Bộ 13 Đề thi Địa lí 12 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
Câu 1. Miền núi nước ta có thuận lợi nào sau đây để phát triển du lịch?
A. Giao thông thuận lợi. B. Khí hậu ổn định, ít thiên tai.
C. Có nguồn nhân lực dồi dào. D. Cảnh quan thiên nhiên đẹp.
Câu 2. Hoạt động xuất khẩu của nước ta hiện nay
A. có thị trường chủ yếu là ở châu Phi. B. bạn hàng ngày càng đa dạng hơn.
C. rất ít thành phần kinh tế tham gia. D. các mặt hàng chủ đạo là máy móc.
Câu 3. Nguồn than khai thác ở Trung du và miền núi Phía Bắc được sử dụng chủ yếu cho
A. nhiệt điện và hóa chất. B. nhiệt điện và luyện kim.
C. nhiệt điện và luyện kim. D. luyện kim và xuất khẩu.
Câu 4. Mỏ a-pa-tit lớn nhất ở Trung du và miền núi Phía Bắc thuộc tỉnh
A. Thái Nguyên. B. Cao Bằng. C. Yên Bái. D. Lào Cai.
Câu 5. Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Phía Bắc là
A. sông Gâm. B. sông Đà. C. sông Chảy. D. sông Lô.
Câu 6. Tỉnh nào sau đây thuộc Đông Bắc?
A. Sơn La. B. Hoà Bình. C. Điện Biên. D. Tuyên Quang.
Câu 7. Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi phía Bắc là
A. hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, giao thông.
B. ứng dụng công nghệ cao, liên kết theo chuỗi giá trị bền vững.
C. đào tạo và hỗ trợ việc làm, phân bố lại dân cư và lao động.
D. chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình thành cùng chuyên canh.
Câu 8. Khoáng sản có giá trị kinh tế lớn nhất của Đồng bằng sông Hồng là
A. than. B. đất sét. C. đá vôi. D. cao lanh.
Câu 9. Tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng không giáp biển?
A. Hà Nội. B. Ninh Bình. C. Hưng Yên. D. Quảng Ninh.
Câu 10. Ý nghĩa chủ yếu của sự thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
A. tăng cường sức hút đầu tư nước ngoài và hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.
B. đẩy nhanh quá trình đô thị hóa và hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.
C. giải quyết việc làm và nâng cao thu nhập cho người lao động.
D. thích ứng với thay đổi của thị trường và tăng hiệu quả đầu tư.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 13 Đề thi Địa lí 12 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
Bộ 13 Đề thi Địa lí 12 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) DeThiLichSu.net Bộ 13 Đề thi Địa lí 12 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 12 - BỘ SÁCH KNTT Mức độ đánh giá Tỉ lệ Chủ đề/ Nội dung/ TNKQ Tổng TT Tự luận (%) Chương đơn vị kiến thức Nhiều lựa chọn “Đúng - sai” Trả lời ngắn điểm Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD A.1. Vai trò, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các A. Vấn đề ngành dịch vụ 1 1 1 phát triển 2 2 1 1 35,0 A.2. Giao thông vận tải dịch vụ và bưu chính viễn thông A.3. Thương mại và du lịch B. Trung du Khai thác thế mạnh ở 2 và miền núi Trung du và miền núi 4 1 1 4 1 1 17,5 Bắc Bộ Bắc Bộ C. Đồng Phát triển kinh tế - xã 3 bằng sông hội ở Đồng bằng sông 2 1 2 1 1 1 1 5 1 3 27,5 Hồng Hồng Phát triển nông nghiệp, D. Bắc 4 lâm nghiệp và thuỷ sản 2 2 1 1 1 4 1 2 20,0 Trung Bộ ở Bắc Trung Bộ Tổng số câu/lệnh hỏi 10 2 4 2 2 1 1 2 1 1 15 7 100 % DeThiLichSu.net Bộ 13 Đề thi Địa lí 12 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) (a) (b) 4 Tổng số điểm 2,5 0,5 1,0 0,5 0,5 0,5 0,5 1,0 2,0 1,0 4,0 3,0 3,0 10,0 Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100 DeThiLichSu.net Bộ 13 Đề thi Địa lí 12 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 12 - BỘ SÁCH KNTT Số câu/lệnh hỏi ở các mức độ đánh giá TNKQ Nội dung/ TT Chủ đề/Chương Yêu cầu cần đạt Nhiều lựa Tự luận đơn vị kiến thức “Đúng - sai” Trả lời ngắn chọn B H VD B H VD B H VD B H VD A.1. Vai trò, các nhân tố * Nhận biết ảnh hưởng đến sự phát - Trình bày được sự phát triển và phân bố ngành 2 triển và phân bố các giao thông vận tải, thương mại, du lịch ở Việt ngành dịch vụ Nam. NL1 A.2. Giao thông vận tải và * Thông hiểu A. Vấn đề phát 1 bưu chính viễn thông - Nhận dạng biểu đồ, vẽ được biểu đồ về sự phát 1 triển dịch vụ A.3. Thương mại và du triển của ngành GTVT và nhận xét. NL2 lịch * Vận dụng - Tìm hiểu thực tế, viết được đoạn văn ngắn giới 1 thiệu, quảng bá về một số hoạt động và sản phẩm du lịch độc đáo của địa phương NL3 Khai thác thế mạnh ở * Nhận biết Trung du và miền núi Bắc - Trình bày được vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ và 4 Bộ dân số của vùng. B. Trung du và 2 - Trình bày được việc khai thác các thế mạnh phát miền núi Bắc Bộ triển kinh tế của vùng. NL1 * Thông hiểu 1 DeThiLichSu.net Bộ 13 Đề thi Địa lí 12 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) - Chứng minh được các thế mạnh để phát triển kinh tế của vùng về khoáng sản và thuỷ điện .NL1 - Tính toán, xử lí số liệu.NL2 * Vận dụng - Nêu được ý nghĩa của phát triển kinh tế - xã hội đối với quốc phòng an ninh. - Sử dụng được bản đồ và bảng số liệu để trình bày 1 về thế mạnh và việc khai thác các thế mạnh phát triển kinh tế của vùng - Nêu được hướng phát triển của vùng. Phát triển kinh tế - xã hội * Nhận biết ở Đồng bằng sông Hồng - Trình bày được vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ và 2 2 dân số của vùng. NL1 - Tính toán, xử lí số liệu. NL2 * Thông hiểu - Phân tích được các thế mạnh, hạn chế đối với việc phát triển kinh tế - xã hội của Đồng bằng sông C. Đồng bằng 1 3 Hồng. sông Hồng - Phân tích được một số vấn đề về phát triển kinh tế - xã hội của vùng: Vấn đề phát triển công nghiệp, vấn đề phát triển dịch vụ. NL1 * Vận dụng - Sử dụng được bản đồ và bảng số liệu để trình bày 1 1 1 1 về các thế mạnh của vùng. - Tính toán, xử lí số liệu. NL2 DeThiLichSu.net Bộ 13 Đề thi Địa lí 12 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) - Giải thích được một số vấn đề về phát triển kinh tế - xã hội của vùng: Vấn đề phát triển công nghiệp, vấn đề phát triển dịch vụ, kt biển Phát triển nông nghiệp, * Nhận biết lâm nghiệp và thuỷ sản ở - Trình bày được vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ và 2 Bắc Trung Bộ dân số của vùng. 2 - Trình bày được một số đặc điểm nổi bật về nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản của vùng. NL1 * Thông hiểu - Phân tích được các thế mạnh và hạn chế đối với 1 việc hình thành và phát triển nông nghiệp, lâm 4 D. Bắc Trung Bộ nghiệp và thuỷ sản của vùng. NL1 * Vận dụng - Sử dụng được bản đồ và bảng số liệu để trình bày về thế mạnh và hạn chế của vùng. 1 1 - Tính toán, xử lí số liệu. NL2 - Giải được các thế mạnh và hạn chế đối với việc hình thành và phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản của vùng Tổng số câu/lệnh hỏi 10 2 4 2 2 1 1 2 1 1 Tổng số điểm 2,5 0,5 1,0 0,5 0,5 0,5 0,5 1,0 2,0 1,0 Tỉ lệ % 30 20 20 30 * Năng lực: NL1: Năng lực Nhận thức khoa học Địa lí; NL2: Năng lực Tìm hiểu Địa lí; NL3: Năng lực Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học. DeThiLichSu.net Bộ 13 Đề thi Địa lí 12 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 12 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN Câu 1. Miền núi nước ta có thuận lợi nào sau đây để phát triển du lịch? A. Giao thông thuận lợi. B. Khí hậu ổn định, ít thiên tai. C. Có nguồn nhân lực dồi dào. D. Cảnh quan thiên nhiên đẹp. Câu 2. Hoạt động xuất khẩu của nước ta hiện nay A. có thị trường chủ yếu là ở châu Phi.B. bạn hàng ngày càng đa dạng hơn. C. rất ít thành phần kinh tế tham gia.D. các mặt hàng chủ đạo là máy móc. Câu 3. Nguồn than khai thác ở Trung du và miền núi Phía Bắc được sử dụng chủ yếu cho A. nhiệt điện và hóa chất. B. nhiệt điện và luyện kim. C. nhiệt điện và luyện kim. D. luyện kim và xuất khẩu. Câu 4. Mỏ a-pa-tit lớn nhất ở Trung du và miền núi Phía Bắc thuộc tỉnh A. Thái Nguyên. B. Cao Bằng. C. Yên Bái. D. Lào Cai. Câu 5. Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Phía Bắc là A. sông Gâm. B. sông Đà. C. sông Chảy. D. sông Lô. Câu 6. Tỉnh nào sau đây thuộc Đông Bắc? A. Sơn La. B. Hoà Bình. C. Điện Biên. D. Tuyên Quang. Câu 7. Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi phía Bắc là A. hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, giao thông. B. ứng dụng công nghệ cao, liên kết theo chuỗi giá trị bền vững. C. đào tạo và hỗ trợ việc làm, phân bố lại dân cư và lao động. D. chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình thành cùng chuyên canh. Câu 8. Khoáng sản có giá trị kinh tế lớn nhất của Đồng bằng sông Hồng là A. than.B. đất sét.C. đá vôi.D. cao lanh. Câu 9. Tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng không giáp biển? A. Hà Nội. B. Ninh Bình. C. Hưng Yên. D. Quảng Ninh. Câu 10. Ý nghĩa chủ yếu của sự thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là A. tăng cường sức hút đầu tư nước ngoài và hiện đại hóa cơ sở hạ tầng. B. đẩy nhanh quá trình đô thị hóa và hiện đại hóa cơ sở hạ tầng. C. giải quyết việc làm và nâng cao thu nhập cho người lao động. D. thích ứng với thay đổi của thị trường và tăng hiệu quả đầu tư. Câu 11. Điều kiện sinh thái nông nghiệp nào sau đây không phải của Bắc Trung Bộ? A. Nhiều sông lớn, đồng bằng rộng. B. Đồng bằng hẹp, vùng đồi trước núi. C. Đất phù sa, đất feralit và đất badan. D. Thường xảy ra thiên tai, nạn cát bay. Câu 12. Loại cây lương thực có diện tích gieo trồng lớn nhất ở Bắc Trung Bộ là A. lúa.B. ngô.C. khoai.D. sắn. DeThiLichSu.net Bộ 13 Đề thi Địa lí 12 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) II. DẠNG ĐÚNG/SAI Câu 1. Cho thông tin sau: Lãnh thổ Bắc Trung Bộ hẹp ngang với trên 70% diện tích là đồi núi. Từ tây sang đông, địa hình có sự phân hóa rõ rệt với 3 dạng địa hình khá phổ biến là đồi núi ở phía tây; đồng bằng chuyển tiếp; biển, thềm lục địa và các đảo ở phía đông. Điều kiện này đã tạo thuận lợi để Bắc Trung Bộ hình thành cơ cấu kinh tế lâm nghiệp, nông nghiệp và thuỷ sản. a) Tất cả các tỉnh Bắc Trung Bộ đều có điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng và khai thác thủy sản. b) Cơ cấu kinh tế nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là cơ cấu chung của các tỉnh trong vùng. c) Việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu là tạo mặt hàng xuất khẩu chủ lực cho vùng. d) Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là thiên nhiên phân hóa theo đông - tây. Câu 2. Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng và cả nước, năm 2010 và 2021 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng) Năm 2010 2021 Cả nước 3045,6 13026,8 Đồng bằng sông Hồng 859,5 4806,8 (Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2016, năm 2022) a) Giá trị sản xuất công nghiệp giảm nhưng tỉ trọng trong cả nước tăng. b) Giá trị sản xuất công nghiệp tăng nhưng tỉ trọng trong cả nước giảm. c) Giá trị sản xuất công nghiệp tăng chủ yếu do nguồn lao động đông, trình độ chuyên môn cao. d) Tỷ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhờ phát triển theo hướng hiện đại, xanh và tuần hoàn. III. TRẢ LỜI NGẮN Câu 1: Cho bảng số liệu: NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TẠI HÀ NỘI NĂM 2021 Địa điểm Nhiệt độ trung bình tháng lạnh nhất Nhiệt độ trung bình tháng (0C) nóng nhât (0C) Hà Nội (Láng) 16,9 (tháng 1) 31,6 (tháng 6) (Nguồn: Niên giám thống kê 2022, NXB Thống kê 2022) Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính biên độ nhiệt năm của Hà Nội (0C) (làm tròn kết quả đến một số thập phân). Câu 2. Năm 2025, Vùng Đồng bằng sông Hồng có tổng trị giá xuất nhập khẩu khoảng 400 tỉ USD và cán cân xuất nhập khẩu - 20 tỷ USD. Tính giá trị nhập khẩu của vùng? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) Câu 3. Cho bảng số liệu: Số lượng trâu của vùng Trung du và miền núi Phía Bắc , giai đoạn 2018 - 2023 (Đơn vị: Nghìn con) Năm 2018 2023 Trung du và miền núi Bắc Bộ 1391,2 1195,5 DeThiLichSu.net Bộ 13 Đề thi Địa lí 12 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2023, NXB Thống kê, 2024) Tính tốc độ tăng trưởng số lượng trâu của Trung du và miền núi Phía Bắc , giai đoạn 2018 – 2023? (coi năm 2018 = 100%). (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân của %) Câu 4. Cho bảng số liệu: Sản lượng thủy sản Bắc Trung Bộ, giai đoạn 2010 - 2021 (Đơn vị: nghìn tấn) Năm 2010 2015 2021 Sản lượng khai thác 240,9 353,7 512,2 Sản lượng nuôi trồng 97,1 142,8 183,9 (Nguồn niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, 2016, 2022) Tỷ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng của Bắc Trung Bộ, giai đoạn 2010 – 2021 tăng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến một số thập phân của%) Đáp số: - 2,3 IV. TỰ LUẬN Câu 1.(2 điểm). Cho bảng số liệu KHỐI LƯỢNG HÀNG HOÁ VẬN CHUYỂN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2024 (Đơn vị: nghìn tấn) Năm Đường ô tô Đường biển Đường hàng không 2010 587 014 61 593 190 2015 882 628 60 800 229 2019 1 319 853 77 088 446 2024 2 029 957 129 548 444 (Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2025) a. Chọn biểu đồ thích hợp nhất thể hiện khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo ngành vận tải nước ta giai đoạn 2010 – 2024? b. Nhận xét khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo ngành vận tải nước ta giai đoạn 2010 – 2024? Câu 2. Viết 1 đoạn văn ngắn giới thiệu về một điểm du lịch nổi tiếng của nước ta dựa vào tài nguyên du lịch nhân văn ? (1 điểm) DeThiLichSu.net Bộ 13 Đề thi Địa lí 12 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) ĐÁP ÁN I. Phần đáp án câu hỏi trắc nghiệm (3đ) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 D B B D B D B A A D A A II. Phần trả lời ngắn, mỗi ý 0,25đ, mỗi câu 1,0đ 1 2 ĐĐSĐ SSĐĐ III. Trả lời ngắn (2đ): Mỗi câu 0,5đ 1 14,7 2 210 3 85,9 4 - 2,3 IV. Tự luận (3đ) Câu Nội dung Điểm a. BĐ: Cột. 0,5 b. - Trong giai đoạn 2010-2024, KL vận chuyển các ngành tăng liên tục, 0,25 tăng nhanh. 1 - Đường Ôtô tăng 3,5 lần 0,25 - Đường Biển tăng 2,1 lần 0,25 - Đường Hàng Không tăng 2,3 lần 0,25 - KL vận chuyển đường Ôtô tăng nhanh nhất. 0,25 - KL đương Ôtô lớn nhất trong các loại hình. 0,25 Viết đoạn văn: 2 - Tên địa điểm: Vị trí. 0,25 - Đặc điểm: Tài nguyên, sản phẩm, hiện trạng, giải pháp 0,75 DeThiLichSu.net
File đính kèm:
bo_13_de_thi_dia_li_12_giua_ki_2_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran.docx

