Bộ 23 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
Câu 1. Quá trình tiến hóa từ vượn thành người diễn ra theo tiến trình nào sau đây?
A. Vượn người -> người tối cổ -> người tinh khôn.
B. Người tối cổ -> người tinh khôn -> vượn nhân hình.
C. Người hiện đại -> người tối cổ -> vượn người.
D. Vượn người -> người hiện đại -> người tối cổ.
Câu 2. Nội dung nào dưới đây không đúng khi mô tả về đặc điểm hình thể của Người tối cổ?
A. Trán cao, mặt phẳng, cơ thể gọn và linh hoạt.
B. Trán thấp, bợt ra sau, u mày nổi cao.
C. Hoàn toàn đi, đứng bằng hai chân.
D. Thể tích hộp sọ lớn hơn so với vượn cổ.
Câu 3. Ngày lễ nào ở Việt Nam được tổ chức theo dương lịch?
A. Quốc khánh.
B. Tết nguyên tiêu.
C. Tết Trung thu.
D. Giỗ Tổ Hùng vương.
Câu 4. Tỉ lệ bản đồ có ý nghĩa để
A. thể hiện các đối tượng, hiện tượng địa lí lên bản đồ
B. tính khoảng cách thực tế trên bản đồ.
C. quy định mức độ chi tiết, tỉ mỉ của nội dung bản đồ.
D. mô tả bản đồ
Câu 5. Ý nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của việc học lịch sử?
A. Đúc kết được những bài học kinh nghiệm của quá khứ phục vụ cho hiện tại.
B. Biết được chu kì chuyển động của các thiên thể trong vũ trụ.
C. Biết được cội nguồn của bản thân, gia đình, dòng họ và dân tộc.
D. Biết được quá trình hình thành và phát triển của mỗi ngành, mỗi lĩnh vực.
Câu 6. Quần đảo Hoàng Sa (thuộc thành phố Đà Nẵng, Việt Nam) nằm ở hướng nào so với thành phố Đà Nẵng?
A. Bắc
B. Tây
C. Đông
D. Nam
Câu 7. Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng tự nhiên?
A. Xẻ núi làm đường.
B. Động đất làm nhà đổ.
C. Công nhân xây nhà.
D. Đổ đất lấp bãi biển.
Câu 8. Dương lịch là loại lịch dựa theo chu kì chuyển động của
A. Mặt Trời quanh Trái Đất.
B. Mặt Trăng quanh Trái Đất.
C. Trái Đất quanh trục của nó.
D. Trái Đất quanh Mặt Trời.
Câu 9. Nội dung nào sau đây không thuộc kiến thức về vai trò địa lí trong cuộc sống?
A. Giúp học sinh có cuộc sống thẩm mỹ hơn.
B. Giúp học sinh tìm hiểu về quá trình thay đổi của các sự vật hiện tượng.
C. Giúp học sinh hiểu biết các hiện tượng Địa lí trong tự nhiên.
D. Giúp học sinh hiểu biết và quan tâm đến môi trường sống xung quanh.
Câu 10. Vĩ tuyến nào chia quả Địa Cầu thành hai phần bằng nhau?
A. Vĩ tuyến 90O.
B. Vĩ tuyến gốc 0O.
C. Vĩ tuyến 23O27’.
D. Vĩ tuyến 60O.
Câu 11. Trong các tỉ lệ bản đồ sau đây, tờ bản đồ nào có mức độ chi tiết cao nhất?
A. 1: 60.000.
B. 1: 300.000.
C. 1: 4.000.000.
D. 1: 8.500.
Câu 12. Cách ngày nay khoảng 4 triệu năm, một nhánh của loài Vượn cổ đã tiến hóa thành
A. Người tinh khôn.
B. Người hiện đại.
C. Người tối cổ.
D. vượn người.
Câu 13. Tư liệu hiện vật là
A. bản ghi chép, nhật kí hành trình của các nhà thám hiểm trong quá khứ.
B. những lời mô tả về các hiện vật của người xưa được lưu truyền lại.
C. đồ dùng mà thầy cô giáo em sử dụng để dạy học.
D. di tích, đồ vật… của người xưa còn được lưu giữ lại trong lòng đất hay trên mặt đất.
Câu 14. Lịch sử được hiểu là tất cả những gì
A. sẽ xảy ra trong tương lai.
B. đã và đang diễn ra trong đời sống.
C. đang diễn ra ở hiện tại.
D. đã xảy ra trong quá khứ.
Câu 15. Bản đồ là
A. hình vẽ thu nhỏ tương đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
B. hình vẽ thu nhỏ kém chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
C. hình vẽ thu nhỏ chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
D. hình vẽ thu nhỏ kém tuyệt đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
Câu 16. Cho điểm X (30oN, 60oT), điểm này nằm ở
A. bán cầu Nam và nửa cầu Đông.
B. bán cầu Nam và nửa cầu Tây.
C. bán cầu Bắc và nửa cầu Tây.
D. bán cầu Bắc và nửa cầu Đông.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 17. Trong các đặc điểm sau, đâu là ý đúng, đâu là ý sai khi nói về vĩ tuyến và kinh tuyến?
a) Các đường vĩ tuyến có độ dài bằng nhau.
b) Các đường kinh tuyến có độ dài bằng nhau.
c) Vĩ tuyến chia Trái Đất thành bán cầu Đông và bán cầu Tây.
d) Kinh tuyến là những đường nối liền hai điểm Cực Bắc và Cực Nam.
Câu 18. Hãy xác định các câu sau đây Đúng hay Sai về nội dung Lịch sử
a) Học lịch sử để hiểu về quá khứ và xây dựng xã hội hiện tại văn minh.
b) Học lịch sử để biết sự tiến hoá của sinh vật trên Trái Đất.
c) Học lịch sử để hiểu được cội nguồn dân tộc, biết được công lao, sự hi sinh to lớn của ông cha ta trong suốt lịch sử dựng nước và giữ nước.
d) Lịch sử tìm hiểu về quá khứ nhưng không có nhiều giá trị đối với hiện tại.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 23 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
Bộ 23 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net DeThiLichSu.net Bộ 23 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 1 UBND PHƯỜNG VIỆT HƯNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG THCS VIỆT HƯNG NĂM HỌC: 20... – 20... MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút Ngày kiểm tra: 29/10/20... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án đúng bằng cách tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm (mỗi câu đúng được 0,25 điểm) Câu 1. Quá trình tiến hóa từ vượn thành người diễn ra theo tiến trình nào sau đây? A. Vượn người -> người tối cổ -> người tinh khôn. B. Người tối cổ -> người tinh khôn -> vượn nhân hình. C. Người hiện đại -> người tối cổ -> vượn người. D. Vượn người -> người hiện đại -> người tối cổ. Câu 2. Nội dung nào dưới đây không đúng khi mô tả về đặc điểm hình thể của Người tối cổ? A. Trán cao, mặt phẳng, cơ thể gọn và linh hoạt. C. Hoàn toàn đi, đứng bằng hai chân. B. Trán thấp, bợt ra sau, u mày nổi cao. D. Thể tích hộp sọ lớn hơn so với vượn cổ. Câu 3. Ngày lễ nào ở Việt Nam được tổ chức theo dương lịch? A. Quốc khánh. B. Tết nguyên tiêu. C. Tết Trung thu. D. Giỗ Tổ Hùng vương. Câu 4. Tỉ lệ bản đồ có ý nghĩa để A. thể hiện các đối tượng, hiện tượng địa lí lên bản đồ B. tính khoảng cách thực tế trên bản đồ. C. quy định mức độ chi tiết, tỉ mỉ của nội dung bản đồ. D. mô tả bản đồ Câu 5. Ý nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của việc học lịch sử? A. Đúc kết được những bài học kinh nghiệm của quá khứ phục vụ cho hiện tại. B. Biết được chu kì chuyển động của các thiên thể trong vũ trụ. C. Biết được cội nguồn của bản thân, gia đình, dòng họ và dân tộc. D. Biết được quá trình hình thành và phát triển của mỗi ngành, mỗi lĩnh vực. Câu 6. Quần đảo Hoàng Sa (thuộc thành phố Đà Nẵng, Việt Nam) nằm ở hướng nào so với thành phố Đà Nẵng? A. Bắc B. Tây C. Đông D. Nam Câu 7. Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng tự nhiên? A. Xẻ núi làm đường. C. Công nhân xây nhà. B. Động đất làm nhà đổ. D. Đổ đất lấp bãi biển. Câu 8. Dương lịch là loại lịch dựa theo chu kì chuyển động của A. Mặt Trời quanh Trái Đất. C. Trái Đất quanh trục của nó. B. Mặt Trăng quanh Trái Đất. D. Trái Đất quanh Mặt Trời. Câu 9. Nội dung nào sau đây không thuộc kiến thức về vai trò địa lí trong cuộc sống? DeThiLichSu.net Bộ 23 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net A. Giúp học sinh có cuộc sống thẩm mỹ hơn. B. Giúp học sinh tìm hiểu về quá trình thay đổi của các sự vật hiện tượng. C. Giúp học sinh hiểu biết các hiện tượng Địa lí trong tự nhiên. D. Giúp học sinh hiểu biết và quan tâm đến môi trường sống xung quanh. Câu 10. Vĩ tuyến nào chia quả Địa Cầu thành hai phần bằng nhau? A. Vĩ tuyến 90O. B. Vĩ tuyến gốc 0O. C. Vĩ tuyến 23O27’. D. Vĩ tuyến 60O. Câu 11. Trong các tỉ lệ bản đồ sau đây, tờ bản đồ nào có mức độ chi tiết cao nhất? A. 1: 60.000. B. 1: 300.000. C. 1: 4.000.000. D. 1: 8.500. Câu 12. Cách ngày nay khoảng 4 triệu năm, một nhánh của loài Vượn cổ đã tiến hóa thành A. Người tinh khôn. B. Người hiện đại. C. Người tối cổ. D. vượn người. Câu 13. Tư liệu hiện vật là A. bản ghi chép, nhật kí hành trình của các nhà thám hiểm trong quá khứ. B. những lời mô tả về các hiện vật của người xưa được lưu truyền lại. C. đồ dùng mà thầy cô giáo em sử dụng để dạy học. D. di tích, đồ vật của người xưa còn được lưu giữ lại trong lòng đất hay trên mặt đất. Câu 14. Lịch sử được hiểu là tất cả những gì A. sẽ xảy ra trong tương lai. C. đang diễn ra ở hiện tại. B. đã và đang diễn ra trong đời sống. D. đã xảy ra trong quá khứ. Câu 15. Bản đồ là A. hình vẽ thu nhỏ tương đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất. B. hình vẽ thu nhỏ kém chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất. C. hình vẽ thu nhỏ chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất. D. hình vẽ thu nhỏ kém tuyệt đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất. Câu 16. Cho điểm X (30oN, 60oT), điểm này nằm ở A. bán cầu Nam và nửa cầu Đông. C. bán cầu Bắc và nửa cầu Tây. B. bán cầu Nam và nửa cầu Tây. D. bán cầu Bắc và nửa cầu Đông. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 17. Trong các đặc điểm sau, đâu là ý đúng, đâu là ý sai khi nói về vĩ tuyến và kinh tuyến? a) Các đường vĩ tuyến có độ dài bằng nhau. b) Các đường kinh tuyến có độ dài bằng nhau. c) Vĩ tuyến chia Trái Đất thành bán cầu Đông và bán cầu Tây. d) Kinh tuyến là những đường nối liền hai điểm Cực Bắc và Cực Nam. Câu 18. Hãy xác định các câu sau đây Đúng hay Sai về nội dung Lịch sử a) Học lịch sử để hiểu về quá khứ và xây dựng xã hội hiện tại văn minh. b) Học lịch sử để biết sự tiến hoá của sinh vật trên Trái Đất. c) Học lịch sử để hiểu được cội nguồn dân tộc, biết được công lao, sự hi sinh to lớn của ông cha ta trong suốt lịch sử dựng nước và giữ nước. d) Lịch sử tìm hiểu về quá khứ nhưng không có nhiều giá trị đối với hiện tại. PHẦN III. Câu hỏi tự luận (4,0 điểm) DeThiLichSu.net Bộ 23 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net Câu 19 (2,0 điểm) a) Điền số liệu vào chỗ trống trong bảng theo mẫu dưới đây cho phù hợp: Khoảng cách trên Khoảng cách thực Tỉ lệ Bản đồ bản đồ (cm) tế bản đồ A 1 7 km B 1 5 000 m C 1 8 km D 1 60 km b) Thành phố A và thành phố B có khoảng cách thực tế là 500 km, xác định khoảng cách trên bản đồ của hai thành phố, ở các bản đồ có tỉ lệ sau: - Tỉ lệ 1:1 000 000 - Tỉ lệ 1:6 000 000 Câu 20 (2,0 điểm) Các sự kiện dưới đây xảy ra cách năm 20... khoảng bao nhiêu năm: + Năm 2000 TCN cách năm hiện tại (năm 20...) bao nhiêu năm? + Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng nổ ra năm 40. Câu 21. (0,5 điểm) Kể tên một số truyền thuyết có liên quan đến lịch sử mà em biết? HẾT DeThiLichSu.net Bộ 23 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐÁP ÁN PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25đ. Đề\câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 ĐA A A A B B C B D A B D C D D A B PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 25 đến câu 26. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu A B C D 17 S Đ S Đ 18 Đ S Đ S Cách thức tính điểm - Học sinh lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm PHẦN III. Câu hỏi tự luận (4,0 điểm) Câu Nội dung Điểm Câu 19 a) Điền số liệu vào chỗ trống trong bảng theo mẫu dưới đây cho phù hợp: (2 điểm) Khoảng cách Khoảng cách Tỉ lệ Bản đồ trên bản đồ (cm) thực tế bản đồ A 1 7 km 1:700.000 0,25 B 1 5 000 m 1:50 0,25 C 1 8 km 1:8.00.000 0,25 D 1 60 km 1:6.000.000 0,25 b) Khoảng cách thực tế giữa thành phố A và thành phố B là 500 km (50 000 000 cm). - Với bản đồ có tỉ lệ 1 : 1 000 000, tức là 1 cm trên bản đồ bằng 500 000 cm ngoài thực tế, khoảng cách trên bản đồ giữa A và B là: 50 000 000 : 1 000 000 = 50 cm. 0,5 - Với bản đồ có tỉ lệ 1 : 6 000 000, tức là 1 cm trên bản đồ bằng 1 000 000 cm ngoài thực tế, khoảng cách trên bản đồ giữa A và B là: 50 000 000 : 6 000 000 = 8,33 cm. 0,5 Câu 20 Năm 2000 TCN cách năm hiện tại (năm 20...): (1,5 điểm) 2000 + 20... = 4024 năm 0,75 Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng nổ ra năm 40: 20... – 40 = 1984 năm 0,75 Câu 21 Tên một số truyền thuyết có liên quan đến lịch sử mà em biết: 0,5 (0,5 điểm) VD: Con Rồng cháu Tiên, Sơn Tinh Thủy Tinh, sự tích Hồ Gươm, Thánh Gióng, (Kể ít nhất 2 truyền thuyết trở lên đạt điểm tối đa) DeThiLichSu.net Bộ 23 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 2 UBND HUYỆN ĐỒNG HỶ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS CÂY THỊ NĂM HỌC 20... - 20... MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 I. Trắc nghiệm (4,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất (Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm) PHÂN MÔN LỊCH SỬ Câu 1: Lịch sử là gì? A. Những gì đã diễn ra trong quá khứ. B. Sự hiểu biết về những gì đã diễn ra. C. Ghi lại những gì đã diễn ra theo trật tự thời gian. D. Sự bái vọng đối với tổ tiên. Câu 2. Người xưa làm ra lịch bằng cách: A. Quan sát tính toán được quy luật chuyển động của Mặt trăng quay quanh Trái đất. B. Quan sát được sự chuyển động của các vì sao. C. Quan sát tính toán được quy luật chuyển động của Trái đất quay quanh Mặt trời. D. Cả A và C đều đúng. Câu 3. Quá trình tiến hóa của loài người diễn ra như thế nào? A. Người tối cổ- Người cổ - Người tinh khôn. B. Vượn - Tinh Tinh - Người tinh khôn. C. Vượn người - Người tối cổ - Người tinh khôn. D. Vượn người - Người tinh khôn - Người tối cổ. Câu 4. Vượn người xuất hiện cách ngày nay: A. Khoảng 3 triệu năm. B. Khoảng 5-6 triệu năm. C. Khoảng 6-7 triệu năm. D. Khoảng 150 000 năm trước. Câu 5. Vật liệu chủ yếu người nguyên thủy sử dụng để làm công cụ lao động là gì? A. Vỏ ốc. C. Đá, kim loại. B. Đồ gốm. D. Gỗ, xương, sừng. Câu 6: Xã hội nguyên thuỷ đã trải qua những giai đoạn phát triển nào? A. Bầy người nguyên thuỷ, công xã thị tộc, bộ lạc. B. Bầy người nguyên thuỷ, Người tinh khôn. C. Bầy người nguyên thuỷ, Người tối cổ. D. Bầy người nguyên thuỷ, công xã thị tộc. Câu 7: Các con sông có tác động đến sự hình thành nền văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại là: A. Sông Ti-grơ và sông Ơ-phrát. B. Sông Ấn và sông Hằng. C. Hoàng Hà và Trường Giang. D. Sông Nin, sông Ti-grơ và sông Ơ-phrát. Câu 8. Chữ Phạn ở Ấn Độ cổ đại còn được gọi là: A. Chữ viết trên giấy Pa-pi-rút. B. Chữ viết trên đất sét. DeThiLichSu.net Bộ 23 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net C. San- krít. D. Chữ hình nêm. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ Câu 9: Vĩ tuyến gốc còn gọi là đường: A. Chí tuyến Bắc. B. Xích đạo. C. Chí tuyến Nam. D. Vòng cực. Câu 10: Trên bản đồ, đối tượng địa lí nào sau đây được thể hiện bằng kí hiệu đường A. Sân bay. C. Nhà máy thủy D. Biên giới quốc B. Cảng biển. điện. gia. Câu 11: Trái Đất ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 12: Trái Đất có dạng hình: A. Tròn. B. Vuông. C. Cầu. D. Bầu dục. Câu 13: Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ: A. Tây sang đông. B. Đông sang tây. C. Bắc xuống nam. D. Nam lên bắc. Câu 14: Thời gian Trái Đất chuyển động hết một vòng quanh Mặt Trời là: A. 365 ngày 4 giờ. B. 365 ngày 5 giờ. C. 365 ngày 6 giờ. D. 365 ngày 7 giờ. Câu 15: Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời theo quỹ đạo hình: A. Tròn. B. Elip gần tròn. C. Cầu. D. Bầu dục. Câu 16: Khi chuyển động quanh Mặt Trời, trục Trái Đất luôn nghiêng: A. 56033’. B. 66033’. C. 60033’. D. 33033’. II. Tự luận (6 điểm) PHÂN MÔN LỊCH SỬ Câu 1 (2 điểm): Lao động có vai trò như thế nào trong việc làm thay đổi con người và cuộc sống của người nguyên thuỷ? Em hãy liên hệ vai trò của lao động đối với bản thân, gia đình và xã hội ngày nay? Câu 2 (1 điểm): Theo em, điều kiện tự nhiên nào quan trọng nhất dẫn đến sự hình thành các nền văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà? PHÂN MÔN ĐỊA LÍ Câu 3 (1,5 điểm) (Học sinh điền các hướng vào hình) a. Xác định các hướng còn lại dưới hình sau: B b. Tại sao trên Trái Đất có hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau ? Câu 4 (1,0 điểm) DeThiLichSu.net Bộ 23 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net Xác định toạ độ địa lí của các điểm A, B, C, D. Câu 5 (0,5 điểm) Một trận bóng đá được tổ chức tại Anh (múi giờ số 0) vào lúc 14h ngày 15/10/2021, thì cùng lúc đó ở Hà Nội (múi giờ số 7) sẽ là mấy giờ và vào ngày nào? ******************************* DeThiLichSu.net Bộ 23 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A D C B C D A C Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án B D A C A C C B II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu Nội dung Điểm PHÂN MÔN LỊCH SỬ 1 a. Nhờ lao động và cải tiến công cụ lao động, đôi bàn tay của người nguyên (2,0 điểm) thủy dần trở nên khéo léo hơn, cơ thể cũng dần biến đổi để thích ứng với 0.75 các tư thế lao động. Con người đã từng bước tự cải biến và hoàn thiện mình. Con người luôn tìm cách cải tiến công cụ lao động để tăng năng suất, kiếm được nhiều thức ăn hơn => nhu cầu cải tiến công cụ đã góp phần quan trọng 0.75 khích thích sự phát triển của tư duy sáng tạo ở con người b. HS tự liên hệ Gợi ý: - Giúp con người tạo ra sản phẩm vật chất, tinh thần nuôi sống bản thân, gia 0.5 đình, góp phần xây dựng xã hội phát triển. - Giúp con người làm chủ bản thân, làm chủ cuộc sống của chính mình, đem đến cho con người niềm vui, tìm thấy được ý nghĩa thực sự của cuộc sống. 2 Theo em, điều kiện tự nhiên quan trọng nhất dẫn đến sự hình thành các nền (1,0 điểm) văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà là đều nằm cạnh những con sông lớn. 0.5 Ngoài việc cung cấp nước tưới tiêu cho sản xuất và sinh hoạt, hằng năm các dòng sông còn bồi đắp thêm phù sa màu mỡ phát triển nông nghiệp. Ngoài ra, chính các con sống là những con đường giao thông quan trọng gắn 0,5 kết các vùng, tạo nên một nền văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà PHÂN MÔN ĐỊA LÍ Câu 3 a. Xác định được các hướng trên hình vẽ. 0,5 (1,5 điểm) (Xác định đúng 4 hướng được 0,5đ) DeThiLichSu.net Bộ 23 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử & Địa lí Lớp 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiLichSu.net Đ T ĐN N b. Trình bày hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau trên Trái Đất. 1,0 - Do Trái Đất có dạng hình cầu nên Mặt Trời chỉ chiếu sáng được 1 nửa. 0,25 - Nửa được chiếu sáng sẽ là ban ngày, còn nửa không được chiếu sáng sẽ 0,25 là ban đêm. - Do Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục theo hướng từ tây sang đông nên ở khắp mọi nơi trên Trái Đất đều lần lượt có ngày và đêm luân 0,5 phiên nhau. Câu 4 Xác định toạ độ địa lí tại các điểm: 1,0 (1,0 điểm) A (100N; 200Đ) B (200B; 300T) C (300N; 00) D (00; 400T) Câu 5 Cùng lúc đó tại Hà Nội là: 14 + 7 = 21 giờ, ngày 15/10/2021 0,5 (0,5 điểm) DeThiLichSu.net
File đính kèm:
bo_23_de_thi_giua_ki_1_lich_su_dia_li_lop_6_sach_chan_troi_s.docx

