Bộ 23 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

A. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. (0,25 điểm) Bờ biển nước ta dài?
A. 3260 km2. B. 3270 km2. C. 3620 km2. D. 2360 km2.
Câu 2. (0,25 điểm) Đá vôi phân bố chủ yếu ở?
A. Trường Sơn Bắc. B. Vùng núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ.
C. Hoàng Liên Sơn. D. Tất cả đều sai.
Câu 3. (0,25 điểm) Đặc điểm cơ bản của khí hậu ở nước ta là
A. mang tính cận xích đạo gió mùa. B. có 2 mùa nóng và mùa lạnh rõ rệt.
C. có 2 mùa mưa và mùa khô rõ rệt. D. mang tính nhiệt đới ẩm gió mùa.
Câu 4. (0,25 điểm) Tại sao nước ta có tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm?
A. Chịu ảnh hưởng của biển. B. Nằm trong vùng nội chí tuyến.
C. Chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam. D. Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
Câu 5. (0,25 điểm) Nước ta có mạng lưới sông ngòi như thế nào?
A. Thưa thớt, chỉ tập trung ở miền Bắc. B. Dày đặc, tập trung ở miền Nam.
C. Dày đặc, phân bố rộng khắp trên cả nước. D. Dày đặc, tập trung ở miền Bắc.
Câu 6. (0,25 điểm) Sông ngòi nước ta chảy theo hai hướng chính.
A. đông nam – tây bắc và vòng cung. B. vòng cung và tây – đông.
C. tây bắc – đông nam và vòng cung. D. bắc – nam và vòng cung.
B. TỰ LUẬN (3,5 điểm)
Câu 1. (0,5 điểm) Trình bày được đặc điểm tính chất nhiệt đới của khí hậu Việt Nam?
Câu 2. (1,5 điểm) Chứng minh sự phân hóa đa dạng của khí hậu Việt Nam.
Câu 3. (1,5 điểm) Dựa vào kiến thức đã học và hiểu biết cá nhân, hãy lấy ví dụ để:
a. (1,0 điểm) Phân tích vai trò của khí hậu đối với sự phát triển du lịch ở một số điểm du lịch nổi tiếng ở
nước ta?
b. (0,5 điểm) Tìm ví dụ về giải pháp ứng phó với biến đổi khí hậu?
pdf 62 trang Minh Thư 27/12/2025 1620
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 23 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 23 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

Bộ 23 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
 DeThiLichSu.net
 ĐỀ THI
 Cuối Kì 1
ĐỊA 
 LÍ
 (Có đáp án) Bộ 23 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐỀ SỐ 1
 UBND HUYỆN BẮC H À ĐỀ KIỂM T RA CUỐI HỌC KỲ I
 TRƯỜNG P TDTBT T HTHCS BẢN C ÁI Môn: Lịch sử và Địa lí 8
 Phân môn: Địa lí
 A. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.
 Câu 1: Địa hình nước ta có hai hướng chủ yếu là:
 A. Tây-đông và bắc- nam C. Tây bắc-đông nam và tây-đông
 B. Vòng cung và tây-đông D. Tây bắc-đông nam và vòng cung
 Câu 2: Đặc điểm của vùng núi Trường Sơn Bắc:
 A. Vùng đồi núi thấp nổi bật là các cánh cung lớn.
 B. Vùng đồi núi và các cao nguyên badan xếp tầng rộng lớn.
 C. Vùng núi thấp có hai sườn không đối xứng, sườn phía đông hẹp và dốc.
 D. Vùng núi cao và những cao nguyên đá vôi nằm song song và kéo dài theo hướng tây bắc-
 đông nam.
 Câu 3: Tính chất nhiệt đới của khí hậu thể hiện:
 A. Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt.
 B. Một năm có hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau.
 C. Nhiêt độ trung bình năm trên 20oC.
 D. Lượng mưa trung bình năm khoảng 500-1000 mm/năm.
 Câu 4: Số giờ nắng của nước ta đạt:
 A. Từ 1000 – 2000 giờ/ năm B. Từ 1400 – 3000 giờ/ năm
 C. Từ 1400 – 4000 giờ/ năm D. Từ 2000 – 3000 giờ/ năm
 Câu 5: Đặc điểm thời tiết vào mùa đông của miền khí hậu miền Bắc:
 A. Khá lạnh và khô C. Nóng ẩm, mưa nhiều
 B. Nóng, khô, ít mưa D. Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm
 Câu 6: Hệ thống sông có diện tích lưu vực chảy trên lãnh thổ nước ta lớn nhất
 A. Sông Hồng B. Sông Mã C. Sông Đồng Nai D. Sông Cửu Long
 B. TỰ LUẬN (3.5 điểm)
 Câu 1 (1.5 điểm): Phân tích ảnh hưởng của khí hậu đối với sản xuất nông nghiệp?
 Câu 2 (0.5 điểm):: Trình bày đặc điểm chế độ nước sông Hồng?
 Câu 3 (1.5 điểm): Cho bảng số liệu sau:
 NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA CỦA HÀ NỘI
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Nhiệt 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2
độ (0C)
Lượng 18,6 26,2 43,8 90,1 188,5 239,9 288,2 318,0 265,4 130,7 43,4 23,4
 mưa
 (mm)
 Hãy nhận xét chế độ nhiệt và chế độ mưa của Hà Nội
 DeThiLichSu.net Bộ 23 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm): Mỗi ý đúng 0.25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Đáp án D C C B D A
B. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 * Phân tích ảnh hưởng của khí hậu đối với sản xuất nông
 nghiệp:
 - Thuận lợi:
 + Tính chất nhiệt đới tạo nên một nền nông nghiệp đa dạng, 0,25
 Câu 1 sản phẩm nông nghiệp có giá trị kinh tế cao.
 (1.5 điểm) + Khí hậu nhiệt đới ẩm tạo điều kiện thuận lợi cho cây trồng, 0,25
 vật nuôi phát triển.
 + Khí hậu phân hóa tạo nên sự khác biệt về mùa vụ giữa các 0,25
 vùng, đa dạng về sản phẩm nông nghiệp.
 + Khí hậu phân hóa theo đai cao tạo điều kiện phát triển cây 0,25
 trồng, vật nuôi cận nhiệt và ôn đới.
 - Khó khăn: Có nhiều thiên tai: bão, lũ, hạn hán, sương muối, 0,5
 rét đậm, rét hạilàm ảnh hưởng đến sản lượng và chất lượng
 sản phẩm.
 - Mùa lũ từ tháng 6 - 10 phù hợp với mùa mưa, lượng 0,25
 Câu 2 nước mùa lũ chiếm 75% tổng lượng nước cả năm.
 (0.5 điểm) - Mùa cạn từ tháng 11 - tháng 5 năm sau, lượng nước mùa 0,25
 cạn chiếm khoảng 25% tổng lượng nước cả năm.
 Câu 3 * Nhiệt độ:
 (1.5 điểm) - Nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội khá cao: 23,5 0 C. 0,25
 - Nhiệt độ thấp nhất: 16,40C. ( tháng 1). Nhiệt độ cao nhất:
 28,9 0 C. ( tháng 7) 0,25
 - Biên độ nhiệt trong năm của Hà Nội lớn: 12,50 C. 0,25
 * Lượng mưa:
 0,25
 - Tổng lượng mưa của Hà Nội là 1676,2 mm
 - Mùa mưa: từ tháng 5 đến tháng 9, kéo dài 5 tháng; tháng 0,25
 8 có lượng mưa lớn nhất (318 mm).
 - Mùa khô: từ tháng 10 đến tháng 4 năm sau, tháng 1 có 0,25
 lượng mưa thấp nhất (18,6 mm).
 DeThiLichSu.net Bộ 23 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 Đ Ề SỐ 2
 U BND HUYỆN BẮC HÀ Đ Ề KIỂM TRA HỌC KỲ I
 TRƯỜNG PTDTBT M ôn: Lịch sử & Địa lí Lớp 8
 T H&THCS BẢN LIỀN Phân môn: Địa lí
A . TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm)
K hoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau:
C) âu 1. (0,25 điểm Bờ biển nước ta dài?
A. 3260 km2. B. 3270 km2. C. 3620 km2. D. 2360 km2.
C) âu 2. (0,25 điểm Đá vôi phân bố chủ yếu ở?
A . Trường Sơn Bắc. B. Vùng núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ.
C . Hoàng Liên Sơn. D. Tất cả đều sai.
C ởâ u 3. (0,25 điểm) Đặc điểm cơ bản của khí hậu nước ta là
A. mang tính cận xích đạo gió mùa. B. có 2 mùa nóng và mùa lạnh rõ rệt.
C . có 2 mùa mưa và mùa khô rõ rệt. D. mang tính nhiệt đới ẩm gió mùa.
C âu 4. (0,25 điểm) Tại sao nước ta có tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm?
A . Chịu ảnh hưởng của biển. B. Nằm trong vùng nội chí tuyến.
C . Chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam. D. Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
C âu 5. (0,25 điểm) Nước ta có mạng lưới sông ngòi như thế nào?
A ở . Thưa thớt, chỉ tập trung miền Bắc. B. Dày đặc, tập trung ở miền Nam.
C . Dày đặc, phân bố rộng khắp trên cả nước. D. Dày đặc, tập trung ở miền Bắc.
C âu 6. (0,25 điểm) Sông ngòi nước ta chảy theo hai hướng chính.
A. đông nam – tây bắc và vòng cung. B. vòng cung và tây – đông.
C. tây bắc – đông nam và vòng cung. D. bắc – nam và vòng cung.
B . TỰ LUẬN (3,5 điểm)
C âu 1. (0,5 điểm) Trình bày được đặc điểm tính chất nhiệt đới của khí hậu Việt Nam?
C âu 2. (1,5 điểm) Chứng minh sự phân hóa đa dạng của khí hậu Việt Nam.
C âu 3. (1,5 điểm) Dựa vào kiến thức đã học và hiểu biết cá nhân, hãy lấy ví dụ để:
a ở. (1,0 điểm) Phân tích vai trò của khí hậu đối với sự phát triển du lịch một số điểm du lịch nổi tiếng ở
nước ta?
b ?. (0,5 điểm) Tìm ví dụ về giải pháp ứng phó với biến đổi khí hậu
 DeThiLichSu.net Bộ 23 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
A M. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) ỗi câu trả lời đúng đạt 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Đáp án A B D B C C
B . TỰ LUẬN (3,5 điểm)
 Câu Nội dung B iểu điểm
 T ính chất nhiệt đới: 0,5đ
 - Nhiệt độ trung bình năm trên 200C (trừ vùng núi cao) và tăng dần từ Bắc 0,25
 1
 vào Nam.
 - Số giờ nắng nhiều, đạt từ 1400 - 3000 giờ/năm. Cán cân bức xạ từ 70-100 0,25
 kcal/cm2/năm.
 K hí hậu nước ta phân hóa đa dạng: 1,5đ
 * Theo chiều Bắc - Nam:
 - Miền khí hậu phía Bắc: có mùa đông lạnh, tương đối ít mưa, nửa cuối mùa 0,25
 đ ông ẩm ướt, mùa hè nóng và mưa nhiều.
 - Miền khí hậu phía Nam: nhiệt độ quanh năm cao, mùa mưa và mùa khô 0,25
 t ương phản sâu sắc.
 * Theo chiều Đông - Tây: có sự phân hóa giữa vùng biển và đất liền, giữa 0,25
 2 v ởởùng đồng bằng phía đông và vùng núi phía tây.
 - Vùng biển có khí hậu ôn hòa hơn trong đất liền, vùng đồng bằng ven biển 0,25
 c ó khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, vùng đồi núi phía tây khí hậu phân hóa
 p hức tạp.
 * Ở T heo độ cao: những miền núi cao khí hậu có sự phân hóa rõ rệt theo độ 0,25
 c ởao, điển hình nhất vùng núi Tây Bắc với 3 đai khí hậu: nhiệt đới, cận nhiệt
 và ôn đới núi cao.
 * Theo mùa: mùa hạ có sự hoạt động của rõ mùa Tây Nam, mùa động có sự 0,25
 h oạt động của gió mùa Đông Bắc.
 a . Vai trò của khí hậu đối với du lịch: 1,0đ
 -Ở khu vực đồi núi, sự phân hoá của khí hậu theo độ cao tạo điều kiện phát
 t riển các loại hình du lịch như nghỉ dưỡng, tham quan, khám phá,... Các vùng
 n úi cao có khí hậu mát mẻ quanh năm, không khí trong lành là cơ sở để tạo 0,5
 n ên các điểm du lịch, như: Sa Pa (Lào Cai), Tam Đảo (Vĩnh Phúc), Bà Nà
 ( ởĐà Nẵng), Đà Lạt (Lâm Đồng),... Một số điểm thăm quan Sa Pa còn có
 3
 t uyết rơi vào mùa đông.
 - Sự phân hoá của khí hậu giữa miền Bắc và miền Nam ảnh hưởng đến mùa 0,5
 v ởụ du lịch của hai miền. Các hoạt động du lịch biển miền Bác (Sầm Sơn,
 C ở ửa Lò, Lăng Cô,...) hầu như chỉ diễn ra vào mùa hạ còn miền Nam (Nha
 T rang, Phú Quốc, Mũi Né, Vũng Tàu,...) có thể diễn ra quanh năm.
 b : . Giải pháp ứng phó với biến đổi khí hậu 0,5đ
 DeThiLichSu.net Bộ 23 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 - Tuyên truyền người thân gia đình cùng trồng và bảo vệ rừng đầu nguồn, 0,25
 rừng phòng hộ.
 - Tăng cường sản xuất sử dụng các năng lượng tái tạo: năng lượng Mặt Trời, 0,25
 n ăng lượng gió, năng lượng thủy triều,
Tổng 1đ0
 DeThiLichSu.net Bộ 23 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐỀ SỐ 3
 UBND HUYỆN BẮC YÊN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I
 TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS Môn: Lịch sử & Địa lí- Lớp 8
 HỒNG NGÀI Phân môn: Địa lí
 Thời gian: 45 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (2 điểm) Khoanh tròn trước câu trả lời đúng
Câu 1. (0,25 điểm). Hướng nghiêng chính của địa hình Việt Nam
 A. Tây - Đông B. Tây Bắc - Đông Nam.
 C. Bắc - Nam D. Đông Bắc - Tây Nam.
Câu 2. (0,25 điểm). Phần lớn các mỏ khoáng sản ở nước ta có trữ lượng
 A. lớn. B vừa. C. nhỏ. D. vừa và nhỏ.
Câu 3. (0,25 điểm). Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được thể hiện qua
 A. khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt.
 B. nhiệt độ trung bình năm trên 200C.
 C. một năm có hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau.
 D. lượng mưa trung bình năm lớn từ 1500 - 2000 mm/năm.
Câu 4. (0,25 điểm). Tính ẩm của khí hậu Việt Nam được thể hiện thông qua yếu
tố tổng lượng mưa năm là
 A. từ 1500 – 2000 mm/năm B. trên 1500 mm/năm.
 C. trên 1000 mm/năm. D. từ 2000 – 3000 mm/năm.
Câu 5. (0,25 điểm). Hệ thống sông lớn nhất nước ta là
 A. sông Hồng. B. sông Thu Bồn.
 C. sông Mê Công. D. sông Đồng Nai.
Câu 6. (0,25 điểm). Vào mùa lũ, sông ngòi ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?
 A. Lượng nước lớn, mực nước dâng nhanh và cao.
 B. Lượng nước lớn, mực nước dâng nhanh và thấp.
 C. Lượng nước nhỏ, mực nước dâng chậm và thấp.
 D. Lượng nước nhỏ, mực nước dâng chậm và cao.
Câu 7. (0,25 điểm). Hệ thống sông có độ dài sông chính lớn nhất trên lãnh thổ
nước ta là
 A. sông Mã. B. sông Mê Công.
 C. sông Đồng Nai. D.sông Hồng.
 DeThiLichSu.net Bộ 23 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
Câu 8. (0,25 điểm). Hồ Hòa Bình nằm trên sông nào dưới đây?
 A. Sông Chảy. B. Sông Hồng.
 C. Sông Đà D. Sông Mã.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm). Em hãy phân tích vai trò của hồ, đầm đối với sản xuất và
sinh hoạt của người dân.
Câu 2. (1,5 điểm).
 a. Hãy phân tích ảnh hưởng của khí hậu đối với phát triển du lịch của Sơn La?
 b. Lượng mưa trung bình các tháng trong năm của trạm khí tượng Hà Nội (TP
Hà Nội)
 Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Lượng
 22,5 24,4 47,0 91,8 185,4 253,3 280,1 309,4 228,3 140,7 66,7 20,2
 mưa
 Dựa vào bảng số liệu trên em hãy tính tổng lượng mưa trung bình năm
của thành phố Hà Nội?
 DeThiLichSu.net Bộ 23 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 HƯỚNG DẪN CHẤM
 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án C B A A C D B D
 II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu Nội dung Điểm
 Hồ, đầm của nước ta khá phong phú, phân bố rộng khắp và có vai trò
 quan trọng đối với sản xuát và sinh hoạt:
 - Đối với sản xuất:
Câu + Nông nghiệp: cung cấp nước cho trồng trọt và chăn nuôi, nuôi trồng, 1
 1 đánh bắt thuỷ sản.
(1,5 + Công nghiệp: phát triển thuỷ điện, cung cấp nước cho các ngành công
 đ) nghiệp.
 + Dịch vụ: có giá trị về giao thông, phát triển du lịch.
 - Đối với sinh hoạt: 0,5
 + Phục vụ nhu cầu nước trong sinh hoạt. Đảm bảo an ninh nguồn nước.
 a. Phân tích ảnh hưởng của khí hậu đối với phát triển du lịch của Sơn
 La
 - Sơn La có khí hậu cận nhiệt đới ẩm vùng núi ảnh hưởng đến một số
 loại hình du lịch: du lịch nghỉ dưỡng, du lịch khám phá tự nhiên, đặc 0,25
 biệt trong một đến hai năm gần đây đó là hiện tượng băng tuyết ở vùng
 cao
 + Khí hậu cận nhiệt đới ẩm vùng núi có sự phân hóa theo mùa và theo
Câu 0,25
 đai cao: Tác động trực tiếp đến sự hình thành các điểm du lịch, loại hình
 2
 du lịch, mùa vụ du lịch
(1,5
 b. Áp dụng công thức:
 đ)
 Tính tổng lượng mưa trung bình = Số liệu lượng mưa của các tháng 0,25
 yêu cầu tính cộng lại và chia cho tổng các tháng trong năm.
 - Lượng mưa trung bình năm: 139,2 mm 0,25
 DeThiLichSu.net Bộ 23 Đề thi cuối Kì 1 Địa lí Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 Đ Ề SỐ 4
 T rường THCS Huỳnh Thị Lựu K IỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
 M ôn: Lịch sử và Địa lí – Lớp: 8
 P hân môn: Địa lí
A . TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm)
C Ởâ u 1. nước ta, đồi núi chiếm
A . 2/3 diện tích đất liền. B. 1/2 diện tích đất liền. C. 3/4 diện tích đất liền. D. 1/4 diện tích đất liền.
C âu 2. Dạng địa hình nổi bật của vùng núi Trường Sơn Nam là
A . cao nguyên. B. núi cao. C. đồng bằng. D. trung du.
C âu 3. Địa hình các-xtơ khá phổ biến, có những cảnh quan đẹp như vùng hồ Ba Bể, vịnh Hạ Long là đặc
đ iểm của vùng nào?
A . Đông Bắc. B. Tây Bắc C. Trường Sơn Bắc. D. Trường Sơn Nam.
C âu 4. Số giờ nắng trung bình của nước ta đạt
A. 1000 - 1200 giờ. B. 1400 - 3000 giờ. C. 2000 - 3000 giờ. D. 2500 - 3500 giờ.
C ởâu 5. Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh mẽ nhất khu vực nào của nước ta?
A. Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ. B. Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
C . Đông Bắc và đồng bằng Bắc Bộ. D. Nam Bộ.
CỞ â u 6. miền Bắc Việt Nam, khí hậu mùa đông có đặc điểm như thế nào?
A . Nóng, khô và phân thành hai mùa rõ rệt. B. Đầu mùa lạnh, khô, nửa cuối mùa lạnh, ẩm.
C . Nóng ẩm và mưa nhiều diễn ra quanh năm. D. Thời tiết lạnh buốt và khô ráo, nhiều mây.
C âu 7. Tính chất ẩm của khí hậu nước ta thể hiện như thế nào?
A . Độ ẩm không khí cao, trung bình dưới 85%. B. Độ ẩm không khí thấp, trung bình trên 80%.
C . Độ ẩm không khí cao, trung bình trên 80%. D. Độ ẩm không khí thấp, trung bình trên 85%.
CỞ â u 8. nước ta, hệ thống sông nào có lưu lượng nước lớn nhất?
A . Sông Hồng. B. Sông Đồng Nai. C. Sông Mã. D. Sông Mê Công.
B . TỰ LUẬN (3.0 điểm)
C âu 1. (1.5 điểm) Trình bày đặc điểm chung của tài nguyên khoáng sản Việt Nam.
Câu 2. (1.5 điểm)
a . (1.0 điểm) Trong giai đoạn gió mùa Đông Bắc hoạt động, thời tiết và khí hậu ở các miền của nước ta có
giống nhau không? Vì sao?
b . (0.5 điểm) Em hãy nêu một số biện pháp ứng phó với biến đổi khí hậu?
 DeThiLichSu.net

File đính kèm:

  • pdfbo_23_de_thi_cuoi_ki_1_dia_li_lop_8_sach_ket_noi_tri_thuc_co.pdf