Bộ 16 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 7 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 1. Xã hội phong kiến Trung Quốc đạt đến sự cường thịnh dưới triều đại nào?
A. Hán. B. Đường. C. Thanh. D. Minh.
Câu 2. Sau khi lên ngôi vua, Đinh Bộ Lĩnh đã chọn địa điểm nào làm kinh đô?
A. Đại La. B. Vạn An. C. Hoa Lư. D. Phú Xuân.
Câu 3. Năm 1054, vua Lý Thánh Tông đã đổi quốc hiệu thành
A. Đại Nam. B. Việt Nam. C. Đại Việt. D. Đại Cồ Việt
Câu 4. Lĩnh vực nào đạt được thành tựu rực rỡ nhất trong phong trào văn hoá Phục hưng?
A. Văn học, Triết học. B. Khoa học, Kỹ thuật.
C. Nghệ thuật, Toán học. D. Văn học, Nghệ thuật.
Câu 5. Ý nào khôngphản ánh đúng việc làm của Ngô Quyền để khôi phục nền độc lập dân tộc?
A. Bỏ chức tiết độ sứ. B. Xưng vương. C. Đóng đô ở Cổ Loa. D. Đặt tên nước.
Câu 6. Sau khi Ngô Quyền mất, tình hình đất nước cuối thời Ngô như thế nào?
A. Được yên bình. B. Loạn 12 sứ quân. C. Bị suy sụp. D. Không ổn định.
Câu 7. Ai là người dẹp loạn 12 sứ quân thống nhất đất nước?
A. Lê Hoàn. B. Ngô Quyền. C. Đinh Bộ Lĩnh. D. Đinh Công Trứ.
Câu 8. Bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta là
A. Hình thư. B. Hình luật. C. Quốc triều hình luật. D. Hoàng triều luật lệ.
Câu 9. Phần lớn lãnh thổ châu Âu nằm giữa các vĩ tuyến 360B và
A. 560B. B. 630B. C. 660B. D. 710B.
Câu 10. Giải pháp hữu hiệu nhất để ứng phó với biến đổi khí hậu ở châu Âu?
A. Trồng rừng, bảo vệ rừng. B. Sử dụng năng lượng hóa thạch.
C. Sử dụng năng lượng thiên nhiên. D. Xử phạt hành vi gây ô nhiễm môi trường.
Câu 11. Liên minh châu Âu (EU) có bao nhiêu nước nằm trong nhóm các nước công nghiệp hàng đầu thế giới?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 16 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 7 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 16 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 7 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 7 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7 (Phân môn Lịch sử) Mức độ nhận thức Nhận Thông Vận biết Vận dụng Nội dung/ đơn vị kiến hiểu dụng Tổng TT Chương/ chủ đề ( cao (TL) thức (TL) ( TL) % TNKQ) TN TN TN TN TL TL TL TL KQ KQ KQ KQ Phân môn Lịch sử TÂY ÂU TỪ THẾ KỈ 0,25đ 1 V ĐẾN NỬA ĐẦU Văn hoá Phục hưng 1 TN 2,5% THẾ KỈ XVI TRUNG QUỐC VÀ Trung Quốc từ thế kỉ 1 TN 0,25đ 2 ẤN ĐỘ THỜI VII đến giữa thế kỉ XIX 2,5% TRUNG ĐẠI Đất nước buổi đầu độc ĐẤT NƯỚC DƯỚI lập (939-967) 4 TN 3 THỜI NGÔ- ĐINH- 1 TL 2,5đ Đại Cồ Việt thời Đinh TIỀN LÊ 25% và Tiền Lê (968-1009) Nhà Lý xây dựng và phát triển đất nước ĐẠI VIỆT THỜI LÝ- (1009-1225) 2 TN 1 TL 2,0 đ 4 1 TL TRẦN-HỒ Cuộc kháng chiến 20,0% chống quân xâm lược Tống (1075-1077) Số câu 8 1 1 1 11 Số điểm 2,0 1,5 1,0 0,5 5,0 Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50% BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7 (Phân môn Lịch sử) Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/Đơn vị kiến TT Mức độ đánh giá Thông Vận Chủ đề thức Nhận Vận hiểu dụng biết dụng cao Phân môn Lịch sử DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 7 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) Nhận biết 1 TN TÂY ÂU TỪ THẾ 1. Phong trào Văn hoá - Trình bày được những 1 KỈ V ĐẾN NỬA phục Hưng và cải cách thành tựu tiêu biểu của ĐẦU THẾ KỈ XVI tôn giáo phong trào văn hoá Phục hưng. Nhận biết TRUNG QUỐC 2. Trung Quốc thế kỷ - Trình bày được sự thịnh 1 TN 2 VÀ ẤN ĐỘ THỜI VII đến giữa thế kỷ vượng của Trung Quốc dưới TRUNG ĐẠI XIX thời Đường. Nhận biết - Nêu được những nét chính 4 TN về thời Ngô. - Trình bày được công cuộc thống nhất đất nước của Đinh Bộ Lĩnh và sự thành ĐẤT NƯỚC DƯỚI 3. Việt Nam từ năm lập nhà Đinh. 3 THỜI NGÔ- 938 đến năm 1009: thời - Nêu được đời sống xã hội, ĐINH-TIỀN LÊ Ngô - Đinh - Tiền Lê văn hoá thời Ngô - Đinh - Tiền Lê. 1 TL Thông hiểu - Nêu nét chính về tổ chức chính quyền thời Ngô - Đinh - Tiền Lê. ĐẠI VIỆT THỜI 4. Việt Nam từ thế kỉ XINhận biết LÝ đến đầu thế kỉ XIII: thời- Trình bày được sự thành 2 TN Lý lập nhà Lý. Vận dụng - Đánh giá được sự kiện dời 1 TL 4 đô ra Đại La của Lý Công Uẩn. Vận dụng cao - Nêu được những nét độc 1 TL đáo của cuộc kháng chiến chống Tống (1075 - 1077). Số câu 8 1 1 1 Số điểm 2 1,5 1 0,5 Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 7 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: LỊCH SỬ&ĐỊA LÍ 7 (Phân môn Địa lí) Mức độ nhận thức Chương/ Thông Vận Vận dụng Tổng TT Nội dung/đơn vị kiến thức Nhận biết chủ đề hiểu dụng cao % điểm (TNKQ) (TL) (TL) (TL) - Vị trí địa lí, hình dạng, kích thước - Ðặc điểm tự nhiên Châu Âu - Ðặc điểm dân cư, xã hội 3 TN 1 1 TL* - Khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên 2 TN* 0,75 đ nhiên 7,5 % - Liên minh châu Âu - Vị trí địa lí, phạm vi châu Á - Ðặc điểm tự nhiên - Ðặc điểm dân cư, xã hội Châu Á 3 TN 1 TL 1 TL 1 TL 2 - Bản đồ châu Á, các khu vực của 4,25 đ 2 TN* 1 TL* 1 TL* châu Á 42,5 % - Các nền kinh tế lớn và kinh tế mới nổi ở châu Á Số câu 6 câu TN 1 câu TL 1 câu TL 1 câu TL 9 câu 2,0 đ 1,5 đ 1,0 đ 0,5 đ 5,0 đ Điểm 20% 15% 10% 5% 50% Tỉ lệ DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 7 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: LỊCH SỬ&ĐỊA LÍ 7 (Phân môn Địa lí) Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/Đơn TT Mức độ đánh giá Vận Chủ đề vị kiến thức Nhận Thông Vận dụng biết hiểu dụng cao - Vị trí địa lí, Nhận biết hình dạng, kích - Vị trí địa lí châu Âu. thước. - Giải pháp hữu hiệu ứng phó với biến đổi - Ðặc điểm tự khí hậu. 1 nhiên. - Thời gian thành lập Liên minh châu Âu. - Ðặc điểm dân - Đặc điểm các đới thiên nhiên: đới nóng; 3 TN Châu Âu cư, xã hội. đới lạnh; đới ôn hòa. 2 TN* - Khai thác, sử - Đặc điểm của cơ cấu dân cư và đô thị hoá dụng và bảo vệ ở châu Âu. thiên nhiên. Vận dụng cao 1 TL* - Liên minh - Nhận xét sự thay đổi về cơ cấu dân số theo châu Âu. nhóm tuổi. - Vị trí địa lí, Nhận biết phạm vi châu Á.- Tên các khu vực châu Á. - Ðặc điểm tự - Đặc điểm các khu vực châu Á. 3 TN nhiên. - Đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng và kích 2 TN* - Ðặc điểm dân thước châu Á. cư, xã hội. - Đặc điểm thiên nhiên châu Á: Ðịa hình; 2 - Bản đồ châu khí hậu; sinh vật; nước; khoáng sản. Á, các khu vực - Đặc điểm dân cư, tôn giáo; sự phân bố dân của châu Á. cư và các đô thị lớn. Châu Á - Các nền kinh - Đặc điểm tự nhiên (địa hình, khí hậu, sinh tế lớn và kinh tế vật) của một trong các khu vực ở châu Á. mới nổi ở châu Thông hiểu Á. - Trình bày các đặc điểm về tự nhiên châu 1 TL Á. 1 TL* Vận dụng - Nhận xét số dân, mật độ dân số châu Á. 1 TL - Nhận xét và giải thích sự phân bố các đô 1 TL* thị lớn ở châu Á. 1 TL Vận dụng cao DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 7 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) - Liên hệ về một vấn đề XH ở nước ta có liên quan đến nội dung bài học. Số câu/ loại câu 6 câu 1 câu 1 câu 1 câu TNKQ TL TL TL Tỉ lệ % 20 15 10 5 DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 7 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 7 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Câu 1-12. Khoanh tròn vào một trong những chữ cái (A, B, C, hoặc D) đứng trước phương án trả lời đúng: Câu 1. Xã hội phong kiến Trung Quốc đạt đến sự cường thịnh dưới triều đại nào? A. Hán. B. Đường. C. Thanh. D. Minh. Câu 2. Sau khi lên ngôi vua, Đinh Bộ Lĩnh đã chọn địa điểm nào làm kinh đô? A. Đại La. B. Vạn An. C. Hoa Lư. D. Phú Xuân. Câu 3. Năm 1054, vua Lý Thánh Tông đã đổi quốc hiệu thành A. Đại Nam. B. Việt Nam. C. Đại Việt. D. Đại Cồ Việt Câu 4. Lĩnh vực nào đạt được thành tựu rực rỡ nhất trong phong trào văn hoá Phục hưng? A. Văn học, Triết học. B. Khoa học, Kỹ thuật. C. Nghệ thuật, Toán học. D. Văn học, Nghệ thuật. Câu 5. Ý nào không phản ánh đúng việc làm của Ngô Quyền để khôi phục nền độc lập dân tộc? A. Bỏ chức tiết độ sứ. B. Xưng vương. C. Đóng đô ở Cổ Loa. D. Đặt tên nước. Câu 6. Sau khi Ngô Quyền mất, tình hình đất nước cuối thời Ngô như thế nào? A. Được yên bình. B. Loạn 12 sứ quân. C. Bị suy sụp. D. Không ổn định. Câu 7. Ai là người dẹp loạn 12 sứ quân thống nhất đất nước? A. Lê Hoàn. B. Ngô Quyền. C. Đinh Bộ Lĩnh. D. Đinh Công Trứ. Câu 8. Bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta là A. Hình thư. B. Hình luật. C. Quốc triều hình luật. D. Hoàng triều luật lệ. Câu 9. Phần lớn lãnh thổ châu Âu nằm giữa các vĩ tuyến 360B và A. 560B. B. 630B. C. 660B. D. 710B. Câu 10. Giải pháp hữu hiệu nhất để ứng phó với biến đổi khí hậu ở châu Âu? A. Trồng rừng, bảo vệ rừng. B. Sử dụng năng lượng hóa thạch. C. Sử dụng năng lượng thiên nhiên. D. Xử phạt hành vi gây ô nhiễm môi trường. Câu 11. Liên minh châu Âu (EU) có bao nhiêu nước nằm trong nhóm các nước công nghiệp hàng đầu thế giới? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 12. Trên bản đồ chính trị, châu Á được chia thành mấy khu vực? A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 13. Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống trong các câu sau về vị trí, kích thước châu Á: Nội dung kiến thức Đúng Sai a. Châu Á tiếp giáp với ba châu lục và hai đại dương. b. Chiều bắc-nam của châu Á dài khoảng 9200 km. Câu 14. Cho các cụm từ: giống nhau, khác nhau, đồng đều, phát triển, đang phát triển, công nghiệp. Chọn cụm từ đã cho ở trên điền vào chỗ trống (.) sao cho phù hợp về sự phát triển các nước châu Á: DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 7 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) Trình độ phát triển của các nước ở châu Á rất (1), nhưng phần lớn là các nước (2).Tình hình phát triển kinh tế-xã hội của châu Á trong những năm qua có nhiều chuyển biến tích cực. II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 15. Nêu những nét chính về văn hóa xã hội thời Tiền Lê. (1,5 điểm) Câu 16. Vì sao Lý Công Uẩn chọn Đại La làm nơi để đóng đô? (1,0 điểm) Câu 17. Nêu những điểm độc đáo trong cách đánh giặc của nhà Lý. (0,5 điểm) Câu 18. Phân tích đặc điểm địa hình châu Á. (1,5 điểm) Câu 19. Cho bảng số liệu sau: Hãy nhận xét về số dân và mật độ dân số của châu Á so với thế giới (năm 2020). (1,0 điểm) Câu 20. Dựa vào hiểu biết của bản thân, em hãy cho biết: Dân số nước ta đông đã tác động như thế nào đến phát triển kinh tế-xã hội? (0,5 điểm) DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 7 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) * Câu 1-12: HS khoanh tròn mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B C C D D B C A D A B C * Câu 13: (a) sai (S) : 0,25 đ. (b) sai (S) : 0,25 đ. * Câu 14: (1) khác nhau (0,25 đ). (2) đang phát triển (0,25 đ). II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu Nội dung Điểm * Những nét chính về văn hóa, xã hội thời Tiền Lê: - Văn hóa: + Giáo dục chưa phát triển. 0,25 + Đạo Phật được truyền bá rộng rãi. Nhà sư được coi trọng. 0,25 15 + Chùa chiền được xây dựng nhiều. 0,25 (1,5 điểm) + Các loại hình văn hóa dân gian khá phát triển (đua thuyền, đánh đu, đấu vật). 0,25 - Xã hội: + Bộ phận thống trị gồm vua, quan văn, quan võ. 0,25 + Bộ phận bị trị là người lao động gồm: nông dân tự do, thợ thủ công, thương 0,25 nhân, cuối cùng là nô tì. * Lý Công Uẩn chọn Đại La làm nơi để đóng đô vì: 16 - Đây là vùng đất rộng, bằng phẳng khô ráo. 0,5 (1,0 điểm) - Dân cư đông đúc, muôn vật tươi tốt, phồn thịnh. 0,5 * Những điểm độc đáo trong cách đánh giặc của nhà Lý: - Tiến công trước để tự vệ. Biết chọn điều kiện tự nhiên thuận lợi để bố trí trận 0,25 17 địa. 0,25 (0,5 điểm) - Kết hợp vào đánh vào tinh thần và tấn công quân sự. Kết thúc cuộc kháng chiến bằng cách giảng hoà, thương lượng. (Tùy vào cách trả lời của HS, giáo viên ghi điểm phù hợp) * HS phân tích được: - Rất đa dạng: Gồm núi và sơn nguyên cao, đồ sộ; cao nguyên và đồng bằng 0,5 rộng lớn. Bề mặt địa hình bị chia cắt mạnh. - Địa hình chia thành các khu vực: 18 + Trung tâm: Là vùng núi cao, đồ sộ và hiểm trở nhất thế giới. 0,25 (1,5 điểm) + Phía bắc: Gồm đồng bằng và các cao nguyên thấp, bằng phẳng. 0,25 + Phía đông: Địa hình thấp dần vế phía biển; gồm các núi, cao nguyên và đồng 0,25 bằng ven biển. 0,25 DeThiLichSu.net Bộ 16 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 7 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) + Phía nam và tây nam: Gồm các dãy núi trẻ, các sơn nguvên và đồng bằng nằm xen kẽ. * HS nhận xét được: 19 - Châu Á có số dân đông nhất trong các châu lục trên thế giới, chiếm gần 60% 0,5 (1,0 điểm) dân số thế giới (2020). - Mật độ dân số châu Á cao gấp 2,5 lần mật độ dân số trung bình thế giới (2020). 0,5 * HS trả lời được: 20 - Thuận lợi: Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn. 0,25 (0,5 điểm) - Khó khăn: Gây sức ép về việc làm, giáo dục, y tế, môi trường. 0,25 (HS có thể nêu các ý khác, nếu đúng từ 2 ý trở lên thì ghi 0,25 điểm). * Lưu ý: Đánh giá kết quả bài làm của HSKT theo nguyên tắc động viên, dựa trên sự tiến bộ của các em. DeThiLichSu.net
File đính kèm:
bo_16_de_thi_lich_su_va_dia_li_lop_7_cuoi_hoc_ki_1_co_ma_tra.docx

