Bộ 9 Đề thi Địa lí 11 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
Câu 1. Nhận định nào dưới đây đúng với kinh tế Hoa Kỳ?
A. Ít chú trọng đến ngành năng lượng. B. Chỉ phát triển mạnh các ngành chế biến.
C. Là siêu cường công nghiệp của thế giới. D. Chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng.
Câu 2. Các mặt hàng có tỉ lệ lớn nhất trong cơ cấu xuất khẩu hàng hoá của Liên bang Nga là
A. máy móc và hàng tiêu dùng. B. nguyên liệu và năng lượng.
C. gỗ và các loại lâm sản khác. D. lương thực và thủy sản.
Câu 3. Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga không phải là
A. sản xuất điện nguyên tử. B. đóng tàu.
C. khai thác dầu khí. D. luyện kim.
Câu 4. Nhận định nào dưới đây là đúng về địa hình của Liên bang Nga?
A. Phía Tây là vùng núi với địa hình chia cắt phức tạp.
B. Miền núi già U-ran có độ cao trung bình không quá 1000m.
C. Có hướng thấp dần theo chiều từ bắc xuống nam.
D. Đồng bằng Đông Âu bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
Câu 5. Đồng bằng Trung tâm của Hoa Kỳ được bồi đắp chủ yếu ở hệ thống sông nào dưới đây?
A. Ô-hai-ô. B. Mi-xi-xi-pi. C. Ri-ô Gran-đê. D. Cô-lô-ra-đô.
Câu 6. Tỉ lệ dân thành thị của Nhật Bản lên đến bao nhiêu %?
A. 90%. B. 70%. C. 80%. D. 60%.
Câu 7. Vùng U-ran của Liên bang Nga có đặc điểm nổi bật nào dưới đây?
A. Phát triển các ngành công nghiệp chế biến, dịch vụ nông nghiệp.
B. Công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh.
C. Công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế.
D. Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác lâm sản.
Câu 8. Nhận định nào dưới đây đúng về sông ngòi của Nhật Bản?
A. Tiềm năng phát triển thủy điện lớn. B. Phân bố tập trung ở đảo Xi-cô-cư.
C. Thuận tiện phát triển giao thông đường sông. D. Các sông chảy dọc hướng bắc - nam.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 9 Đề thi Địa lí 11 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
Bộ 9 Đề thi Địa lí 11 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) DeThiLichSu.net Bộ 9 Đề thi Địa lí 11 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ĐỊA LÍ 11 Mức độ đánh giá TNKKQ Tie lệ % TNKQ TT Chương/Chủ đề Nội dung/ đơn vị kiến thức nhiều lựa Trả lời ngắn Tổng điểm Đúng – Sai chọn NB TH VD NB TH VD NB TH VD NB TH VD Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên và HỢP CHỦNG QUỐC HOA 2 1 1 2 1 1 3 3 2 20% 1 dân cư Hoa Kỳ KỲ (HOA KỲ) Kinh tế Hoa Kỳ 2 1 1 1 2 1 3 2 3 20% Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và 2 1 1 1 2 1 3 3 2 20% 2 LIÊN BANG NGA dân cư, xã hội Liên Bang Nga Kinh tế Liên Bang Nga 3 2 2 3 2 2 17,5% Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, 3 NHẬT BẢN 3 1 1 2 1 1 4 2 3 22,5% dân cư và xã hội Nhật Bản Tổng số câu 12 4 2 4 6 6 2 4 16 12 12 40 Tổng só điểm 3,0 1,0 0,5 1,0 1,5 1,5 0,5 1,0 4,0 3,0 3,0 10 Tỉ lệ % 45 40 15 40 30 30 100% DeThiLichSu.net Bộ 9 Đề thi Địa lí 11 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ĐỊA LÍ 11 Nội dung/ Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá Chương/ TT Đơn vị kiến Yêu cầu cần đạt Nhiều lựa chọn Đúng – Sai Trả lời ngắn Chủ đề thức NB TH VD NB TH VD NB TH VD Nhận biết: 2 1 1 1 - Trình bày được đặc điểm về vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên Hoa Kỳ. - Trình bày được đặc điểm về dân cư, xã hội Hoa Kỳ. Vị trí địa lí, điều Thông hiểu/ Vận dụng: 2 1 kiện tự nhiên và - Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí, đặc điểm dân cư Hoa Kỳ tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đến phát triển kinh tế - xã hội. - Phân tích được tác động của quy mô và sự gia tăng HỢP CHỦNG dân số, sự đa dạng về chủng tộc, nhập cư, sự phân bố 1 QUỐC HOA dân cư tới phát triển kinh tế - xã hội. KỲ (HOA KỲ) Nhận biết/ Thông hiểu: 2 1 1 - Trình bày được sự phát triển, phân bố của các ngành kinh tế (công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ), sự chuyển dịch cơ cấu ngành và sự phân hóa lãnh thổ của nền kinh tế Hoa Kỳ. Kinh tế Hoa Kỳ Vận dụng: 1 2 1 - Giải thích được đặc điểm của nền kinh tế hàng đầu thế giới. - Đọc được bản đồ, rút ra nhận xét; phân tích được số liệu, tư liệu. DeThiLichSu.net Bộ 9 Đề thi Địa lí 11 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) Nhận biết: 2 - Trình bày được đặc điểm của vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ, đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên. Thông hiểu: 1 1 Vị trí địa lí, điều - Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí, phạm vi kiện tự nhiên và lãnh thổ, đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên dân cư, xã hội đến phát triển kinh tế xã hội. Liên Bang Nga - Phân tích được tác động của các đặc điểm dân cư, xã LIÊN BANG hội tới phát triển kinh tế - xã hội. 2 NGA Vận dụng: 1 1 2 - Đọc được bản đồ, rút ra nhận xét; phân tích được số liệu, tư liệu, tháp tuổi. Nhận biết/ Thông hiểu: 3 - Trình bày được tình hình phát triển các ngành kinh tế Kinh tế Liên và đặc điểm nổi bật của một số vùng kinh tế. Bang Nga Vận dụng: 2 2 - Vẽ được biểu đồ, rút ra được các nhận xét về phát triển công nghiệp khai thác dầu khí. Nhận biết/ Thông hiểu: 3 1 2 - Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí, đặc điểm Vị trí địa lí, điều tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đến phát triển kinh kiện tự nhiên và 3 NHẬT BẢN tế - xã hội. dân cư, xã hội - Phân tích được tác động của các đặc điểm dân cư, xã Nhật Bản hội tới phát triển kinh tế - xã hội. Vận dụng: 1 1 1 DeThiLichSu.net Bộ 9 Đề thi Địa lí 11 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) - Đọc được bản đồ, rút ra được nhận xét; phân tích được số liệu, tư liệu. Tổng số câu 12 4 2 4 6 6 2 4 Tổng số điểm 4,5 4,0 1,5 Tỉ lệ điểm % 45% 40% 15% DeThiLichSu.net Bộ 9 Đề thi Địa lí 11 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 11 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (Thí sinh trả lời các câu hỏi 1 đến 18; mỗi câu hỏi chỉ chọn 1 đáp án) Câu 1. Nhận định nào dưới đây đúng với kinh tế Hoa Kỳ? A. Ít chú trọng đến ngành năng lượng. B. Chỉ phát triển mạnh các ngành chế biến. C. Là siêu cường công nghiệp của thế giới. D. Chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng. Câu 2. Các mặt hàng có tỉ lệ lớn nhất trong cơ cấu xuất khẩu hàng hoá của Liên bang Nga là A. máy móc và hàng tiêu dùng. B. nguyên liệu và năng lượng. C. gỗ và các loại lâm sản khác. D. lương thực và thủy sản. Câu 3. Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga không phải là A. sản xuất điện nguyên tử. B. đóng tàu. C. khai thác dầu khí. D. luyện kim. Câu 4. Nhận định nào dưới đây là đúng về địa hình của Liên bang Nga? A. Phía Tây là vùng núi với địa hình chia cắt phức tạp. B. Miền núi già U-ran có độ cao trung bình không quá 1000m. C. Có hướng thấp dần theo chiều từ bắc xuống nam. D. Đồng bằng Đông Âu bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ. Câu 5. Đồng bằng Trung tâm của Hoa Kỳ được bồi đắp chủ yếu ở hệ thống sông nào dưới đây? A. Ô-hai-ô. B. Mi-xi-xi-pi. C. Ri-ô Gran-đê. D. Cô-lô-ra-đô. Câu 6. Tỉ lệ dân thành thị của Nhật Bản lên đến bao nhiêu %? A. 90%. B. 70%. C. 80%. D. 60%. Câu 7. Vùng U-ran của Liên bang Nga có đặc điểm nổi bật nào dưới đây? A. Phát triển các ngành công nghiệp chế biến, dịch vụ nông nghiệp. B. Công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh. C. Công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế. D. Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác lâm sản. Câu 8. Nhận định nào dưới đây đúng về sông ngòi của Nhật Bản? A. Tiềm năng phát triển thủy điện lớn. B. Phân bố tập trung ở đảo Xi-cô-cư. C. Thuận tiện phát triển giao thông đường sông. D. Các sông chảy dọc hướng bắc - nam. Câu 9. Khó khăn chủ yếu về mặt tự nhiên của Nhật Bản trong quá trình phát triển kinh tế là A. đường bờ biển kéo dài, bị chia cắt. B. phần lớn lãnh thổ là đồi núi. C. khí hậu có sự phân hóa rõ rệt. D. nghèo tài nguyên khoáng sản. Câu 10. Phía nam lãnh thổ Hoa Kỳ tiếp giáp với A. Mê-hi-cô. B. Thái Bình Dương. C. Đại Tây Dương. D. Ca-na-đa. Câu 11. Khó khăn chủ yếu về mặt dân cư trong quá trình phát triển của Liên bang Nga là A. tỉ lệ sinh giảm mạnh, gia tăng tỉ lệ người cao tuổi. DeThiLichSu.net Bộ 9 Đề thi Địa lí 11 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) B. có tới hơn 100 dân tộc cùng sinh sống trên lãnh thổ. C. tỉ lệ dân thành thị cao, số dân thành thị tăng chậm. D. mật độ dân số dày đặc ở đồng bằng Tây Xi-bia. Câu 12. Khu vực nào sau đây là nơi tập trung nhiều nhất các hoạt động công nghiệp của Hoa Kỳ? A. Đông Bắc. B. Ven Thái Bình Dương. C. Ven vịnh Mê-hi-cô. D. Đông Nam. Câu 13. Vùng kinh tế nào dưới đây có mật độ dân số thưa thớt nhất Liên bang Nga? A. Vùng Trung ương. B. Vùng Trung tâm đất đen. C. Vùng Viễn Đông. D. Vùng U-ran. Câu 14. Cho bảng số liệu sau: DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA LIÊN BANG NGA TRONG GIAI ĐOẠN 2006 - 2022 Năm 2006 2010 2014 2018 2022 Dân số (nghìn người) 143 049,6 142 849,5 144 237,2 145 398,1 144 236,9 Tỉ lệ dân thành thị (%) 73,5 73,7 74,0 74,4 75,1 (Nguồn: Trang thống kê Ngân hàng Thế giới) Căn cứ vào bảng số liệu trên, dạng biểu đồ nào dưới đây là thích hợp nhất để thể hiện quy mô dân số và tỉ lệ dân thành thị của Liên bang Nga trong giai đoạn 2006 - 2022? A. Cột. B. Kết hợp. C. Miền. D. Tròn. Câu 15. Biện pháp nào dưới đây đang được Hoa Kỳ chú trọng thực hiện để giảm thiểu phát thải khí nhà kính? A. Sử dụng các năng lượng không tái tạo. B. Hiện đại hóa máy móc, thiết bị và kĩ thuật. C. Nhân rộng mô hình sản xuất truyền thống. D. Hạn chế khai thác tài nguyên khoáng sản. Câu 16. Cho biểu đồ về GDP của Liên bang Nga: Biểu đồ thể hiện nội dung nào dưới đây? A. Quy mô và cơ cấu GDP của Liên bang Nga trong năm 2000 và 2020. B. Sự chuyển dịch cơ cấu GDP của Liên bang Nga trong giai đoạn 2000 - 2020. C. Quy mô GDP của Liên bang Nga trong năm 2000 và 2020. D. Tốc độ tăng trưởng GDP của Liên bang Nga trong giai đoạn 2000 - 2020. Câu 17. Thiên nhiên Hoa Kỳ có sự phân hóa sâu sắc theo chiều bắc - nam là do DeThiLichSu.net Bộ 9 Đề thi Địa lí 11 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) A. lãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ độ. B. địa hình chủ yếu là đồi núi cao. C. nằm trong khu vực ngoại chí tuyến. D. được bao bọc bởi hai đại dương lớn. Câu 18. Nguyên nhân nào sau đây khiến các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển? A. Nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến dồi dào. B. Khai thác hiệu quả tài nguyên khoáng sản biển. C. Nguồn lao động giàu kinh nghiệm, trình độ cao. D. Thuận lợi xuất, nhập khẩu nguyên liệu và hàng hóa. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (Thí sinh trả lời các câu hỏi 19 đến câu hỏi 22. Trong mỗi câu hỏi, thí sinh trả lời đúng hoặc sai cho mỗi ý (mệnh đề)) Câu 19. Cho thông tin sau: Vì có diện tích lớn và địa hình đa dạng nên Hoa Kỳ gần như có tất cả các loại khí hậu. Khí hậu ôn hòa ở đa số các vùng, khí hậu nhiệt đới ở Hawaii và miền nam Florida; vùng nội địa của Alaska có khí hậu cận bắc cực; nửa khô hạn trong đại bình nguyên phía tây; khí hậu hoang mạc ở tây nam, khí hậu địa trung hải ở duyên hải California. (Nguồn: Trang thông tin Du học INEC) a) Lãnh thổ Hoa Kỳ nằm trải dài trên cả hai bán cầu Bắc và bán cầu Nam. b) Khí hậu của Hoa Kỳ có sự phân hóa rõ rệt theo chiều tây - đông. c) Dãy Rốc-ki ngăn khối không khí lạnh tràn xuống đồng bằng Trung Tâm từ Ca-na-đa vào mùa đông. d) Khí hậu của Hawaii thuận lợi phát triển các loại cây ăn quả có nguồn gốc nhiệt đới. Câu 20. Cho thông tin sau: Địa hình núi chiếm 73% diện tích tự nhiên của Nhật Bản. Giữa các núi có những bồn địa nhỏ, các cao nguyên và cụm cao nguyên. Số lượng sông suối nhiều, nhưng độ dài của sông không lớn. Ven biển có những bình nguyên nhỏ hẹp là nơi tập trung dân cư và các cơ sở kinh tế nhất là phía bờ Thái Bình Dương. (Nguồn: Trang tư liệu Nhân vật - Sự kiện) a) Nhật Bản là một đất nước nhiều đồi núi, địa hình bị cắt xẻ phức tạp. b) Các sông của Nhật Bản có giá trị về thuỷ điện nhưng hạn chế về mặt giao thông. c) Nhật Bản có đường bờ biển dài, khúc khuỷu, ăn sâu vào đất liền tạo nên nhiều vũng, vịnh kín gió. d) Nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản sự phân hoá về địa hình và khí hậu. Câu 21. Cho bảng số liệu sau: DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI CỦA LIÊN BANG NGA TRONG GIAI ĐOẠN 2010 – 2022 Năm 2010 2013 2016 2019 2022 Tổng số dân (nghìn người) 142 849 143 805 145 015 145 453 144 236 Nhóm từ 0 - 14 tuổi 15,2 16,1 17,2 17,6 17,7 Nhóm từ 15 - 64 tuổi 72,1 71,0 68,9 67,3 55,2 Nhóm trên 65 tuổi 12,7 12,9 13,9 15,1 16,1 (Nguồn: Trang thống kê Ngân hàng Thế giới) a) Trong giai đoạn 2010 - 2022, nhóm từ 0 - 14 tuổi có tỉ trọng tăng nhiều nhất. DeThiLichSu.net Bộ 9 Đề thi Địa lí 11 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) b) Trong giai đoạn 2010 - 2022, tỉ lệ tăng trưởng dân số của Liên bang Nga là 0,97%. c) Trong giai đoạn 2019 - 2022, số dân trên 65 tuổi tăng 5 080 nghìn người. d) Biểu đồ tròn là thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số theo tuổi của Liên bang Nga trong giai đoạn 2010 - 2022. Câu 22. Cho thông tin sau: Hoa Kỳ được đánh giá là quốc gia có nền kinh tế lớn nhất thế giới và cũng là quốc gia dẫn đầu về phát triển công nghệ trong các ngành công nghiệp. Hoa Kỳ cũng là nơi đặt trụ sở của nhiều công ty công nghệ nổi tiếng nhất thế giới, như: Apple, Intel, Google, Facebook và Microsoft, (Nguồn: Tạp chí Tài chính) a) Hoa Kỳ là quốc gia có thu nhập bình quân đầu người cao nhất thế giới. b) Các trung tâm công nghiệp công nghệ cao phân bố tập trung ở vùng Trung Tây Hoa Kỳ. c) Các tập đoàn công nghệ nổi tiếng của Hoa Kỳ có ảnh hưởng sâu rộng đến nền kinh tế toàn cầu. d) Hoa Kỳ có thể duy trì vị trí dẫn đầu về công nghệ là nhờ vào thu hút nguồn lao động nhập cư có trình độ cao. PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (Thí sinh trả lời các câu hỏi 23 đến câu hỏi 28) Câu 23. Vào năm 2022, Liên bang Nga có tỉ suất sinh thô 8,9‰, tỉ suất tử thô là 12,9‰. Vậy tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Liên bang Nga năm 2022 là bao nhiêu %? (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %) Câu 24. Vào năm 2022, Hoa Kỳ có dân số là 333 271 nghìn người, trong đó có đến 83,1% dân số sống ở thành thị. Vậy số dân thành thị của Hoa Kỳ vào năm 2022 là bao nhiêu triệu người? (Làm tròn kết quả đến số hàng đơn vị của triệu người) Câu 25. Cho bảng số liệu sau: QUY MÔ DÂN SỐ VÀ GDP CỦA NHẬT BẢN NĂM 2020 VÀ 2022 Năm 2020 2022 Năm 2020 2022 Dấn số (nghìn người) 126 261 125 124 GDP (tỉ USD) 5 056 4 256 (Nguồn: Trang thống kê Ngân hàng Thế giới) Căn cứ vào bảng số liệu trên, trong giai đoạn 2020 - 2022, thu nhập bình quân đầu người của Nhật Bản giảm bao nhiêu USD/người? (Làm tròn kết quả đến số hàng đơn vị của USD/người) Câu 26. Vào năm 2018, giá trị sản xuất ngành nông, lâm, ngư nghiệp của Liên bang Nga đạt 56,6 tỉ USD và tăng lên đến 86,6 tỉ USD vào năm 2022. Vậy tỉ lệ tăng trưởng của ngành nông, lâm, ngư nghiệp trong giai đoạn 2018 - 2022 đạt bao nhiêu %? (Làm tròn kết quả đến số hàng đơn vị của %) Câu 27. Cho bảng số liệu sau: QUY MÔ GDP VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG CỦA HOA KỲ TRONG GIAI ĐOẠN 2012 – 2021 (Đơn vị: tỉ USD) Năm 2012 2015 2018 2021 GDP 16 274 18 295 20 657 23 681 DeThiLichSu.net Bộ 9 Đề thi Địa lí 11 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) Công nghiệp và xây dựng 3 115 3 384 3 825 4 170 (Nguồn: Trang thống kê Ngân hàng Thế giới) Căn cứ vào bảng số liệu trên, từ năm 2012 đến 2021, tỉ trọng giá trị sản xuất ngành công nghiệp và xây dựng giảm bao nhiêu % trong GDP? (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %) Câu 28. Vào năm 2022, trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Liên bang Nga đạt 635 tỉ USD, cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ là 290 tỉ USD. Vậy vào năm 2022, tổng kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hóa của Liên bang Nga đạt bao nhiêu tỉ USD? (Làm tròn kết quả đến số hàng đơn vị của tỉ USD) ĐÁP ÁN PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (Thí sinh trả lời các câu hỏi 1 đến 18; mỗi câu hỏi chỉ chọn 1 đáp án) 1. C 2. B 3. A 4. B 5. B 6. A 7. C 8. A 9. D 10. A 11. A 12. A 13. C 14. B 15. B 16. A 17. A 18. D PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (Thí sinh trả lời các câu hỏi 19 đến câu hỏi 22. Trong mỗi câu hỏi, thí sinh trả lời đúng hoặc sai cho mỗi ý (mệnh đề)) a b c d Câu 19 Sai Đúng Sai Đúng Câu 20 Đúng Đúng Đúng Sai Câu 21 Sai Đúng Sai Sai Câu 22 Sai Sai Đúng Sai PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (Thí sinh trả lời các câu hỏi 23 đến câu hỏi 28) Câu 23 Câu 24 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 28 -0,4 277 6030 53 1,5 980 DeThiLichSu.net
File đính kèm:
bo_9_de_thi_dia_li_11_giua_ki_2_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran.docx

