Bộ 16 Đề thi Địa lí 10 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)

Câu 1: Vỏ Trái Đất ở lục địa có độ dày là

A. 70 km. B. 5 km. C. 2900 km. D. 3470 km.

Câu 2: Mảng kiến tạo nào sau đây nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc?

A. Bắc Mỹ. B. Phi. C. Nam Mỹ. D. Ấn Độ- Ôxtrâylia

Câu 3: Nội lực là lực phát sinh từ

A. bên ngoài Trái Đất. B. bên trong Trái Đất.

C. trên bề mặt Trái Đất. D. quá trình phong hóa.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng về khái niệm thạch quyển?

A. Thạch quyển gồm vỏ Trái Đất và phần cứng mỏng phía trên của manti.

B. Thạch quyển có độ dày khoảng 100km, được cấu tạo bảng các loại đá khác nhau.

C. Ranh giới bên dưới của thạch quyển tiếp xúc với lớp quánh dẻo của manti.

C. Bao quanh Trái Đất và chịu ảnh hưởng của vũ trụ và trước hết là Mặt Trời.

Câu 5. Tầng khí quyển nào sau đây nằm sát mặt đất?

A. Bình lưu. C. Đối lưu. B. Tầng giữa. D. Tầng nhiệt.

Câu 6. Loại gió nào sau đây thổi gần như quanh năm từ áp cao chí tuyến về áp thấp xích đạo?

A. Gió Mậu dịch. B. Gió Tây ôn đới. C. Gió mùa. D. Gió Phơn.

Câu 7. Gió Tây ôn đới thổi trong khoảng vĩ độ nào sau đây?

A. 300B đến 600B. B. 00B đến 300B. C. 600B đến 900B. D. 00N đến 300N.

Câu 8. Gió Đông cực thổi trong khoảng vĩ độ nào sau đây?

A. 300B đến 600B. B. 00B đến 300B. C. 600B đến 900B. D. 00N đến 300N.

Câu 9. Theo vĩ độ, khu vực nào có lượng mưa trung bình năm lớn nhất?

A. Xích đạo. B. Chí tuyến. C. Ôn đới. D. Cực.

Câu 10. Đới khí hậu nào sau đây nằm hoàn toàn trong phạm vi từ chí tuyến bắc đến chí tuyến nam?

A. Xích đạo. B. Nhiệt đới. C. Cận nhiệt. D. Ôn đới.

Câu 11. Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất không bao gồm

A. nước trong các biển, đại dương. B. nước trên lục địa.

C. hơi nước trong khí quyển. D. lượng mưa hàng năm.

docx 117 trang Hieuthuhai 26/05/2026 30
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 16 Đề thi Địa lí 10 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 16 Đề thi Địa lí 10 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)

Bộ 16 Đề thi Địa lí 10 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
 Bộ 16 Đề thi Địa lí 10 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
 DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Địa lí 10 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
 ĐỀ SỐ 1
 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
 MÔN: ĐỊA LÝ LỚP 10
 Mức độ nhận thức Tổng
 Chương/ Nhận biết Vận dụng cao %
TT Nội dung/đơn vị kiến thức Thông hiểu (TL) Vận dụng (TL)
 chủ đề (TNKQ) (TL) điểm
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Phân môn Địa lí
 Chủ đề: Sự hình thành Trái Đất, vỏ Trái 
 1 Trái Đất Đất
 và vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất 2
 Thuyết kiến tạo mảng
 Chủ đề: Khái niệm thạch quyển
 2
 2 Thạch quyển Nội lực và ngoại lực
 Chủ đề: Khái niệm khí quyển
 Khí quyển Nhiệt độ không khí
 3 Khí áp và gió
 1* (a;b) a*
 Mưa
 6
 Các đới và kiểu khí hậu trên Trái
 Đất
 Chủ đề: Khái niệm thuỷ quyển
 4 Thủy quyển Nước trên lục địa
 4 1* (a;b) a*
 Nước biển và đại dương
 Chủ đề: Đất 1* (a;b)
 DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Địa lí 10 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
5 Sinh quyển Sinh quyển
 Sự phân bố của đất và sinh vật 2
 trên a*
 Trái Đất
 Tổng số câu 16 1 (a,b) 1 (a*)
 Tổng hợp chung 40% 40% 20% 0%
 DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Địa lí 10 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
 BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
 MÔN: ĐỊA LÝ LỚP 10
 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
 Chương/
TT Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Vận dụng 
 Chủ đề
 biết hiểu dụng cao
 Phân môn Địa lí
 1 Trái Đất Sự hình thành Trái Đất, vỏ Trái Đất Nhận biết
 (0,5 điểm) và vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất - Trình bày được nguồn gốc hình thành Trái Đất, đặc 
 2
 - Thuyết kiến tạo mảng điểm của vỏ Trái Đất, các vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất. 
 - Trình bày được khái quát thuyết kiến tạo mảng. 
 2 Thạch quyển - Khái niệm thạch quyển Nhận biết
 (0,5 điểm) - Nội lực và ngoại lực - Trình bày được khái niệm thạch quyển. 2
 - Trình bày được khái niệm nội lực, ngoại lực. 
 3 Khí quyển - Khái niệm khí quyển Nhận biết
 (3,5 điểm) - Nhiệt độ không khí - Nêu được khái niệm khí quyển. 
 - Khí áp và gió - Trình bày được sự phân bố nhiệt độ không khí trên Trái 
 - Mưa Đất theo vĩ độ địa lí; lục địa, đại dương; địa hình. 
 - Các đới và kiểu khí hậu trên Trái - Trình bày được một số loại gió chính trên Trái Đất; một 
 6
 Đất số loại gió địa phương. 
 - Trình bày được sự phân bố mưa trên thế giới. 
 - Đọc được bản đồ các đới khí hậu trên Trái Đất. 
 Thông hiểu
 - Trình bày được sự hình thành các đai khí áp trên Trái 
 1* (a;b) 1 (a*)
 Đất, nguyên nhân của sự thay đổi khí áp. 
 - Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa 
 DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Địa lí 10 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
 trên thế giới. 
 Vận dụng
 - Phân tích được bảng số liệu, hình vẽ, bản đồ, lược đồ về 
 một số yếu tố của khí quyển (nhiệt độ, khí áp, gió, mưa). 
 - Phân tích được biểu đồ một số kiểu khí hậu. 
 Vận dụng cao
 Giải thích được một số hiện tượng thời tiết và khí hậu 
 trong thực tế. 
4 Thuỷ quyển - Khái niệm thuỷ quyển Nhận biết
 (3,0 điểm) - Nước trên lục địa - Nêu được khái niệm thuỷ quyển. 
 - Nước biển và đại dương - Trình bày được tính chất của nước biển và đại dương. 
 - Trình bày được đặc điểm chủ yếu của nước băng tuyết 
 và nước ngầm. 
 Thông hiểu
 4 1 *(a;b) 1 (a*)
 - Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng tới chế độ nước 
 sông. 
 - Phân biệt được các loại hồ theo nguồn gốc hình thành. 
 - Nêu được các giải pháp bảo vệ nguồn nước ngọt. 
 - Giải thích được hiện tượng sóng biển và thuỷ triều. 
 Trình bày được chuyển động của các dòng
 – biển trong đại dương. 
 - Nêu được vai trò của biển và đại dương đối với phát 
 triển kinh tế - xã hội. 
 Vận dụng
 - Trình bày được chế độ nước của một con sông cụ thể. 
 Vẽ được sơ đồ; phân tích được bản đồ và hình vẽ về thuỷ 
 DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Địa lí 10 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
 quyển. 
5 Sinh quyển - Đất Nhận biết
 (2,5 điểm) - Sinh quyển - Trình bày được khái niệm về đất. 
 - Sự phân bố của đất và sinh vật - Trình bày được khái niệm sinh quyển. 
 trên Trái Đất Thông hiểu
 - Phân biệt được lớp vỏ phong hoá và đất. 
 - Trình bày được các nhân tố hình thành đất. 
 - Phân tích được đặc điểm và giới hạn của sinh quyển, 
 các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển, phân bố của 
 sinh vật. 
 2 1* (a;b) 1 (a*)
 Vận dụng
 - Phân tích được sơ đồ, hình vẽ, bản đồ phân bố các 
 nhóm đất và sinh vật trên thế giới. 
 Vận dụng cao
 - Liên hệ được thực tế ở địa phương về các nhân tố hình 
 thành đất. 
 - Liên hệ được thực tế về đặc điểm, các
 nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển, phân bố của sinh vật 
 ở địa phương. 
 Số câu/ loại câu 16 câu 1 câu TL 1 câu 
 TNKQ (a; b) (a) TL
 Tổng hợp chung 40% 40% 20% 0%
 DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Địa lí 10 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
 Trường: .....................................................
 MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 10
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 ĐIỂM)
Câu 1: Vỏ Trái Đất ở lục địa có độ dày là
A. 70 km. B. 5 km. C. 2900 km. D. 3470 km. 
Câu 2: Mảng kiến tạo nào sau đây nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc?
A. Bắc Mỹ. B. Phi. C. Nam Mỹ. D. Ấn Độ- Ôxtrâylia
Câu 3: Nội lực là lực phát sinh từ
A. bên ngoài Trái Đất. B. bên trong Trái Đất. 
C. trên bề mặt Trái Đất. D. quá trình phong hóa. 
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng về khái niệm thạch quyển?
A. Thạch quyển gồm vỏ Trái Đất và phần cứng mỏng phía trên của manti. 
B. Thạch quyển có độ dày khoảng 100km, được cấu tạo bảng các loại đá khác nhau. 
C. Ranh giới bên dưới của thạch quyển tiếp xúc với lớp quánh dẻo của manti. 
C. Bao quanh Trái Đất và chịu ảnh hưởng của vũ trụ và trước hết là Mặt Trời. 
Câu 5. Tầng khí quyển nào sau đây nằm sát mặt đất? 
A. Bình lưu. C. Đối lưu. B. Tầng giữa. D. Tầng nhiệt. 
Câu 6. Loại gió nào sau đây thổi gần như quanh năm từ áp cao chí tuyến về áp thấp xích đạo?
A. Gió Mậu dịch. B. Gió Tây ôn đới. C. Gió mùa. D. Gió Phơn. 
Câu 7. Gió Tây ôn đới thổi trong khoảng vĩ độ nào sau đây?
A. 300B đến 600B. B. 00B đến 300B. C. 600B đến 900B. D. 00N đến 300N. 
Câu 8. Gió Đông cực thổi trong khoảng vĩ độ nào sau đây?
A. 300B đến 600B. B. 00B đến 300B. C. 600B đến 900B. D. 00N đến 300N. 
Câu 9. Theo vĩ độ, khu vực nào có lượng mưa trung bình năm lớn nhất?
A. Xích đạo. B. Chí tuyến. C. Ôn đới. D. Cực. 
Câu 10. Đới khí hậu nào sau đây nằm hoàn toàn trong phạm vi từ chí tuyến bắc đến chí tuyến nam?
A. Xích đạo. B. Nhiệt đới. C. Cận nhiệt. D. Ôn đới. 
Câu 11. Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất không bao gồm
A. nước trong các biển, đại dương. B. nước trên lục địa. 
C. hơi nước trong khí quyển. D. lượng mưa hàng năm. 
Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng về nước ngầm. 
A. Tồn tại ở trạng thái rắn. B. Tập trung chủ yếu ở cực. 
C. Do nước trên mặt thấm xuống. D. Rải rác trên đỉnh núi cao. 
Câu 13: Độ muối cao nhất thuộc các biển và đại dương ở khu vực nào sau đây?
A. Xích đạo. B. Chí tuyến. C. Ôn đới. D. Gần cực. 
Câu 14: Nhiệt độ nước biển có xu hướng
A. tăng dần từ Xích đạo về hai cực. 
 DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Địa lí 10 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
B. giảm dần từ Xích đạo về hai cực. 
C. tăng dần từ Xích đạo về chí tuyến sau đó giảm dần về hai cực. 
D. giảm dần từ Xích đạo về chí tuyến sau đó tăng dần về hai cực. 
Câu 15: Đất là lớp vật chất tơi xốp
A. trên bề mặt lục địa. B. nằm dưới tầng đá gốc. 
C. nằm dưới tầng đá mẹ. D. trên bề mặt băng tuyết. 
Câu 16: Đặc trưng quan trọng của đất là
A. độ dày. B. màu sắc. C. tuổi đất. D. độ phì. 
II. TỰ LUẬN (6,0 ĐIỂM)
Câu 1: (3,0 điểm)
a. Trình bày vai trò của nhân tố khí hậu, sinh vật trong việc hình thành đất?
b. Trình bày các giải pháp để bảo vệ nguồn nước ngọt?
Câu 2: (3,0 điểm) Cho bảng số liệu sau:
 Lượng mưa trung bình năm ở các vĩ độ khác nhau (đơn vị: mm)
 Vĩ độ 0-100 20-300 40-500 60-700
 Lượng mưa ở bán cầu Bắc 1677 513 561 340
 Lượng mưa ở bán cầu Nam 1872 607 868 100
a. Nhận xét sự phân bố lượng mưa trung bình năm ở các vĩ độ khác nhau của bán cầu Bắc và bán cầu 
Nam. 
b. Vì sao ở bán cầu Nam có lượng mưa trung bình lớn hơn so với bán cầu Bắc?
 DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Địa lí 10 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 ĐIỂM)
 1 2 3 4 5 6 7 8
 A D B C B D A A
 9 10 11 12 13 14 15 16
 D A C C B B A D
II. TỰ LUẬN (6,0 ĐIỂM)
 Câu Ý Nội dung Điểm
 1 a Trình bày vai trò của nhân tố khí hậu, sinh vật trong việc hình thành đất? 1,50
 - Khí hậu
 + Nhiệt ẩm làm phá hủy đá gốc tạo ra các sản phẩm phong hóa và hình thành đất. 
 + Nhiệt, ẩm ảnh hưởng đến sự hòa tan, rửa trôi, tích tụ vật chất trong các tầng đất. 
 + Khí hậu ảnh hưởng gián tiếp đến hành thành đất thông qua lớp phủ thực vật. 
 - Sinh vật đóng vai trò chủ đạo:
 + Cung cấp chất dinh dưỡng cho đất. 
 + Sinh vật tham gia vào quá trình phá hủy đá. 
 + Ngăn chặn xói mòn, rửa trôi đất. 
 b Trình bày các giải pháp chủ yếu hiện nay nhằm bảo vệ nguồn nước ngọt? 1,50
 - Giữ sạch nguồn nước, tránh ô nhiễm nguồn nước ngọt. 0,5
 - Không thải nước thải sinh hoạt, sản xuất trực tiếp ra môi trường
 - Sử dụng nguồn nước tiết kiệm, hiệu quả, tránh lãng phí. 1,00
 - Trồng rừng và bảo vệ rừng đầu nguồn. 
 - Phân phối lại nguồn nước ngọt trên thế giới
 - Các giải pháp khác. 
 a Nhận xét sự phân bố lượng mưa trung bình năm ở các vĩ độ khác nhau của bán cầu 2,00
 Bắc và bán cầu Nam
 - Tại các vĩ độ địa lí khác nhau có lượng mưa trung bình khác nhau (dẫn chứng). 1,00
 - Lượng mưa trung bình ở hai bán cầu khác nhau: bán cầu Nam lớn hơn bán cầu 1,00
 Bắc (dẫn chứng). 
 2 b Vì sao ở bán cầu Nam có lượng mưa trung bình lớn hơn so với bán cầu Bắc? 1,00
 - Lượng mưa trung bình ở hai bán cầu khác nhau do ảnh hưởng của nhiều nhân tố 0,50
 khác nhau. Đặc biệt là do ảnh hưởng của biển và đại dương, dòng biển nóng và 
 dòng biển lạnh. 
 - Bán cầu Nam có diện tích biển và đại dương lớn hơn so với bán cầu Bắc, chịu ảnh 0,50
 hưởng của các dòng biển nóng 
 DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Địa lí 10 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
 ĐỀ SỐ 2
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
 MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 10
 Mức độ đánh giá
 Tỉ lệ 
 Chủ đề/ Nội dung/ TNKQ Tổng
TT Tự luận (%) 
 Chương đơn vị kiến thức Nhiều lựa chọn “Đúng - sai” Trả lời ngắn
 điểm
 Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
 A. Môn Địa Môn Địa lí với định 
 lí với định hướng nghề nghiệp.
1 2 3 1 5TN 1TN 15,0
 hướng nghề 
 nghiệp
 B.1. Phương pháp 
 biểu hiện các đối 
 tượng địa lí trên bản 
 đồ.
 B. Sử dụng B.2. Sử dụng bản 
2 1 1 1 2TN 1TN 12,5
 bản đồ đồ trong học tập và 
 đời sống. Một số 
 ứng dụng của GPS 
 và bản đồ số trong 
 đời sống.
 C.1. Sự hình thành 
 Trái Đất, vỏ Trái 
3 C. Trái Đất 4 3 1 2 7TN 3TN 30,0
 Đất và vật liệu cấu 
 tạo vỏ Trái Đất.
 DeThiLichSu.net

File đính kèm:

  • docxbo_16_de_thi_dia_li_10_cuoi_ki_1_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran.docx