Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 1. Tư liệu hiện vật bao gồm những gì?
A. Những câu chuyện truyền thuyết, cổ tích. B. Những di tích, đồ vật của người xưa còn giữ lại.
C. Những bản ghi chép, sách vở của người xưa. D. Những lời kể của nhân chứng lịch sử.
Câu 2. Bước nhảy vọt quan trọng nhất trong quá trình tiến hóa từ Vượn người thành Người tối cổ là gì?
A. Biết đi bằng hai chân, đôi tay được tự do. B. Biết chế tạo công cụ lao động bằng đá.
C. Biết săn bắt và hái lượm. D. Biết sống thành bầy đàn.
Câu 3. Người Ai Cập cổ đại viết chữ trên chất liệu gì?
A. Mai rùa, xương thú. B. Thẻ tre, thẻ gỗ.
C. Giấy làm từ cây Pa-pi-rút. D. Đất sét nung.
Câu 4. Công trình kiến trúc phòng thủ nổi tiếng của Trung Quốc cổ đại là
A. Vườn treo Ba-bi-lon. B. Vạn Lý Trường Thành.
C. Đấu trường Cô-li-dê. D. Kim tự tháp kê-ốp.
Câu 5. Nhà nước đế chế La Mã cổ đại hình thành ở khu vực nào?
A. Lưu vực sông Nin. B. Bán đảo I-ta-li-a. C. Bán đảo Ban-căng. D. Lưu vực sông Hằng.
Câu 6. Một trong những sản vật nổi tiếng của các quốc gia phong kiến Đông Nam Á được thương nhân nước ngoài ưa chuộng là
A. Hương liệu, gia vị. B. Máy móc, thiết bị. C. Giấy và mực in. D. Len dạ, lông cừu.
2. Câu trắc nghiệm đúng/sai (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 7 đến câu 8 và chọn đáp án Đúng(Đ) hoặc Sai (S) cho mỗi ý a), b), c), d) trong mỗi câu hỏi. (mỗi ý trả lời đúng được 0,25đ)
Câu 7. Đọc đoạn thông tin sau về Ấn Độ cổ đại:
“Ấn Độ là một bán đảo nằm ở khu vực Nam Á, có ba mặt giáp biển, nằm trên trục đường biển từ tây sang đông. Phía bắc được bao bọc bởi dãy núi Hi-ma-lay-a (Hymalayas), thoải dần về phía nam là các đồng bằng sông Ấn, Sông Hằng rộng lớn. Chính nơi đây đã hình thành lên những trung tâm văn minh sớm nhất của lịch sử nhân loại.......
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 PHÂN MÔN LỊCH SỬ Mức độ đánh giá Tỉ lệ % Chủ đề/ Nội dung/ TNKQ Tổng TT Tự luận điểm Chương Đơn vị kiến thức Nhiều lựa chọn Đúng – Sai Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Chương 1. Lịch sử và cuộc sống; Tại sao cần Khôi phục và dựng lại lịch 1 1 1 2.5 phải học Lịch sử; Thời gian trong Lịch sử? sử.. Chương 2. Nguồn gốc loài người; Xã 2 Thời nguyên hội và Sự chuyển biến XH 1 1 2.5 thủy nguyên thủy. Các Quốc gia cổ đại Phương Đông: Ai Cập, 2 3/4 1/4 1 2 3/4 5/4 20 Lưỡng Hà, Ấn Độ, Trung Chương 3. 3 Quốc. Xã hội cổ đại. Các Quốc gia cổ đại Phương Tây: Hi Lạp, La 1 3/4 1/4 1 3/4 1/4 12.5 Mã. Chương 4. Các quốc gia sơ kì và 4 Vương quốc phong kiến 1 1 1 1 12.5 Đông Nam Á. DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) Đông Nam Á đầu CN đến TK X. Tổng số câu 6 1.5 0.5 1 1 6 2,5 1,5 10 Tổng số điểm 1.5 2.0 1.5 1.5 2.0 1.5 5 Tỉ lệ % 15 20 15 50 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ Mức độ đánh giá Tỉ lệ Nội dung/ Chủ đề/ TNKQ Tổng % TT đơn vị Tự luận Chương Nhiều lựa chọn “Đúng- Sai” Trả lời ngắn điểm kiến thức Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Chủ đề 1: - Cấu tạo CẤU TẠO của Trái CỦA TRÁI Đất. Các ĐẤT. VỎ mảng kiến TRÁI ĐẤT tạo. 1 - Quá trình 2 1 2 1 0,5 0,5 3,5 1 2,5 30% nội sinh và ngoại sinh. Hiện tượng tạo núi. DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) - Núi lửa và động động đất. - Các dạng địa hình chính. Khoáng sản. Chủ đề 2: - Lớp vỏ KHÍ HẬU khí của VÀ BIẾN Trái Đất. ĐỔI KHÍ Khí áp và 2 HẬU. gió. 1 4 2 1 3 5 20% - Nhiệt độ không khí. Mây và mưa. 6TN 2TN Tổng số câu 3 1 2 4 3 1 0,5 0,5 6TN 15 0,5TL 0,5TL Tổng số điểm 1,5 1,0 1,0 1,5 2,0 1,5 1,5 5,0 Tỉ lệ % 20% 15% 15% 50% DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 * Phân môn lịch sử Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá Nội dung/ Chương/ TNKQ Tự luận TT Đơn vị kiến Yêu cầu cần đạt Chủ đề Nhiều lựa chọn Đúng – Sai thức Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Lịch sử và Nhận biết: Nêu cuộc sống; được khái niệm lịch Khôi phục sử hoặc cách tính Chương 1. Tại và dựng lại thời gian (TCN, 1 sao cần phải 1 lịch sử; SCN). học Lịch sử? Thời gian trong Lịch sử.. Nguồn gốc Nhận biết: Xác định loài người; được các giai đoạn Chương 2. Xã hội và tiến hóa hoặc công 2 Thời nguyên Sự chuyển cụ lao động tiêu 1 thủy biến XH biểu. nguyên thủy. Các Quốc Nhận biết: Kể tên Chương 3. Xã 3 gia cổ đại được các dòng sông 2 1/4 hội cổ đại. Phương 3/4 DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) Đông: Ai lớn, tên quốc gia cổ Cập, Lưỡng đại tiêu biểu. Hà, Ấn Độ, Thông hiểu (qua Trung câu Đúng/Sai): Quốc. Phân tích được đặc điểm chính trị, văn hóa, xã hội (ví dụ: chế độ chuyên chế, chữ viết, tư tưởng). Vận dụng: Đánh giá được giá trị của các thành tựu văn minh (Kim tự tháp, Vạn Lý Trường Thành...) đối với nhân loại. Các Quốc Nhận biết: Nhận gia cổ đại diện được vị trí địa Phương lí, tên các thành Tây: Hi bang hoặc thể chế Lạp, La Mã.chính trị. Thông hiểu (qua 1 3/4 1/4 1 câu Đúng/Sai): Giải thích được những đặc điểm nổi bật về văn hóa (dương lịch, luật pháp, kiến trúc) DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) hoặc chính trị (dân chủ, cộng hòa) Vận dụng: Liên hệ các thành tựu văn hóa cổ đại với đời sống hiện nay (Dương lịch, chữ cái La-tinh). Chương 4. Các quốc Nhận biết: Xác định 1 Đông Nam Á gia sơ kì và được vị trí các 4 đầu CN đến Vương quốc vương quốc cổ hoặc 1 TK X. phong kiến các sản vật thương mại chính. Tổng số câu 6 1.5 0.5 1 1 Tổng số điểm 1,5 2 1,5 Tỉ lệ % 15 20 15 Phân môn địa lí Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá Nội dung/ Chủ đề/ TNKQ Tự luận TT đơn vị kiến Yêu cầu cần đạt Chương Nhiều lựa chọn “Đúng- Sai” Trả lời ngắn thức NB TH VD NB TH VD NB TH VD NB TH VD Chủ đề 1: - Cấu tạo của - Biết: 1 Cấu tạo Trái Đất. Các + Vỏ Trái Đất. 2 1 của Trái mảng kiến tạo. + Điều kiện phát triển kinh tế. DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) Đất. Vỏ - Quá trình nội - Hiểu: Nguyên nhân tạo ra các dạng Trái Đất. sinh và ngoại 1 địa hình bờ biển. sinh. Hiện tượng tạo núi. - Biết: - Núi lửa và +Tên các dạng địa hình chính trên Trái động động đất. Đất - Các dạng địa - Vận dụng: 2 0,5 0,5 hình chính. + Vị trí Việt Nam trên quả địa cầu. Khoáng sản. + Kết quả sự di chuyển các địa mảng. + Liên hệ thực tế địa hình Việt Nam. 2 Chủ đề 2: - Lớp vỏ khí - Biết: Khí hậu và của Trái Đất. + Thành phần không khí. 1 2 biến đổi Khí áp và gió. + Các tầng khí quyển. khí hậu. - Nhiệt độ + Dụng cụ đo nhiệt độ. không khí. Mây - Hiểu: và mưa. + Đặc điểm của các khối khí trên Trái Đất. 4 1 + Cách tính nhiệt độ trung bình ngày của Việt Nam Tổng số câu 3 1 2 4 3 1 0,5 0,5 Tổng số điểm 1,5 1,0 1,0 1,5 Tỉ lệ % 15% 10% 10% 15% DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) I. PHẦN LỊCH SỬ (3.5 điểm) 1. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (1,5 điểm) HS chọn 1 đáp án đúng nhất và ghi vào bài kiểm tra, mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1. Tư liệu hiện vật bao gồm những gì? A. Những câu chuyện truyền thuyết, cổ tích. B. Những di tích, đồ vật của người xưa còn giữ lại. C. Những bản ghi chép, sách vở của người xưa. D. Những lời kể của nhân chứng lịch sử. Câu 2. Bước nhảy vọt quan trọng nhất trong quá trình tiến hóa từ Vượn người thành Người tối cổ là gì? A. Biết đi bằng hai chân, đôi tay được tự do. B. Biết chế tạo công cụ lao động bằng đá. C. Biết săn bắt và hái lượm. D. Biết sống thành bầy đàn. Câu 3. Người Ai Cập cổ đại viết chữ trên chất liệu gì? A. Mai rùa, xương thú. B. Thẻ tre, thẻ gỗ. C. Giấy làm từ cây Pa-pi-rút. D. Đất sét nung. Câu 4. Công trình kiến trúc phòng thủ nổi tiếng của Trung Quốc cổ đại là A. Vườn treo Ba-bi-lon. B. Vạn Lý Trường Thành. C. Đấu trường Cô-li-dê. D. Kim tự tháp kê-ốp. Câu 5. Nhà nước đế chế La Mã cổ đại hình thành ở khu vực nào? A. Lưu vực sông Nin. B. Bán đảo I-ta-li-a. C. Bán đảo Ban-căng. D. Lưu vực sông Hằng. Câu 6. Một trong những sản vật nổi tiếng của các quốc gia phong kiến Đông Nam Á được thương nhân nước ngoài ưa chuộng là A. Hương liệu, gia vị. B. Máy móc, thiết bị. C. Giấy và mực in. D. Len dạ, lông cừu. 2. Câu trắc nghiệm đúng/sai (2,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 7 đến câu 8 và chọn đáp án Đúng(Đ) hoặc Sai (S) cho mỗi ý a), b), c), d) trong mỗi câu hỏi. (mỗi ý trả lời đúng được 0,25đ) Câu 7. Đọc đoạn thông tin sau về Ấn Độ cổ đại: “Ấn Độ là một bán đảo nằm ở khu vực Nam Á, có ba mặt giáp biển, nằm trên trục đường biển từ tây sang đông. Phía bắc được bao bọc bởi dãy núi Hi-ma-lay-a (Hymalayas), thoải dần về phía nam là các đồng bằng sông Ấn, Sông Hằng rộng lớn. Chính nơi đây đã hình thành lên những trung tâm văn minh sớm nhất của lịch sử nhân loại....... Ở lưu vực sông Ấn, chịu tác động của sa mạc nên rất ít mưa, khí hậu khô, nóng. Ở lưu vực sông Hằng, do sự tác động của của gió mùa nên lượng mưa nhiều, cây cối tươi tốt” (Sách Lịch Sử và Địa Lí 6 bộ KNTT, NXB Giáo Dục Việt Nam, 2024, trang 34 và 35). Nội dung Đúng Sai DeThiLichSu.net Bộ 10 Đề thi Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) a. Ở lưu vực sông Ấn, do chịu tác động của sa mạc nên khí hậu khí hậu mát mẻ, nhiều mưa b. Nơi đây có các dòng sông lớn: sông Ấn, sông Hằng giữ vai trò quan trọng đối với đời sống và tín ngưỡng, tâm linh của cư dân Ấn độ cổ đại. c. Với lợi thế phát triển ngành thương mại biển, các thương nhân Ấn đẩy mạnh con đường sang Phương Đông giao lưu kinh tế, văn hóa. d. Sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội cùng với nhu cầu trị thủy đã thúc đẩy sự ra đời sớm của các nhà nước cổ đại ở lưu vực sông Ấn và sông Hằng. Câu 8. Đọc đoạn thông tin sau về Hy Lạp cổ đại: "Ở A-ten, quyền lực thuộc về Hội đồng công dân, bao gồm tất cả nam giới từ 18 tuổi trở lên. Họ có quyền thảo luận và biểu quyết các vấn đề hệ trọng của đất nước. Đây là hình thức nhà nước dân chủ chủ nô đầu tiên trong lịch sử nhân loại." Nội dung Đúng Sai a) A-ten là một thành bang tiêu biểu cho chế độ dân chủ cổ đại. b) Tất cả mọi người dân sống ở A-ten đều có quyền tham gia Hội đồng công dân. c) Chỉ có nam giới từ 18 tuổi trở lên (là công dân tự do) mới có quyền biểu quyết. d) Mô hình nhà nước của A-ten có nhiều điểm khác biệt mà các nước quân chủ chuyên chế ở phương Đông không thể có được. II. PHẦN ĐỊA LÍ (3.5 điểm) 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: (1,5 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một đáp án. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 1. Vỏ Trái Đất có độ dày bao nhiêu? A. 5 - 70km. B. 70 - 80km. C. 80 - 90km. D. Trên 90km. Câu 2. Việt Nam nằm trên lục địa nào sau đây? A. Bắc Mĩ. B. Á - Âu. C. Nam Mĩ. D. Nam Cực. Câu 3. Sự di chuyển của các địa mảng là nguyên nhân gây ra loại thiên tai nào sau đây? A. Bão, dông lốc. B. Lũ lụt, hạn hán. C. Núi lửa, động đất. D. Lũ quét, sạt lở đất. Câu 4. Các dạng địa hình nào sau đây được hình thành do gió? A. Hàm ếch sóng vỗ. B. Vách biển, vịnh biển. C. Bậc thềm sóng vỗ. D. Các cột đá, nấm đá. Câu 5. Trong không khí, thành phần nào có vai trò trực tiếp đến đời sống con người? A. Oxi. B. Nitơ. C. Cacbonic. D. Hơi nước. Câu 6. Từ mặt đất trở lên, có các tầng khí quyển lần lượt nào dưới đây? A. bình lưu, tầng cao của khí quyển, đối lưu. B. đối lưu, bình lưu, tầng cao của khí quyển. C. bình lưu, đối lưu, tầng cao của khí quyển. D. đối lưu, tầng cao của khí quyển, bình lưu. 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (1,0 điểm): Trong mỗi ý A), B), C), D) ở mỗi câu học sinh chọn đúng hoặc sai. Đặc điểm chính của các khối khí trên Trái Đất là? DeThiLichSu.net
File đính kèm:
bo_10_de_thi_lich_su_va_dia_li_lop_6_cuoi_hoc_ki_1_co_ma_tra.docx

