Bộ 15 Đề thi Địa lí 12 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)

Câu 1: Vùng nội thủy của biển nước ta

A. nằm ở phía trong đường cơ sở. B. là phần nằm ngầm ở dưới biển.

C. nằm liền kề vùng biển quốc tế. D. kề với vùng tiếp giáp lãnh hải.

Câu 2: Dân số nước ta hiện nay

A. quy mô lớn, phân bố rất hợp lí. B. đông, cơ cấu tuổi thay đổi nhanh.

C. phân bố đồng đều, tăng chậm. D. tăng nhanh, ít thành phần dân tộc.

Câu 3: Ở nước ta, khu vực than lớn nhất hiện nay đang khai thác là

A. Thái Nguyên. B. Quảng Ninh. C. Đà Nẵng. D. Lạng Sơn.

Câu 4: Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ngày càng đóng góp lớn trong GDP nước ta là biểu hiện của quá trình

A. cải cách thủ tục hành chính. B. mở cửa hội nhập quốc tế.

C. đổi mới kinh tế Nhà nước. D. cổ phần hóa doanh nghiệp.

Câu 5: Điểm cực Bắc nước ta thuộc tỉnh nào?

A. Lai Châu. B. Cao Bằng. C. Lào Cai. D. Tuyên Quang.

Câu 6: Biện pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả kinh tế của hoạt động lâm nghiệp nước ta là

A. tăng cường và hiện đại hóa công nghiệp chế biến. B. bảo vệ kết hợp khai thác du lịch ở vườn quốc gia.

C. ban hành, thực hiện nghiêm các luật bảo vệ rừng. D. bảo vệ rừng và mở rộng thêm diện tích trồng mới.

Câu 7: Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta khác với phần lãnh thổ phía Bắc chủ yếu do tác động của

A. vị trí trong vùng nội chí tuyến, gió đông bắc, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.

B. gió đông bắc và tây nam, vị trí gần xích đạo, hai lần Mặt trời lên thiên đỉnh.

C. gió tây nam, vị trí ở gần với bán cầu Nam, thời gian Mặt trời lên thiên đỉnh.

D. vị trí ở nằm xa chí tuyến, Tín phong bán cầu Bắc, gió mùaTây Nam và bão.

Câu 8: Điều kiện chủ yếu phát triển khai thác hải sản nước ta là

A. vùng biển rộng lớn, nguồn lợi sinh vật đa dạng. B. bãi biển rộng, nhiều rạn san hô ven bờ.

C. sông ngòi dày đặc, rừng ngập mặn rộng. D. tàu thuyền hiện đại, đầm phá ven biển.

Câu 9: Gió mùa Đông Bắc ở nước ta xuất phát từ

A. trung tâm áp cao Hawaii. B. trung tâm áp cao Bắc Ấn độ Dương.

C. trung tâm áp cao chí tuyến bán cầu Nam. D. trung tâm áp cao Xibia.

docx 145 trang Hieuthuhai 08/05/2026 80
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 15 Đề thi Địa lí 12 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 15 Đề thi Địa lí 12 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)

Bộ 15 Đề thi Địa lí 12 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
 Bộ 15 Đề thi Địa lí 12 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
 DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi Địa lí 12 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
 ĐỀ SỐ 1
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
 MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 12
 Tỉ lệ
 Nội dung/ Mức độ đánh giá Tổng %
 Chương/
STT đơn vị kiến điểm
 chủ đề
 thức TNKQ nhiều lựa chọn TNKQ đúng - sai TNKQ trả lời ngắn Tự luận
 Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
 1 Chủ đề 1. A1. Vị trí địa 2 2 5%
 Địa lí tự lí và phạm vi 
 nhiên lãnh thổ
 A2. Thiên 1 1 2 7,5%
 nhiên nhiệt 
 đới ẩm gió 
 mùa và ảnh 
 hưởng đến sản 
 xuất, đời sống
 A3. Sự phân 1 1 2,5%
 hoá đa dạng 
 của thiên 
 nhiên
 A4. Vấn đề sử 1 1 2,5%
 dụng hợp lí tài 
 nguyên thiên 
 nhiên và bảo 
 DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi Địa lí 12 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
 vệ môi trường
2 Chủ đề 2. B1. Dân số 1 1 2,5%
 Địa lí dân B2. Đô thị 1 1 2,5%
 cư hóa.
3 Chủ đề 3. C1. Chuyển 1 1 1 2 1 10%
 Địa lí các dịch cơ cấu 
 ngành kinh tế
 kinh tế
 C2. Vấn đề 2 1 1 1 2 1 2 15%
 phát triển
 ngành nông 
 nghiệp
 C3. Vấn đề 1 1 1 1* 1 3 20%
 phát triển
 ngành lâm
 nghiệp và 
 thủy sản
 C4. Chuyển 2 1 1 2 1 1 10%
 dịch cơ cấu 
 ngành công 
 nghiệp
 C5. Một số 1 1* 1 1 22,5%
 ngành công 
 nghiệp
 DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi Địa lí 12 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
Tổng số câu 8 2 2 4 2 2 2 2 1 1 14 5 7 26
Tổng số điểm 2đ 0.5đ 0.5đ 1,0 0.5đ 0,5đ 1,0đ 1,0đ 2,0đ 1,0đ 4,0 3,0 3,0 10
Tỉ lệ % 30,% 20% 2,0% 30% 40% 30% 30% 100%
 DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi Địa lí 12 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
 BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
 MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 12
 Mức độ đánh giá
 Chương/ Nội dung/ KQ nhiều lựa TNKQ đúng - TNKQ trả lời 
TT Đặc tả Tự luận
 chủ đề đơn vị kiến thức chọn sai ngắn
 Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD BiếtHiểu VD
 1 Chủ đề 1. Địa A1. Vị trí địa lí và phạm Nhận biết 2
 lí tự nhiên vi lãnh thổ – Xác định được đặc điểm vị trí địa lí, phạm 
 vi lãnh thổ Việt Nam. (NL1)
 A2. Thiên nhiên nhiệt đới Nhận biết 1 1
 ẩm gió mùa và ảnh hưởng – Trình bày được các biểu hiện của thiên 
 đến sản xuất, đời sống nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa thông qua khí 
 hậu và các thành phần tự nhiên khác. (NL1)
 - Thực hiện một số phép tính đơn giản liên 
 quan đến thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa. 
 (NL2)
 A3. Sự Vận dụng 1
 phân hoá đa dạng của – Phân tích, giải thích được sự phân hoá đa 
 thiên nhiên dạng thiên nhiên của các miền (NL1).
 A4. Vấn đề sử dụng hợp lí Nhận biết 1
 tài nguyên thiên nhiên và -Biết được sự suy giảm tài nguyên đất và tài 
 bảo vệ môi trường nguyên sinh vật nước ta. (NL1).
 2 Chủ đề 2. Địa B1. Dân số Nhận biết 1
 lí dân cư – Trình bày được đặc điểm dân số nước ta 
 (NL1).
 DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi Địa lí 12 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
 B2. Đô thị hóa Thông hiểu 1
 - Hiểu được ảnh hưởng của đô thị hóa đến 
 phát triển kinh tế xã hội nước ta. (NL1).
Chủ đề 3. Địa C1. Chuyển dịch cơ cấu Nhận biết 1 1 1
lí các ngành kinh tế. - Trình bày được ý nghĩa của sự chuyển dịch 
kinh tế cơ cấu kinh tế nước ta. (NL1).
 - Thực hiện các phép tính về chuyển dịch cơ 
 cấu kinh tế (NL2)
 Thông hiểu
 Hiểu được chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo 
 hướng công nghiệp hóa,hiện đại hóa nước ta. 
 (NL1).
 C2. Vấn đề phát triển Nhận biết 2 1 1 1
 ngành nông nghiệp. - Thuận lợi và khó khăn,tình hình phát triển 
 của ngành trồng trọt,chăn nuôi ở nước ta 
 (NL1).
 Thông hiểu
 - Hiểu được ảnh hưởng của điều kiện tự 
 nhiên kinh tế xã hội ảnh hưởng đến ngành 
 trồng trọt và chăn nuôi nước ta.(NL1).
 Vận dụng
 - Giải thích được các nhân tố ảnh hưởng đến 
 ngành trồng trọt và chăn nuôi nước ta. 
 (NL1).
 - Thực hiện các phép tính về tình hình phát 
 triển NN (NL2)
 DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi Địa lí 12 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
C3. Vấn đề phát triển Nhận biết 1 1 1 1*
ngành lâm nghiệp và thủy - Thuận lợi và khó khăn,tình hình phát triển 
sản. của ngành Thủy Sản, Lâm Nghiệp ở nước ta 
 (NL1).
 Vận dụng
 - Giải thích ảnh hưởng các nhân tố tự nhiên 
 và kinh tế xã hội đến phát triển ngành thủy 
 sản,liên hệ thực tiễn địa phương. (NL3).
C4. Chuyển dịch cơ cấu Thông hiểu 2 1 1
ngành công nghiệp. Nhận dạng biểu đồ,nhận xét bảng số liệu về 
 sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo 
 ngành và thành phần. (NL2)
C5. Một số ngành công Nhận biết 1 1*
nghiệp. - Trình bày tình hình phát triển ngành công 
 nghiệp khai thác than,dầu,công nghiệp điện. 
 (NL1).
 Thông hiểu
 - Hiểu được các nhân tố ảnh hưởng đến 
 ngành công nghiệp khai thác than ,dầu, công 
 nghiệp điện. (NL1).
 Vận dụng
 - Giải thích được sự phát triển các ngành 
 công nghiệp khai thác than, dầu, công nghiệp 
 điện. (NL1).
 - Thực hiện một số phép tính liên quan đến 
 các ngành công nghiệp nước ta (NL2)
 DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi Địa lí 12 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
Tổng số câu 8 2 2 4 2 2 2 2 1 1
Tổng số điểm 2đ 0.5đ 0.5đ 1,0đ 0,5đ 0,5đ 1,0đ 1,0đ 2,0đ 1,0đ
Tỉ lệ % 30,0% 20,0% 20,0% 30%
1. NL1: Nhận thức khoa học địa lí; NL2: Tìm hiểu địa lí; NL 3: Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học
 DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi Địa lí 12 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
 Trường: .....................................................
 MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 12
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3 điểm)
(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án)
Câu 1: Vùng nội thủy của biển nước ta
A. nằm ở phía trong đường cơ sở. B. là phần nằm ngầm ở dưới biển.
C. nằm liền kề vùng biển quốc tế. D. kề với vùng tiếp giáp lãnh hải.
Câu 2: Dân số nước ta hiện nay
A. quy mô lớn, phân bố rất hợp lí. B. đông, cơ cấu tuổi thay đổi nhanh.
C. phân bố đồng đều, tăng chậm. D. tăng nhanh, ít thành phần dân tộc.
Câu 3: Ở nước ta, khu vực than lớn nhất hiện nay đang khai thác là
A. Thái Nguyên. B. Quảng Ninh. C. Đà Nẵng. D. Lạng Sơn.
Câu 4: Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ngày càng đóng góp lớn trong GDP nước ta là biểu 
hiện của quá trình
A. cải cách thủ tục hành chính. B. mở cửa hội nhập quốc tế.
C. đổi mới kinh tế Nhà nước. D. cổ phần hóa doanh nghiệp.
Câu 5: Điểm cực Bắc nước ta thuộc tỉnh nào?
A. Lai Châu. B. Cao Bằng. C. Lào Cai. D. Tuyên Quang. 
Câu 6: Biện pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả kinh tế của hoạt động lâm nghiệp nước ta là
A. tăng cường và hiện đại hóa công nghiệp chế biến. B. bảo vệ kết hợp khai thác du lịch ở vườn quốc gia.
C. ban hành, thực hiện nghiêm các luật bảo vệ rừng. D. bảo vệ rừng và mở rộng thêm diện tích trồng mới.
Câu 7: Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta khác với phần lãnh thổ phía Bắc chủ yếu do tác 
động của
A. vị trí trong vùng nội chí tuyến, gió đông bắc, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.
B. gió đông bắc và tây nam, vị trí gần xích đạo, hai lần Mặt trời lên thiên đỉnh.
C. gió tây nam, vị trí ở gần với bán cầu Nam, thời gian Mặt trời lên thiên đỉnh.
D. vị trí ở nằm xa chí tuyến, Tín phong bán cầu Bắc, gió mùaTây Nam và bão.
Câu 8: Điều kiện chủ yếu phát triển khai thác hải sản nước ta là
A. vùng biển rộng lớn, nguồn lợi sinh vật đa dạng. B. bãi biển rộng, nhiều rạn san hô ven bờ.
C. sông ngòi dày đặc, rừng ngập mặn rộng. D. tàu thuyền hiện đại, đầm phá ven biển.
Câu 9: Gió mùa Đông Bắc ở nước ta xuất phát từ
A. trung tâm áp cao Hawaii. B. trung tâm áp cao Bắc Ấn độ Dương.
C. trung tâm áp cao chí tuyến bán cầu Nam. D. trung tâm áp cao Xibia.
Câu 10: Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở
A. nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.
B. tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ môi trường.
C. nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.
 DeThiLichSu.net Bộ 15 Đề thi Địa lí 12 cuối kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
D. cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí.
Câu 11: Tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy
A. nông nghiệp phát triển mạnh mẽ. B. đô thị hóa chưa phát triển mạnh.
C. điều kiện sống ở nông thôn khá cao. D. điều kiện sống ở thành thị khá cao.
Câu 12: Biện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở đồng bằng là
A. bón phân thích hợp. B. làm ruộng bậc thang.
C. trồng cây theo băng. D. đào hố vẩy cá.
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI (2 điểm)
Thí sinh trả lời các câu hỏi sau. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho thông tin sau:
Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, phân hoá theo chiều bắc - nam, theo độ cao địa hình và theo 
mùa, tạo nên đặc điểm khí hậu khác nhau giữa các vùng, miền.
a) Đặc điểm khí hậu cho phép nước ta phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới.
b) Khí hậu phân hóa đa dạng tạo điều kiện để nước ta đa dạng hóa cây trồng và vật nuôi.
c) Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa giúp cho nền nông nghiệp của nước ta có thể phát triển quanh năm, chất 
lượng cao.
d) Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa cũng gây ra nhiều khó khăn cho kế hoạch mùa vụ, phòng chống thiên tai.
Câu 2. Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO NGÀNH Ở NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 
 NĂM 2021
 (Đơn vị : %)
 Năm 2010 2021
Khai khoáng 10,2 3,0
Chế biến, chế tạo 86,2 93,0
Sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí 3,0 3,3
Cung cấp nước , hoạt động quản lí và xử lí rác thải, nước thải 0,6 0,7
 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)
a) Nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo luôn chiếm tỉ trọng cao nhất.
b) Tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng giảm mạnh theo hướng phát triển bền vững.
c) Tỉ trọng nhóm ngành sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí 
tăng mạnh nhất.
d) Cơ cấu công nghiệp theo ngành đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa và phát triển các ngành 
công nghiệp truyền thống.
III. CÂU TRẮC NGHIỆM YÊU CẦU TRẢ LỜI NGẮN. (2 điểm)
Câu 1. Cho bảng số liệu:
 GDP CỦA DỊCH VỤ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2020
 (Đơn vị: tỉ đồng)
 Năm
 2010 2015 2018 2020
GDP
Dịch vụ 1 113 126 2 190 376 2 955 777 3 365 060
 DeThiLichSu.net

File đính kèm:

  • docxbo_15_de_thi_dia_li_12_cuoi_ki_1_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran.docx