Bộ 10 Đề thi Địa lí 11 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
Câu 1. Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có
A. tỉ trọng trong GDP lớn nhất. B. tỉ trọng trong GDP nhỏ nhất.
C. quy mô giá trị luôn nhỏ nhất. D. hàng hóa ít có sự đa dạng.
Câu 2. Loại rừng chiếm diện tích lớn nhất ở Liên bang Nga là
A. rừng lá kim. B. cây bụi gai. C. rừng lá rộng. D. thường xanh.
Câu 3. Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?
A. Gió mùa. B. Gió Tây. C. Đông cực. D. Gió phơn.
Câu 4. Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là
A. đường biển. B. đường ô tô. C. đường hàng không. D. đường sắt.
Câu 5. Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?
A. Mông Cổ. B. Thái Lan. C. Nhật Bản. D. Ma-lai-xi-a.
Câu 6. Khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là
A. ôn đới lục địa. B. ôn đới gió mùa. C. cận nhiệt lục địa. D. nhiệt đới gió mùa.
Câu 7. Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
A. miền Tây. B. miền Đông. C. miền Bắc. D. miền Nam.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư và xã hội của Cộng hòa Nam Phi?
A. Chủ yếu là người da trắng. B. Văn hóa đa dạng, đặc sắc.
C. Tốc độ đô thị hóa rất chậm. D. Có chỉ số HDI rất thấp.
Câu 9. Phần lớn lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi có khí hậu
A. nhiệt đới và cận nhiệt. B. ôn đới và cận cực.
C. cận cực và cực. D. xích đạo và cận nhiệt.
Câu 10. Cây lương thực chính ở Cộng hòa Nam Phi là
A. lúa gạo. B. lúa mạch. C. lúa mì. D. ngô.
Câu 11. Địa hình núi và sơn nguyên ở miền Tây Trung Quốc gây khó khăn lớn nhất cho hoạt động kinh tế nào sau đây?
A. Lâm nghiệp. B. Thủy điện. C. Chăn nuôi. D. Giao thông.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 10 Đề thi Địa lí 11 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
Bộ 10 Đề thi Địa lí 11 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Địa lí 11 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II ĐỊA LÍ 11 Mức độ đánh giá Chủ đề/ Nội dung/ Đơn vị TNKQ Tổng Tỉ lệ (%) TT Tự luận Chương kiến thức Nhiều lựa chọn “Đúng - sai” Trả lời ngắn điểm Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD 1 A. Hợp A.1. Vị trí địa lí, 1 1TN 2,5 chúng điều kiện tự quốc Hoa nhiên, dân cư và Kỳ xã hội Hoa Kỳ A.2. Kinh tế Hoa Kỳ. 2 B. Liên B.1. Vị trí địa lí, 1 1TN 2,5 bang Nga điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Liên bang Nga B.2. Kinh tế Liên bang Nga. 3 C. Nhật C.1. Vị trí địa lí, 2 2TN 5,0 Bản điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Nhật Bản C.2. Kinh tế Nhật Bản DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Địa lí 11 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) 4 D. Trung D.1. Vị trí địa lí, 3 1 2 1(a) 1(b) 3TN 1TN 2TN 50,0 Quốc điều kiện tự 1(a)TL 1(b)TL nhiên, dân cư và xã hội Trung Quốc. D.2. Kinh tế Trung Quốc 5 E. Ô- Tình hình phát 3 1 1 3TN 1TN 1TN 15,0 xtrây-li-a triển kinh tế Ô- trây-li-a 6 G. Cộng G.1. Vị trí địa lí, 3 1 3 1 1 6TN 1TN 2TN 25,0 hòa Nam điều kiện tự Phi nhiên, dân cư và xã hội Cộng hòa Nam Phi. G.2. Kinh tế Cộng hòa Nam Phi. 1 1 3TN 5TN 24TN Tổng số câu/lệnh hỏi 10 1 1 6 1 1 1 3 16TN (a) (b) 1(a)TL 1(b)TL 1(a;b)TL Tổng số điểm 2,5 0,25 0,25 1,5 0,25 0,25 0,5 1,5 2,0 1,0 4,0 3,0 3,0 10,0 Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100 DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Địa lí 11 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II ĐỊA LÍ 11 Số câu/lệnh hỏi ở các mức độ đánh giá Chủ đề/ Nội dung/ Đơn vị kiến TNKQ TT Yêu cầu cần đạt Tự luận Chương thức Nhiều lựa chọn “Đúng - sai” Trả lời ngắn B H VD B H VD B H VD B H VD 1 A. Hợp chúng A.1. Vị trí địa lí, điều * Nhận biết 1 quốc Hoa Kỳ kiện tự nhiên, dân cư và - Trình bày được vị trí địa lí và điều kiện (NL1) xã hội Hoa Kỳ tự nhiên; dân cư, xã hội. A.2. Kinh tế Hoa Kỳ. - Trình bày được sự phát triển, phân bố của các ngành kinh tế (công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ). - Trình bày được sự chuyển dịch cơ cấu ngành nền kinh tế Hoa Kì. 2 B. Liên bang B.1. Vị trí địa lí, điều * Nhận biết 1 Nga kiện tự nhiên, dân cư và - Trình bày được vị trí địa lí và điều kiện (NL1) xã hội Liên bang Nga tự nhiên; dân cư, xã hội B.2. Kinh tế Liên bang - Trình bày được tình hình phát triển các Nga. ngành kinh tế, đặc điểm nổi bật của một số vùng kinh tế. 3 C. Nhật Bản C.1. Vị trí địa lí, điều * Nhận biết 2 kiện tự nhiên, dân cư và - Trình bày được vị trí địa lí và điều kiện (NL1) xã hội Nhật Bản tự nhiên; dân cư, xã hội C.2. Kinh tế Nhật Bản - Trình bày được sự phát triển, phân bố các ngành kinh tế. DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Địa lí 11 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) 4 D. Trung D.1. Vị trí địa lí, điều * Nhận biết 3 Quốc kiện tự nhiên, dân cư và - Trình bày được vị trí địa lí và điều kiện (NL1) xã hội Trung Quốc. tự nhiên; dân cư, xã hội D.2. Kinh tế Trung Quốc- Trình bày được đặc điểm chung phát triển kinh tế, sự phát triển, phân bố của một số ngành kinh tế của Trung Quốc. * Thông hiểu 1 1(a) - Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa (NL1) (NL2) lí, phạm vi lãnh thổ, đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đến phát triển kinh - xã hội. - Phân tích được tác động của các đặc điểm dân cư, xã hội tới phát triển kinh tế - xã hội. - Trình bày được vị thế của nền kinh tế Trung Quốc trên thế giới. - Vẽ được biểu đồ. * Vận dụng 2 1(b) - Đọc được bản đồ, rút ra nhận xét; phân (NL2) (NL2) tích số liệu, tư liệu. - Nhận xét và giải thích được biểu đồ. - Phân tích được nguyên nhân phát triển kinh tế. - Trình bày được những thay đổi trong GDP, giá trị xuất, nhập khẩu và sự phát triển kinh tế tại vùng duyên hải. DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Địa lí 11 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) 5 E. Ô-xtrây-li- Tình hình phát triển kinh * Nhận biết 3 a tế Ô-trây-li-a Nêu được các biểu hiện phát triển kinh tế (NL2) của Ô-xtrây-li-a * Thông hiểu 1 - Xác định được sự phân bố kinh tế Ô- (NL2) xtrây-li-a. - Tính toán, xử lí số liệu kinh tế Ô-xtrây-li- a. * Vận dụng 1 - Đọc được bản đồ, rút ra nhận xét; phân (NL2) tích tư liệu. - Chọn được dạng biểu đồ thích hợp để thể hiện đối tượng kinh tế Ô-xtrây-li-a. - Khai thác, chọn lọc, thu thập được tư liệu từ các nguồn khác nhau về địa lí Ô-xtrây- li-a. - Viết được báo cáo về tình hình phát triển kinh tế của Ô-xtrây-li-a. 6 G. Cộng hòa G.1. Vị trí địa lí, điều * Nhận biết 3 3 Nam Phi kiện tự nhiên, dân cư và - Trình bày được vị trí địa lí và điều kiện (NL1) (NL3) xã hội Cộng hòa Nam tự nhiên; dân cư, xã hội Phi. - Trình bày được khái quát sự phát triển G.2. Kinh tế Cộng hòa nền kinh tế, các điểm nổi bật của các Nam Phi. ngành kinh tế. * Thông hiểu 1 (NL3) DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Địa lí 11 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) - Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đến phát triển kinh tế. - Phân tích được tác động của đặc điểm dân cư, xã hội tới phát triển kinh tế - xã hội. * Vận dụng 1 1 - Đọc được bản đồ, rút ra nhận xét; phân (NL2) (NL2) tích số liệu, tư liệu. - Khai thác, chọn lọc, thu thập được tư liệu từ các nguồn khác nhau về địa lí Cộng hoà Nam Phi. Tổng số câu/lệnh hỏi 10 1 1 6 1 1 1 3 1(a) 1(b) Tổng số điểm 2,5 0,25 0,25 1,5 0,25 0,25 0,5 1,5 2,0 1,0 DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Địa lí 11 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 11 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I (3,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có A. tỉ trọng trong GDP lớn nhất. B. tỉ trọng trong GDP nhỏ nhất. C. quy mô giá trị luôn nhỏ nhất. D. hàng hóa ít có sự đa dạng. Câu 2. Loại rừng chiếm diện tích lớn nhất ở Liên bang Nga là A. rừng lá kim. B. cây bụi gai. C. rừng lá rộng. D. thường xanh. Câu 3. Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây? A. Gió mùa. B. Gió Tây. C. Đông cực. D. Gió phơn. Câu 4. Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là A. đường biển. B. đường ô tô. C. đường hàng không. D. đường sắt. Câu 5. Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây? A. Mông Cổ. B. Thái Lan. C. Nhật Bản. D. Ma-lai-xi-a. Câu 6. Khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là A. ôn đới lục địa. B. ôn đới gió mùa. C. cận nhiệt lục địa. D. nhiệt đới gió mùa. Câu 7. Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở A. miền Tây. B. miền Đông. C. miền Bắc. D. miền Nam. Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư và xã hội của Cộng hòa Nam Phi? A. Chủ yếu là người da trắng. B. Văn hóa đa dạng, đặc sắc. C. Tốc độ đô thị hóa rất chậm. D. Có chỉ số HDI rất thấp. Câu 9. Phần lớn lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi có khí hậu A. nhiệt đới và cận nhiệt. B. ôn đới và cận cực. C. cận cực và cực. D. xích đạo và cận nhiệt. Câu 10. Cây lương thực chính ở Cộng hòa Nam Phi là A. lúa gạo. B. lúa mạch. C. lúa mì. D. ngô. Câu 11. Địa hình núi và sơn nguyên ở miền Tây Trung Quốc gây khó khăn lớn nhất cho hoạt động kinh tế nào sau đây? A. Lâm nghiệp.B. Thủy điện.C. Chăn nuôi.D. Giao thông. Câu 12. Cho bảng số liệu: Quy mô và tốc độ tăng trưởng GDP của Cộng hòa Nam Phi, giai đoạn 2000 - 2021 Năm 2000 2005 2010 2015 2018 2021 Quy mô GDP (tỉ USD) 151,8 288,9 417,4 346,7 404,8 419,9 Tăng trưởng GDP (%) 4,2 5,3 3,0 1,3 1,5 4,9 (Nguồn: WB, 2022) DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Địa lí 11 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với quy mô GDP và tốc độ tăng GDP của Cộng hòa Nam Phi, giai đoạn 2000 - 2021? A. Quy mô GDP tăng không liên tục. B. Quy mô GDP giảm không liên tục. C. Tốc độ tăng GDP giảm liên tục.D. Tốc độ tăng GDP tăng liên tục. PHẦN II (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho bảng số liệu: Tổng dự trữ quốc tế của Ô-xtrây-li-a, giai đoạn 2015 – 2021 (Đơn vị : Tỉ USD) Năm 2015 2018 2019 2020 2021 Dự trữ quốc tế 42,8 51,1 55,6 39,2 53,8 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2021, Nxb Thống kê, 2022) a) Tổng dự trữ quốc tế của Ô-xtrây-li-a tăng liên tục qua các năm. b) Tốc độ tăng trưởng tổng dự trữ quốc tế của Ô-xtrây-li-a đồng đều qua các năm. c) Năm 2021 so với năm 2015, tổng dự trữ quốc tế của Ô-xtrây-li-a tăng hơn 1,25 lần. d) Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tổng dự trữ quốc tế của Ô-xtrây-li-a qua các năm trên. Câu 2. Cho thông tin sau: Cộng hòa Nam Phi có tỉ lệ dân thành thị cao và tăng nhanh. Đô thị hóa ở Cộng hòa Nam Phi gắn với sự phát triển của ngành công nghiệp khai khoáng; nhiều đô thị được hình thành từ việc thu hút lực lượng lao động đến làm việc tại các khu mỏ. a) Mức độ đô thị hóa của Cộng hòa Nam Phi thấp hơn nhiều so với các nước châu Phi khác. b) Quá trình đô thị hóa ở Cộng hòa Nam Phi diễn ra nhanh chóng trong những thập kỷ gần đây do sự phát triển của ngành công nghiệp. c) Đô thị hóa phát triển ở Cộng hòa Nam Phi đã dẫn tới nhiều hậu quả về môi trường và giải quyết việc làm. d) Cộng hòa Nam Phi là một quốc gia có nền kinh tế nông nghiệp là chủ yếu. PHẦN III (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Câu 1. Cho bảng số liệu: Số lượt khách du lịch quốc tế đến Ô-xtrây-li-a, giai đoạn 2013 – 2019 (Đơn vị: Triệu lượt) Năm 2013 2015 2017 2019 Số lượt 5,8 6,6 7,9 8,6 (Nguồn: WB, 2022) Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng số lượt khách du lịch quốc tế đến Ô-xtrây-li-a năm 2019 so với năm 2013 (coi năm 2013 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %) Câu 2. Biết tổng GDP của Trung Quốc năm 2020 là 14 688 tỉ USD, tỉ trọng khu vực Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản trong cơ cấu GDP của Trung Quốc chiếm 7,7%. Hãy cho biết giá trị khu vực Nông DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Địa lí 11 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). Câu 3. Biết tổng số dân của Trung Quốc năm 2020 là 1 430 triệu người, tỉ lệ dân thành thị là 61,4%. Hãy cho biết số dân nông thôn của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). Câu 4. Biết số dân của Cộng hòa Nam Phi năm 2020 là 59,3 triệu người, tỉ lệ người trong nhóm dưới 15 tuổi chiếm 29%. Hãy cho biết số dân trong nhóm dưới 15 tuổi của Cộng hòa Nam Phi năm 2020 có bao nhiêu triệu người ? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân). PHẦN IV (3,0 điểm). Tự luận Câu 1. Cho bảng số liệu: Cơ cấu trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn 2000 – 2020 (Đơn vị: %) Năm 2000 2005 2010 2020 Xuất khẩu 53,0 53,6 53,7 53,6 Nhập khẩu 47,0 46,4 46,3 46,4 (Nguồn: WB, 2022) a) Vẽ biểu đồ miền thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn 2000 - 2020. b) Nhận xét và giải thích về cơ cấu trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn trên. DeThiLichSu.net
File đính kèm:
bo_10_de_thi_dia_li_11_cuoi_ki_2_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran.docx

