Bộ 21 Đề thi cuối Kì 2 Lịch sử Lớp 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

I. TRẮC NGHIỆM: (2.0 điểm) Chọn một chữ cái in hoa trước ý trả lời đúng điền vào khung bài làm (Học

sinh kẻ khung bài làm bên dưới vào giấy kiểm tra để làm)

Câu 1: Giai đoạn 1991 – 1999, kinh tế Liên bang Nga

A. phục hồi, tăng trưởng. B. phát triển.

C. khủng hoảng. D. không có sự thay đổi.

Câu 2: Năm 2020, nền kinh tế Nga đứng thứ bao nhiêu thế giới?

A. Thứ 9. B. Thứ 10. C. Thứ 11. D. Thứ 12.

Câu 3: Đâu không phải là tình hình chính trị của Liên bang Nga từ năm 1991 đến nay?

A. Hiến pháp của Liên bang Nga được thông qua theo hình thức trưng cầu dân ý.

B. Nga xây dựng nhà nước Liên bang theo chế độ tư bản.

C. Chú trọng quan hệ với các nước SNG.

D. Thực hiện chính sách ngoại giao thân phương Tây (1991 – 1993).

Câu 4: Vị thổng thống vĩ đại nhất nước Nga là ai?

A. Boris Yeltsin. B. Vladimir Putin. C. Dmitry Medvedev. D. Lê-nin.

Câu 5: Đứng đầu nước Mỹ là

A. Tổng thống. B. Bí thư.

C. Chủ tịch nước. D. Bộ trưởng Bộ ngoại giao.

Câu 6: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, chính sách đối ngoại của Mĩ thể hiện tham vọng

A. xác lập vai trò lãnh đạo của Mĩ ở châu Mĩ.

B. xác lập vai trò lãnh đạo của Mĩ ở châu Á - Thái Bình Dương.

C. xác lập vai trò lãnh đạo của Mĩ trên toàn cầu.

D. xác lập vai trò lãnh đạo của Mĩ ở châu Âu.

Câu 7: Sau năm 2001, Mỹ giữ vị trí thứ mấy thế giới về kinh tế?

A. Thứ tư. B. Thứ ba. C. Thứ hai. D. Thứ nhất.

Câu 8: Trọng tâm chính sách đối ngoại của Mỹ giai đoạn 1991 – 2000 là

A. cạnh tranh với Trung Quốc và các cường quốc khác.

B. thiết lập trật tự thế giới mới theo xu hướng đơn cực.

C. phát động chiến lược toàn cầu chống khủng bố.

D. cải thiện quan hệ với Liên Xô và phe xã hội chủ nghĩa.

II. TỰ LUẬN: (3.0 điểm)

Câu 1: (0.5 điểm) Em hãy đánh giá ngắn gọn những thành tựu và hạn chế trong việc thực hiện đường lối Đổi mới đất nước giai đoạn 1986 – 1991.

Câu 2: (1.5 điểm) Từ năm 1991 đến nay, thế giới phát triển theo các xu hướng nào?

pdf 62 trang Hieuthuhai 25/12/2025 480
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 21 Đề thi cuối Kì 2 Lịch sử Lớp 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 21 Đề thi cuối Kì 2 Lịch sử Lớp 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

Bộ 21 Đề thi cuối Kì 2 Lịch sử Lớp 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
 DeThiLichSu.net
 ĐĐềề TThhii
Lịch Sử
Cuối Kì 2
Cuối Kì 2 Có đáp án Bộ 21 Đề thi cuối Kì 2 Lịch sử Lớp 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 Đ Ề SỐ 1
 Đ Ề KIỂM TRA CUỐI KÌ II
 U BND HUYỆN MỎ CÀY BẮC
 P HÂN MÔN LỊCH SỬ - LỚP 9
 T RƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN BÁNH
 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
I. T RẮC NGHIỆM: (2.0 đ iểm) C họn m ột chữ cái in hoa trước ý t rả lời đ úng điền vào khung bài làm (Học
s inh kẻ khung bài làm bên dưới vào giấy kiểm tra để làm)
Câu 1: Giai đoạn 1991 – 1999, kinh tế Liên bang Nga
A. p hục hồi, tăng trưởng. B. phát triển.
C. k hủng hoảng. D. không có sự thay đổi.
Câu 2: Năm 2020, nền kinh tế Nga đứng thứ bao nhiêu thế giới?
A. Thứ 9. B. Thứ 10. C. Thứ 11. D. Thứ 12.
Câu 3: Đâu không phải là tình hình chính trị của Liên bang Nga từ năm 1991 đến nay?
A. Hiến pháp của Liên bang Nga được thông qua theo hình thức trưng cầu dân ý.
B . Nga xây dựng nhà nước Liên bang theo chế độ tư bản.
C . Chú trọng quan hệ với các nước SNG.
D. T hực hiện chính sách ngoại giao thân phương Tây (1991 – 1993).
C âu 4: Vị thổng thống vĩ đại nhất nước Nga là ai?
A. Boris Yeltsin. B. Vladimir Putin. C. Dmitry Medvedev. D. Lê-nin.
C âu 5: Đứng đầu nước Mỹ là
A. T ổng thống. B. Bí thư.
C. C hủ tịch nước. D. B ộ trưởng Bộ ngoại giao.
C âu 6: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, chính sách đối ngoại của Mĩ thể hiện tham vọng
A ở. xác lập vai trò lãnh đạo của Mĩ châu Mĩ.
B ở. xác lập vai trò lãnh đạo của Mĩ châu Á - Thái Bình Dương.
C . xác lập vai trò lãnh đạo của Mĩ trên toàn cầu.
D ở. xác lập vai trò lãnh đạo của Mĩ châu Âu.
C âu 7: Sau năm 2001, Mỹ giữ vị trí thứ mấy thế giới về kinh tế?
A. T hứ tư. B. Thứ ba. C. Thứ hai. D. T hứ nhất.
C âu 8: Trọng tâm chính sách đối ngoại của Mỹ giai đoạn 1991 – 2000 là
A. c ạnh tranh với Trung Quốc và các cường quốc khác.
B. thiết lập trật tự thế giới mới theo xu hướng đơn cực.
C . phát động chiến lược toàn cầu chống khủng bố.
D. c ải thiện quan hệ với Liên Xô và phe xã hội chủ nghĩa.
II. T Ự LUẬN: (3.0 điểm)
C âu 1: (0.5 điểm) Em hãy đánh giá ngắn gọn những thành tựu và hạn chế trong việc thực hiện đường lối
Đ ổi mới đất nước giai đoạn 1986 – 1991.
C âu 2: (1.5 điểm) Từ năm 1991 đến nay, thế giới phát triển theo các xu hướng nào?
C âu 3: (1.0 điểm) Phân tích lợi ích của sự tăng cường hợp tác của tổ chức ASEAN trong thế kỉ XXI.
 DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 2 Lịch sử Lớp 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC đNi GHIỆM: (2.0 điểm) Mỗi câu đúng 0.25 ểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án C C B B A C D B
II. T Ự LUẬN: (3.0 điểm)
 Câu Đáp án Điểm
 E m hãy đánh giá ngắn gọn những thành tựu và hạn chế trong việc thực hiện đường 0.5
 l ối Đổi mới đất nước giai đoạn 1986 – 1991.
 1 - Thành tựu: Giúp đất nước dần thoát khỏi khủng hoảng, tạo tiền đề để tiến vững chắc 0.25
 lên CNXH; uy tín Việt Nam trên trường quốc tế được nâng cao
 - H ạn chế: Vẫn chưa thoát khỏi khủng hoảng, nền kinh tế phát triển vẫn mất cân đối; lạm 0.25
 p hát còn cao, nhiều vấn đề xã hội chưa được giải quyết hợp lý.
 T ừ năm 1991 đến nay, thế giới phát triển theo các xu hướng nào? 1.5
 C ác nước điều chỉnh chiến lược, lấy hợp tác phát triển kinh tế làm trọng tâm 0.5
 C ác nước lớn xây dựng quan hệ chiến lược ổn định và cân bằng, tránh xung đột. 0.5
 2 X u thế quốc tế hoá, toàn cầu hoá diễn ra mạnh mẽ. 0.25
 N hiều nơi trên thế giới còn diễn ra những cuộc xung đột cục bộ, nội chiến, bất ổn,... 0.25
 P hân tích lợi ích của sự tăng cường hợp tác của tổ chức ASEAN trong thế kỉ XXI. 1.0
 3 C ủng cố môi trường hòa bình - ổn định và hợp tác, phát triển trong khu vực 0.5
 Góp phần nâng cao vị thế của tổ chức ASEAN trên trường quốc tế. 0.5
 DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 2 Lịch sử Lớp 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐỀ SỐ 2
 UBND HUYỆN NÚI THÀNH K IỂM TRA CUỐI KỲ II
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI PHÂN MÔN LỊCH SỬ - LỚP 9
 Thời gian: 30 phút (K hông kể thời gian phát đề)
 PHÂN MÔN LỊCH SỬ (5,0 điểm)
 I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
 Chọn phương án trả lời đúng(A,B,C,D) và ghi vào giấy làm bài.
 Câu 1: Sự kiện nào đánh dấu việc Việt Nam hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà
 nước?
 A. Cách mạng tháng Tám thành công (năm 1945)
 B. Hiệp định Giơ-ne-vơ được kí kết (1954).
 C. Cuộc kháng chiến chống Mỹ kết thúc thắng lợi (1975).
 D. Kết quả của kì họp thứ nhất Quốc hội khoá VI (1976).
 Câu 2: Tháng 12/1978, nhân dân Việt Nam tiến hành cuộc đấu tranh bảo vệ
 A. biên giới phía Bắc. B. biên giới Tây Nam.
 C. biên giới phía Tây. D. biên giới phía Đông.
 Câu 3: Từ năm 1991, xu hướng đối đầu trong “Chiến tranh lạnh” được thay thế bằng
 A. xu thế thuộc địa B. xu thế bạo lực cách mạng.
 C. xu thế đối thoại, hoà hoãn. D. xu thế chiến tranh trực tiếp.
 Câu 4: Tham vọng của Mỹ sau khi trật tự hai cực tan rã là gì?
 A.Chiếm lại các thuộc địa đã mất.
 B.Thiết lập trật tự thế giới đơn cực do Mỹ chi phối.
 C.Mở rộng thành viên khối quân sự Bắc Đại Tây Dương.
 D.Mở rộng ảnh hưởng đến khu vực châu Á Thái Bình Dương.
 Câu 5: Sau năm 1991, sự kiện nào đánh dấu bước phát triển mới trong kinh tế đối
 ngoại của Việt Nam?
 A. Việt Nam trở thành thành viên của tổ chức WTO.
 B. Việt Nam trở thành thành viên của tổ chức WHO.
 C. Việt Nam trở thành thành viên tổ chức ASEAN.
 D. Việt Nam trở thành thành viên của tổ chức Liên hợp quốc.
 Câu 6: Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào thời gian nào?
 A. Năm 1995. B. Năm 1996. C. Năm 1997. D. Năm 1999.
 Câu 7: Văn bản nào dưới đây là cơ sở pháp lý quốc tế quan trọng khẳng định quyền,
 chủ quyền và các lợi ích hợp pháp của Việt Nam ở Biển Đông?
 A. Luật hàng hải (2005).
 B. Luật biển Việt Nam (2012).
 C. Luật biên giới quốc gia (2023).
 D. Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển (1982).
 Câu 8. Các bản đồ cổ của Việt Nam thời quân chủ, quần đảo Trường Sa có tên gọi là gì?
 A. Bãi Cát Vàng. B. Vạn lý Hoàng Sa.
 C. Vạn lý Trường Sa. D. Vùng biển Sa Kỳ.
 B. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
 Câu 1. (1,5 điểm) Trình bày tình hình kinh tế của nước Mỹ từ năm 1991 đến nay.
 Câu 2. (1,5 điểm) Hãy đánh giá tác động của toàn cầu hoá đối với Việt Nam.
 DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 2 Lịch sử Lớp 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 H ƯỚNG D ẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án D B C B A A D C
II. T Ự LUẬN (3,0 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 T rình bày tình hình kinh tế của nước Mỹ từ năm 1991 đến nay. 1.5
 - Có nền kinh tế, tài chính, công n ghệ l ớn mạnh hàng đ ầu t hế giới 0.5
 v ới các lĩnh vực sản xuất đa dạng như dầu mỏ, thép, ô tô
 + Đ ứng đ ầu t hế g iới v ề x uất k hẩu d ầu mỏ tinh chế, hàng không vũ 0.25
 1 trụ
 + M ỹ giữ vai trò lãnh đạo và chi p hối h ầu hết các t ổ chức kinh tế-tài
 c hính quốc tế như tổ chức WTO, WB 0.25
 - Tuy nhiên, nền kinh t ế M ỹ c ũng trải qua n hững đợt suy thoái ngắn
 do tác động của các cuộc khủng hoảng kinh tế, tài chính . 0.5
 Đ ánh giá tác động của toàn cầu hoá đối với Việt Nam 1.5
 - Về kinh tế: 0.5
 + T ạo c ơ hội t iếp c ận vốn đ ầu tư nước ngoài, trình độ khoa học – kĩ
 thuật tiên t iến c ủa t hế g iới; m ở r ộng h oạt đ ộng t hương m ại, xuất
 khẩu lao đ ộng; c huyển d ịch c ơ cấu kinh tế, nâng cao m ức s ống người
 dân, ...
 + Gia tăng sự cạnh tranh
 2
 - Về chính trị 0.5
 C ơ h ội đ ể Việt Nam tham gia và t hể hiện vai trò tích cực trong các
 t ổ chức khu vực, quốc tế, góp phần nâng cao uy tín, địa vị quốc gia
 - V ề văn hoá 0.5
 + Cho phép m ở rộng giao l ưu, tiếp xúc và tiếp thu những tinh hoa
 văn hoá của nhân loại, làm giàu cho nền văn hoá Việt Nam.
 + Nguy cơ bị hoà tan, làm xói mòn bản sắc văn hoá truyền thống
 DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 2 Lịch sử Lớp 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 Đ Ề SỐ 3
 K IỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
 UBND HUYỆN NÚI THÀNH
 P HÂN MÔN LỊCH SỬ - LỚP 9
 TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG
 Thời gian: 30 phút (không kể thời gian phát đề)
P HÂN MÔN LỊCH SỬ (5,0 điểm)
I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Chọn đáp án đúng trong các câu trả lời sau và ghi vào giấy bài làm.
C âu 1. Sự kiện nào đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của Liên Xô?
A . . Ngày 9-11-1989, bức tường Berlin bị phá bỏ
B ở . Ngày 19-08-1991, cuộc đảo chính diễn ra Liên Xô.
C . Ngày 26-12-1991, Hội đồng Liên bang ra tuyên bố giải thể Liên Xô.
D . Ngày 25-12-1991, Goóc-ba-chốp tuyên bố từ chức Tổng thống, Liên Xô tan rã.
C âu 2. Toàn cầu hóa trong giai đoạn từ năm 1991 đến nay thể hiện rõ nhất trong lĩnh vực
A. văn hóa – xã hội. B. quân sự và quốc phòng.
C. chính trị và ngoại giao. D . kinh tế và thương mại quốc tế.
Câu 3. Sau khi Liên Xô tan rã, quốc gia nào nổi lên như siêu cường duy nhất?
A. Mỹ. B. Trung Quốc. C. Ấn Độ. D. N hật Bản.
C âu 4. Sau khi Liên Xô tan rã, Liên bang Nga là quốc gia kế tục địa vị pháp lý của Liên Xô tại
A. NATO. B. ASEAN.
C . Liên minh Châu Âu (EU). D. Liên hợp quốc.
C âu 5. Hiến pháp của Liên bang Nga được thông qua vào
A. năm 1991. B. năm 1992. C. năm 1993. D. năm 1994.
C âu 6. Theo số liệu năm 2020, nền kinh tế Nga đứng thứ mấy thế giới?
A. thứ 10. B. thứ 11. C. thứ 12. D. thứ 13.
Câu 7. Sau H iệp đ ịnh G iơ-ne-vơ năm 1954, q uần đảo Hoàng Sa và Trường Sa t huộc q uyền quản lí hành
chính của
A . . Liên Hợp Quốc B. chính quyền Sài Gòn.
C. chính quyền Pháp. D . chính quyền miền Bắc Việt Nam.
C âu 8. Năm 1956, Trung Quốc đã chiếm đóng trái phép nhóm đảo nào thuộc quần đảo Hoàng Sa?
A. Nhóm đảo An Vĩnh. B. Nhóm đảo phía tây.
C . Nhóm đảo Trường Sa. D. Nhóm đảo phía đông.
II. T Ự LUẬN: (3,0 điểm)
C âu 1. (1,5 điểm) Trình bày những nét chính về tình hình chính trị của nước Mỹ từ năm 1991 đến nay.
Câu 2. (1,0 đ iểm) Đánh giá những thành tựu trong v iệc t hực h iện đ ường l ối đ ổi m ới đ ất nước giai đoạn
1986 – 1991.
Câu 3. (0,5 điểm) Trong b ối cảnh tình hình B iển Đ ông hiện nay, em hãy đ ề x uất m ột số hành đ ộng c ụ thể
mà cá nhân em có t hể t hực h iện để góp p hần b ảo v ệ c hủ quyền, các quyền và lợi ích hợp pháp của Việt
Nam.
 DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 2 Lịch sử Lớp 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM: (2.0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án D D A D C B B D
II. T Ự LUẬN: (3.0 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 * N hững nét chính về tình hình chính trị của nước Mỹ từ năm 1991 đến nay.
 - M ỹ tiếp tục duy trì chế độ cộng hòa, đứng đầu là Tổng thống, Đảng Dân chủ và
 Đ ảng Cộng hòa thay nhau cầm quyền. 0.25
 - Chính sách đối nội:
 + Tồn tại nhiều bất ổn dẫn đến sự bùng nổ các cuộc xung đột, bê bối chính trị, đặc
 b iệt nghiêm trọng nhất là vụ tấn công khủng bố (11/9/2001). 0.5
 1
 - Chính sách đối ngoại:
 (đ1),5
 + Chính quyền các T ổng t hống Mỹ luôn tìm cách can thiệp vào v ấn đ ề q uốc t ế với
 tư cách siêu c ường, c ố g ắng t hiết l ập t rật t ự mới theo xu h ướng đ ơn cực, gây chiến 0.5
 tranh tại Áp-ga-ni-xtan, I-rắc,
 + Thực hiện chính sách c hống k hủng bố toàn c ầu, cạnh tranh với các c ường quốc
 khác (sau năm 2001). Mỹ liên t ục tăng chi tiêu ngân sách quốc phòng, xây d ựng lực 0,25
 l ượng quân đội đông đảo, hiện đại.
 * Đánh giá những thành tựu trong việc thực hiện đường lối đổi mới đất nước
 giai đoạn 1986 – 1991.
 - Về kinh tế:
 + Hình thành nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần theo c ơ c hế t hị trường có sự 0.25
 q uản lí của nhà nước, lạm phát giảm.
 2 + L ương t hực, thực p hẩm đ áp ứng nhu c ầu của nhân dân, có tích trữ và x uất khẩu, 0.25
 ()1đ h àng tiêu dùng đa dạng, phong phú.
 - Về chính trị:
 + B ước đ ầu c hỉnh đ ốn Đảng và đ ổi m ới sự lãnh đ ạo của Đ ảng, bộ máy nhà nước và 0,25
 đ ội ngũ cán bộ được sắp xếp hợp lí.
 + Quan h ệ ngoại giao m ở r ộng, c ải thiện quan hệ v ới Mỹ, bình thường hoá quan hệ 0,25
 với Trung Quốc.
 * Một số hành động cụ thể để góp phần bảo vệ chủ quyền, các quyền và lợi ích
 h ợp pháp của Việt ởN am Biển Đông:
 3 + Tích cực tìm hiểu và tuyên truyền thông tin chính xác về chủ quyền biển đảo.
 (đ0,5 + H ọc tập, rèn luyện để đóng góp vào sự phát triển của đất nước.
 + Ủ ng hộ, tham gia các phong trào và hoạt động hướng về biển đảo 0,5
 * Lưu ý: Tùy vào cách lập lập luận của học sinh, nếu đúng giáo viên vẫn cho điểm.
 DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 2 Lịch sử Lớp 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 Đ Ề SỐ 4
 BÀI KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II
 T RƯỜNG THCS HƯNG ĐÔNG
 P HÂN MÔN LỊCH SỬ 9
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm).
H ãy khoanh tròn vào chỉ một chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất.
C âu 1. Chiến thắng nào k hẳng định quân dân Miền Nam có t hể đ ánh bại quân c hủ l ực Mĩ trong “Chiến
tranh cục bộ”?
A. C hiến thắng Núi Thành. B. C hiến thắng Vạn Tường.
C. C hiến thắng mùa khô 1965 - 1966. D. C hiến thắng mùa khô 1966 - 1967.
C âu 2. Thách thức lớn nhất mà Việt Nam sẽ gặp phải khi mở cửa, hội nhập với thế giới?
A. Đ ánh mất bản sắc dân tộc.
B. V i phạm chủ quyền quốc gia dân tộc.
C. G iải quyết hài hòa mối quan hệ giữa các nước mới.
D. N guy cơ tụt hậu.
C âu 3. Từ năm 1991, xu hướng đối đầu trong Chiến tranh lạnh được thay thế bằng:
A. X u thế chiến tranh trực tiếp. B. X u thế đối thoại.
C . Xu thế bạo lực cách mạng. D. X u thế thuộc địa.
C âu 4. Năm 2020, nền kinh tế Nga đứng thứ mấy châu Âu?
A. Thứ hai B. Thứ ba C. T hứ tư D. T hứ năm.
C âu 5. Một trong những đường lối đối ngoại của Liên bang Nga trong thập niên 90 của thế kỉ XX là:
A. đ ối đầu quyết liệt với Mĩ.
B. v ươn lên nắm quyền chi phối thế giới.
C. c ố gắng duy trì địa vị của một cường quốc xã hội chủ nghĩa.
D. k hôi phục và phát triển mối quan hệ với các nước châu Á.
C âu 6: Sau khi trật tự thế giới hai cực Ianta sụp đổ (1991), chính sách đối ngoại của Mĩ là gì?
A. T hiết lập trật tự thế giới “đơn cực“ do Mĩ là siêu cường duy nhất lãnh đạo
B. T ừ bỏ tham vọng làm bá chủ thế giới, chuyển sang chiến lược chống khủng bố
C. T iếp tục thực hiện chính sách ngăn chặn, xoá bỏ chủ nghĩa xã hội trên thế giới
D. Ủ ng hộ trật tự đa cực, nhiều trung tâm đang hình thành trên thế giới
C âu 7. Năm 1995, diễn ra sự kiện gì gắn với chính sách đối ngoại của Đảng ta trong thời kì đổi mới?
A. V iệt Nam và Mỹ bình thường hóa quan hệ ngoại giao.
B. V iệt Nam thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước EU.
C. V iệt Nam trở thành thành viên của Liên hiệp quốc.
D. V iệt Nam chính thức gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á.
C âu 8. Đến năm 2023, Việt Nam có quan hệ thương mại với:
A. hơn 100 quốc gia và vùng lãnh thổ. B. hơn 200 quốc gia và vùng lãnh thổ.
C. 189 quốc gia và vùng lãnh thổ. D. 174 quốc gia và vùng lãnh thổ.
B. T Ự LUẬN (3 điểm)
Câu 1.
 DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 2 Lịch sử Lớp 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
a. (1.0 điểm) Cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật đã tác động như thế nào đến Việt Nam?
b . (0,5 điểm) Lấy ví dụ về tác động của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 trong cuộc sống hiện nay?
C âu 2. (1,5 điểm). Em hãy giới thiệu sự phát triển kinh tế-xã hội của Trung Quốc từ năm 1991 đến nay.
 -------------------Hết -------------
 DeThiLichSu.net Bộ 21 Đề thi cuối Kì 2 Lịch sử Lớp 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2.0 điểm) (mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án B D B D C A D B
B. T Ự LUẬN (3.0 điểm).
 Câu Nội dung Điểm
 Câu 1 a . Tác động của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật đến Việt Nam là: 1.0
 - Tác động tích cực: góp p hần giải phóng sức lao đ ộng, t ăng n ăng suất lao đ ộng, giải 0,5
 q uyết n ạn t hiếu l ương t hực, c ải t hiện đ ời sống nhân dân, thúc đẩy quá trình công nghiệp
 hóa và h iện đại hóa, t ạo đ iều kiện phát triển cho các ngành công nghiệp và d ịch vụ,
 đóng góp vào t ăng trưởng kinh t ế c ủa Việt Nam, Việt Nam hội nhập sâu r ộng v ới thế
 giới
 - Tác động tiêu cực: Gây ra tình trạng ô nhiễm môi t rường; Sự phát t riển c ủa t ự động 0,5
 hóa và trí tuệ nhân tạo có t hể d ẫn đ ến m ất việc làm trong m ột số ngành công nghiệp
 t ruyền thống; làm gia t ăng khoảng cách xã hội do sự chênh l ệch v ề k hả n ăng t iếp cận và
 s ử dụng công nghệ giữa các t ầng lớp xã h ội; Sự phát t riển của công n ghệ số và Internet
 đ ã đặt ra các vấn đề về quyền riêng tư và bảo mật thông tin cá nhân.
 b. Lấy ví d ụ về tác đ ộng c ủa cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 trong c uộc s ống hiện 0,5
 nay?
 H S nêu 1 ví dụ cụ thể: 0,5
 - Trong cuộc sống hàng ngày có r ất nhiều thành t ựu đ ược s ử d ụng t ừ cuộc cách mạng
 công nghiệp 4.0 như các thiết bị điện tử như tivi, điện thoại, laptop...
 - ởInternet được kết nối trên toàn thế giới, cho phép HS học tập mọi nơi, mọi lúc
 - Sự bùng nổ công nghệ s ố đ ược s ử dụng trong các l ĩnh v ực như giáo d ục, quản lí dữ
 liệu thông tin...
 - Trí tuệ nhân tạo AI...
 Câu 2 E m hãy giới thiệu sự phát triển kinh tế-xã hội của Trung Quốc từ năm 1991 đến nay. 1.5
 Từ sau năm 1991, Trung Quốc đ ẩy mạnh công cuộc cải cách, m ở c ửa một cách toàn 1,5
 d iện và sâu rộng, làm thay đổi toàn bộ đời sống kinh tế xã hội của đất nước:
 + Kinh tế, khoa h ọc kĩ t huật: T ốc đ ộ t ăng trưởng GDP liên t ục t ăng, t ỉ t rọng đóng góp
 t rong GDP toàn cầu từ 8,1 % (2002) lên 18,8% (2022)
 + Trở thành nền kinh t ế thứ hai t hế giới( 2010), trở thành c ường q uốc về khoa học công
 nghệ.
 Xã hội: Công cuộc xóa đ ói giảm nghèo được đ ẩy m ạnh.Hệ t hống b ảo hiểm y t ế thực
 h iện với 1,4 t ỉ n gười năm 2021. Đây là một thành t ựu l ớn c hứng t ỏ sự phát t riển vượt
 b ậc về kinh tế - xã hội của Trung Quốc từ sau năm 1991.
 DeThiLichSu.net

File đính kèm:

  • pdfbo_21_de_thi_cuoi_ki_2_lich_su_lop_9_sach_ket_noi_tri_thuc_c.pdf