Bộ 16 Đề thi Địa lí 10 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)

Câu 1. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

A. vùng công nghiệp. B. trung tâm công nghiệp. C. khu công nghiệp. D. điểm công nghiệp.

Câu 2. Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông nào phát triển?

A. Đường ô tô. B. Đường biển. C. Đường sắt. D. Đường sông.

Câu 3. Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

A. Dệt - may. B. Da - giày. C. Sản xuất rượu, bia. D. Nhựa.

Câu 4. Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không phải được đo bằng

A. an toàn cho hàng hóa. B. tốc độ chuyên chở.

C. sự tiện nghi cho khách. D. sự chuyên chở người.

Câu 5. Thương mại gồm những hoạt động nào sau đây?

A. Nội thương và ngoại thương. B. Xuất khẩu và nhập khẩu.

C. Tài chính và ngân hàng D. Bên mua và bên bán.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

A. Thời gian sản xuất ngắn. B. Quy trình sản xuất phức tạp.

C. Cơ cấu đa dạng, gồm nhiều ngành khác nhau. D. Vốn đầu tư ít.

Câu 7. Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

A. có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp. B. nơi có một đến hai xí nghiệp.

C. khu vực có ranh giới rõ ràng. D. gắn với đô thị vừa và lớn.

Câu 8. Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm

A. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giấy in, nước giải khát.

B. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.

C. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.

D. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần,áo, nước giải khát.

Câu 9. Nội thương là ngành làm nhiệm vụ nào sau đây?

A. Trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia. B. Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một khu vực.

C. Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia. D. Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới.

docx 125 trang Hieuthuhai 26/05/2026 40
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 16 Đề thi Địa lí 10 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 16 Đề thi Địa lí 10 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)

Bộ 16 Đề thi Địa lí 10 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
 Bộ 16 Đề thi Địa lí 10 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
 DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Địa lí 10 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
 ĐỀ SỐ 1
 BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II 
 MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 10
 Mức độ đánh giá Tỉ lệ
 Chủ đề/ Nội dung/ Trắc nghiệm khách quan Tổng % 
TT Tự luận
 Chương đơn vị kiến thức Nhiều lựa chọn Đúng - sai Trả lời ngắn điểm
 Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
1 Địa lí các ngành 6TN 2TLN 6TN 2TLN 25%
 công nghiệp 
 (2 tiết)
 (2,5 điểm)
 Tổ chức lãnh thổ 2TN 1TL* 2TN 1TL* 25%
 công nghiệp, tác 
 động của công 
 CHƯƠNG 10: nghiệp tới môi 
 ĐỊA LÍ CÁC trường và định 
 NGÀNH hướng phát triển 
 KINH TẾ ngành công 
 nghiệp
 (2 tiết)
 (2,5 điểm)
 Địa lí ngành 2TN 1Đ/S 1TLN 1TL* 2TN 1TL* 1Đ/S 30%
 giao thông vận 1TLN
 tải
 (2 tiết)
 DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Địa lí 10 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
 (3,0 điểm)
 Địa lí ngành 2TN 1TLN 2TN 1TLN 10%
 thương mại
 (1 tiết)
 (1,0 điểm)
CHƯƠNG 11: 1Đ/S 1Đ/S 10%
 Môi trường và 
PHÁT TRIỂN 
 tài nguyên thiên 
BỀN VỮNG, 
 nhiên
TĂNG 
 (1 tiết)
TRƯỞNG 
 (1,0 điểm)
XANH
 12TN 4TLN
 Tổng số câu 12TN 1Đ/S 1Đ/S 4TLN 2TL* 2TL 20
 1Đ/S 1Đ/S
 Tổng số điểm 3,0 1,0 1,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10,0
 Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100
 DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Địa lí 10 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
 BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II 
 MÔN: ĐỊA LÍ 10
 Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
 Chủ đề Nội dung/ Đơn vị Trắc nghiệm khách quan Tự luận
TT Yêu cầu cần đạt
 /Chương kiến thức Nhiều lựa chọn Đúng - sai Trả lời ngắn
 Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
 Nhận biết 6TN
 - Trình bày được các nguồn 
 năng lượng không cạn kiệt.
 - Trình bày được đặc điểm 
 của ngành công nghiệp điện 
 tử - tin học.
 - Nêu được các nhóm ngành 
 CHƯƠNG 10: Địa lí các ngành của công nghiệp sản xuất 
 ĐỊA LÍ CÁC công nghiệp (2 hàng tiêu dùng.
1
 NGÀNH tiết) -Trình bày được đặc điểm 
 KINH TẾ (2,5 điểm) của công nghiệp sản xuất 
 hàng tiêu dùng.
 - Trình bày được sản phẩm 
 của ngành công nghiệp thực 
 phẩm.
 - Nêu được các nguồn năng 
 lượng sạch.
 Vận dụng 2TLN
 DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Địa lí 10 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
 - Vận dụng được kiến thức 
 đã học để tính tỉ trọng dầu 
 mỏ của Châu Á so với toàn 
 thế giới.
 - Vận dụng được kiến thức 
 đã học để tính tổng trữ 
 lượng than.
 Nhận biết 2TN
 - Trình bày được đặc điểm 
Tổ chức lãnh thổ 
 của điểm công nghiệp.
công nghiệp, tác 
 - Trình bày được đặc điểm 
động của công 
 của trung tâm công nghệp
nghiệp tới môi 
 Thông hiểu 1TL*
trường và định 
 Phân tích được tác động của 
hướng phát triển 
 công nghiệp đến môi 
ngành công nghiệp 
 trường. Định hướng phát 
(2 tiết) (2,5 điểm)
 triển ngành công nghiệp 
 trong tương lai.
 Nhận biết 2TN
 - Trình bày được đặc điểm 
 của đường sông.
Địa lí ngành giao 
 - Biết được các tiêu chí 
thông vận tải
 đánh giá chất lượng dịch vụ 
(2 tiết) (3,0 điểm)
 vận tải.
 Thông hiểu 1TL*
 Phân tích được tình hình 
 DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Địa lí 10 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
 phát triển và phân bố của 
 đường hàng không. 
 Vận dụng 1Đ/S 1TLN
 - Vận dụng được kiến thức 
 đã học để tìm hiểu về khối 
 lượng vận chuyển, khối 
 lượng luân chuyển của các 
 phương tiện vận tải ở Việt 
 Nam.
 - Vận dụng được kiến thức 
 đã học để tính cự li vận 
 chuyển trung bình của 
 đường sắt ở Việt Nam.
 Nhận biết 2TN
 -Trình bày được đặc điểm 
 của ngành thương mại.
 Địa lí ngành - Nêu được đặc điểm của 
 thương mại (1 ngành nội thương.
 tiết) (1,0 điểm) Vận dụng 1TLN
 Vận dụng được kiến thức đã 
 học để tính giá trị hàng hóa 
 và dịch vụ của Trung Quốc.
 CHƯƠNG 11: Môi trường và tài 1Đ/S
 Nhận biết
 PHÁT TRIỂN nguyên thiên 
2 Biết được vai trò của môi 
 BỀN VỮNG, nhiên
 trường.
 TĂNG (1 tiết) (1,0 điểm)
 DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Địa lí 10 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
TRƯỞNG 
XANH
 Tổng số câu 12TN 1Đ/S 1Đ/S 4TLN 2TL*
 Tổng số điểm 3,0 1,0 1,0 2,0 3,0
 Tỉ lệ % 30 20 20 30
 DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Địa lí 10 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 10 
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3.0 điểm)
Câu 1. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của
A. vùng công nghiệp. B. trung tâm công nghiệp. C. khu công nghiệp. D. điểm công nghiệp.
Câu 2. Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông nào phát triển?
A. Đường ô tô. B. Đường biển. C. Đường sắt. D. Đường sông.
Câu 3. Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A. Dệt - may. B. Da - giày. C. Sản xuất rượu, bia. D. Nhựa.
Câu 4. Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không phải được đo bằng
A. an toàn cho hàng hóa. B. tốc độ chuyên chở.
C. sự tiện nghi cho khách. D. sự chuyên chở người.
Câu 5. Thương mại gồm những hoạt động nào sau đây?
A. Nội thương và ngoại thương. B. Xuất khẩu và nhập khẩu.
C. Tài chính và ngân hàng D. Bên mua và bên bán.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A. Thời gian sản xuất ngắn. B. Quy trình sản xuất phức tạp.
C. Cơ cấu đa dạng, gồm nhiều ngành khác nhau. D. Vốn đầu tư ít.
Câu 7. Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là
A. có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp. B. nơi có một đến hai xí nghiệp.
C. khu vực có ranh giới rõ ràng. D. gắn với đô thị vừa và lớn.
Câu 8. Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm
A. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giấy in, nước giải khát.
B. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.
C. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.
D. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần,áo, nước giải khát.
Câu 9. Nội thương là ngành làm nhiệm vụ nào sau đây?
A. Trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia. B. Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một khu vực.
C. Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia. D. Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới.
Câu 10. Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần
A. nhiều kim loại, điện. B. lao động trình độ cao.
C. tài nguyên thiên nhiên. D. nhiều diện tích rộng.
Câu 11. Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?
A. Củi gỗ. B. Dầu khí. C. Than đá. D. Sức gió.
Câu 12. Nguồn năng lượng sạch gồm
 A. năng lượng mặt trời, sức gió, than đá. B. năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.
 C. năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí. D. năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.
 DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Địa lí 10 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI (2,0 điểm)
Câu 1. Cho bảng số liệu:
 Khối lượng vận chuyển và luân chuyển hàng hóa trung bình của các phương tiện vận tải của Việt 
 Nam năm 2020
 Phương tiện vận tải Khối lượng vận chuyển (nghìn tấn) Khối lượng luân chuyển (triệu tấn.km)
 Đường sắt 5 216,3 3 818,9
 Đường ô tô 1 307 887,1 75 162,9
 Đường sông 244 708,2 51 630,3
 Đường biển 69 639,0 152 277,2
 Đường hàng không 272,4 528,4
 Tổng số 1627713 283417,7
 (Nguồn: Ngân hàng thế giới, năm 2021)
a) Đường sông có khối lượng vận chuyển lớn thứ hai và khối lượng luân chuyển lớn thứ ba. 
b) Đường ô tô có khối lượng vận chuyển lớn nhất do phạm vi vận chuyển rộng nhất. 
c) Đường hàng không có khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển lớn nhất. 
d) Đường biển có khối lượng vận chuyển lớn thứ ba và khối lượng luân chuyển lớn nhất. 
Câu 2. Cho thông tin sau
 “Môi trường có ảnh hưởng đến sự sống, sự phát triển và chất lượng cuộc sống của con người với các vai 
trò quan trọng: là nơi chứa đựng các nguồn tài nguyên cần thiết cho đời sống và sản xuất của con người, 
giúp lưu trữ và cung cấp thông tin cho con người, không gian sống và bảo vệ con người, sinh vật khỏi 
những tác động từ bên ngoài, chứa đựng các chất phế thải do con người tạo ra”.
a) Môi trường là nơi chứa đựng chất thải do con người tạo ra. 
b) Môi trường quyết định sự tiến bộ của xã hội loài người. 
c) Môi trường là không gian sống của con người.
d) Môi trường cung cấp cho con người tài nguyên.
III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
(Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4)
Câu 1. Biết trữ lượng dầu mỏ toàn thế giới là 244,5 tỉ tấn, trữ lượng dầu mỏ của châu Á là 123,8 tỉ tấn. 
Tính tỉ trọng trữ lượng dầu mỏ của châu Á so với toàn thế giới là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một 
chữ số thập phân).
Câu 2. Cho bảng số liệu
 Trữ lượng than của các châu lục trên thế giới, năm 2019 (Đơn vị: tỉ tấn)
 Châu lục Trữ lượng
 Châu Á 329,9
 Châu Âu 297,3
 Châu Mỹ 271,0
 Châu Đại Dương 156,7
 Châu Phi 14,8
 (Nguồn: https://www.gso.gov.vn/)
 DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Địa lí 10 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng trữ lượng than của các châu lục năm 2019 là bao nhiêu tỉ tấn? (làm 
tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 3. Cho bảng số liệu:
 Khối lượng vận chuyển và luân chuyển hàng hóa trung bình của đường sắt
 ở Việt Nam năm 2020
 Khối lượng vận chuyển Khối lượng luân chuyển 
 Phương tiện vận tải
 (triệu tấn) (triệu tấn.km)
 Đường sắt 5,2 3818,9
 (Nguồn: https://www.gso.gov.vn/)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính cự li vận chuyển trung bình của đường sắt nước ta năm 2020 là bao nhiêu 
km? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 4. Cho bảng số liệu:
 Tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Trung Quốc
 giai đoạn 2000-2020
 Năm 2000 2010 2020
 Trị giá(tỉ USD) 477,4 2982,6 5080,4
 (Nguồn: WB, 2022)
 Căn cứ vào bảng số liệu trên, trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Trung Quốc năm 2020 tăng 
gấp bao nhiêu lần so với năm 2000? (Kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân). 
IV. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1. (2.0 điểm)
 Phân tích tác động của công nghiệp đến môi trường. Định hướng phát triển ngành công nghiệp trong 
tương lai.
Câu 2. (1.0 điểm)
 Phân tích tình hình phát triển và phân bố của đường hàng không. 
‘
 DeThiLichSu.net

File đính kèm:

  • docxbo_16_de_thi_dia_li_10_cuoi_ki_2_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran.docx