Bộ 22 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau đây:
Câu 1. Biển Đông có diện tích đứng thứ mấy trên thế giới?
A. thứ 3. B. thứ 2. C. thứ 4 D. thứ 5.
Câu 2. Việt Nam có chung đường biên giới biển với quốc gia nào sau đây?
A. Nhật Bản. B. Lào. C. Thái Lan. D. Ấn Độ.
Câu 3: Nhiệt độ trung bình của biển nước ta tầng nước mặt khoảng:
A. 200C B. 210C C. 220C D. 230C
Câu 4: Đảo Phú Quốc là điểm du lịch thuộc tỉnh nào nước ta?
A. Khánh Hoà B. Kiên Giang C. Đà Nẵng D. Bình Thuận
Câu 5: Châu thổ sông Cửu Long có diện tích khoảng:
A. 15.000 km2 B. 20.000 km2 C. 25.000 km2 D. 40.000 km2
Câu 6: Mùa lũ của châu thổ sông Hồng từ tháng nào đến tháng nào trong năm?
A. từ tháng 5 đến tháng 10 B. từ tháng 6 đến tháng 11
C. từ tháng 7 đến tháng 12 D. từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,5 điểm)
Câu 7: (1,0 điểm)
a. Nhiệt độ và độ muối của vùng biển Việt Nam có đặc điểm gì?
b. Nêu đặc điểm môi trường biển đảo Việt Nam?
Câu 8: (1,5 điểm)
Trình bày khái niệm vùng nội thuỷ và vùng lãnh hải của biển Việt Nam?
Câu 9: (1,0 điểm)
Phân tích quá trình con người khai khẩn và cải tạo châu thổ sông Hồng?
pdf 51 trang Minh Thư 10/01/2026 320
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 22 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 22 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

Bộ 22 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
 DeThiLichSu.net
 ĐỀ THI
 Cuố i Kì 2
ĐỊA 
 LÍ
 (Có đáp án) Bộ 22 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 Đ Ề SỐ 1
 U BND HUYỆN BẮC HÀ Đ Ề KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
 TRƯỜNG PTDTBT THCS M ôn: Lịch sử và Địa lí 8 (Phân môn địa lí)
 CỐC LY SỐ I Thời gian: 45 phút
A . PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau đây:
C âu 1. Biển Đông có diện tích đứng thứ mấy trên thế giới?
A. thứ 3. B. thứ 2. C. thứ 4 D. thứ 5.
C âu 2. Việt Nam có chung đường biên giới biển với quốc gia nào sau đây?
A . Nhật Bản. B. Lào. C. Thái Lan. D. Ấn Độ.
C âu 3: Nhiệt độ trung bình của biển nước ta tầng nước mặt khoảng:
A. 200C B. 210C C. 220C D. 230C
C âu 4: Đảo Phú Quốc là điểm du lịch thuộc tỉnh nào nước ta?
A . Khánh Hoà B. Kiên Giang C. Đà Nẵng D. Bình Thuận
Câu 5: Châu thổ sông Cửu Long có diện tích khoảng:
A. 15.000 km2 B. 20.000 km2 C. 25.000 km2 D. 40.000 km2
C âu 6: Mùa lũ của châu thổ sông Hồng từ tháng nào đến tháng nào trong năm?
A. từ tháng 5 đến tháng 10 B. từ tháng 6 đến tháng 11
C. từ tháng 7 đến tháng 12 D. từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau
B . PHẦN TỰ LUẬN (3,5 điểm)
Câu 7: (1,0 điểm)
a . Nhiệt độ và độ muối của vùng biển Việt Nam có đặc điểm gì?
b . Nêu đặc điểm môi trường biển đảo Việt Nam?
Câu 8: (1,5 điểm)
T rình bày khái niệm vùng nội thuỷ và vùng lãnh hải của biển Việt Nam?
Câu 9: (1,0 điểm)
P hân tích quá trình con người khai khẩn và cải tạo châu thổ sông Hồng?
 DeThiLichSu.net Bộ 22 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
A . PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Đáp án A C D B D A
B . PHẦN TỰ LUẬN (3,5 điểm)
 Câu Đáp án Điểm
 N hiệt độ và độ muối của vùng biển VN:
 - Nhiệt độ: Nhiệt độ TB giao động từ 230C đến 280C , biên độ nhiệt năm nhỏ hơn 0,25
 t rên đất liền.
 - Độ muối TB khoảng 32 ‰ - 33 ‰, biến động theo mùa và theo khu vực. 0,25
 7
 Đ ặc điểm môi trường biển đảo Việt Nam:
 (1,0 điểm)
 - Môi trường biển đảo là một bộ phận quan trọng trong môi trường sống của con 0,25
 n gười nói chung bao gồm các yếu tố tự nhiên và các yếu tố nhân tạo.
 - Môi trường biển là không chia cắt được. Vì vậy, khi một vùng biển bị ô nhiễm sẽ 0,25
 g ây thiệt hại cho cả vùng bờ biển, vùng nước và cả các đảo xung quanh.
 * Khái niệm vùng nội thuỷ:
 - ở Là vùng nước tiếp giáp với bờ biển, phía trong đường cơ sở và là bộ phận lãnh 0,75
 8 t hổ của Việt Nam.
 (1,5 điểm) * Khái niệm vùng lãnh hải:
 - Là vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía biển. Ranh giới 0,75
 n goài của lãnh hải là biên giới quốc gia trên biển của Việt Nam.
 P hân tích quá trình con người khai khẩn và cải tạo châu thổ sông Hồng:
 - Từ xa xưa, người Việt đã biết dẫn nước vào ruộng, hoặc tiêu nước, phân lũ về 0,25
 m ùa mưa; tổ chức đắp đê, trị thuỷ để phát triển sản xuất và bảo vệ cuộc sống.
 9 - Từ thế kỉ XI, dưới thời Lý đã cho đắp đê dọc theo hầu hết các con sông lớn. 0,25
 (1,0 điểm) - Thời Trần, triều đình đã cho gia cố cho các đoạn đê xung yếu, chuyên trách trông 0,25
 c oi việc bồi đắp và bảo vệ hệ thống đê điều,...
 - Thế kỉ XV, nhà Lê bắt đầu tiến hành quai đê lấn biển để khai thác bãi bồi vùng 0,25
 cửa sông.
 DeThiLichSu.net Bộ 22 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 Đ Ề SỐ 2
 P HÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY KIỂM TRA CUỐI KÌ II
 TRƯỜNG PTDTBT THCS M ÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8
 L Ý TỰ TRỌNG PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
A . TRẮC NGHIỆM: (2.0 điểm)
C âu 1. Nước nào dưới đây không chung Biển Đông với Việt Nam?
A. Trung Quốc. B. Mi-an-ma. C. Ma-lai-xi-a. D.Cam-pu-chia.
C âu 2. Biển Đông có vịnh lớn nào sau đây?
A . Vịnh Thái Lan và vịnh Vịnh Bắc Bộ. B. Vịnh Bắc Bộ và vịnh Cam Ranh.
C . Vịnh Cam Ranh và vịnh Thái Lan. D. Vịnh Bắc Bộ và vịnh Đà Nẵng.
C âu 3. Khí hậu vùng biển Việt Nam mang tính chất gì?
A . Cận nhiệt đới lục địa. B. Ôn đới hải dương. C. Nhiệt đới gió mùa. D. Hàn đới khô lạnh.
C âu 4. Địa hình thềm lục địa nước ta có đặc điểm gì?
A ở. Rộng và sâu đều tất cả các khu vực.
B . Hẹp dần từ nam ra bắc.
Cở . Chỉ có khu vực quần đảo Trường Sa.
D ở. Nông và bằng phẳng phía bắc và phía nam, sâu và hẹp miền Trung.
C âu 5. Điền từ sau vào chỗ trống sao cho đúng: 3,44 triệu km2, ba, năm
 V ở ới diện tích khoảng (1), Biển Đông lớn thứ hai Thái Bình Dương và thứ..(2) trên
t hế giới.
Cở âu 6. Hãy nối thông tin cột A với cột B sao cho phù hợp
 Cột A Đáp án Cột B
 a ) nội thuỷ, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải,vùng đặc
 1 . Biển Đông tương đối kín, có 8 nước q . uyền kinh tế và vùng thềm lục địa
 c hung Biển Đông với Việt Nam đó là 1 - b) Trung Quốc, Phi-líp-pin, In-đô-nê-xi-a, Bru-nây,
 2 - Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Thái Lan, Đức.
 c) Trung Quốc, Phi-líp-pin, In-đô-nê-xi-a, Bru-nây,
 2 . Vùng biển Việt Nam có các bộ phận
 Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Thái Lan, Cam-pu-chia.
B . TỰ LUẬN: (3.0 điểm)
Câu 1. (2.0 điểm)
a ) Chứng minh khí hậu vùng biển đảo nước ta mang tính chất nhiệt đới gió mùa.
b ) Là học sinh, em có thể làm gì để góp phần bảo vệ chủ quyền biển, đảo của Tổ quốc?
Câu 2. (1.0 điểm) Trình bày những nét chính về quá trình con người khai khẩn và cải tạo châu thổ, chế
n gự chế độ nước sông Hồng?
 DeThiLichSu.net Bộ 22 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
 A. TRẮC NGHIỆM: (2.0 điểm) Mỗi câu đúng 0.25 điểm.
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án B A C D
C âu 5. Điền khuyết: (1) 3,44 triệu km2 ; (2) hai.
C âu 6. Ghép nối: 1- c; 2 – a.
B . TỰ LUẬN: (3.0 điểm)
 Câu Đáp án Điểm
 a ) Chứng minh khí hậu vùng biển đảo nước ta mang tính chất nhiệt đới gió
 mùa:
 - Nhiệt độ không khí trung bình năm dao động từ 23-28 0C.
 + Mùa hạ: nhiệt độ giữa các vùng biển ít chênh lệch. 0.5
 + Mùa đông: nhiệt độ giảm khá nhanh từ vùng biển phía nam lên vùng biển phía
 bắc.
 + ở Biên độ nhiệt trung bình năm vùng biển đảo nhỏ hơn trên đất liền.
 - Hướng gió thay đổi theo mùa: 0.5
 + Từ tháng 10 đến tháng 4 năm sau: gió mùa mùa đông và tín phong có hướng
 đ ông bắc chiếm ưu thế.
 Câu 1 + Từ tháng 5 đến tháng 9, gió mùa hướng đông nam chiếm ưu thế.
()2,0 điểm + Gió trên biển mạnh hơn trên đất liền rõ rệt.
 - Lượng mưa trên biển nhỏ hơn trên đất liền, khoảng 1100mm/năm; các đảo có 0.25
 l ượng mưa lớn hơn.
 - Vùng biển nước ta là nơi chịu nhiều thiên tai: bão, áp thấp nhiệt đới, lốc... Trung 0.25
 b ình mỗi năm có 5-6 cơn bão ảnh hưởng đến nước ta
 b) Liên hệ cá nhân
 - Tuyên truyền và nâng cao nhận thức về chủ quyền biển, đảo Việt Nam.
 - Tham gia các hoạt động hướng về biển, đảo như viết thư, vẽ tranh, quyên góp
 ủ ng hộ. 0.5
 - Nghiên cứu và tìm hiểu về lịch sử, địa lí biển, đảo Việt Nam.
 - Học tập tốt, trau dồi kiến thức về biển, đảo quê hương.
 ( HS nêu được 2 trong các hành động có thể thực hiện được điểm tối đa).
 - Từ xa xưa, người Việt đã biết dẫn nước vào ruộng, hoặc tiêu nước, phân lũ về
 0.25
 m ùa mưa; đồng thời cũng sớm phải tổ chức đắp đê, trị thuỷ để phát triển sản xuất
 v à bảo vệ cuộc sống.
 Câu 2 - Thời Lý đã cho đắp đê dọc theo hầu hết các con sông lớn.
 0.25
(1,0 điểm) - Thời Trần, triều đình đã cho gia cố cho các đoạn đê xung yếu, chuyên trách
 0.25
 t rông coi việc bồi đắp và bảo vệ hệ thống đê điều,...
 - Thời Lê bắt đầu tiến hành quai đê lấn biển để khai thác bãi bồi vùng cửa sông.
 0,25
 Thời Nguyễn tiếp tục đẩy mạnh công việc này.
 DeThiLichSu.net Bộ 22 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 Đ Ề SỐ 3
 S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Đ Ề KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
 BẮC NINH M ôn: Lịch sử và Địa lí - Lớp 8
 TRƯỜNG THCS ĐỒNG NGUYÊN Phân môn Địa lí
1 . Trắc nghiệm (3,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
C ởâ u 1. Gió mùa mùa đông miền Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A . Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô.
B . Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh ẩm.
C . Hoạt động từng đợt vào mùa đông, với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm.
D . Kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20ºC.
C âu 2. Đặc điểm khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc là
A . nhiệt đới ẩm gió mùa, nóng quanh năm. B. cận xích đạo gió mùa, nóng quanh năm.
C . cận nhiệt đới gió mùa, có mùa đông lạnh. D. nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh.
C âu 3. Nếu chỉ tính những con sông dài trên 10km thì nước ta có khoảng
A. 2360. B. 3260. C. 6230. D. 4360.
C âu 4. Nhóm đất nào chiếm diện tích lớn nhất nước ta?
A . Nhóm đất phèn, đất mặn. B. Nhóm đất phù sa.
C. Nhóm đất mùn núi cao. D. Nhóm đất Feralit.
C âu 5. Thích hợp để canh tác cây lúa, hoa màu và cây công nghiệp hàng năm là nhóm đất
A. phù sa. B. feralit. C. xám. D. badan.
C ởâu 6. Nhóm đất mùn núi cao phân bố chủ yếu
A . vùng núi có độ cao từ khoảng 1600 -1700 m. B. vùng đồng bằng.
C. vùng núi có độ cao dưới 1000m. D. vùng ven biển.
C âu 7. Vùng biển của Việt Nam có diện tích
A . khoảng 2 triệu km². B. khoảng 1 triệu km². C. khoảng 3 triệu km². D. khoảng 4 triệu km².
C âu 8. Vùng Biển nước ta không tiếp giáp với vùng biển nước nào dưới đây?
A . In-đô-nê-xi-a. B. Xin-ga-po. C. Đông -Ti-mo. D. Ma-lai-xi-a.
C âu 9. Biến đổi khí hậu không gây nên tác động nào sau đây đối với khí hậu Việt Nam?
A . Biến đổi về nhiệt độ. B. Biến đổi về lượng mưa.
C . Lưu lượng nước sông giảm. D. Tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan.
C âu 10. Đảo vừa có diện tích lớn nhất và vừa có giá trị về du lịch, an ninh - quốc phòng là
A . đảo Phú Quốc. B. đảo Trường Sa Lớn. C. đảo Lý Sơn. D. đảo Song Tử Tây.
C âu 11. Theo Luật biển năm 2012, vùng biển Việt Nam trong biển Đông bao gồm
A . nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.
B . nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.
C . nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm luc địa .
D . nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng biển quốc tế.
C âu 12. “Bờ biển dài, có nhiều bãi cát, vịnh, hang động đẹp, nước biển trong xanh, hệ sinh thái biển
p hong phú” là điều kiện thuận lợi để phát triển ngành kinh tế nào sau đây?
 DeThiLichSu.net Bộ 22 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
A . Giao thông vận tải. B. Du lịch biển đảo. C. Khai thác khoáng sản. D. Nuôi trồng thuỷ sản.
I I. Tự luận (3,0 điểm)
C . âu 13. (1,0 điểm) Nêu khái quát về phạm vi Biển Đông
C âu 14. (2,0 điểm) Cho bảng số liệu:
 C ỞƠ CẤU CÁC NHÓM ĐẤT NƯỚC TA
 Nhóm đất Nhóm đất feralit Nhóm đất phù sa Nhóm đất mùn trên núi và đất khác
 T ỉ lệ (%) 65 24 11
 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam qua các năm)
T ừ bảng số liệu trên, hãy vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu các nhóm đất nước ta và rút ra nhận xét.
 DeThiLichSu.net Bộ 22 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
1 . Trắc nghiệm (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án C D A D A A B C C A C B
I I. Tự luận (3,0 điểm)
 Câu H ướng dẫn chấm Điểm
C ? âu 13. Nêu khái quát về phạm vi Biển Đông 1,0
 - Biển Đông là một biển tương đối kín thuộc Thái Bình Dương, trải rộng từ khoảng
 v ĩ độ 30 N đến vĩ độ 260 B và từ kinh độ 1000Đ đến 1210 Đ . Với diện tích khoảng 0,5
 3,44 triệu km2.
 - Các nước có chung Biển Đông với Việt Nam là: Trung Quốc, Phi-lip-pin, In-đô-nê- 0,5
 xi-a, Bru-nây, Ma-lay-xia, Xing-ga-po, Thái Lan, Cam-pu-chia.
C âu 14. Từ bảng số liệu trên, hãy vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu các nhóm đất nước ta
 2,0
và rút ra nhận xét.
 * Vẽ biểu đồ: 1,5
 - Dạng biểu đồ: Biểu đồ tròn (Các dạng khác không cho điểm)
 - Yêu cầu: Chính xác, khoa học, có đầy đủ số liệu trên biểu đồ, có chú giải, tên biểu
 đ ồ (thiếu, sai mỗi yêu cầu trừ 0,25 điểm).
 * Nhật xét: 0,5
 C hiếm diện tích lớn nhất là nhóm đất fẻalít(65%), tiếp đến là nhóm đất phù sa(24%),
 c hiếm diện tích nhỏ nhất là nhóm mùn trên núi và đất khác chỉ chiếm (11%).
 DeThiLichSu.net Bộ 22 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 Đ Ề SỐ 4
 UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA CUỐI KÌ II - MÔN LS&ĐL 8
 TRƯỜNG THCS HOÀNG DIỆU PHÂN MÔN: ĐỊA LÍ
 T hời gian: 30 phút (không kể thời gian phát đề)
I . TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)
1 . Hãy khoanh tròn chữ cái (A,B,C,D) đứng trước đầu câu em cho là đúng nhất.
C ởâu 1. Nhóm đất mùn núi cao phân bố chủ yếu
A . những vùng đồi núi thấp. B. những đồng bằng phù sa.
C . các vùng núi độ cao lớn. D. các đồng bằng ven biển.
C âu 2. Biển Đông là biển lớn thuộc đại dương nào sau đây?
A . Ấn Độ Dương. B. Đại Tây Dương. C. Bắc Băng Dương. D. Thái Bình Dương.
C âu 3. Vùng biển của Việt Nam nằm trong khí hậu nào dưới đây?
A . Cận nhiệt gió mùa. B. Nhiệt đới gió mùa. C. Ôn đới gió mùa. D. Xích đạo ẩm.
C âu 4. Tài nguyên khoáng sản biển có giá trị lớn với kinh tế nước ta là?
A. dầu khí. B. cát. C. titan. D. muối.
2 . Chọn phương án đúng hoặc sai.
C âu 5. Các nhận định dưới đây đúng hay sai:
C âu a. Vùng biển nước ta gồm có 4 bộ phận.
C âu b. Huyện đảo Lý Sơn thuộc tỉnh Quảng Ngãi.
3 . Lựa chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống.
C âu 6. Lựa chọn các chữ số, từ và cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:
n guyên sinh, thứ sinh, cá thể, số lượng.
 S uy giảm hệ sinh thái: Các hệ sinh thái rừng (1) .........................bị phá hủy gần hết,
c hỉ còn chủ yếu là rừng (2) ...........................................................................
I I. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
C âu 1. (1,5 điểm) Chứng minh tính cấp thiết của vấn đề chống thoái hoá đất ở nước ta.
C âu 2. (1,5 điểm) Cho bảng số liệu sau:
 C ơ cấu các nhóm đất chính trên lãnh thổ Việt Nam.
 Nhóm đất T ỉ lệ (%)
 Đất feralit 65
 Đất phù sa 24
 Đất mùn núi cao 11
a ở. Nhận xét cơ cấu các nhóm đất chính nước ta?
b . Vì sao gió trên biển nước ta mạnh hơn trên đất liền?
 DeThiLichSu.net Bộ 22 Đề thi cuối Kì 2 Địa lí Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
I . TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)
1 . Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án C D B A
2 . Chọn phương án đúng hoặc sai. Mỗi phương án đúng được 0,25 điểm.
Câu 5.
C Đâu a. S; Câu b.
3 . Lựa chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống. Mỗi phương án đúng được 0,25 điểm.
Câu 6.
( 1) nguyên sinh; (2) thứ sinh
I I. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 - .ở C hứng minh tính cấp thiết của vấn đề chống thoái hoá đất nước ta
 + ở Diện tích đất bị thoái hóa nước ta khoảng 10 triệu ha, chiếm khoảng 30% diện 0,25
 tích đất.
 + ở Nhiều diện tích đất trung du và miền núi bị rửa trôi, xói mòn, bạc màu, trở nên 0,25
 k ởhô cằn, nghèo dinh dưỡng; nguy cơ hoang mạc hoá có thể xảy ra khu vực duyên
 hải Nam Trung Bộ.
 1
 + ở Đất nhiều vùng cửa sông, ven biển bị suy thoái do nhiễm mặn, nhiễm phèn, 0,25
 (1,5 điểm)
 ngập úng và có xu hướng ngày càng tăng.
 + Hậu quả của thoái hóa đất: Thoái hoá đất dẫn đến độ phì của đất giảm khiến 0,5
 n ăng suất cây trồng bị ảnh hưởng, thậm chí nhiều nơi đất bị thoái hoá nặng không
 t hể sử dụng cho trồng trọt.
 = > Vì vậy, việc ngăn chặn sự thoái hoá đất, nâng cao chất lượng đất có ý nghĩa vô 0,25
 c ùng quan trọng trong việc đảm bảo tài nguyên đất cho sản xuất nông, lâm nghiệp.
 a ở. Nhận xét cơ cấu các nhóm đất chính nước ta?
 - ở Nhìn chung cơ cấu các nhóm chính nước ta có sự khác nhau. 0,25
 - Cụ thể:
 2 + Nhóm đất feralit chiếm tỉ trọng lớn nhất (65%). 0,25
 (1,5 điểm) + Nhóm đất phù sa chiếm tỉ trọng lớn thứ 2 (24%). 0,25
 + Nhóm đất mùn núi chiếm tỉ trọng nhỏ nhất (11%). 0,25
 b . Gió trên biển nước ta mạnh hơn trên đất liền là do
 - Mặt biển, mặt sông, mặt hồ hay mặt ao đều có ít vật cản hơn trên đất liền, cho 0,25
 n ên lực cản đối với sự chuyển động của không khí sẽ nhỏ.
 - Trong khi trên đất liền do mặt đất không bằng phẳng, hơn nữa có rất nhiều vật 0,25
 c ản như đồi núi, các công trình kiến trúc..., không khí di chuyển sẽ gặp rất nhiều
 t rở lực, vì thế mà gió thổi trên đất liền luôn nhỏ hơn mặt nước rất nhiều.
 DeThiLichSu.net

File đính kèm:

  • pdfbo_22_de_thi_cuoi_ki_2_dia_li_lop_8_sach_ket_noi_tri_thuc_co.pdf