHẤM PHÂN MÔN ĐỊA LÍ A. TRẮC NGHIỆM : (4.0 điểm) 1 2 3 4 5 6 7 8 C B D B A A C D B. TỰ LUẬN (6.0 điểm) Câu Nội dung Điểm 1 1a. Tác động của con người tới thiên nhiên: 3.0 đ (4 điểm) - Làm suy giảm nguồn tài nguyên. 0,75 - Làm ô nhiễm môi trường. 0,75 - Con người ngày càng nhận thức được trách nhiệm của mình với thiên nhiên và đã có những hành động tích cực đề bảo vệ môi trường bằng cách trồng rừng, phủ 1,5 xanh đồi núi, cải tạo đất, biến những vùng khô cằn, bạc màu thành đồng ruộng phì nhiêu. 1b. Em có thể làm để bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường tự nhiên 1.0 đ nơi em sống: - Dọn dẹp vệ sinh lớp học, khuôn viên nhà ở HS trả lời - Vứt rác đúng nơi quy định, không xả rác bừa bãi được mỗi - Hạn chế sử dụng túi nilon ý đạt 0,25 - Tiết kiệm điện, nước trong sinh hoạt điểm - Sử dụng nguồn năng lượng sạch - Các biện pháp khác Hướng dẫn chấm: HS có cách trình bày khác nhưng đúng vẫn đạt điểm tối đa. 2 2. Em hãy cho biết các nhân tố hình thành đất? Trong đó nhân tố nào đóng 2.0 đ (2 điểm) vai trò quan trọng nhất? Vì sao? - Các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình hình thành đất như đá mẹ, khí hậu, sinh 1.0 vật, địa hình và thời gian. Trong đó nhân tố đóng vai trò quan trọng nhất là đá mẹ. Vì Đá mẹ cung cấp chất 1.0 khoáng cho đất. DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 2 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net PHÂN MÔN LỊCH SỬ A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4,0 điểm): Mỗi đáp án đúng được 0.5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C B D A A D A C B. TỰ LUẬN (6.0 điểm) Câu Nội dung Điểm 1 1. Những đóng góp chung của các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời Bắc thuộc 2.0 đều: - Là những cuộc KN lớn, Thể hiện ý chí đấu tranh giành và giữ được độc lập tự chủ 0.75 của dân tộc - Khiến cho các chính quyền phong kiến phương Bắc hoảng sợ, suy yếu 0.75 - Cổ vũ cho các cuộc đấu tranh về sau của nhân dân ta giành thắng lợi (KN Khúc 0.5 Thừa Dụ, Dương Đình Nghệ, Ngô Quyền...) 2 2. Di tích văn hóa tiêu biểu Chăm được UNESCO công nhận là di sản văn hóa 1.0 thế giới? Và được công nhận vào năm nào? - Đó là: Khu Thánh địa Mỹ Sơn ( Quảng Nam) là di tích văn hóa Chăm Được 1.0 UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới vào năm 1999. 3 Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 của Ngô Quyền có ý nghĩa gĩ đối với lịch sử 3.0 dân tộc : + Đánh bại hoàn toàn ý chí xâm lược của nhà Nam Hán, chấm dứt thời kì Bắc thuộc. 0.75 + Thể hiện ý chí quyết tâm đấu tranh chống xâm lược của dân tộc ta. + Bảo vệ vững chắc nền độc lập dân tộc và mở ra thời đại độc lập đối với dân tộc ta. 0.5 + Đánh dấu sự trưởng thành của dân tộc và kết thúc hoàn toàn thời kì đấu tranh giành 0.75 lại độc lập hàng chục thế kỉ, đưa dân tộc ta bước sang một thời kì mới- thời kì độc 1.0 lập, tự chủ lâu dài. DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 2 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 2 Trường THCS Nguyễn Tuấn Thiện ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 20 - 20 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 Thời gian làm bài: 90 phút A. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng hoặc đúng nhất ( mỗi câu đúng 0,25 điểm) Phân môn Lịch sử (2,0 điểm): Câu 1: Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa vào năm nào? A. Năm 40. B. Năm 43. C. Năm 248. D. Năm 542. Câu 2: Bà Trưng Trắc đã đọc lời thề với non sông vào ngày xuất quân tại đâu? A. Cổ Loa. B. Mê Linh. C. Luy Lâu. D. Hát Môn. Câu 3: Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân Chăm-pa là A. đánh bắt cá. C. khai thác lâm sản. B. sản xuất nông nghiệp. D. buôn bán qua đường biển. Câu 4: Sản vật nổi tiếng nhất của vương quốc Chăm-pa là A. vàng. B. bạc. C. trầm hương. D. ngà voi. Câu 5: Tầng lớp nào đứng đầu trong xã hội Chăm-pa? A. Vua, quý tộc, tu sĩ Bà La Môn. C. Nông dân trồng lúa và khai thác lâm sản. B. Thợ thủ công và nghệ nhân, đánh cá. D. Thủy quân, hộ pháp, nhạc công, vũ nữ. Câu 6: Tầng lớp nào đứng đầu trong xã hội Chăm-pa? A. Vua, quý tộc, tu sĩ Bà La Môn. C. Nông dân trồng lúa và khai thác lâm sản. B. Thợ thủ công và nghệ nhân, đánh cá. D. Thủy quân, hộ pháp, nhạc công, vũ nữ. Câu 7: Trên cơ sở tiếp thu chữ Phạn của Ấn Độ, Chăm-pa đã sáng tạo ra chữ viết riêng, gọi là A. chữ hình nêm. B. chữ Chăm cổ. C. chữ Latinh. D. chữ Mã Lai cổ. Câu 8: Hai tôn giáo nào của người Ấn Độ được du nhập vào Chăm-pa? A. Bà La Môn và Phật giáo. C. Hồi giáo và Thiên Chúa giáo. B. Bà La Môn và Hồi giáo. D. Thiên Chúa giáo và Bà La Môn. Phân môn Địa lí (2,0 điểm): Câu 1: Vòng tuần hoàn lớn của nước có thể trải qua mấy giai đoạn? A. Hai giai đoạn. C. Ba hoặc bốn giai đoạn. B. Hai hoặc ba giai đoạn. D. Năm giai đoạn. Câu 2: Giai đoạn đầu tiên trong vòng tuần hoàn lớn của nước là A. thấm. B. bốc hơi. C. nước rơi. D. Dòng chảy. Câu 3: Sắp xếp các tầng đất theo thứ tự từ bề mặt đất xuống đến tầng đá mẹ. A. Tầng đất mặt, tầng hữu cơ, tầng tích tụ, tầng đá mẹ. B. Tầng đất mặt, tầng tích tụ, tầng hữu cơ, tầng đá mẹ. C. Tầng tích tụ, tầng đất mặt, tầng hữu cơ, tầng đá mẹ. D. Tầng hữu cơ, tầng đất mặt, tầng tích tụ, tầng đá mẹ. Câu 4: Tầng đất nào chứa chất mùn và có nhiều chất dinh dưỡng? DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 2 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net A. Tầng đá mẹ. B. Tầng hữu cơ. C. Tầng đất mặt. D. Tầng tích tụ. Câu 5: Tầng nào là nơi chứa các sản phẩm phong hóa bị biến đổi để hình thành đất? A. Tầng đá mẹ. B. Tầng hữu cơ. C. Tầng đất mặt. D. Tầng tích tụ. Câu 6: Tầng hữu cơ còn được gọi là A. Tầng thảm mục. B. Tầng đối lưu. C. Tầng bình lưu. D. Tầng ngoại quyển. Câu 7: Những loại đất nào sau đây phân bố chủ yếu ở vùng ôn đới? A. Đất pốtdôn và đất đỏ vàng. C. Đất đen thảo nguyên và đất phù sa. B. Đất phù sa và đất đỏ vàng. D. Đất đen thảo nguyên và đất pốtdôn. Câu 8: Những loại đất nào sau đây phân bố chủ yếu ở vùng nhiệt đới? A. Đất pốtdôn và đất đỏ vàng. C. Đất đen thảo nguyên và đất phù sa. B. Đất phù sa và đất đỏ vàng. D. Đất đen thảo nguyên và đất pốtdôn. B. TỰ LUẬN (6 điểm) Phân môn Lịch sử (3,0 điểm): Câu 1. (0,5 điểm) Trình bày những nét chính về kinh tế của Phù Nam. Câu 2. (1,5 điểm) Mô tả những nét chính trận chiến Bạch Đằng lịch sử năm 938. Câu 3. (1,0 điểm) Bằng những kiến thức lịch sử đã học, em hãy: a. (0,5 điểm) Nhận xét những điểm độc đáo trong tổ chức đánh giặc của Ngô Quyền. b. (0,5 điểm) Liên hệ một số thành tựu văn hoá của Champa có ảnh hưởng đến hiện nay. Phân môn Địa lí (3,0 điểm): Câu 1. (0,5 điểm) Trình bày đặc điểm phân bố dân cư trên thế giới. Câu 2. (1,5 điểm) Trình bày đặc điểm của rừng nhiệt đới. Câu 3. (1,0 điểm) a. (0,5 điểm) Vận dụng kiến thức đã học, em hãy cho ví dụ về sự đa dạng của giới sinh vật ở đại dương mà em biết. b. (0,5 điểm) Trong các bước tiến hành tham quan địa phương, bước nào cần quan tâm nhiều nhất? Vì sao? DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 2 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM Phân môn Lịch sử: A. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A D B C A C B A B. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1. (0,5 điểm) Trình bày những nét chính về kinh tế của Phù Nam. Nội dung Điểm Phần lớn cư dân Phù Nam sống bằng nghề trồng lúa. 0,25đ Ngoài ra, còn làm nghề thủ công và buôn bán. 0,25đ Câu 2. (1,5 điểm) Mô tả những nét chính trận chiến Bạch Đằng lịch sử năm 938. Nội dung Điểm Cuối năm 938, đoàn thuyền chiến do Lưu Hoằng Tháo chỉ huy tiến vào cửa sông Bạch Đằng. 0,5đ Nhân lúc thủy triều lên, Ngô Quyền cho thuyền nhỏ ra khiêu chiến, nhử quân giặc tiến sâu 0,5đ vào cửa sông. Đợi khi triều rút, Ngô Quyền hạ lệnh tiến công. Quân giặc thua và phải rút ra biển, thuyền va vào cọc nhọn. Ta đem thuyền ra đánh, quân 0,5đ giặc hoảng loạn nhảy xuống sông, Lưu Hoằng Tháo tử trận. Quân ta giành chiến thắng. Câu 3. (1,0 điểm) Bằng những kiến thức lịch sử đã học, em hãy: a. (0,5 điểm) Nhận xét những điểm độc đáo trong tổ chức đánh giặc của Ngô Quyền. b. (0,5 điểm) Liên hệ một số thành tựu văn hoá của Champa có ảnh hưởng đến hiện nay. Nội dung Điểm a. - Tận dụng được địa thế tự nhiên hiểm trở của sông Bạch Đằng để xây dựng trận địa tấn 0,25đ công. - Sáng tạo ra cách sử dụng các cọc ngầm và quy luật lên - xuống của con nước thủy triều để 0,25đ bố trí trận địa chiến đấu. b. Các công trình kiến trúc, các tác phẩm điêu khắc như khu đền tháp Mỹ Sơn (Quảng 0,5đ Nam), DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 2 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net Phân môn Địa lí A. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C B D C A A D B B. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1. (0,5 điểm) Trình bày đặc điểm phân bố dân cư trên thế giới. Nội dung Điểm Con người sinh sống ở hầu khắp mọi nơi trên bề mặt Trái Đất nhưng phân bố không đều. 0,5đ Câu 2. (1,5 điểm) Trình bày đặc điểm của rừng nhiệt đới. Nội dung Điểm Rừng nhiệt đới được chia thành nhiều tầng khác nhau với thảm thực vật được cấu tạo 0,5đ thành một chiều thẳng đứng từ mặt đất đến tán rừng. Mỗi tầng bao gồm các loài động, thực vật khác nhau, thích nghi với điều kiện sống ở riêng 0,5đ tầng đó. Rừng nhiệt đới có nhiều loại như rừng nhiệt đới gió mùa, rừng mưa nhiệt đới, rừng xen cây 0,5đ rụng lá, Câu 3. (1,0 điểm) a. (0,5 điểm) Vận dụng kiến thức đã học, em hãy cho ví dụ về sự đa dạng của giới sinh vật ở đại dương mà em biết. b. (0,5 điểm) Trong các bước tiến hành tham quan địa phương, bước nào cần quan tâm nhiều nhất? Vì sao? Nội dung Điểm a. - Thực vật: Rong, rêu, tảo,... 0,25đ - Động vật: Tôm, cá, mực, 0,25đ b. Trong các bước tiến hành tham quan địa phương, bước thu thập thông tin là cần được quan tâm nhiều nhất. Vì thu thập được nhiều thông tin mới có thể tổng hợp và viết báo cáo kết quả 0,5đ tham quan. DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 2 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 3 UBND HUYỆN QUẾ SƠN KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN NĂM HỌC 20 - 20 MÔN: Lịch sử & Địa lí. Lớp: 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian phút (không kể thời gian giao đề) Điểm: Lời phê: Họ và tên.. Lớp 6/:. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I/ TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm). Điền câu trả lời đúng nhất vào phần bài làm. (Mỗi ý đúng 0,25 điểm) Câu 1. Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là A. dòng biển. B. sóng biển. C. thủy triều. D. triều cường. Câu 2. Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng là do A. Cơn gió. B. núi lửa. C. thủy triều. D. động đất. Câu 3. Rừng mưa nhiệt đới phân bố chủ yếu ở nơi có khí hậu A. nóng, khô, lượng mưa nhỏ. C. nóng, ẩm, lượng mưa lớn. B. mưa nhiều, ít nắng, ẩm lớn. D. ít mưa, khô ráo, nhiều nắng. Câu 4. Rừng nhiệt đới không có ở khu vực nào sau đây? A. Nam Mĩ. B. Trung Phi. C. Nam Á. D. Tây Âu. Câu 5. Em hãy chọn các cụm từ sau đây ( hợp chất, vật chất, đơn chất, hạt khoáng, nước khoáng, vi lượng, độ phì.) điền vào chỗ () để hoàn thành nội dung sau: - Đất là lớp (1)......................... mỏng, vụn bở, bao phủ trên bề mặt các lục địa và đảo, được đặc trưng bởi độ phì. - Thành phần: chất khoáng, chất hữu cơ, không khí và nước. - Tỉ lệ các thành phần: (2)...................45%, không khí 25%, nước 25% và chất hữu cơ 5%. Câu 6. Nối cột A và B sao cho phù hợp nội dung sau: CỘT A CỘT B 1. Đới nóng a - Phạm vi: khoảng từ vòng cực Bắc đến chí tuyến Nam. - Khí hậu: có nền nhiệt độ cao. b - Phạm vi: từ vòng cực Bắc về cực Bắc và vòng cực Nam về cực Nam. - Khí hậu: xứ sở của băng tuyết, vô cùng khắc nghiệt. 2. Đới ôn hòa c - Phạm vi: khoảng từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam. - Khí hậu: có nền nhiệt độ cao. d - Phạm vi: khoảng từ chí tuyến Bắc đến vòng cực Bắc và từ chí tuyến Nam đến vòng cực Nam. - Khí hậu: trung gian giữa đới nóng và đới lạnh. DeThiLichSu.net
File đính kèm:
bo_21_de_thi_cuoi_ki_2_lich_su_dia_li_lop_6_sach_chan_troi_s.docx

