Bộ 10 Đề thi Địa lí 11 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
Câu 1: Ý nào sau đây đúng với ASEAN hiện nay?
A. Mức sống dân cư tương đồng giữa các nước. B. Các nước có trình độ phát triển giống nhau.
C. Mở rộng hợp tác với nhiều nước bên ngoài. D. Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới.
Câu 2: Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu
A. ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa. B. cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.
C. ôn đới và cận nhiệt đới hải dương. D. nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?
A. Nhiều nơi núi lan ra sát biển. B. Có rất nhiều núi lửa và đảo.
C. Địa hình bị chia cắt mạnh. D. Nhiều đồng bằng châu thổ.
Câu 4: Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là
A. lục địa và hải đảo. B. biển và các đảo. C. lục địa và biển. D. đảo và quần đảo.
Câu 5: Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?
A. Cô-oét. B. A-rập Xê-út.
C. Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất. D. I-rắc.
Câu 6: Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người là
A. sơn nguyên Iran. B. đồng bằng Lưỡng Hà.
C. bán đảo A-ráp. D. vịnh Pec-xich.
Câu 7: Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?
A. Vùng đất đỏ badan. B. Các vùng ven biển.
C. Các vùng núi cao. D. Đồng bằng châu thổ.
Câu 8: Các hoang mạc nào sau đây nằm ở Tây Nam Á?
A. Xa-ha-ra, Xi-ri, Nê-phút. B. Rúp-en Kha-li, Xi-ri, Nê-phút.
C. Na-mip, Rúp-en Kha-li. D. Ca-la-ha-ri, Na-mip, Nê-phút.
Câu 9: Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là
A. Thái Lan. B. Việt Nam. C. Phi-lip-pin. D. In-đô-nê-xi-a.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 10 Đề thi Địa lí 11 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
Bộ 10 Đề thi Địa lí 11 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Địa lí 11 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ĐỊA LÍ 11 Mức độ đánh giá Tỉ lệ TNKQ nhiều lựa TNKQ trả lời TT Chương/ chủ đề Nội dung/ đơn vị kiến thức TNKQ đúng-sai Tự luận % chọn ngắn điểm Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Tự nhiên, dân cư, xã hội và Chủ đề 1. Khu vực 6 0 0 2 2 0 0 0 0 0 0 1 55,0 kinh tế Đông Nam Á (5,5 điểm) 1 Đông Nam Á Hiệp hội các quốc gia Đông (7 tiết) 0 4 0 0 0 0 0 0 0 0 0 10 Nam Á (ASEAN) (1,0 điểm) Chủ đề 2. Khu vực Tự nhiên, dân cư, xã hội và 2 Tây Nam Á 6 0 0 2 6 0 0 0 0 0 0 35 kinh tế Đông Nam Á (3,5 điểm) (6 tiết) Tổng số câu 12 4 0 4 8 0 0 0 0 0 0 1 Tổng số điểm 3,0đ 1,0đ 0 1,0đ 2,0đ 0 0 0 0 0 0 3,0đ Tỉ lệ % 40,0% 30% 00% 30% 100 DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Địa lí 11 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ I ĐỊA LÍ 11 Mức độ đánh giá Tỉ lệ Nội dung/ Chương/ TNKQ TNKQ TNKQ % TT đơn vị kiến Đặc tả Tự luận chủ đề nhiều lựa chọn đúng - sai trả lời ngắn điểm thức Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD 1 Chủ đề 1. Tự nhiên, dân Nhận biết 6 2 2 55,0 Đông cư, xã hội và - Trình bày được đặc điểm vị Nam Á kinh tế Đông trí địa lí và phạm vi lãnh thổ; Nam Á (5,5 đặc điểm chính về tự nhiên điểm) và tài nguyên thiên; dân cư và xã hội khu vực Đông Nam Á (NL1). - Trình bày được tình hình phát triển kinh tế chung; sự phát triển các ngành kinh tế của khu vực Đông Nam Á. (NL1). Thông hiểu - Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ, đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên đến phát triển kinh tế - xã hội (NL1). - Phân tích được tác động của các đặc điểm dân cư, xã hội tới phát triển kinh tế - xã hội (NL1). DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Địa lí 11 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) Vận dụng - Đọc được bản đồ, rút ra nhận xét; phân tích số liệu, tư liệu (NL2). - Vẽ được biểu đồ, nhận xét biểu đồ, phân tích bảng số liệu về hoạt động du lịch; xuất, nhập khẩu của khu vực Đông Nam Á (NL2). - Giải thích được tình hình phát triển kinh tế chung, sự phát triển các ngành kinh tế của khu vực Đông Nam Á (NL1). 1 Hiệp hội các Thông hiểu 4 10 quốc gia Đông - So sánh được với EU về Nam Á mục tiêu của ASEAN; cơ chế (ASEAN) (1,0 hoạt động, một số hợp tác cụ điểm) thể trong kinh tế, văn hoá; phân tích được các thành tựu và thách thức của ASEAN (NL1). - Chứng minh được sự hợp tác đa dạng và vai trò của Việt Nam trong ASEAN (NL1). 2 Chủ đề 2. Dân số Nhận biết 6 2 35,0 Tây Nam (1,5 điểm) - Trình bày được đặc điểm vị Á trí địa lí và phạm vi lãnh thổ; đặc điểm chính về tự nhiên DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Địa lí 11 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) và tài nguyên thiên; dân cư và xã hội khu vực Tây Nam Á (NL1). - Trình bày được tình hình 6 phát triển kinh tế chung của khu vực Tây Nam Á (NL1). Thông hiểu - Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí, của một số đặc điểm nổi bật về tự nhiên, dân cư, xã hội đến phát triển kinh tế - xã hội (NL1). Vận dụng - Giải thích được tình hình phát triển kinh tế chung của khu vực (NL1). - Đọc được bản đồ, rút ra nhận xét; phân tích số liệu, tư liệu (NL2). - Viết được báo cáo trình bày một số thông tin nổi bật về tài nguyên dầu mỏ và việc khai thác ở khu vực Tây Nam Á (NL3). Tổng số câu 12 4 4 8 1 Tổng số điểm 3,0đ 1,0đ 1,0đ 2,0đ 3,0đ Tỉ lệ % 40,0% 30% 30% 100 DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Địa lí 11 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 11 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I (4,0 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm bốn phương án lựa chọn (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16, mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án) Câu 1: Ý nào sau đây đúng với ASEAN hiện nay? A. Mức sống dân cư tương đồng giữa các nước. B. Các nước có trình độ phát triển giống nhau. C. Mở rộng hợp tác với nhiều nước bên ngoài. D. Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới. Câu 2: Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu A. ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa. B. cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới. C. ôn đới và cận nhiệt đới hải dương. D. nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa. Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa? A. Nhiều nơi núi lan ra sát biển. B. Có rất nhiều núi lửa và đảo. C. Địa hình bị chia cắt mạnh. D. Nhiều đồng bằng châu thổ. Câu 4: Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là A. lục địa và hải đảo. B. biển và các đảo. C. lục địa và biển. D. đảo và quần đảo. Câu 5: Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á? A. Cô-oét. B. A-rập Xê-út. C. Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất. D. I-rắc. Câu 6: Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người là A. sơn nguyên Iran. B. đồng bằng Lưỡng Hà. C. bán đảo A-ráp. D. vịnh Pec-xich. Câu 7: Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất? A. Vùng đất đỏ badan. B. Các vùng ven biển. C. Các vùng núi cao. D. Đồng bằng châu thổ. Câu 8: Các hoang mạc nào sau đây nằm ở Tây Nam Á? A. Xa-ha-ra, Xi-ri, Nê-phút. B. Rúp-en Kha-li, Xi-ri, Nê-phút. C. Na-mip, Rúp-en Kha-li. D. Ca-la-ha-ri, Na-mip, Nê-phút. Câu 9: Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là A. Thái Lan. B. Việt Nam. C. Phi-lip-pin. D. In-đô-nê-xi-a. Câu 10: Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây? A. Châu Âu. B. Châu Á. C. Châu Phi. D. Châu Úc. Câu 11: Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là A. đồng cỏ và các xavan cây bụi. B. hoang mạc và bán hoang mạc. C. cây bụi lá cứng và thảo nguyên. D. rừng thưa rụng lá và rừng rậm. Câu 12: Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng A. bán cầu Bắc. B. khu vực xích đạo. C. nội chí tuyến. D. ngoại chí tuyến. Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á? DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Địa lí 11 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) A. Khoáng sản nhiều loại. B. Rừng ôn đới phổ biến. C. Đất trồng đa dạng. D. Khí hậu nóng ẩm. Câu 14: Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức đối với các nước ASEAN hiện nay? A. Thất nghiệp, thiếu việc làm. B. Khai thác tài nguyên tự nhiên. C. Thiếu lương thực trầm trọng. D. Chênh lệch lớn giàu nghèo. Câu 15: Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng nhiều nhất tới môi trường đầu tư của một số nước ASEAN hiện nay? A. Mất ổn định xã hội. B. Phân hóa giàu nghèo. C. Lao động thất nghiệp. D. Ô nhiễm môi trường. Câu 16: Ý nào sau đây thể hiện rõ nhất sự phát triển kinh tế không đều của các nước ASEAN? A. Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau. B. Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia chưa hợp lí. C. Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau. D. GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp. PHẦN II (3,0 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3; trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu chọn đúng hoặc sai). Câu 1: Cho bảng số liệu: Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Đông Nam Á, giai đoạn 1990 - 2020 Năm 1990 2000 2010 2020 Chỉ tiêu Số dân (triệu người) 444,4 525,0 596,8 668,4 Tỉ lệ gia tăng dân số (%) 2,09 1,60 1,20 1,00 (Nguồn: Niên giám Thống kê 2021, NXB Thống kê, 2022) a) Tỉ lệ gia tăng dân số và quy mô dân số có xu hướng giảm. b) Quy mô dân số lớn nên có nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn. c) Đông Nam Á có cơ cấu dân số trẻ, đang có xu hướng ngày càng già. d) Phân bố dân cư đồng đều theo không gian nên thuận lợi cho việc sử dụng lao động và khai thác tài nguyên. Câu 2: Cho bảng số liệu: Quy mô GDP của khu vực Tây Nam Á và thế giới, giai đoạn 2000 – 2020 (Đơn vị: tỉ USD) Năm 2000 2005 2015 2020 Tây Nam Á 1083,1 1613,4 3417,9 3184,2 Thế giới 33830,9 47779,7 75179,2 84906,8 (Nguồn: Ngân hàng thế giới, 2020) a) Quy mô GDP của Tây Nam Á giai đoạn 2000 - 2020 tăng liên tục. b) Quy mô GDP của Tây Nam Á giai đoạn 2000 - 2020 tăng 3,94 lần. c) Biểu đồ miền là loại biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô GDP của Tây Nam Á so với thế giới. d) Tỉ trọng GDP của khu vực Tây Nam Á so với thế giới giai đoạn 2000 - 2020 không ổn định. DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Địa lí 11 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) Câu 3: Cho thông tin sau: Trong cơ cấu kinh tế các nước Tây Nam Á, chiếm tỉ trọng cao nhất là khu vực dịch vụ, công nghiệp và xây dựng. Đây là những ngành có điều kiện để phát triển. Khu vực nông nghiệp chiếm tỉ trọng thấp. Ở một số quốc gia có nền nông nghiệp tiên tiến, sản xuất nông nghiệp được phát triển theo hướng nông nghiệp công nghệ cao. a) Công nghiệp khai thác, chế biến và xuất khẩu dầu mỏ là động lực chính cho sự phát triển kinh tế. b) Ô-man được xem là trung tâm thương mại, du lịch hàng đầu khu vực và thế giới. c) Hoạt động giao thông vận tải đường biển của khu vực Tây Nam Á chưa phát triển và ít nhộn nhịp. d) Sản xuất nông nghiệp ở khu vực Tây Nam Á tương đối khó khăn do khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít. PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Cho bảng số liệu: Tốc độ tăng trưởng GDP của toàn thế giới và khu vực Đông Nam Á, giai đoạn 2010 – 2020 (Đơn vị: %) Năm 2010 2015 2020 Vùng lãnh thổ Đông Nam Á 4,0 4,5 -3,3 Thế giới 6,6 7,8 -1,1 (Nguồn: Ngân hàng thế giới, 2022) a. Vẽ biểu đồ cột thể hiện tình hình tăng trưởng GDP của khu vực Đông Nam Á so với toàn thế giới, giai đoạn 2010 - 2020. b. Nhận xét và giải thích xu hướng biến động của tăng trưởng kinh tế của khu vực so với thế giới giai đoạn 2010 - 2020. DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Địa lí 11 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) ĐÁP ÁN PHẦN I (4,0 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm bốn phương án lựa chọn 1. C 2. D 3. B 4. A 5. B 6. B 7. C 8. B 9. D 10. D 11. B 12. C 13. B 14. C 15. A 16. D PHẦN II (3,0 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai a b c d Câu 1 Sai Đúng Đúng Sai Câu 2 Sai Sai Sai Đúng Câu 3 Đúng Sai Sai Đúng PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Nội dung Điểm a. Vẽ biểu đồ cột thể hiện tình hình tăng trưởng GDP của khu vực Đông Nam Á so với toàn 2,0 thế giới, giai đoạn 2010 - 2020. - Loại biểu đồ: biểu đồ cột nhóm, các loại biểu đồ khác không chấm điểm. - Yêu cầu: + Chính xác về số liệu và khoảng cách năm. + Có tên biểu đồ và chú giải. + Thẩm mĩ, b. Nhận xét và giải thích xu hướng biến động của tăng trưởng kinh tế của khu vực so với thế giới giai đoạn 2010 - 2020. - Nhận xét: 0,25 + Tốc tăng trưởng GDP toàn thế giới và khu vực Đông Nam Á có xu hướng giảm nhưng còn biến động (diễn giải). • Giai đoạn 2010 – 2015. • Giai đoạn 2015 – 2020. 0,25 + Tốc độ tăng trưởng GDP của Đông Nam Á cao hơn thế giới. - Giải thích: 0,25 + Tốc độ tăng trưởng GDP của khu vực Đông Nam Á và thế giới nhìn chung có xu hướng tăng (giai đoạn 2010 - 2015) do mở rộng quan hệ hợp tác, xúc tiến thương mại, đa dạng hoá thị trường giữa các quốc gia, khu vực và châu lục. + Tốc độ tăng trưởng GDP của khu vực Đông Nam Á cao hơn thế giới do các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á đang trong quá trình công nghiệp, cơ cấu kinh tế chuyển dịch mạnh mẽ. + Năm 2020, tốc độ tăng trưởng GDP toàn thế giới và Đông Nam Á có xu hướng giảm nhanh (tốc độ âm) do ảnh hưởng của đại dịch COVID-19. 0,25 DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Địa lí 11 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ĐỊA LÍ 11 Mức độ đánh giá Chương/ TNKQ TNKQ TNKQ Tỉ lệ TT Nội dung/đơn vị kiến thức Tự luận chủ đề nhiều lựa chọn đúng - sai trả lời ngắn % điểm Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD - Sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - 10,0 Một số vấn đề xã hội của các nhóm nước. kinh tế - xã hội - Toàn cầu hóa, khu vực hóa. 4 1 thế giới; Khu - Một số tổ chức khu vực và quốc tế. Một số vực Mỹ La - vấn đề an ninh toàn cầu. Kinh tế tri thức. tinh - Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên. Dân cư, xã hội và kinh tế Mỹ La-tinh. Liên minh - EU – Một liên kết kinh tế khu vực lớn. 4 1 1 3 1 1a* 1b* 45,0 2 châu Âu (EU) - Vị thế của EU trong nền kinh tế thế giới - Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên. Dân cư, 3 1 2 1 1 2ab 30,0 Khu vực Đông xã hội và kinh tế khu vực Đông Nam Á 3 Nam Á - Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) Khu vực Tây - Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên. Dân cư, 3 1 1 1 1a* 1b* 15,0 4 Nam Á xã hội khu vực Tây Nam Á. Tổng số câu/lệnh 14 2 2 5 1 3 1 1 3 Tổng số điểm 3,5 0,5 0,5 1,25 0,25 0,75 0,25 0,5 2,5 10 Tỉ lệ % 40 20 10 30 100 DeThiLichSu.net
File đính kèm:
bo_10_de_thi_dia_li_11_cuoi_ki_1_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran.docx

