Bộ 33 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

Câu 1. Lịch Sử được hiểu là tất cả những gì

A. đã xảy ra trong quá khứ. B. sẽ xảy ra trong tương lai.

C. đang diễn ra ở hiện tại. D. đã và đang diễn ra trong đời sống.

Câu 2. Tìm hiểu và dựng lại những hoạt động của con người và xã hội loài người trong quá khứ là nhiệm vụ của ngành khoa học nào?

A. Sử học. B. Khảo cổ học.

C. Việt Nam học. D. Cơ sở văn hóa.

Câu 3. Tư liệu hiện vật là

A. đồ dùng mà thầy cô giáo em sử dụng để dạy học.

B. những lời mô tả về các hiện vật của người xưa được lưu truyền lại.

C. bản ghi chép, nhật kí hành trình của các nhà thám hiểm trong quá khứ.

D. di tích, đồ vật của người xưa còn được giữ lại trong lòng đất hay trên mặt đất.

Câu 4. Vì sao tư liệu gốc có giá trị tin cậy nhất khi tìm hiểu lịch sử?

A. Ghi lại được những câu chuyện truyền từ đời này qua đời khác.

B. Bổ sung và thay thế được tư liệu hiện vật và tư liệu chữ viết.

C. Cung cấp những thông tin đầu tiên, trực tiếp về sự kiện lịch sử.

D. Cung cấp được những thông tin đầu tiên, gián tiếp về sự kiện lịch sử.

Câu 5. Các nhà khảo cổ học đã tìm thấy răng hóa thạch của Người tối cổ ở đâu trên đất nước Việt Nam?

A. Hang Thẩm Hai, Thẩm Khuyên (Lạng Sơn). B. Xuân Lộc (Đồng Nai).

C. Núi Đọ (Thanh Hóa). D. Sơn Vi (Phú Thọ).

Câu 6. Tại di chỉ Núi Đọ (Thanh Hóa, Việt Nam), các nhà khảo cổ học đã tìm thấy dấu tích nào của Người tối cổ?

A. Công cụ và vũ khí bằng sắt. C. Bộ xương hóa thạch.

  1. B. Răng hóa thạch. D.Công cụ lao động bằng đá.

Câu 7. Xã hội nguyên thủy trải qua hai giai đoạn là

A. bầy người nguyên thủy và công xã thị tộc. C. công xã thị tộc và nhà nước.

B. thị tộc và bộ lạc. D. bầy người nguyên thủy và nhà nước

Câu 8. Công xã thị tộc là hình thức tổ chức xã hội của

A. Vượn người. B. Người tối cổ. C. Người tinh khôn. D. Người hiện đại.

Câu 9. Một trong những công trình kiến trúc nổi tiếng của cư dân Ai Cập cổ đại là

A. kim tự tháp Kê-ốp. B. đền Pác-tê-nông.

C. vườn treo Ba-bi-lon. D. đấu trường Cô-li-dê.

docx 91 trang MInh Tâm 27/12/2025 1050
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 33 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 33 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

Bộ 33 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
 Bộ 33 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 DeThiLichSu.net Bộ 33 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐỀ SỐ 1
 UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG TH &THCS VINH QUANG Môn: Lịch sử và Địa lí (phân môn Lịch sử) - Lớp 6 
 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
 Mã đề: 01
I. Trắc nghiệm (2,5 điểm - mỗi lựa chọn đúng 0,25 điểm) 
Câu 1. Lịch Sử được hiểu là tất cả những gì
A. đã xảy ra trong quá khứ. B. sẽ xảy ra trong tương lai.
C. đang diễn ra ở hiện tại. D. đã và đang diễn ra trong đời sống.
Câu 2. Tìm hiểu và dựng lại những hoạt động của con người và xã hội loài người trong quá khứ là nhiệm 
vụ của ngành khoa học nào?
A. Sử học. B. Khảo cổ học.
C. Việt Nam học. D. Cơ sở văn hóa.
Câu 3. Tư liệu hiện vật là
A. đồ dùng mà thầy cô giáo em sử dụng để dạy học.
B. những lời mô tả về các hiện vật của người xưa được lưu truyền lại.
C. bản ghi chép, nhật kí hành trình của các nhà thám hiểm trong quá khứ.
D. di tích, đồ vật của người xưa còn được giữ lại trong lòng đất hay trên mặt đất.
Câu 4. Vì sao tư liệu gốc có giá trị tin cậy nhất khi tìm hiểu lịch sử?
A. Ghi lại được những câu chuyện truyền từ đời này qua đời khác.
B. Bổ sung và thay thế được tư liệu hiện vật và tư liệu chữ viết.
C. Cung cấp những thông tin đầu tiên, trực tiếp về sự kiện lịch sử.
D. Cung cấp được những thông tin đầu tiên, gián tiếp về sự kiện lịch sử.
Câu 5. Các nhà khảo cổ học đã tìm thấy răng hóa thạch của Người tối cổ ở đâu trên đất nước Việt Nam?
A. Hang Thẩm Hai, Thẩm Khuyên (Lạng Sơn). B. Xuân Lộc (Đồng Nai).
C. Núi Đọ (Thanh Hóa). D. Sơn Vi (Phú Thọ).
Câu 6. Tại di chỉ Núi Đọ (Thanh Hóa, Việt Nam), các nhà khảo cổ học đã tìm thấy dấu tích nào của 
Người tối cổ?
A. Công cụ và vũ khí bằng sắt. C. Bộ xương hóa thạch.
A. B. Răng hóa thạch.D. Công cụ lao động bằng đá.
Câu 7. Xã hội nguyên thủy trải qua hai giai đoạn là
A. bầy người nguyên thủy và công xã thị tộc.C. công xã thị tộc và nhà nước.
B. thị tộc và bộ lạc.D. bầy người nguyên thủy và nhà nước
Câu 8. Công xã thị tộc là hình thức tổ chức xã hội của
A. Vượn người.B. Người tối cổ.C. Người tinh khôn.D. Người hiện đại.
Câu 9. Một trong những công trình kiến trúc nổi tiếng của cư dân Ai Cập cổ đại là
A. kim tự tháp Kê-ốp. B. đền Pác-tê-nông.
C. vườn treo Ba-bi-lon.D. đấu trường Cô-li-dê.
Câu 10. Hệ đếm lấy số 60 làm cơ sở là thành tựu văn hóa của cư dân
 DeThiLichSu.net Bộ 33 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
A. Ai Cập cổ đại. B. Ấn Độ cổ đại. C. Trung Quốc cổ đại. D. Lưỡng Hà cổ đại.
I. Tự luận (2,5 điểm).
Câu 1 (1,0 điểm). Hãy xác định các sự kiện lịch sử dưới đây thuộc thế kỉ nào? Cách thời điểm hiện tại 
(năm 2024) bao nhiêu năm?
 Sự kiện Thuộc thế kỉ nào? Cách năm 2024 bao 
 nhiêu năm?
Năm 40, khởi nghĩa Hai Bà Trưng.
Năm 938, Ngô Quyền chỉ huy quân dân chiến thắng quân 
Nam Hán trên sông Bạch Đằng.
Câu 2 (1,0 điểm). Trình bày những nét chính về đời sống vật chất của Người tối cổ và Người tinh khôn. 
Câu 3 (0,5 điểm). Theo em, kim loại ra đời có vai trò như thế nào đối với sản xuất và đời sống của người 
nguyên thủy?
 .HẾT
 DeThiLichSu.net Bộ 33 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 HƯỚNG DẪN CHẤM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Phần trắc nghiệm: Từ câu 1 - câu 10: mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
- Phần tự luận:
+ Hướng dẫn chỉ nêu những ý chính và thang điểm chủ yếu. Những bài làm sáng tạo, có kiến giải riêng so 
với đáp án, nếu lập luận thuyết phục, kiến thức chính xác, khoa học, thì giáo viên cho điểm tối đa.
+ Tùy vào bài làm của học sinh, giáo viên linh hoạt ghi điểm sao cho phù hợp (thang điểm nhỏ nhất 0,25 
điểm).
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. Trắc nghiệm (2,5 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 MĐ 1 A A D C A D A C A D
II. Tự luận (2,5 điểm) 
Câu 1. (1,0 điểm)
 Sự kiện Thuộc thế kỉ nào? Cách năm 2024 bao 
 nhiêu năm?
Năm 40, khởi nghĩa Hai Bà Trưng. I 2024 - 40 = 1984
Năm 938, Ngô Quyền chỉ huy quân dân chiến thắng quân X 2024 - 938 = 1086
Nam Hán trên sông Bạch Đằng.
* Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm.
Câu 2. (1,0 điểm)
 Nội dung Điểm
* Người tối cổ 0,25
- Biết ghè đẽo đá làm công cụ lao động. 0,25
- Sống trong các hang động mái đá, dựa vào săn bắt và hái lượm.
* Người tinh khôn: 0,25
- Biết mài đá để tạo ra công cụ sắc bén. 0,25
- Biết làm nhà, làm đồ gốm, dệt vải, trồng trọt, chăn nuôi.
Câu 3. (0,5 điểm)
 Nội dung Điểm
- Việc sử dụng công cụ lao động bằng kim loại làm cho sản xuất nông nghiệp phát triển. 0,25
- Sản xuất phát triển, tạo ra của cải ngày càng nhiều. Con người không chỉ đủ ăn mà còn 0,25
tạo ra sản phẩm dư thừa thường xuyên.
 DeThiLichSu.net Bộ 33 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐỀ SỐ 2
 UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 TRƯỜNG TH &THCS VINH QUANG Môn: Lịch sử và Địa lí (phân môn Lịch sử) – Lớp 6
 Mã đề: 02 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
I. Trắc nghiệm (2,5 điểm - mỗi lựa chọn đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Công xã thị tộc là hình thức tổ chức xã hội của
A. Vượn người. B. Người tinh khôn.
C. Người tối cổ. D. Người hiện đại. 
Câu 2. Các nhà khảo cổ học đã tìm thấy răng hóa thạch của Người tối cổ ở đâu trên đất nước Việt Nam?
A. Sơn Vi (Phú Thọ).
B. Xuân Lộc (Đồng Nai).
C. Núi Đọ (Thanh Hóa).
D. Hang Thẩm Hai, Thẩm Khuyên (Lạng Sơn).
Câu 3. Tư liệu hiện vật là
A. đồ dùng mà thầy cô giáo em sử dụng để dạy học.
B. di tích, đồ vật của người xưa còn được giữ lại trong lòng đất hay trên mặt đất.
C. những lời mô tả về các hiện vật của người xưa được lưu truyền lại.
D. bản ghi chép, nhật kí hành trình của các nhà thám hiểm trong quá khứ.
Câu 4. Lịch Sử được hiểu là tất cả những gì
A. đã xảy ra trong quá khứ. B. đang diễn ra ở hiện tại.
C. sẽ xảy ra trong tương lai. D. đã và đang diễn ra trong đời sống.
Câu 5. Tìm hiểu và dựng lại những hoạt động của con người và xã hội loài người trong quá khứ là nhiệm 
vụ của ngành khoa học nào?
A. Cơ sở văn hóa. B. Việt Nam học. C. Khảo cổ học. D. Sử học.
Câu 6. Tại di chỉ Núi Đọ (Thanh Hóa, Việt Nam), các nhà khảo cổ học đã tìm thấy dấu tích nào của 
Người tối cổ?
A. Công cụ và vũ khí bằng sắt.
B. Răng hóa thạch
C. Bộ xương hóa thạch.
D. Công cụ lao động bằng đá.
Câu 7. Một trong những công trình kiến trúc nổi tiếng của cư dân Ai Cập cổ đại là
A. đền Pác-tê-nông.
B. kim tự tháp Kê-ốp.
C. công xã thị tộc và nhà nước.
D. bầy người nguyên thủy và nhà nước.
 DeThiLichSu.net Bộ 33 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
Câu 8. Xã hội nguyên thủy trải qua hai giai đoạn là
A. bầy người nguyên thủy và công xã thị tộc.
B. thị tộc và bộ lạc.
C. vườn treo Ba-bi-lon.
D. đấu trường Cô-li-dê.
Câu 9. Vì sao tư liệu gốc có giá trị tin cậy nhất khi tìm hiểu lịch sử?
A. Bổ sung và thay thế được tư liệu hiện vật và tư liệu chữ viết.
B. Ghi lại được những câu chuyện truyền từ đời này qua đời khác.
C. Cung cấp được những thông tin đầu tiên, gián tiếp về sự kiện lịch sử.
D. Cung cấp những thông tin đầu tiên, trực tiếp về sự kiện lịch sử.
Câu 10. Hệ đếm lấy số 60 làm cơ sở là thành tựu văn hóa của cư dân
A. Ai Cập cổ đại.
B. Lưỡng Hà cổ đại.
C. Trung Quốc cổ đại.
D. Ấn Độ cổ đại.
II. Tự luận (2,5 điểm).
Câu 1 (1,0 điểm). Hãy xác định các sự kiện lịch sử dưới đây thuộc thế kỉ nào? Cách thời điểm hiện tại 
(năm 2024) bao nhiêu năm?
 Sự kiện Thuộc thế kỉ nào? Cách năm 2024 bao 
 nhiêu năm?
Năm 40, khởi nghĩa Hai Bà Trưng.
Năm 938, Ngô Quyền chỉ huy quân dân chiến thắng quân 
Nam Hán trên sông Bạch Đằng.
Câu 2 (1,0 điểm). Trình bày những nét chính về đời sống vật chất của Người tối cổ và Người tinh khôn. 
Câu 3 (0,5 điểm). Theo em, kim loại ra đời có vai trò như thế nào đối với sản xuất và đời sống của người 
nguyên thủy?
 .HẾT
 DeThiLichSu.net Bộ 33 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 HƯỚNG DẪN CHẤM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Phần trắc nghiệm: Từ câu 1 - câu 10: mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
- Phần tự luận:
+ Hướng dẫn chỉ nêu những ý chính và thang điểm chủ yếu. Những bài làm sáng tạo, có kiến giải riêng so 
với đáp án, nếu lập luận thuyết phục, kiến thức chính xác, khoa học, thì giáo viên cho điểm tối đa.
+ Tùy vào bài làm của học sinh, giáo viên linh hoạt ghi điểm sao cho phù hợp (thang điểm nhỏ nhất 0,25 
điểm).
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. Trắc nghiệm (2,5 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 MĐ 2 B D B A D D B A D B
II. Tự luận (2,5 điểm) 
Câu 1. (1,0 điểm)
 Sự kiện Thuộc thế kỉ nào? Cách năm 2024 bao 
 nhiêu năm?
Năm 40, khởi nghĩa Hai Bà Trưng. I 2024 - 40 = 1984
Năm 938, Ngô Quyền chỉ huy quân dân chiến thắng quân X 2024 - 938 = 1086
Nam Hán trên sông Bạch Đằng.
* Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm.
Câu 2. (1,0 điểm)
 Nội dung Điểm
* Người tối cổ 0,25
- Biết ghè đẽo đá làm công cụ lao động. 0,25
- Sống trong các hang động mái đá, dựa vào săn bắt và hái lượm.
* Người tinh khôn: 0,25
- Biết mài đá để tạo ra công cụ sắc bén. 0,25
- Biết làm nhà, làm đồ gốm, dệt vải, trồng trọt, chăn nuôi.
Câu 3. (0,5 điểm)
 Nội dung Điểm
- Việc sử dụng công cụ lao động bằng kim loại làm cho sản xuất nông nghiệp phát triển. 0,25
- Sản xuất phát triển, tạo ra của cải ngày càng nhiều. Con người không chỉ đủ ăn mà còn 0,25
tạo ra sản phẩm dư thừa thường xuyên.
 DeThiLichSu.net Bộ 33 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐỀ SỐ 3
 UBND XÃ BÁT TRÀNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I s
 TRƯỜNG THCS BÁT TRÀNG MÔN: LỊCH SỬ 6
 ĐỀ 1 Thời gian làm bài: 90 phút
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án 
đúng. 
Câu 1. Lịch sử là gì?
A. Những gì đã diễn ra trong quá khứ.
B. Sự hiểu biết về những gì đã diễn ra.
C. Ghi lại những gì đã diễn ra theo trật tự thời gian.
D. Sự bái vọng đối với tổ tiên.
Câu 2. Truyền thuyết “ Sơn tinh – Thuỷ tinh” cho biết điều gì về lịch sử của dân tộc ta?
A. Truyền thống chống giặc ngoại xâm.
B. Truyền thống nhân đạo, trọng chính nghĩa.
C. Nguồn gốc dân tộc Việt Nam.
D. Truyền thống làm thuỷ lợi, chống thiên tai.
Câu 3. Những tấm bia ghi tên người đỗ Tiến sĩ thời xưa ở Văn Miếu (Hà Nội) thuộc loại tư liệu 
nào?
A. Tư liệu chữ viết. B. Tư liệu truyền miệng.
C. Tư liệu hiện vật. D. Cả tư liệu hiện vật và chữ viết.
Câu 4. Bầy người nguyên thủy là hình thức tổ chức xã hội của
A. vượn người. B. Người tối cổ. C. Người tinh khôn. D. Người hiện đại.
Câu 5. Hiện nay trên thế giới sử dụng một thứ lịch chung nào?
A. Dương lịch và âm lịch. B. Dương lịch.
C. Âm lịch. D. Công lịch.
Câu 6. Loài người là kết quả của quá trình tiến hóa từ đâu?
A. Người tối cổ. B. Vượn. C. Vượn người. D. Người tinh khôn.
Câu 7. Nhiều thị tộc họ hàng, sống cạnh nhau đã tạo thành
A. bầy người nguyên thủy. B. bộ lạc. C. nhà nước. D. xóm làng.
Câu 8. Trong đời sống tinh thần, Người tinh khôn đã có tục
A. thờ thần – vua. B. chôn cất người chết.
C. xây dựng nhà cửa. D. lập đền thờ các vị vua.
Phần II. Trắc nghiệm đúng sai, chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a, b, c, d
Công lịch lấy năm nào làm mốc bắt đầu?
a. Năm sinh của Đức Phật.
b. Năm ra đời của Chúa Giê-su.
c. Năm 1 Công nguyên.
d. Năm 1 trước Công nguyên.
Phần III: Tự luận 
 DeThiLichSu.net Bộ 33 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
Lao động có vai trò như thế nào trong việc làm thay đổi con người và cuộc sống của người nguyên thuỷ?
 -----------Hết -----------
 DeThiLichSu.net Bộ 33 Đề thi giữa Kì 1 Lịch sử Lớp 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiLichSu.net
 ĐÁP ÁN
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (5 Điểm)
 Câu Đáp Câu Đáp án
 án
 1 A 5 D
 2 D 6 C
 3 D 7 B
 4 B 8 B
Phần II. Trắc nghiệm đúng sai (2 điểm).
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0.5đ
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 1,0đ
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 1.5đ
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 2,0đ
 Ý a b c d
 Sai Đúng Đúng Sai
Phần III. Tự luận (3 điểm)
 Hướng dẫn chấm Điểm
* Vai trò.
- Nhờ lao động và cải tiến công cụ lao động, đôi bàn tay của người nguyên thủy dần trở nên 
 1.5
khéo léo hơn, cơ thể cũng dần biến đổi để thích ứng với các tư thế lao động. Con người đã 
từng bước tự cải biến và hoàn thiện mình.
- Con người luôn tìm cách cải tiến công cụ lao động để tăng năng suất, kiếm được nhiều 
 1.5
thức ăn hơn => nhu cầu cải tiến công cụ đã góp phần quan trọng khích thích sự phát triển 
của tư duy sáng tạo ở con người
 DeThiLichSu.net

File đính kèm:

  • docxbo_33_de_thi_giua_ki_1_lich_su_lop_6_sach_ket_noi_tri_thuc_c.docx