Bộ 13 Đề thi Địa lí 12 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
Câu 1. Điều kiện để Bắc Trung Bộ hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm là
A. lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và có đủ đồi, núi, đồng bằng; biển đảo.
B. dải đồng bằng ven biển hẹp ngang, kéo dài, chủ yếu là đất cát pha.
C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, đồi trước núi, đất feralit khá màu mỡ.
D. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, có sự phân hoá.
Câu 2. Ở Bắc Trung Bộ, cà phê được trồng chủ yếu tại các tỉnh
A. Quảng Bình, Quảng Trị. B. Nghệ An, Hà Tĩnh.
C. Nghệ An, Quảng Trị. D. Thanh Hoá, Nghệ An.
Câu 3. Từ Tây sang Đông ở Bắc Trung Bộ thuận lợi để hình thành cơ cấu kinh tế theo không gian là
A. thủy sản - lâm nghiệp - nông nghiệp. B. lâm nghiêp - nông nghiệp - thủy sản.
C. nông nghiệp - lâm nghiệp - thủy sản. D. thủy sản - nông nghiệp - lâm nghiệp.
Câu 4. Ngành thúc đẩy sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ là
A. dầu khí. B. thuỷ sản. C. du lịch. D. lâm nghiệp.
Câu 5. Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. sông Đà. B. sông Chảy. C. sông Lô. D. sông Gâm.
Câu 6. Đất phù sa ngọt ở đồng bằng sông Cửu Long phân bố tập trung ở
A. ven biển, Đồng Tháp Mười. B. ven sông Hậu, Sông Tiền.
C. Đồng Tháp Mười, Hà Tiên. D. Đồng Tháp Mười, Tứ Giác Long Xuyên.
Câu 7. Thế mạnh chủ yếu của Duyên hải Nam Trung Bộ về đánh bắt hải sản là
A. giáp với thị trường tiêu thụ lớn là Đông Nam Bộ. B. lao động có nhiều kinh nghiệm đánh bắt xa bờ.
C. bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh, đầm phá. D. có các ngư trường trọng điểm, giàu có sinh vật.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
A. Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp. B. Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước.
C. Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán. D. Dân số đông, mật độ cao gây nên sức ép lớn.
Câu 9. Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về
A. chăn nuôi gia súc lớn. B. cây công nghiệp hàng năm.
C. cây lương thực và chăn nuôi lợn. D. chăn nuôi gia cầm.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí và lãnh thổ vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Giáp với Đồng bằng sông Hồng. B. Có diện tích tự nhiên lớn nhất.
C. Có biên giới với Trung Quốc và Lào. D. Giáp vùng biển giàu tiềm năng.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 13 Đề thi Địa lí 12 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
Bộ 13 Đề thi Địa lí 12 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) DeThiLichSu.net Bộ 13 Đề thi Địa lí 12 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 12 Tỉ lệ % Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá Tổng điểm Chủ đề/ Nội dung/ TNKQ Tự luận Stt Chương Đơn vị kiến thức Nhiều lựa chọn “Đúng - Sai” Trả lời ngắn Vân Vân Vân Vân Vân BiếtHiểu BiếtHiểu BiếtHiểu BiếtHiểu BiếtHiểu dụng dụng dụng dụng dụng 1 Khai thác thế mạnh ở - Khai thác các thế mạnh Trung du và miền núi Bắc phát triển kinh tế của 12,5% Bộ vùng. 2 1 1 (1,25 - Thời lượng: 2 tiết - Đặc điểm dân số. điểm) - Số điểm: 1,25 2 Phát triển kinh tế - xã hội - Các thế mạnh và hạn chế ở Đồng bằng sông Hồng phát triển kinh tế của - Thời lượng: 3 tiết vùng. 12,5% - Số điểm: 1,25 - Thu nhập bình quân đầu 1 1 1 1 (1,25 người trên địa bàn. điểm) - Bình quân lương thực trên đầu người. 3 Phát triển nông nghiệp, - Đặc điểm nổi bật về 10% lâm nghiệp và thủy sản ở nông nghiệp, lâm nghiệp 2 2 (1,0 Bắc Trung Bộ và thủy sản của vùng. điểm) -Thời lượng: 2 tiết DeThiLichSu.net Bộ 13 Đề thi Địa lí 12 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) - Số điểm: 1,0 4 Phát triển kinh tế biển ở - Phát triển kinh tế biển. 32,5% Duyên hải Nam Trung Bộ - Vẽ, nhận xét và giải 1 IV.a,b (3,25 - Thời lượng: 2 tiết thích biểu đồ. điểm) - Số điểm: 3,25 5 Khai thác thế mạnh để - Khai thác các thế mạnh phát triển kinh tế ở Tây để phát triển kinh tế của 12,5% Nguyên vùng. 1 2 2 (1,25 - Thời lượng: 2 tiết điểm) - Số điểm: 1,25 6 Phát triển kinh tế - xã hội - Phát triển các ngành kinh ở Đông Nam Bộ tế. 1,25% - Thời lượng: 3 tiết - Thu nhập bình quân đầu 1 1 1 1 (1,25 - Số điểm: 1,25 người trên địa bàn. điểm) - Tỉ trọng thủy sản nuôi trồng và khai thác. 7 Sử dụng hợp lí tự nhiên - Năng suất lúa. để phát triển kinh tế ở - Thế mạnh và hạn chế để 7,5% Đồng bằng sộng Cửu phát triển kinh tế. 1 1 (0,75 Long điểm) - Thời lượng: 2 tiết - Số điểm: 0,75 Tổng số câu 8 4 0 4 4 0 2 2 0 0 0 1 14 10 1 (a,b) Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 DeThiLichSu.net Bộ 13 Đề thi Địa lí 12 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 12 Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá TNKQ Tự luận Chủ đề/ Nội dung/ Stt Yêu cầu cần đạt Nhiều lựa chọn “Đúng - Sai” Trả lời ngắn Chương Đơn vị kiến thức Vân Vân Vân Vân Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng dụng Khai thác thế mạnh - Khai thác các thế mạnh Nhận biết ở Trung du và miền phát triển kinh tế của - Biết được các thế mạnh về núi Bắc Bộ vùng. kinh tế của vùng. (NL1) - Đặc điểm dân số. Thông hiểu 1 - Hiểu được các vấn đề đặt ra 2 1 1 khi phát triển kinh tế của vùng. (NL1) - Tính toán được số dân thành thị của vùng. (NL2) Phát triển kinh tế - - Các thế mạnh và hạn Nhận biết xã hội ở Đồng bằng chế phát triển kinh tế - Biết được khó khăn của vùng sông Hồng của vùng. hiện nay. (NL1) - Tổng thu nhập bình - Nhận xét được tổng thu nhập 2 quân đầu người trên địa bình quân đầu người trên địa 1 1 1 1 bàn. bàn thông qua các dữ liệu. - Tình hỉnh phát triển (NL2) công nghiệp. - Tính toán tốc độ tang trưởng công nghiệp. (NL2) DeThiLichSu.net Bộ 13 Đề thi Địa lí 12 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) Thông hiểu - So sánh được tổng thu nhập bình quân đầu người trên địa bàn. (NL2) Phát triển nông - Đặc điểm nổi bật về Nhận biết nghiệp, lâm nghiệp nông nghiệp, lâm nghiệp - Biết được đặc điểm nổi bật về và thủy sản ở Bắc và thủy sản của vùng. nông nghiệp, lâm nghiệp và Trung Bộ thủy sản của vùng. (NL1) 3 2 2 Thông hiểu - Hiểu được đặc điểm nổi bật về nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản của vùng. (NL1) Phát triển kinh tế - Phát triển kinh tế biển. Thông hiểu biển ở Duyên hải - Vẽ, nhận xét và giải - Hiểu được thuận lợi phát triển Nam Trung Bộ thích biểu đồ. gtvt biển. (NL1) IV.a, 4 Vận dụng 1 b - Vẽ, nhận xét và giải thích được biểu đồ cột về sản lượng khai thác hải sản. (NL2) Khai thác thế mạnh - Khai thác các thế mạnh Nhận biết để phát triển kinh tế để phát triển kinh tế của - Biết được các ngành kinh tế ở Tây Nguyên vùng. nổi bật của vùng. (NL1) 5 1 2 2 Thông hiểu - Hiểu được phát triển các kinh tế gắn với mục đích gì. (NL1) DeThiLichSu.net Bộ 13 Đề thi Địa lí 12 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) Phát triển kinh tế - - Phát triển các ngành Nhận biết xã hội ở Đông Nam kinh tế. - Biết được ngành kinh tế nổi Bộ - Tổng thu nhập bình bật của vùng. (NL1) quân đầu người trên địa - Biết nhận xét bảng số liệu. bàn. (NL2) 6 - Tỉ trọng thủy sản nuôi Thông hiểu 1 1 1 1 trồng và khai thác. - So sánh được tổng thu nhập bình quân đầu người trên địa bàn. (NL2) - Tính toán được tỉ trọng thủy sản nuôi trồng. (NL2) Sử dụng hợp lí tự - Năng suất lúa. Nhận biết nhiên để phát triển - Thế mạnh và hạn chế - Biết được về phân bố các loại kinh tế ở Đồng bằng để phát triển kinh tế. đất của vùng. (NL1) 7 1 1 sộng Cửu Long Thông hiểu - Tính toán được sản lượng lúa của vùng. (NL2) Tổng số câu 8 4 0 4 4 0 2 2 0 0 0 1 Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 Tỉ lệ % 30 20 20 30 DeThiLichSu.net Bộ 13 Đề thi Địa lí 12 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 12 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm) Câu 1. Điều kiện để Bắc Trung Bộ hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm là A. lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và có đủ đồi, núi, đồng bằng; biển đảo. B. dải đồng bằng ven biển hẹp ngang, kéo dài, chủ yếu là đất cát pha. C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, đồi trước núi, đất feralit khá màu mỡ. D. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, có sự phân hoá. Câu 2. Ở Bắc Trung Bộ, cà phê được trồng chủ yếu tại các tỉnh A. Quảng Bình, Quảng Trị. B. Nghệ An, Hà Tĩnh. C. Nghệ An, Quảng Trị. D. Thanh Hoá, Nghệ An. Câu 3. Từ Tây sang Đông ở Bắc Trung Bộ thuận lợi để hình thành cơ cấu kinh tế theo không gian là A. thủy sản - lâm nghiệp - nông nghiệp. B. lâm nghiêp - nông nghiệp - thủy sản. C. nông nghiệp - lâm nghiệp - thủy sản. D. thủy sản - nông nghiệp - lâm nghiệp. Câu 4. Ngành thúc đẩy sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ là A. dầu khí. B. thuỷ sản. C. du lịch. D. lâm nghiệp. Câu 5. Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. sông Đà. B. sông Chảy. C. sông Lô. D. sông Gâm. Câu 6. Đất phù sa ngọt ở đồng bằng sông Cửu Long phân bố tập trung ở A. ven biển, Đồng Tháp Mười. B. ven sông Hậu, Sông Tiền. C. Đồng Tháp Mười, Hà Tiên. D. Đồng Tháp Mười, Tứ Giác Long Xuyên. Câu 7. Thế mạnh chủ yếu của Duyên hải Nam Trung Bộ về đánh bắt hải sản là A. giáp với thị trường tiêu thụ lớn là Đông Nam Bộ. B. lao động có nhiều kinh nghiệm đánh bắt xa bờ. C. bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh, đầm phá. D. có các ngư trường trọng điểm, giàu có sinh vật. Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng? A. Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp. B. Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước. C. Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán. D. Dân số đông, mật độ cao gây nên sức ép lớn. Câu 9. Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về A. chăn nuôi gia súc lớn. B. cây công nghiệp hàng năm. C. cây lương thực và chăn nuôi lợn. D. chăn nuôi gia cầm. Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí và lãnh thổ vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Giáp với Đồng bằng sông Hồng. B. Có diện tích tự nhiên lớn nhất. C. Có biên giới với Trung Quốc và Lào. D. Giáp vùng biển giàu tiềm năng. Câu 11. Thế mạnh kinh tế nổi bật nhất của vùng Tây Nguyên là A. khai thác và chế biến khoáng sản. B. nuôi trồng thủy sản. C. trồng cây lương thực, cây thực phẩm. D. trồng cây công nghiệp lâu năm. Câu 12. Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện thuận lợi phát triển công nghiệp nặng do có DeThiLichSu.net Bộ 13 Đề thi Địa lí 12 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) A. nguồn lương thực, thực phẩm phong phú. B. sản phẩm cây công nghiệp đa dạng. C. nguồn thủy sản và lâm sản rất lớn. D. nguồn năng lượng và khoáng sản dồi dào. II. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm) Câu 1. Cho bảng số liệu sau: Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người của Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ, giai đoạn 2018 - 2022 (Đơn vị: triệu đồng) Năm 2018 2020 2022 Đồng bằng sông Hồng 89,5 102,9 123,1 Đông Nam Bộ 133,8 140,4 158,9 (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2023) a) Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người của hai vùng giai đoạn 2018 – 2022 đều tăng liên tục. b) Giai đoạn 2018 - 2022, tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người của vùng Đồng bằng sông Hồng tăng 33,6 triệu đồng. c) Năm 2022, tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người của vùng Đông Nam Bộ gấp 2,3 lần so với vùng Đồng bằng sông Hồng. d) Vùng Đồng bằng sông Hồng có tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người tăng chậm hơn vùng Đông Nam Bộ. Câu 2. Cho đoạn thông tin sau: Tây Nguyên có vai trò quan trọng về bảo vệ môi trường sinh thái, chiếm tỉ trọng lớn trong tổng diện tích rừng cả nước. Đồng thời Tây Nguyên là vùng sản xuất và xuất khẩu lớn sản phẩm cây công nghiệp, công nghiệp. khai thác và chế biến khoáng sản, công nghiệp thuỷ điện. Bảo vệ rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đầu nguồn gắn với bảo vệ tài nguyên nước. Nâng cao hiệu quả diện tích cây công nghiệp (cà phê, cao su, hồ tiêu, điều,...), hình thành các chuỗi liên kết trong sản xuất, chế biến, bảo quản và phân phối, xây dựng thương hiệu sản phẩm trên thị trường quốc tế. a) Tây nguyên có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nhiều ngành kinh tế. b) Tây Nguyên phát triển cây công nghiệp lâu năm gắn với công nghiệp chế biến và chuỗi liên kết sản xuất. c) Đẩy mạnh phát triển năng lượng tái tạo, khôi phục và phát triển kinh tế rừng. d) Phát triển nông nghiệp hàng hoá nhằm phục vụ thị trường nội địa hạn chế xuất khẩu. III. PHẦN TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm) Câu 1. Biết năm 2023, vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có số dân 13,2 triệu người; tỉ lệ dân số thành thị chiếm 22 % tổng số dân của vùng. Tính số dân thành thị của vùng. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân). Câu 2. Biết năm 2023, số dân của vùng Đồng bằng sông Hồng là 23.732,4 nghìn người, sản lượng lương thực có hạt là 6113,2 nghìn tấn. Tính bình quân lương thực đầu người của vùng kg/người. (làm tròn kết quả đến một chữ số hàng đơn vị). Câu 3. Cho bảng số liệu: Diện tích, sản lượng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2010 - 2021. Năm 2010 2015 2021 Diện tích cây lúa (triệu ha) 3,94 4,3 3,98 DeThiLichSu.net Bộ 13 Đề thi Địa lí 12 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) Sản lượng cây lúa (triệu tấn) 21,6 25,6 24,3 (Nguồn: Tổng cục thống kê 20111, 2016, 2022) Cho biết từ năm 2010 - 2021, năng suất lúa của Đồng bằng sông Cửu Long tăng thêm bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của tạ/ha) Câu 4. Cho bảng số liệu: Sản lượng thủy sản của vùng Đông Nam Bộ, giai đoạn 2010 - 2021 (Đơn vị : Nghìn tấn) Năm 2010 2015 2020 2021 Khai thác 278,8 317,3 376,7 374,1 Nuôi trồng 85,7 119,1 143,1 144,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022) Cho biết tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản nuôi trồng năm 2021 so với năm 2010 của Đông Nam Bộ cao hơn bao nhiêu % so với tốc độ tăng trưởng của sản lượng thủy sản khai thác? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân của %) IV. PHẦN TỰ LUẬN ( 3,0 điểm) Cho bảng số liệu sau: Sản lượng hải sản khai thác của Duyên hải Nam Trung Bộ, giai đoạn 2010 – 2023 (Đơn vị: nghìn tấn) Năm 2010 2015 2020 2023 Sản lượng hải sản khai thác 707,1 913,6 1 144,8 1 219,5 Trong đó: Cá biển 516,9 721,9 940,4 1 016,0 (Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2011, 2023) a) Vẽ biểu đồ cột thể hiện sản lượng hải sản khai thác của Duyên hải Nam Trung Bộ, giai đoạn 2010 – 2023. b) Nhận xét và giải thích sản lượng hải sản khai thác của vùng trong giai đoạn trên. DeThiLichSu.net Bộ 13 Đề thi Địa lí 12 cuối kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) 1 2 3 4 5 6 C A B A A B 7 8 9 10 11 12 D A A D D D PHẦN II. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1,0 điểm N D (MỗiL câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) a Đ b Đ 1 c S d S a Đ b Đ 2 c S d S PHẦN III. (Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm) Câu Đáp án Câu Đáp án 1 2,9 4 6,2 2 258 5 34,1 PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm a - Vẽ biểu đột cột chồng: Vẽ biểu đồ khác, chia sai tỉ lệ không cho điểm; đúng, chính 2,0 xác, thẩm mỹ. (thiếu 1 yêu cầu trừ 0,25đ) b - Nhận xét: Sản lượng khai thác hải sản của Duyên hải Nam Trung Bộ giai đoạn 2010-2023 tăng 0,25 (dẫn chứng). - Giải thích: + Có các ngư trường Hoàng Sa, Trường Sa; Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa, 0,25 Vũng Tàu; nguồn hải sản phong phú, đa dạng. + Tàu thuyền, trang thiết bị đánh bắt được cải tiến, hiện đại. 0,25 + Chính sách phát triển của Nhà nước; mở rộng thị trường xuất khẩu. 0,25 DeThiLichSu.net
File đính kèm:
bo_13_de_thi_dia_li_12_cuoi_ki_2_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran.docx

