Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6 cuối học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)

Câu 9 (1,5 điểm)

a. Hãy kể tên một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Vương quốc Chăm-pa trong 10 thế kỉ đầu Công nguyên? (1,0 điểm)

b. Em có thể làm được gì để bảo tồn và phát huy giá trị các công trình văn hóa trên? (0,5 điểm)

PHÂN MÔN ĐỊA LÍ

PHẦN A. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm)

Phần I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6: (1,5 điểm) Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn phương án đúng nhất.

Câu 1. Nước trong thuỷ quyển ở dạng nào nhiều nhất?

A. Nước ngọt . B. Nước mặn. C. Nước ngầm. D. Nước sông, hồ.

Câu 2: Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng biển là do đâu?

A. tác động của gió.

B. sức hút của Mặt trăng và Mặt trời cùng với lực li tâm của Trái Đất.

C. các loại gió thường xuyên trên Trái Đất.

D. động đất.

Câu 3. Trong các thành phần của đất quan trọng nhất là thành phần nào?

A. chất hữu cơ. B. chất vô cơ. C. không khí. D. nước.

Câu 4. Thứ tự các tầng của đất theo chiều thẳng đứng từ trên xuống là:

A. tầng chứa mùn, tầng tích tụ, tầng đá mẹ. B. tầng đá mẹ, tầng chứa mùn, tầng tích tụ.

C. tầng chứa mùn, tầng đá mẹ, tầng tích tụ. D. tầng tích tụ, tầng đá mẹ, tầng chứa mùn.

Câu 5. Hai khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số cao nhất?

A. Bắc Á, Nam Á. B. Đông Nam Á, Tây Á. C. Nam Á, Đông Á. D. Đông Á, Tây Nam Á.

Câu 6. Dân cư phân bố thưa thớt ở những khu vực nào?

A. Các trục giao thông. B. Đồng bằng, trung du. C. Ven biển, ven sông. D. Hoang mạc, hải đảo.

docx 107 trang Hieuthuhai 15/05/2026 10
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6 cuối học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6 cuối học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)

Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6 cuối học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6 cuối học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6 cuối học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 1
 MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ 2 
 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6
* PHÂN MÔN LỊCH SỬ
MA TRẬN
 Mức độ đánh giá
 Nội dung/ Trắc nghiệm khách quan Tổng Tỉ lệ 
 Chương/ Tự luận
 TT đơn vị kiến Nhiều lựa chọn Đúng – Sai % 
 Chủ đề
 thức Vận Vận Vận Vận điểm
 Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu
 dụng dụng dụng dụng
 1. Chính sách 
 cai trị của các 
 triều đại 
 phong kiến 3 
 3 câu 7,5%
 Phương Bắc câu
 và sự chuyển 
 Chương 5: biến của xã 
 Việt Nam từ hội Âu Lạc
 khoảng thế kỉ 2. Các cuộc 
 1
 VII TCN đến khởi nghĩa 1 
 đầu thế kỉ X tiêu biểu giành 1 câu 2 ý 2 ý 2 ý câu 12.5%
 độc lập trước 2 ý
 thế kỉ X
 3. Bước ngoặc 
 lịch sử đầu thế 1 câu 2 ý 2 ý 2 ý 2 ý 1 câu 12.5%
 kỉ X
 4. Vương quốc ½ ½ 1 ½ ½ 
 1 câu 17.5%
 Chăm- pa từ câu câu câu câu câu
 DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6 cuối học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 TK II đến TK 
 X
 4 ý 4 ý
 ½ ½ 1,5 
 Tổng số câu 4 1 1 4 ý 4 ý 3 1,5 
 câu câu câu
 câu câu
 Tổng số điểm 1,5 2,0 1,5 2,0 2,0 1,0 5,0
 Tỉ lệ % 15 20 15 2,0 2,0 1,0 5,0
BẢNG ĐẶC TẢ
 Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
 Nội dung/ TNKQ Tự luận 
 Chủ đề/
 TT đơn vị kiến Yêu cầu cần đạt Nhiều lựa chọn “Đúng - Sai” 
 Chương
 thức Vận Vận Vận 
 Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu
 dụng dụng dụng
 1. Chính 
 sách cai trị Biết
 của các triều Nêu được: một số chính sách cai 
 đại phong trị của phong kiến phương Bắc 
 kiến Phương trong thời kì Bắc thuộc và những 3 câu
 Chương 5: 
 Bắc và sự chuyển biến quan trọng về kinh tế, 
 Việt Nam từ 
 chuyển biến xã hội, văn hóa ở Việt Nam trong 
 khoảng thế kỉ 
 1 của xã hội thời kì Bắc thuộc (NLTH)
 VII TCN đến 
 Âu Lạc 
 đầu thế kỉ X
 2. Các cuộc Biết: Trình bày được những nét 
 khởi nghĩa chính của các cuộc khởi nghĩa tiêu 
 tiêu biểu biểu giành quyền tự chủ của nhân 
 1 câu 2 ý 2 ý
 giành độc dân Việt Nam trong thời kì Bắc 
 lập trước thế thuộc (NL1)
 kỉ X Hiểu
 DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6 cuối học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 - Nêu được kết quả và ý nghĩa các 
 cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của nhân 
 dân ta trong thời kì Bắc thuộc 
 (khởi nghĩa Hai Bà Trưng, Bà 
 Triệu, Lý Bí, Mai Thúc Loan, 
 Phùng Hưng,...).
 - Giải thích được nguyên nhân của 
 các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của 
 nhân dân Việt Nam trong thời kì 
 Bắc thuộc (khởi nghĩa Hai Bà 
 Trưng, Bà Triệu, Lý Bí, Mai Thúc 
 Loan, Phùng Hưng,...):
 - Giới thiệu được những nét chính 
 của cuộc đấu tranh về văn hoá và 
 bảo vệ bản sắc văn hoá của nhân 
 dân Việt Nam trong thời kì Bắc 
 thuộc
 (NL2)
 Biết: – Trình bày được những nét 
 chính (nội dung, kết quả) về các 
3. Bước 
 cuộc vận động giành quyền tự chủ 
ngoặc lịch 
 1 câu 2 ý 2 ý
sử đầu thế kỉ của nhân dân Việt Nam dưới sự 
X lãnh đạo của họ Khúc và họ 
 Dương (NL1)
 Hiểu:
 DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6 cuối học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 – Mô tả được những nét chính trận 
 chiến Bạch Đằng lịch sử năm 938 
 – Nêu được ý nghĩa lịch sử của 
 chiến thắng Bạch Đằng (938) 
 (NL2)
 Vận dụng:
 - Nhận xét được những điểm độc 
 đáo trong tổ chức đánh giặc của 
 Ngô Quyền.(NL3)
 4. Vương Hiểu:
 quốc Chăm- - Mô tả được sự thành lập, quá 
 pa từ TK II trình phát triển và suy vong của 
 đến TK X vương quốc Chăm pa (NL2)
 1 câu ½ câu ½ câu
 Vận dụng:
 Liên hệ được một số thành tựu văn 
 hoá của Champa có ảnh hưởng đến 
 hiện nay (NL3)
 Tổng số câu 4 1 1 4 ý 4 ý ½ câu ½ câu
Tổng số điểm 1,5 2,0 1,5
 Tỉ lệ % 15 20 15
 DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6 cuối học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
* PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 
MA TRẬN
 Mức độ đánh giá
 Tỉ lệ
 Chương/ Nội dung/đơn vị kiến TNKQ Tổng
TT Tự luận % 
 chủ đề thức Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn
 điểm
 Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
 – Các thành phần chủ 
 Chủ đề 1:
 yếu của thuỷ quyển.
 Nước 2 2 
 1 5%
 trên Trái – Biển và đại dương. câu câu
 đất Một số đặc điểm của 
 môi trường biển.
 – Lớp đất trên Trái 
 Chủ đề 2: 
 Đất. Thành phần của 
 Đất và 2 
 đất. 2 1 
 2 sinh vật 4 ý câu 1 câu 25%
 câu câu
 trên Trái – Các nhân tố hình 4 ý
 đất thành đất.
 – Rừng nhiệt đới.
 – Dân số thế giới.
 – Sự phân bố dân cư 
 Chủ đề 3: thế giới.
 Con 
 – Con người và thiên 2 1 câu
 3 người và 1 2 câu 20%
 nhiên. câu 4 ý 4 ý
 thiên – Bảo vệ tự nhiên, câu
 nhiên khai thác thông minh 
 các tài nguyên vì sự 
 phát triển bền vững.
 4 2 1 1 4 1 câu
Tổng số câu 4 ý 4 ý 3 câu
 câu câu câu câu câu 4 ý
 DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6 cuối học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 4 ý
Tổng số điểm 1,5 1,0 1,0 1,5 2,0 1,5 1,5
Tỉ lệ % 15 10 10 15 20 15 15
BẢNG ĐẶC TẢ
 Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
 Nội dung/ 
 Chương/ TNKQ
 TT đơn vị kiến Yêu cầu cần đạt Tự luận
 chủ đề Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn
 thức
 Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
 - Các thành 
 phần chủ yếu 
 Biết
 Chủ đề của thuỷ quyển
 - Kể được tên được các 
 1: - Biển và đại 
 thành phần chủ yếu của 
 Nước dương. Một số 
 1 thuỷ quyển. (NL1) 2 câu
 trên Trái đặc điểm của 
 - Trình bày được các hiện 
 đất môi trường 
 tượng sóng, thuỷ triều, 
 biển
 dòng biển. (NL1)
 - Nước ngầm 
 và băng hà
 – Lớp đất trên Biết
 Trái Đất. 
 - Nêu được các tầng đất và 
 Chủ đề Thành phần 
 các thành phần chính của 
 2: Đất của đất
 đất. (NL1)
 2 và sinh - Sự sống trên 2 câu 4 ý 1 câu
 vật trên hành tinh - Trình bày được một số 
 Trái Đất nhân tố hình thành đất. 
 - Sự phân bố (NL1)
 các đới thiên 
 nhiên Hiểu
 DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6 cuối học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 - Rừng nhiệt -Trình bày được đặc điểm 
 đới của rừng nhiệt đới. (NL1)
 - Dân số thế Hiểu
 giới Đặc điểm phân bố dân cư 
 - Sự phân bố trên thế giới. (NL1, NL2)
 dân cư thế giới Vận dụng
 Chủ đề - Con người và - Nêu được ý nghĩa của 
 3: Con thiên nhiên việc bảo vệ tự nhiên và 
 3 người và - Bảo vệ tự khai thác thông minh các 2 câu 2 câu 2 câu 1 câu
 thiên nhiên, khai tài nguyên vì sự phát triển 
 nhiên thác thông bền vững. Liên hệ thực tế 
 minh các tài địa phương. (NL3)
 nguyên vì sự 
 phát triển bền 
 vững
 1 câu
Tổng số câu 4 câu 2 câu 4 ý 2 ý 2 ý 2 ý
 2 ý
Tổng số điểm 1,5 1,0 1,0 1,5
Tỉ lệ% 15 10 10 15
 DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6 cuối học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
 PHÂN MÔN LỊCH SỬ
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,5 điểm)
I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6: (1,5 điểm) Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn phương án đúng nhất.
Câu 1. Hậu quả chính sách bóc lột của chính quyền phong kiến phương Bắc đối với nhân dân ta như thế 
nào? 
 A. thôn xóm ngày càng phát triển. B. đất nước trở thành cường quốc trong khu vực.
 C. thúc đẩy nền kinh tế phát triển. D. đẩy người dân vào cảnh khốn cùng.
Câu 2. Tín ngưỡng truyền thống nào vẫn được người Việt duy trì trong suốt thời Bắc thuộc?
A. Thờ cúng tổ tiên. B. Thờ thần tài. C. Thờ Đức Phật. D. Thờ thánh A-la.
Câu 3. Năm 931, Dương Đình Nghệ dấy binh khởi nghĩa ở
A. làng Ràng (Thanh Hóa). B. núi Nưa (Thanh Hóa).
C. Hát Môn (Hà Nội). D. Đường Lâm (Hà Nội).
Câu 4. Chiến thuật nào được Ngô Quyền sử dụng để chống lại quân xâm lược Nam Hán? 
A. Đánh chắc, tiến chắc.B. Đánh nhanh, thắng nhanh. 
C. Đóng cọc gỗ trên sông Bạch Đằng. D. Công thành, diệt viện. 
Câu 5. Chính sách thâm hiểm nhất của chính quyền phong kiến phương Bắc là gì? 
A. Chiếm đất của dân ta. B. Bắt dân ta hầu hạ phục dịch cho người Hán. 
C. Vơ vét, bóc lột dân tộc ta. D. Đồng hóa dân tộc ta. 
Câu 6. Cư dân Chăm-pa sáng tạo ra chữ Chăm cổ trên cơ sở của hệ chữ viết nào dưới đây?
A. Chữ La-tinh của La Mã. B. Chữ Phạn của Ấn Độ.
C. Chữ Hán của Trung Quốc. D. Chữ hình nêm của Lưỡng Hà.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng - sai: Học sinh trả lời từ câu 7 đến câu 8.
Câu 7. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, chọn đúng (Đ) hoặc Sai (S) (1,0 điểm)
 Đúng Sai Nội dung
 a. Khúc Thừa Dụ nổi dây giành chính quyền tự chủ trong bối cảnh chính quyền 
 trung ương của nhà Đường còn rất mạnh
 b. Chủ trương của cuộc cải cách Khúc Hạo: “Chính sự cốt chuộng khoan dung, 
 giản dị, nhân dân đều được yên vui”.
 c. Nam Hán là một nước nhỏ ở Trung Quốc, cai trị vùng đất sát biên giới nước ta.
 d. Sau khi dựng trận địa cọc, Ngô Quyền cho đại quân ra đánh phủ đầu để đẩy 
 chiến thuyền của Hoằng Tháo vào trận địa cọc.
Câu 8. Hãy xác định các câu sau đây Đúng hay Sai về nội dung lịch sử 
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S)
 Đúng Sai Nội dung
 a. Tục ăn trầu, nhuộm răng đen đã trở thành tập quán truyền thống của người Việt.
 DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6 cuối học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 b. Món bánh chưng, bành giầy truyền thống của người Việt thường được làm vào 
 dịp lễ, tết để dâng cúng tổ tiên
 c. Tết Hàn thực từ Trung Quốc được du nhập Việt Nam đã trở thành tết Bánh trôi, 
 bánh chay và được tổ chức vào ngày mùng 5 tháng 5 âm lịch hàng năm.
 d. Tết trung thu của cả Trung Quốc và Việt Nam không phải là ngày tết của thiếu 
 nhi.
B.TỰ LUẬN (1,5 điểm)
Câu 9 (1,5 điểm)
a. Hãy kể tên một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Vương quốc Chăm-pa trong 10 thế kỉ đầu Công 
nguyên? (1,0 điểm)
b. Em có thể làm được gì để bảo tồn và phát huy giá trị các công trình văn hóa trên? (0,5 điểm)
 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm)
Phần I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6: (1,5 điểm) Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn phương án đúng 
nhất.
Câu 1. Nước trong thuỷ quyển ở dạng nào nhiều nhất?
A. Nước ngọt. B. Nước mặn. C. Nước ngầm. D. Nước sông, hồ.
Câu 2: Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng biển là do đâu?
A. tác động của gió.
B. sức hút của Mặt trăng và Mặt trời cùng với lực li tâm của Trái Đất.
C. các loại gió thường xuyên trên Trái Đất.
D. động đất.
Câu 3. Trong các thành phần của đất quan trọng nhất là thành phần nào?
A. chất hữu cơ. B. chất vô cơ. C. không khí. D. nước.
Câu 4. Thứ tự các tầng của đất theo chiều thẳng đứng từ trên xuống là:
A. tầng chứa mùn, tầng tích tụ, tầng đá mẹ. B. tầng đá mẹ, tầng chứa mùn, tầng tích tụ.
C. tầng chứa mùn, tầng đá mẹ, tầng tích tụ. D. tầng tích tụ, tầng đá mẹ, tầng chứa mùn.
Câu 5. Hai khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số cao nhất?
A. Bắc Á, Nam Á. B. Đông Nam Á, Tây Á. C. Nam Á, Đông Á. D. Đông Á, Tây Nam Á.
Câu 6. Dân cư phân bố thưa thớt ở những khu vực nào?
A. Các trục giao thông. B. Đồng bằng, trung du. C. Ven biển, ven sông. D. Hoang mạc, hải đảo.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng - sai: 
Câu 7. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, chọn đúng (Đ) hoặc Sai (S) (1,0 điểm)
 Đúng Sai Nội dung
 A. Đá mẹ là nguồn gốc sinh ra thành phân hữu cơ trong đất.
 B. Khí hậu tạo điều kiện cho quá trình phân giải các chất khoáng và chất hữu cơ 
 trong đất.
 C. Sinh vật ảnh hưởng tới độ dày của tầng đất và độ phì của đất.
 D. Nơi có thời gian hình thành đất lâu hơn sẽ có tầng đất dày hơn.
 DeThiLichSu.net

File đính kèm:

  • docxbo_10_de_thi_lich_su_va_dia_li_lop_6_cuoi_hoc_ki_2_co_ma_tra.docx