Bộ 10 Đề thi Lịch sử và Địa lí Lớp 4 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)

Câu 1. Vùng Duyên hải miền Trung không tiếp giáp với

A. Lào. B. Trung Quốc. C. Nam Bộ. D. Tây Nguyên.

Câu 2. Anh hùng Đinh Núp là người dân tộc nào?

A. Ba Na. B. Ê Đê. C. Cơ Ho. D. Mnông.

Câu 3. Địa danh nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải miền Trung?

A. Dãy núi Trường Sơn. B. Quần đảo Trường Sa.

C. Dãy núi Hoàng Liên Sơn. D. Quần đảo Hoàng Sa.

Câu 4. Tên gọi Thành phố Hồ Chí Minh bắt đầu từ năm nào?

A. Năm 1945 B. Năm 1954 C. Năm 1975 D. Từ năm 1976

Câu 5. Địa danh nổi tiếng với nghề làm muối ở vùng Duyên hải miền Trung là

A. Sa Huỳnh. B. Nha Trang. C. Sầm Sơn. D. Non Nước.

Câu 6. Tây Nguyên là vùng duy nhất của nước ta

A. Giáp với Lào. B. Không giáp biển.

C. Giáp với hai quốc gia. D. Giáp với hai vùng khác.

Câu 7. Vùng Nam Bộ bao gồm:

A. Đông Nam Bộ và Đồng Tháp Mười.

B. Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

C. Tây Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long.

D. Đông Nam Bộ, Tây Nam Bộ và phần phía nam Tây Nguyên.

Câu 8. Các dân tộc sống chủ yếu ở vùng Nam Bộ là

A. Khơ-me, Hoa, Chăm, Xơ Đăng,... B. Kinh, Thái, Mường, Chăm,

C. Dao, Mông, Tày, Hoa,... D. Kinh, Khơ-me, Hoa, Chăm,...

docx 36 trang Hieuthuhai 15/05/2026 30
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 Đề thi Lịch sử và Địa lí Lớp 4 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 10 Đề thi Lịch sử và Địa lí Lớp 4 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)

Bộ 10 Đề thi Lịch sử và Địa lí Lớp 4 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 Bộ 10 Đề thi Lịch sử và Địa lí Lớp 4 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch sử và Địa lí Lớp 4 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 1
 MA TRẬN CUỐI HỌC KÌ II MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ– LỚP 4
 Số câu và Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
 Mạch kiến thức
 số điểm
 TN TL TN TL TN TL TN TL
 Số câu 3 2 1 5 1
CHỦ ĐỀ 4: DUYÊN HẢI 
 Câu số 1, 3, 5 9, 10 13
 MIỀN TRUNG
 Số điểm 1,5 1,0 1,0 2,5 1,0
 Số câu 2 2 2 2
 CHỦ ĐỀ 5: TÂY 
 Câu số 2, 6 11, 12
 NGUYÊN
 Số điểm 1,0 4,0 1,0 4,0
 Số câu 2 1 3
 CHỦ ĐỀ 6: NAM BỘ Câu số 4, 7 8
 Số điểm 1,0 0,5 1,5
 Số câu 7 3 2 1 10 3
 Tổng
 Số điểm 3,5 1,5 4,0 1,0 5,0 5,0
 DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch sử và Địa lí Lớp 4 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LỚP 4
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Vùng Duyên hải miền Trung không tiếp giáp với
A. Lào. B. Trung Quốc. C. Nam Bộ. D. Tây Nguyên. 
Câu 2. Anh hùng Đinh Núp là người dân tộc nào?
A. Ba Na. B. Ê Đê. C. Cơ Ho. D. Mnông.
Câu 3. Địa danh nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải miền Trung?
A. Dãy núi Trường Sơn. B. Quần đảo Trường Sa.
C. Dãy núi Hoàng Liên Sơn. D. Quần đảo Hoàng Sa.
Câu 4. Tên gọi Thành phố Hồ Chí Minh bắt đầu từ năm nào?
A. Năm 1945 B. Năm 1954 C. Năm 1975 D. Từ năm 1976
Câu 5. Địa danh nổi tiếng với nghề làm muối ở vùng Duyên hải miền Trung là
A. Sa Huỳnh. B. Nha Trang. C. Sầm Sơn. D. Non Nước.
Câu 6. Tây Nguyên là vùng duy nhất của nước ta
A. Giáp với Lào. B. Không giáp biển.
C. Giáp với hai quốc gia. D. Giáp với hai vùng khác.
Câu 7. Vùng Nam Bộ bao gồm:
A. Đông Nam Bộ và Đồng Tháp Mười.
B. Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.
C. Tây Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long.
D. Đông Nam Bộ, Tây Nam Bộ và phần phía nam Tây Nguyên.
Câu 8. Các dân tộc sống chủ yếu ở vùng Nam Bộ là
A. Khơ-me, Hoa, Chăm, Xơ Đăng,... B. Kinh, Thái, Mường, Chăm,
C. Dao, Mông, Tày, Hoa,... D. Kinh, Khơ-me, Hoa, Chăm,...
Câu 9. Theo truyền thuyết, Chùa Cầu được xây dựng nhằm mục đích gì?
A. Hạn chế sức mạnh của thuỷ quái. B. Giúp nhân dân đi lại thuận lợi hơn.
C. Phát triển du lịch. D. Ngăn động đất, lũ lụt xảy ra.
Câu 10. Đúng ghi Đ; Sai ghi S: Lễ Rước cá Ông được tổ chức nhằm mục đích gì?
 Tỏ lòng biết ơn, sự tôn kính của ngư dân đối với cá Ông.
 Tưởng nhớ các vị thần.
 Cầu cho trời yên biển lặng, ngư dân may mắn, được mùa tôm cá.
 Cuộc sống tốt lành, mùa màng bội thu.
PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 11 Nhà ở và trang phục của người dân ở vùng Tây Nguyên có gì đặc biệt?
 DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch sử và Địa lí Lớp 4 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 12. Nhà Rông của đồng bào Tây Nguyên được dùng để làm gì?
Câu 13. Hãy nêu những việc em có thể làm để chia sẻ khó khăn với các bạn ở vùng Duyên hải miền 
Trung khi có thiên tai xảy ra
 DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch sử và Địa lí Lớp 4 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐÁP ÁN
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6 điểm) 
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án B A C C A B B D A Đ – S – Đ – S
 Số điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 11 (2,0 điểm) Nhà ở và trang phục của người dân ở vùng Tây Nguyên có gì đặc biệt?
- Nhà ở: Người dân thường ở trong ngôi nhà sàn làm bằng các vật liệu như: gỗ, tre, nứa, lá...
- Trang phục: Được may bằng vải thổ cẩm, trang trí các loại hoa văn màu sắc sặc sỡ.
+ Đàn ông thường đóng khố, ở trần, trời lạnh khoác thêm tấm choàng.
+ Phụ nữ mặc áo chui đầu, váy tấm,....
Câu 12 (2,0 điểm) Nhà Rông của đồng bào Tây Nguyên được dùng để làm gì?
Nhà Rông của đồng bào Tây Nguyên được dùng để :
- Nhà Rông là nơi tổ chức các lễ hội.
- Nhà Rông là nơi diễn ra các hoạt động chung của buôn làng như hội họp, tiếp khách.
- Nhà Rông là nơi sinh hoạt chung của cả buôn làng.
Câu 13 (1,0 điểm) Hãy nêu những việc em có thể làm để chia sẻ khó khăn với các bạn ở vùng Duyên 
hải miền Trung khi có thiên tai xảy ra
- Một số việc em có thể làm để chia sẻ khó khăn với các bạn ở vùng Duyên hải miền Trung khi có thiên 
tai xảy ra:
+ Quyên góp sách, vở, đồ dùng học tập, để tặng các bạn.
+ Vận động người thân, bạn bè cùng tham gia phong trào quyên góp gây quỹ từ thiện để giúp đỡ đồng 
bào miền Trung.
 DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch sử và Địa lí Lớp 4 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 2
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ – LỚP 4
Mạch kiến thức, Số câu và Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
 kĩ năng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL
 Số câu 2 1 1 3 1
 Chủ đề 3:
 Vùng duyên hải Câu số 1; 5 6 9
 miền Trung
 Số điểm 2,0 1,0 1,0 3,0 1,0
 Số câu 2 1 2 1
 Chủ đề 4: Câu số 3,4 8
Vùng Tây Nguyên
 Số điểm 2,0 1,0 2,0 1,0
 Số câu 1 1 1 2 1
 Chủ đề 5: Câu số 2 7 10 1 1
 Vùng Nam Bộ Số điểm 1,0 1,0 1,0 2,0 1,0
 Số câu 5 2 1 2 8 3
 Tổng
 Số điểm 5,0 2,0 1,0 2,0 7,0 3,0
 DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch sử và Địa lí Lớp 4 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LỚP 4
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
Phần I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:
Câu 1. Vùng Duyên hải miền Trung giáp với các vùng nào?
A. Trung du miền núi Bắc Bộ. B. Lào và Tây Nguyên.
C. Đồng bằng Bắc Bộ và Nam Bộ. D. Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.
Câu 2. Đâu là tên gọi khác của Sài Gòn?
A. Đại Việt. B. Gia Định. C. Đại La. D. Thăng Long.
Câu 3. Các tỉnh thuộc vùng Tây Nguyên là: 
A. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng.
B. Kon Tum, Khánh Hòa, Lâm Đồng, Gia Lai, Đắk Lắk.
C. Bắc Kạn, Cao Bằng, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum.
D. Cao Bằng, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum, Đắk Nông.
Câu 4. Anh Hùng Núp là người dân tộc nào?
A. Ba Na B. Ê Đê C. Cơ Ho D. Mơ - nông
Câu 5. Công trình kiến trúc nào là biểu tượng của phố cổ Hội An? 
A. Chùa Cầu B. Nhà cổ Phùng Hưng C. Hội quán Phúc Kiến. D. Nhà cổ Tây Kí
Câu 6. Biện pháp nào không thuộc biện pháp bảo tồn và phát huy giá trị của phố cổ Hội An: 
A. Bảo vệ các công trình trong khu phố cổ
B. Xây dựng các tòa nhà lớn trong khu phố cổ.
C. Trùng tu các công trình đã xuống cấp.
D. Tuyên truyền quảng bá vẻ đẹp của phố cổ Hội An.
Câu 7. Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) Cho biết các ý về ảnh hưởng của môi trường thiên nhiên đến sản 
xuất và sinh hoạt ở vùng Nam Bộ dưới đây. 
 Đúng Sai 
 Thông tin
 (Đ) (S)
 a. Đất đỏ badan và đất xám thường không phải là loại đất thuận lợi cho trồng lúa gạo và 
 cây ăn quả.
 b. Mùa khô kéo dài ở vùng Nam Bộ thường xuyên gây ra tình trạng thiếu nước ngọt cho 
 sinh hoạt và sản xuất.
 c. Sông ngòi và vùng biển rộng ở vùng Nam Bộ cung cấp điều kiện thuận lợi cho khai 
 thác tài nguyên nước, cũng như nuôi trồng thuỷ sản.
 d. Hiện tượng đất và nước bị nhiễm mặn ít ảnh hưởng đến đời sống của người dân.
Phần II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 8. Cồng chiêng có vai trò như thế nào trong đời sống tinh thần của đồng bào các dân tộc Tây Nguyên? 
 DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch sử và Địa lí Lớp 4 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 9. Mô tả vẻ đẹp của Cố đô Huế? 
Câu 10. Nam Bộ là vùng có thiên nhiên đa dạng, đặc sắc. Em hãy lựa chọn một số địa điểm du lịch hấp 
dẫn và cùng người thân lên lịch cụ thể cho hành trình khám phá 3 ngày, 2 đêm của gia đình mình nhé!
 HƯỚNG DẪN CHẤM
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Đáp án C B A A A B
 Điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm
Câu 7. (1 điểm) HS nối đúng mỗi thông tin ghi 0,25 điểm. 
 a - Đ b - Đ c - Đ d - S
Câu 8. (1 điểm) 
Cồng chiêng gắn liền với đời sống tinh thần của người Tây Nguyên từ lúc sinh ra đến khi qua đời. Cồng 
chiêng vừa là một loại nhạc cụ vừa là một vật thiêng liêng không thể thiếu trong lễ hội và cuộc sống hàng 
ngày của đồng bào Tây Nguyên.
Câu 9: (1 điểm) Mô tả vẻ đẹp của Cố đô Huế.
Vẻ đẹp của Cố đô Huế là sự kết hợp hài hoà giữa các công trình kiến trúc cổ kính như: Kinh thành Huế, 
chùa Thiên Mụ, lăng của các vua nhà Nguyễn,... với cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp như: sông Hương, 
núi Ngự. Lịch sử đã tạo nên Huế, một vùng đất riêng của Việt Nam, được UNESCO công nhận là di sản 
văn hóa thế giới.
Câu 10: (1 điểm) 
* Trả lời hợp lí mỗi ý 0,25 điểm
Chẳng hạn:
Ngày 1: Tham quan các di tích
Ngày 2: Đi tắm biển, thưởng thức đặc sản nơi đây.
Ngày 3: Mua sắm đồ lưu niệm và chuẩn bị về nhà
 DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch sử và Địa lí Lớp 4 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 3
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 4
 Chủ đề/ Mạch nội dung Số câu/ Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
 Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL
Bài 22. Một số nét vắn hoá và truyền thống yêu Số câu 1 1 2
nước, cách mạng của đồng bào Tây Nguyên Số điểm 0,5 0,5 1,0
Bài 23. Lễ hội Cồng chiêng Tây Nguyên Số câu 1 1 2
 Số điểm 0,5 0,5 1,0
Bài 24. Thiên nhiên vùng Nam Bộ Số câu 2 1 2 1
 Số điểm 1.0 2,0 1,0 2,0
Bài 25. Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Số câu 1 1 2
Nam Bộ Số điểm 0,5 0,5 1,0
Bài 26. Một số nét văn hoá và truyền thống yêu Số câu 1 1 2
nước, cách mạng của đồng bào Nam Bộ Số điểm 0,5 0,5 1,0
Bài 27. Thành phố Hồ Chí Minh Số câu 1 1 2
 Số điểm 0,5 0,5 1.0
Bài 28. Địa đạo Củ Chi Số câu 1 1 1 2 1
 Số điểm 0,5 0,5 1,0 1,0 1,0
 Số câu 8 1 4 2 1 14 2
 Tổng
 Số điểm 6,0 2,0 2,0 7,0 3,0
 DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch sử và Địa lí Lớp 4 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LỚP 4
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. (0,5 điểm). Vùng Nam Bộ có nhiệt độ trung bình khoảng?
A. 27 độ C. B. 28 độ C. C. 29 độ C. D. 26 độ C.
Câu 2 (0,5 điểm). Tây Nguyên là vùng đất gắn liền với nền văn hoá nào?
A. Văn hóa Cồng chiêng. B. Văn hóa Khmer. C. Văn hóa Ai Cập. D. Văn hóa Văn Lang.
Câu 3 (0,5 điểm). Lịch sử thành phố Hồ Chí Minh đã trải qua bao nhiêu năm?
A. 400 năm. B. 100 năm. C. 200 năm. D. 300 năm.
Câu 4 (0,5 điểm). Đặc điểm nào của thiên nhiên Nam Bộ thuận lợi cho phát triển nông nghiệp?
A. Địa hình cao nguyên. B. Khí hậu lạnh mát. C. Đất đai màu mỡ. D. Đất trũng.
Câu 5 (0,5 điểm). Áo bà ba của người dân Nam Bộ đã thể hiện? 
A. Đặc trưng vùng quê. B. Đặc trưng văn hóa của miền sông nước.
C. Đặc trưng văn nghệ. D. Đặc điểm nghệ thuật.
Câu 6 (0,5 điểm). Nhà của các dân tộc thường làm bằng vật liệu nào?
A. Nứa, trúc. B. Tre, luồng, trúc. C. Gỗ, tre, nứa, lá. D. Cây, cỏ, nan.
Câu 7 (0,5 điểm). Cây ăn quả tập trung chủ yếu ở khu vực nào?
A. Trung du và miền núi Bắc bộ. B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng sông Hồng. D. Tây Nguyên.
Câu 8 (0,5 điểm). Cồng chiêng có vai trò gì trong đời sống tinh thần của người dân Tây Nguyên?
A. Kết nối cộng đồng và thể hiện bản sắc văn hoá. B. Đánh dấu sự kiện lịch sử quan trọng.
C. Là phương tiện giao tiếp hàng ngày. D. Tạo không gian giải trí cho trẻ em.
Câu 9 (0,5 điểm). Bếp Hoàng Cầm là loại bếp
A. Cổ kính. B. Phổ biến. C. Đặc biệt. D. Dã chiến.
Câu 10 (0,5 điểm). Mùa mưa ở Nam Bộ có khí hậu như thế nào?
A. Ấm áp và khô ráo. B. Nóng và khô ráo. C. Lạnh và khô ráo. D. Mát mẻ và ẩm ướt.
Câu 11 (0,5 điểm). Đúng 11 giờ 30 phút trong cuộc chiến giải phóng dân tộc miền Nam đã diễn ra sự 
kiện gì?
A. Quân ta rút lui. B. Quân ta chiến thắng.
C. Lá cờ tung bay trên nóc Dinh Độc Lập. D. Quân ta tiến vào.
Câu 12 (0,5 điểm). Hàng hóa trên Chợ nổi được bán trên các phương tiện nào?
A. Nhà dân. B. Du thuyền. C. Ghe, xuồng. D. Thuyền lớn.
Câu 13 (0,5 điểm). Địa đạo được đào từ?
A. Trong nhà. B. Dưới hầm. C. Trên mặt đất. D. Đáy một cái giếng.
Câu 14 (0,5 điểm). Tây Nguyên được coi là vùng đất?
A. Giàu truyền thống yêu nước. B. Nổi tiếng về sự biết ơn.
 DeThiLichSu.net

File đính kèm:

  • docxbo_10_de_thi_lich_su_va_dia_li_lop_4_cuoi_hoc_ki_2_co_ma_tra.docx