Bộ 9 Đề thi Lịch sử 10 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
Câu 1: Điều kiện tự nhiên nào sau đây đã tạo cơ sở cho Phù Nam có thể sớm kết nối với nền thương mại biển quốc tế?
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc. B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. Đất đai canh tác giàu phù sa. D. Giáp biển, có nhiều cảng biển.
Câu 2: Trung tâm buôn bán sầm uất nhất của Đại Việt trong các thế kỉ XI - XV là
A. Thăng Long. B. Hội An. C. Thanh Hà. D. Phố Hiến.
Câu 3: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống kinh tế của cư dân Chăm-pa?
A. Nông nghiệp trồng lúa phát triển. B. Công nghiệp phát triển mạnh mẽ.
C. Thủ công nghiệp phát triển đa dạng. D. Buôn bán bằng đường biển phát triển.
Câu 4: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
A. Khu vực Nam bộ ngày nay. B. Khu vực Trung bộ ngày nay.
C. Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ. D. Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
Câu 5: Văn minh Chăm-pa bắt nguồn từ nền văn hóa nào sau đây?
A. Văn hóa Sa Huỳnh. B. Văn hóa Óc Eo. C. Văn hóa Hạ Long. D. Văn hóa Đông Sơn.
Câu 6: Nhận xét nào dưới là đúng về vai trò của nền văn minh Chăm-pa đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?
A. Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc.
B. Là cội nguồn của nền văn minh tiếp theo của dân tộc.
C. Là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam.
D. Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới.
Câu 7: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển?
A. Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp.
B. Sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp.
C. Là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.
D. Chi phối nền thương mại hàng hải ở khu vực Đông Nam Á.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 9 Đề thi Lịch sử 10 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án)
Bộ 9 Đề thi Lịch sử 10 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) DeThiLichSu.net Bộ 9 Đề thi Lịch sử 10 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II LỊCH SỬ 10 Mức độ đánh giá Tỷ lệ TNKQ (Trắc nghiệm khách quan) Tổng % TT Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Tự luận Nhiều lựa chọn “Đúng - Sai” điểm Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Bài 12. Văn minh Văn Lang – Âu 1 1 1 CHƯƠNG VI. 1 2 1 4 3 1 27.5 Lạc (a, b) (c) (d) MỘT SỐ NỀN 1 1 1 VĂN MINH Bài 13. Văn minh Chăm - pa 2 1 4 2 1 17.5 (a, b) (c) (d) 1 TRÊN ĐẤT 1 1 1 NƯỚC VIỆT Bài 14. Văn minh Phù Nam 1 1 1 3 2 2 17.5 (a, b) (c) (d) NAM (TRƯỚC 1 1 1 NĂM 1858) Bài 15. Văn minh Đại Việt 2 1 1.a 1.b 4 2 3 37.5 (a, b) (c) (d) Tổng số câu 8 6 2 8 4 4 1 1 1 15 9 7 31 Tổng số điểm 1.0 1.0 1.0 2.0 1.0 1.0 1.0 1.0 1.0 4.0 3.0 3.0 10 Tỷ lệ % 30 40 30 40 30 30 100 DeThiLichSu.net Bộ 9 Đề thi Lịch sử 10 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II LỊCH SỬ 10 Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá Nội dung/ Chương/ TNKQ TT đơn vị Yêu cầu cần đạt Tự luận chủ đề Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” kiến thức Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD 1 MỘT SỐ Bài 12. * Nhận biết C1 C2,3 C1 NỀN Văn minh – Nêu được cơ sở hình (THLS) (NTTD) (THLS) VĂN Văn Lang thành văn minh Văn C1(a,b) MINH – Âu Lạc Lang - Âu Lạc. (THLS) TRÊN – Nêu được những ĐẤT thành tựu tiêu biểu của NƯỚC nền văn minh Văn Lang VIỆT - Âu Lạc về đời sống NAM vật chất, đời sống tinh (TRƯỚC thần, tổ chức xã hội, NĂM Nhà nước. C1(c) 1858) * Thông hiểu (NTTD) – Biết cách sử dụng tư C1(d) liệu lịch sử để tìm hiểu (VDK về các nền văn minh TKN) Văn Lang - Âu Lạc. Bài 13. * Nhận biết C4,5 Văn minh (THLS) Chăm - pa C6 C2(a,b) DeThiLichSu.net Bộ 9 Đề thi Lịch sử 10 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) – Nêu được cơ sở hình (NTTD) (THLS) thành văn minh Champa. * Thông hiểu C2(c) C2(d) – Trình bày được (NTTD) (VDK những thành tựu tiêu TKN) biểu của văn minh Champa về đời sống vật chất, đời sống tinh thần, tổ chức xã hội, Nhà nước. Bài 14. * Nhận biết C7 Văn minh – Nêu được cơ sở hình (THLS) Phù Nam thành văn minh Phù C3(a,b) Nam. (THLS) * Thông hiểu C9 – Trình bày được (VDK những thành tựu tiêu C8 TKN) biểu của văn minh Phù (NTTD) Nam về đời sống vật chất, đời sống tinh thần, tổ chức xã hội, Nhà C3(c) nước. (NTTD) * Vận dụng C3(d) – Biết vận dụng hiểu (VDK biết về các nền văn TKN) DeThiLichSu.net Bộ 9 Đề thi Lịch sử 10 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) minh cổ nói trên để giới thiệu về đất nước, con người Việt Nam. - Có ý thức trân trọng truyền thống lao động cần cù, sáng tạo của dân tộc Việt Nam trong lịch sử. - Có ý thức trách nhiệm trong việc góp phần bảo tồn các di sản văn hoá của dân tộc. Bài 15. * Nhận biết Văn minh – Nêu được quá trình Đại Việt phát triển của văn minh C10,11 C4(a,b) Đại Việt. (THLS) (THLS) – Nêu được một số thành tựu cơ bản của nền văn minh Đại Việt về kinh tế, chính trị, tư tưởng, tôn giáo, văn hoá, giáo dục, văn học, nghệ thuật. C4(c) * Thông hiểu (NTTD) DeThiLichSu.net Bộ 9 Đề thi Lịch sử 10 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) –Trình bày được khái niệm văn minh Đại Việt. – Trình bày được cơ sở hình thành văn minh Đại Việt về kế thừa văn minh Văn Lang – Âu Lạc, nền độc lập tự chủ của đất nước, tiếp thu C2 a ảnh hưởng của văn hoá (NTTD) Trung Quốc, Ấn Độ. – Biết cách sử dụng tư liệu lịch sử để tìm hiểu về những thành tựu của văn minh Đại Việt. – Trình bày được ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt trong lịch sử C12 dân tộc Việt Nam. (VDK * Vận dụng TKN) – Trân trọng giá trị của C4(d) nền văn minh Đại Việt, (VDK C2b vận dụng hiểu biết về TKN) (VDKTKN) văn minh Đại Việt để giới thiệu, quảng bá về đất nước, con người, di DeThiLichSu.net Bộ 9 Đề thi Lịch sử 10 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) sản văn hoá Việt Nam. Số câu 2 6 4 8 4 4 1 1 1 Số điểm 3,0 4,0 3,0 Tỉ lệ% 30 40 30 DeThiLichSu.net Bộ 9 Đề thi Lịch sử 10 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: LỊCH SỬ LỚP 10 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3.0 ĐIỂM), thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Điều kiện tự nhiên nào sau đây đã tạo cơ sở cho Phù Nam có thể sớm kết nối với nền thương mại biển quốc tế? A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc. B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. C. Đất đai canh tác giàu phù sa. D. Giáp biển, có nhiều cảng biển. Câu 2: Trung tâm buôn bán sầm uất nhất của Đại Việt trong các thế kỉ XI - XV là A. Thăng Long. B. Hội An. C. Thanh Hà. D. Phố Hiến. Câu 3: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống kinh tế của cư dân Chăm-pa? A. Nông nghiệp trồng lúa phát triển. B. Công nghiệp phát triển mạnh mẽ. C. Thủ công nghiệp phát triển đa dạng. D. Buôn bán bằng đường biển phát triển. Câu 4: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay? A. Khu vực Nam bộ ngày nay. B. Khu vực Trung bộ ngày nay. C. Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ. D. Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Câu 5: Văn minh Chăm-pa bắt nguồn từ nền văn hóa nào sau đây? A. Văn hóa Sa Huỳnh. B. Văn hóa Óc Eo. C. Văn hóa Hạ Long. D. Văn hóa Đông Sơn. Câu 6: Nhận xét nào dưới là đúng về vai trò của nền văn minh Chăm-pa đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam? A. Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc. B. Là cội nguồn của nền văn minh tiếp theo của dân tộc. C. Là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam. D. Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới. Câu 7: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển? A. Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp. B. Sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp. C. Là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á. D. Chi phối nền thương mại hàng hải ở khu vực Đông Nam Á. Câu 8: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến Việt Nam? A. Chú trọng khai hoang mở rộng diện tích canh tác. B. Tổ chức lễ Tịch điền để khuyến khích sản xuất. C. Xóa bỏ chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước. D. Đặt chức Hà đê sứ để chăm lo việc đê điều, trị thuỷ. Câu 9: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam? A. Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á. DeThiLichSu.net Bộ 9 Đề thi Lịch sử 10 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) B. Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển. C. Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh. D. Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam. Câu 10: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc? A. Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội. B. Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm. C. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp. D. Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa. Câu 11: Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt đã không dẫn đến hệ quả nào dưới đây? A. Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội. B. Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo làm đậm đà bản sắc dân tộc. C. Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến. D. Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây. Câu 12: Nhận xét nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang-Âu Lạc? A. Tổ chức đơn giản, sơ khai nhưng thể hiện được chủ quyền. B. Xây dựng bộ máy chuyên chế ở trình độ cao. C. Bộ máy nhà nước đảm bảo tính dân chủ. D. Bộ máy nhà nước sơ khai chưa thể hiện chủ quyền. II. PHẦN ĐÚNG SAI (4.0 ĐIỂM). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Đọc đoạn tư liệu sau đây. Sau khi lên ngôi vua, Thái tổ đã lo ngay đến việc đặt luật Pháp. Thái Tông và Nhân Tông ban hành thêm một số điều luật về xét xử kiện tụng, sở hữu tài sản. Năm 1483, Thánh Tông quyết định triệu tập các đại thần biên soạn một bộ luật chính thức của triều đại mình, thường được gọi là “Luật Hồng Đức”. (Đại cương lịch sử Việt Nam, trang 323) a) Bộ Luật Hồng Đức được khởi thảo thời vua Lê Thái Tổ và hoàn chỉnh dưới thời Lê Thánh Tông. b) Bộ Luật Hồng Đức có tham khảo bộ luật Gia Long và sao chép luật của nhà Thanh bên Trung Quốc. c) Bộ Luật Hồng Đức được xem là bộ luật tiến bộ nhất thời phong kiến Việt Nam. d) Bộ Luật Hồng Đức là bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt. Câu 2. Đọc đoạn tư liệu sau đây: “Văn hóa Óc Eo chứng tỏ Phù Nam đã có quan hệ giao lưu rộng rãi với thế giới Đông Á, Nam Á và cả Tây Á, La Mã, trong đó ảnh hưởng văn hóa Ấn Độ sâu đậm nhất. Trong phổ hệ vua Phù Nam, ngoài Hỗn Điền trong thời hình thành nhà nước sơ khai, còn có hai vua người Ấn Độ theo Bà La Môn là Thiên Trúc Chiên Đàn và Kiều Trấn Như. Văn hóa Phù Nam nổi bật lên tính cách của một nền văn hóa biển và văn hóa thương mại. Nông nghiệp trồng lúa nước vùng đầm lầy giữ vai trò cung cấp lương thực cho cộng đồng cư dân, vùng núi phía đông bắc cung cấp lâm thổ sản, nhưng Phù Nam trở nên giàu mạnh là từ kinh tế biển và thương mại”. (Phan Huy Lê, Lịch sử và văn hóa Việt Nam tiếp cận bộ phận, NXB giáo dục, 2007, tr.193) DeThiLichSu.net Bộ 9 Đề thi Lịch sử 10 giữa kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận và Đáp án) a) Văn minh Phù Nam là một nền văn minh mang dấu ấn biển sâu sắc. b) Cư dân Phù Nam đã sớm có quan hệ buôn bán với nhiều nước phương Đông và phương Tây. c) Trong số các vị vua của vương quốc Phù Nam, có một số vị vua là người Ấn Độ. d) Các sản phẩm từ nông nghiệp và khai thác lâm thổ sản của cư dân Phù Nam chỉ phục vụ cho nhu cầu của người dân chứ không buôn bán với bên ngoài. Câu 3. Đọc đoạn tư liệu sau đây “Văn hóa Lý – Trần – Hồ là giai đoạn phát triển thịnh đạt của văn hóa Đại Việt. Văn hóa Lý – Trần – Hồ đã chủ động khôi phục lại những yếu tố văn hóa Việt cổ, đồng thời cải biến tích hợp những yếu tố văn hóa ngoại sinh, tạo nên một phong cách riêng cho mình. Văn hóa Đại Việt thời Lý – Trần – Hồ, vì thế, đã mang tính dân tộc sâu sắc. Cũng dựa trên sự cân bằng văn hóa, văn hóa Lý – Trần – Hồ là sự hỗn dung của dòng văn hóa dân gian vói dòng văn hóa cung đình, giữa những yếu tố bình dân với những yếu tố bác học, giữa Phật – Đạo và Nho. Gam màu nổi bật của văn hóa thời kì này là sự ưu trội của dòng văn hóa dân gian, đan xen vào sinh hoạt văn hóa cung đình, tuy xu thế phát triển của nó là ngả dần sang văn hóa Đông Á Nho giáo. Văn hóa Đại Việt thời Lý – Trần – Hồ đã mang đậm tính dân gian”. (Nguyễn Quang Ngọc (Chủ biên), Tiến trình lịch sử Việt Nam, NXB Giáo dục, 2007, tr.106) a) Văn hóa Đại Việt thời kì Lý – Trần – Hồ mang đậm tính dân tộc và tính dân gian. b) “Tam giáo đồng nguyên” là đặc điểm nổi bật trong đời sống tôn giáo thời Lý – Trần. c) Văn hóa Lý – Trần – Hồ phát triển thịnh đạt hoàn toàn dựa trên cơ sở khôi phục lại những yếu tố văn hóa truyền thống trước kia. d) Dưới thời kì Lý – Trần – Hồ, văn hóa dân gian và văn hóa cung đình có sự hòa hợp với nhau, nhưng văn hóa dân gian vẫn chiếm ưu thế nổi bật. Câu 4. Đọc đoạn tư liệu sau đây. Lĩnh vực Thành tựu Sử học Đại Việt sử ký (Lê Văn Hưu, thời Trần), Đại Việt sử ký tục biên (Phan Phu Tiên, thời Lê sơ), Đại Việt sử ký toàn thư (Ngô Sĩ Liên và các sử thần thời Lê), Đại Việt thông sử (Lê Quý Đôn, thế kỉ XVII). Địa lí Dư địa chí (Nguyễn Trãi, thời Lê sơ), Hồng Đức bản đồ sách (thời Lê Thánh Tông), Đại Nam nhất thống chí (Quốc sử quán triều Nguyễn), Gia Định thành thông chí (Trịnh Hoài Đức, thời Nguyễn), Quân sự Các tác phẩm nổi tiếng về khoa học quân sự có Binh thư yếu lược, Vạn kiếp tông bí truyền thư (Trần Hưng Đạo), Hổ trướng khu cơ (Đào Duy Từ)..... Y học Nam dược thần hiệu, Hồng nghĩa giác tư y thư (Tuệ Tĩnh), Y học yếu giải tập chú di biên (Chu Văn An), Châm cứu tiệp hiệu diễn ca (Nguyễn Đại Năng), Hải Thượng y tông tâm lĩnh (Lê Hữu Trác) a) Đại Việt sử ký là bộ sử của Lê Văn Hưu, thời Trần thế kỉ XVI. b) Hồng Đức bản đồ là bộ bản đồ địa lý đầu tiên do nhà nước phong kiến của Việt Nam thực hiện. c) Đại Việt sử ký toàn thư là bộ chính sử Việt Nam xưa nhất còn tồn tại nguyên vện đến ngày nay. d) Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác được coi là ông tổ của ngành y học cổ truyền Việt Nam. DeThiLichSu.net
File đính kèm:
bo_9_de_thi_lich_su_10_giua_ki_2_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran.docx

