Bộ 26 Đề thi cuối Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
Câu 1: Đến giữa thế kỉ I TCN, Ai Cập bị xâm lược và thống trị bởi
A. Trung Quốc. B. Ba Tư. C. La Mã. D. Hy Lạp.
Câu 2: Người đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại được gọi là
A. En-xi. B. Pha-ra-ông. C. Thiên tử. D. Hoàng đế.
Câu 3: Đã biết làm các phép tính theo hệ đếm thập phân là thành tựu văn hóa của
A. Ai Cập cổ đại. B. Ấn Độ cổ đại.
C. Trung Quốc cổ đại. D. Lưỡng Hà cổ đại.
Câu 4: Theo chế độ đẳng cấp Vác-na ở Ấn Độ cổ đại, đẳng cấp Vai-si-a bao gồm những lực lượng nào trong xã hội?
A. Tăng lữ - quý tộc. B. Vương công – vũ sĩ.
C. Nông dân, thợ thủ công, thương nhân. D. Nô lệ.
Câu 5: Vào khoảng thế kỉ VII TCN, chữ viết ra đời ở Ấn Độ là
A. chữ tượng hình B. chữ hình nêm. C. chữ giáp cốt. D. chữ Phạn.
Câu 6: Người đặt nền móng cho sự hình thành Nho giáo là
A. Lão Tử. B. Mạnh Tử. C. Hàn Phi Tử. D. Khổng Tử.
Câu 7: Quốc gia nào sau đây đã phát minh ra thiết bị đo động đất sớm nhất thế giới?
A. Hy Lạp. B. Trung Quốc. C. La Mã D. Ai Cập.
Câu 8: Thời cổ đại, để bảo vệ nền dân chủ và ngăn chặn những âm mưu đảo chính, Hy lạp đã thực hiện chế độ bỏ phiếu bằng
A. vỏ sò. B. bằng giấy. C. thẻ tre. D. hòn đá nhỏ.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 26 Đề thi cuối Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
Bộ 26 Đề thi cuối Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net DeThiLichSu.net Bộ 26 Đề thi cuối Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 1 UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA CUỐI KÌ I TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI Môn: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ – LỚP 6 PHÂN MÔN LỊCH SỬ MÃ ĐỀ: A Thời gian : 60 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM Chọn phương án trả lời đúng (A, B, C, D) và ghi vào giấy làm bài Câu 1: Đến giữa thế kỉ I TCN, Ai Cập bị xâm lược và thống trị bởi A. Trung Quốc. B. Ba Tư. C. La Mã. D. Hy Lạp. Câu 2: Người đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại được gọi là A. En-xi. B. Pha-ra-ông. C. Thiên tử. D. Hoàng đế. Câu 3: Đã biết làm các phép tính theo hệ đếm thập phân là thành tựu văn hóa của A. Ai Cập cổ đại. B. Ấn Độ cổ đại. C. Trung Quốc cổ đại. D. Lưỡng Hà cổ đại. Câu 4: Theo chế độ đẳng cấp Vác-na ở Ấn Độ cổ đại, đẳng cấp Vai-si-a bao gồm những lực lượng nào trong xã hội? A. Tăng lữ - quý tộc. B. Vương công – vũ sĩ. C. Nông dân, thợ thủ công, thương nhân. D. Nô lệ. Câu 5: Vào khoảng thế kỉ VII TCN, chữ viết ra đời ở Ấn Độ là A. chữ tượng hình B. chữ hình nêm. C. chữ giáp cốt. D. chữ Phạn. Câu 6: Người đặt nền móng cho sự hình thành Nho giáo là A. Lão Tử. B. Mạnh Tử. C. Hàn Phi Tử. D. Khổng Tử. Câu 7: Quốc gia nào sau đây đã phát minh ra thiết bị đo động đất sớm nhất thế giới? A. Hy Lạp. B. Trung Quốc. C. La Mã D. Ai Cập. Câu 8: Thời cổ đại, để bảo vệ nền dân chủ và ngăn chặn những âm mưu đảo chính, Hy lạp đã thực hiện chế độ bỏ phiếu bằng A. vỏ sò. B. bằng giấy. C. thẻ tre. D. hòn đá nhỏ. II. TỰ LUẬN: Câu 1: Giới thiệu những nét chính về điều kiện tự nhiên của Ấn Độ cổ đại? Câu 2: Nhận xét tác động về điều kiện tự nhiên đối với sự hình thành, phát triển của nền văn minh La Mã. Câu 3: Theo em, thành tựu văn hoá nào của Hy Lạp, La Mã cổ đại còn được bảo tồn đến hiện nay - HẾT - DeThiLichSu.net Bộ 26 Đề thi cuối Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đ/A C B A C D D B A II. TỰ LUẬN: Câu Đáp án / điểm * Điều kiện tự nhiên Ấn Độ: - Ấn Độ là một bán đảo ở Nam Á, có ba mặt giáp biển - Phía bắc được bao bọc bởi một vòng cung khồng lồ là dãy Hi-ma-lay- Câu 1: a. Giới thiệu những nét chính về - Phía nam là đồng bằng sông Ấn, sông Hằng rộng lớn. (0.5 đ) điều kiện tự nhiên của Ấn Độ - Miền Trung và miền Nam là cao nguyên Đê-can cổ đại - Vùng cực Nam và dọc theo hai bờ ven biền là những đồng bằng nhỏ hẹp, là nơi sinh sống thuận lợi, dân cư đông đúc. (0.5 đ) - Lưu vực sông Ấn chịu tác động của sa mạc nên rất ít mưa, khí hậu khô nóng, ở lưu vực sông Hằng, do tác động của gió mùa nên lượng mưa nhiều, cây cối tươi tốt. (0.5 đ) * Tác động về điều kiện tự nhiên đối với sự hình thành, phát triển Câu 2: của nền văn minh La Mã: Nhận xét tác động về điều kiện - Nhà nước La Mã cổ đại xung quanh được biển bao bọc. tự nhiên đối với sự hình thành, - Bờ biển ở phía nam có nhiều vịnh, cảng thuận tiện cho tàu bè ra vào phát triển của nền văn minh La trú đậu. Mã. - Lãnh thồ với nhiều đồng bằng và đồng cỏ rộng lớn. Nhờ đó, trồng trọt và chăn nuôi có điều kiện phát triền. - Lòng đất chứa nhiều khoáng sản, thuận lợi cho nghề luyện kim. Câu 3: - Hệ chữ cái La-tinh, chữ số La mã Liên hệ được một số thành tựu - Định lí, định luật. văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp, - Lịch Dương La Mã có ảnh hưởng đến hiện - Tác phẩm điêu khắc, công trình kiến trúc,... nay. DeThiLichSu.net Bộ 26 Đề thi cuối Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 2 UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA CUỐI KÌ I TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI Môn: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ – LỚP 6 PHÂN MÔN LỊCH SỬ MÃ ĐỀ: B Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM Chọn phương án trả lời đúng (A, B, C, D) và ghi vào giấy làm bài Câu 1: Vào năm 539 TCN, Lưỡng Hà bị xâm lược bởi A. Trung Quốc. B. Ba Tư. C. Hy Lạp. D. La Mã. Câu 2: Người đứng đầu nhà nước Lưỡng Hà cổ đại được gọi là A. En-xi. B. Thiên tử. C. Pha-ra-ông. D. Hoàng đế. Câu 3: Hệ đếm lấy số 60 làm cơ sở là thành tựu văn hóa của cư dân A. Ai Cập cổ đại. B. Ấn Độ cổ đại. C. Trung Quốc cổ đại. D. Lưỡng Hà cổ đại. Câu 4: Theo chế độ đẳng cấp Vác-na ở Ấn Độ cổ đại, đẳng cấp Ksa-tri-a bao gồm những lực lượng nào trong xã hội? A. Tăng lữ - quý tộc. B. Vương công – vũ sĩ. C. Nông dân, thợ thủ công, thương nhân. D. Nô lệ. Câu 5: Cơ sở của nhiều loại chữ viết ở Ấn Độ và Đông Nam Á sau này là A. chữ tượng hình. B. chữ hình nêm. C. chữ Phạn. D. chữ giáp cốt. Câu 6: Người được cho đã sáng lập ra Đạo giáo là A. Lão Tử. B Mạnh Tử. C. Hàn Phi Tử. D. Khổng Tử. Câu 7: Người đầu tiên thực hiện phương pháp phẫu thuật gây mê là A. Tuệ Tĩnh. B. Hải Thượng Lãn Ông. C. Biển Thước. D. Hoa Đà. Câu 8: Thời Hy lạp cổ đại, những người có quyền tham gia Đại hội nhân dân là công dân A. từ 18 tuổi trở lên. B. nữ từ 21 tuổi trở lên. C. nam từ 18 tuổi trở lên. D. nam từ 20 tuổi. II. TỰ LUẬN Câu 1: Giới thiệu những đặc điểm về điều kiện tự nhiên của Trung Quốc cổ đại. Câu 2: Nhận xét tác động về điều kiện tự nhiên đối với sự hình thành, phát triển của nền văn minh Hy Lạp. Câu 3: Theo em, thành tựu văn hoá nào của Hy Lạp, La Mã cổ đại còn được bảo tồn đến hiện nay. - HẾT - DeThiLichSu.net Bộ 26 Đề thi cuối Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đ/A B A D B C A D C II. TỰ LUẬN: Câu Đáp án / điểm * Đặc điểm về điều kiện tự nhiên của Trung Quốc cổ đại: - Người Trung Quốc đã xây dựng nền văn minh đầu tiên ở lưu vực Hoàng Hà, sau đó mở rộng đến lưu vực Trường Giang (Dương Tử). (0.5 đ) Câu 1: - Phù sa của hai dòng sông này đã tạo nên đồng bằng Hoa Bắc, Hoa Giới thiệu những đặc điểm về điều Trung và Hoa Nam rộng lớn, phì nhiêu, thuận lợi cho phát triền nông kiện tự nhiên của Trung Quốc cổ nghiệp. ). (0.5 đ) đại. - Thượng nguồn các dòng sông là vùng đất cao, có nhiều đồng cỏ nên chăn nuôi đã phát triền từ sớm. - Tuy nhiên, lũ lụt do hai con sông cũng đã gây ra nhiều khó khăn cho đời sống của người dân. ). (0.5 đ) * Tác động về điều kiện tự nhiên đối với sự hình thành, phát triển của nền văn minh Hy Lạp: Câu 2: - Hy Lạp cổ đại địa hình ở đây bị chia cắt thành nhiều vùng đồng Nhận xét tác động về điều kiện tự bằng nhỏ hẹp bởi các dãy núi thấp chạy dài ra biển. nhiên đối với sự hình thành, phát - Đất đai canh tác ít và không màu mỡ, chỉ thích hợp trồng các cây triển của nền văn minh Hy Lạp. lâu năm như nho, ô liu,... - Có nhiều vũng, vịnh, thuận lợi cho việc lập những hải cảng, ở đây còn có nhiều khoáng sản như đồng, vàng, bạc,... Câu 3: - Hệ chữ cái La-tinh, chữ số La mã Liên hệ được một số thành tựu văn - Định lí, định luật. hoá tiêu biểu của Hy Lạp, La Mã - Lịch Dương có ảnh hưởng đến hiện nay. - Tác phẩm điêu khắc, công trình kiến trúc,... DeThiLichSu.net Bộ 26 Đề thi cuối Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 3 UBND HUYỆN THĂNG BÌNH KIỂM TRA CUỐI KÌ I Điểm Trường THCS Lý Thường Kiệt MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 Lớp 6/.. Phân môn Lịch sử Họ và tên: Thời gian: 30 phút ĐỀ A i. Trắc nghiệm: (2,0 điểm) Chọn đáp án đúng của mỗi câu điền vào phần trắc nghiệm của bài làm phía dưới đây: Câu 1. Con người đã phát hiện và dùng kim loại chế tạo công cụ vào khoảng thời gian nào? A. Thiên niên kỉ II TCN. B. Thiên niên kỉ III TCN. C. Thiên niên kỉ IV TCN. D. Thiên niên kỉ V TCN. Câu 2. Kim loại đầu tiên mà người Tây Á và người Ai Cập phát hiện ra là A đồng thau. B. đồng đỏ. C. sắt. D. nhôm. Câu 3. Hai con sông gắn liền với sự hình thành và phát triển của nền văn minh Ấn Độ là A. Hoàng Hà và Trường Giang. B. Ti-gơ-rơ và Ơ-phơ-rát. C. Nin và Ti-gơ-rơ. D. Ấn và Hằng. Câu 4. Phát minh nào là của người Lưỡng Hà cổ đại? A. Bánh xe. B. La bàn. C. Thuật ướp xác. D. Kĩ thuật in. Câu 5. Từ rất sớm, người Ấn Độ cổ đại đã có chữ viết riêng, đó là A. chữ Nho. B. chữ giáp cốt. C. chữ Phạn. D. chữ hình nêm. Câu 6. Triều đại nào đã thống nhất và xác lập chế độ phong kiến ở Trung Quốc? A. Nhà Hạ. B. Nhà Thương. C. Nhà Chu. D. Nhà Tần. Câu 7. Chủ nhân của 10 chữ số mà ngày nay được dùng rộng rãi trên thế giới, đặc biệt là chữ số 0 là A. người Ai Cập. B. người Lưỡng Hà. C. người Ấn Độ. D. người Trung Quốc. Câu 8. Công trình kiến trúc nổi tiếng của người Ai Cập là A. vườn treo Ba – bi - lon. B. Kim Tự Tháp. C. đền Pac –tê- nông. D. đại bảo tháp San-chi. II. Tự luận (3,0 điểm) Câu 1.(1điểm) Hãy xác lập mốc thời gian tồn tại từ thời nhà Hán đến thời nhà Tùy (206 TCN đến năm 581) của Trung Quốc cổ đại. Câu 2. (2 điểm) a. Trình bày những nét chính của nhà nước thành bang Hy Lạp và nhà nước đế chế của La Mã cổ đại. (1,5đ) b. Liên hệ những thành tựu văn hóa nào của Hy Lạp và La Mã cổ đại còn được bảo tồn đến ngày nay? (0,5đ) BÀI LÀM I. Trắc nghiệm: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án DeThiLichSu.net Bộ 26 Đề thi cuối Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net II. Tự luận: ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... DeThiLichSu.net Bộ 26 Đề thi cuối Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net HƯỚNG DẪN CHẤM i. Trắc nghiệm (2,0 điểm): Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án đề A C B D A C D C B II. Tự luận (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm 1 Hãy xác lập mốc thời gian tồn tại từ thời nhà Hán đến thời nhà Tùy(206 TCN đến năm 1,0 581) của Trung Quốc cổ đại. Nhà Hán: 206 TCN-220 0,25 Thời Tam Quốc: 220-280 0,25 Nhà Tấn : 280-420 0,25 Nam-Bắc triều: 420-581 0,25 Nhà Tùy: 581-619 2 a.Trình bày những nét chính của nhà nước thành bang Hy Lạp và nhà nước đế chế của 1,5 La Mã cổ đại * Hy Lạp; 0,25 - Từ thế kỉ VIII đến thế kỉ IV TCN, ở Hy Lạp đã hình thành hàng trăm nhà nước thành 0,25 bang. - Đó là những thành thị có phố xá, lâu đài, đền thờ, sân vận động, nhà hát và quan trọng 0,25 nhất là bến cảng. 0,5 - Thành bang quan trọng nhất là A-ten 0,25 * La Mã: - Từ một thành bang nhỏ bé ở miền trung bán đảo l-ta-ly, La Mã đã dẩn mở rộng lãnh thổ và trở thành một đế chế rộng lớn. - Từ năm 27 TCN, dưới thời của Ôc-ta-vi-út, La Mã chuyển sang hình thức nhà nước đế chế. b.Những thành tựu văn hóa nào của nền văn minh Hy Lạp và La Mã cổ đại còn được sử 0,5 dụng đến ngày nay. - Chữ cái la tinh, chữ số La Mã..... DeThiLichSu.net Bộ 26 Đề thi cuối Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net ĐỀ SỐ 4 UBND HUYỆN THĂNG BÌNH KIỂM TRA CUỐI KÌ I Điểm Trường THCS Lý Thường Kiệt MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 Lớp 6/.. Phân môn Lịch sử Họ và tên: Thời gian: 30 phút ĐỀ B I. Trắc nghiệm: (2,0 điểm) -Chọn đáp án đúng của mỗi câu điền vào phần trắc nghiệm của bài làm phía dưới đây: Câu 1. Kim loại đầu tiên mà người Tây Á và người Ai Cập phát hiện ra là A đồng thau. B. đồng đỏ. C. sắt. D. nhôm. Câu 2. Hai con sông gắn liền với sự hình thành và phát triển của nền văn minh Ấn Độ là A. Hoàng Hà và Trường Giang. B. Ti-gơ-rơ và Ơ-phơ-rát. C. Nin và Ti-gơ-rơ. D. Ấn và Hằng. Câu 3. Con người đã phát hiện và dùng kim loại chế tạo công cụ vào khoảng thời gian nào? A. Thiên niên kỉ II TCN. B. Thiên niên kỉ III TCN. C. Thiên niên kỉ IV TCN. D. Thiên niên kỉ V TCN. Câu 4. Triều đại nào đã thống nhất và xác lập chế độ phong kiến ở Trung Quốc? A. Nhà Hạ B. Nhà Thương. C. Nhà Chu. D. Nhà Tần Câu 5. Phát minh nào là của người Lưỡng Hà cổ đại? A. Bánh xe. B. La bàn. C. Thuật ướp xác. D. Kĩ thuật in. Câu 6. Chủ nhân của 10 chữ số mà ngày nay được dùng rộng rãi trên thế giới, đặc biệt là chữ số 0 là A. người Ai Cập. B. người Lưỡng Hà. C. người Ấn Độ. D. người Trung Quốc. Câu 7. Từ rất sớm, người Ấn Độ cổ đại đã có chữ viết riêng, đó là A. chữ Nho. B. chữ giáp cốt. C. chữ Phạn. D. chữ hình nêm. Câu 8. Công trình kiến trúc nổi tiếng của người Ai Cập là A. vườn treo Ba – bi - lon. B. Kim Tự Tháp. C. đền Pac –tê- nông. D. đại bảo tháp San-chi. II. Tự luận (3,0 điểm) Câu 1. (1 điểm) Hãy xác lập mốc thời gian tồn tại từ thời nhà Hán đến thời nhà Tùy(206 TCN đến năm 581) của Trung Quốc cổ đại. Câu 2. (2 điểm) a. Trình bày những nét chính của nhà nước thành bang Hy Lạp và nhà nước đế chế của La Mã cổ đại. (1,5đ) b. Liên hệ những thành tựu văn hóa nào của Hy Lạp và La Mã cổ đại còn được bảo tồn đến ngày nay? (0,5đ) BÀI LÀM I. Trắc nghiệm: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án DeThiLichSu.net Bộ 26 Đề thi cuối Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net II. TỰ LUẬN ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... DeThiLichSu.net
File đính kèm:
bo_26_de_thi_cuoi_ki_1_lich_su_lop_6_sach_ket_noi_tri_thuc_c.docx

